Phiếu tập viết các chữ mới của YCT 3 (không lặp lại chữ của cấp thấp hơn), tổng cộng 168 chữ, có thứ tự nét, pinyin và ô để tô. In cả cấp hoặc mỗi lần 30 chữ. Phù hợp cho giáo viên và phụ huynh.
Gõ hoặc dán bất kỳ đoạn văn tiếng Trung nào. Mỗi chữ chỉ dùng một lần, theo thứ tự.
| # | Chữ | Từ đầu tiên trong danh sách |
|---|---|---|
| 1 | 把 | 把 bǎ trợ từ đưa tân ngữ lên trước động từ; lượng từ cho vật có tay cầm (cái, chiếc) |
| 2 | 吧 | 吧 ba trợ từ cuối câu biểu thị đề nghị hoặc phỏng đoán |
| 3 | 白 | 白 bái trắng |
| 4 | 百 | 百 bǎi trăm |
| 5 | 半 | 半 bàn nửa, rưỡi |
| 6 | 帮 | 帮助 bāngzhù giúp đỡ; sự giúp đỡ |
| 7 | 助 | 帮助 bāngzhù giúp đỡ; sự giúp đỡ |
| 8 | 饱 | 饱 bǎo no (sau khi ăn) |
| 9 | 杯 | 杯子 bēizi cốc, ly |
| 10 | 本 | 本 běn lượng từ cho sách vở (quyển, cuốn) |
| 11 | 别 | 别 bié đừng; khác |
| 12 | 菜 | 菜 cài món ăn; rau |
| 13 | 唱 | 唱歌 chànggē hát |
| 14 | 歌 | 唱歌 chànggē hát |
| 15 | 车 | 车站 chēzhàn bến xe, nhà ga, trạm dừng |
| 16 | 站 | 车站 chēzhàn bến xe, nhà ga, trạm dừng |
| 17 | 迟 | 迟到 chídào đến muộn, đi trễ |
| 18 | 到 | 迟到 chídào đến muộn, đi trễ |
| 19 | 出 | 出 chū ra, đi ra |
| 20 | 穿 | 穿 chuān mặc (quần áo), đi (giày) |
| 21 | 次 | 次 cì lần |
| 22 | 篮 | 打篮球 dǎ lánqiú chơi bóng rổ |
| 23 | 球 | 打篮球 dǎ lánqiú chơi bóng rổ |
| 24 | 蛋 | 蛋糕 dàngāo bánh ngọt, bánh gato |
| 25 | 糕 | 蛋糕 dàngāo bánh ngọt, bánh gato |
| 26 | 但 | 但是 dànshì nhưng |
| 27 | 当 | 当然 dāngrán tất nhiên, đương nhiên |
| 28 | 然 | 当然 dāngrán tất nhiên, đương nhiên |
| 29 | 第 | 第一 dì-yī thứ nhất, đầu tiên |
| 30 | 脑 | 电脑 diànnǎo máy tính |
| 31 | 影 | 电影 diànyǐng phim, điện ảnh |
| 32 | 丢 | 丢 diū làm mất, đánh mất |
| 33 | 东 | 东西 dōngxi đồ, đồ vật |
| 34 | 西 | 东西 dōngxi đồ, đồ vật |
| 35 | 懂 | 懂 dǒng hiểu |
| 36 | 动 | 动物园 dòngwùyuán vườn thú, sở thú |
| 37 | 物 | 动物园 dòngwùyuán vườn thú, sở thú |
| 38 | 园 | 动物园 dòngwùyuán vườn thú, sở thú |
| 39 | 都 | 都 dōu đều, tất cả |
| 40 | 读 | 读 dú đọc (thành tiếng) |
| 41 | 饿 | 饿 è đói |
| 42 | 飞 | 飞机 fēijī máy bay |
| 43 | 机 | 飞机 fēijī máy bay |
| 44 | 感 | 感冒 gǎnmào bị cảm; bệnh cảm |
| 45 | 冒 | 感冒 gǎnmào bị cảm; bệnh cảm |
| 46 | 给 | 给 gěi cho, đưa; cho, giúp (ai) |
| 47 | 公 | 公共汽车 gōnggòngqìchē xe buýt |
| 48 | 共 | 公共汽车 gōnggòngqìchē xe buýt |
| 49 | 汽 | 公共汽车 gōnggòngqìchē xe buýt |
| 50 | 刮 | 刮风 guā fēng có gió, gió thổi |
| 51 | 风 | 刮风 guā fēng có gió, gió thổi |
| 52 | 汁 | 果汁 guǒzhī nước ép trái cây |
| 53 | 过 | 过 guo trợ từ biểu thị đã từng trải qua (đã từng) |
| 54 | 还 | 还 hái vẫn, còn; cũng, thêm; trả lại |
| 55 | 黑 | 黑 hēi đen |
| 56 | 猴 | 猴子 hóuzi con khỉ |
| 57 | 后 | 后 hòu sau; phía sau |
| 58 | 坏 | 坏 huài xấu; hỏng |
| 59 | 迎 | 欢迎 huānyíng hoan nghênh, chào mừng |
| 60 | 回 | 回 huí về, trở về |
| 61 | 鸡 | 鸡蛋 jīdàn trứng gà |
| 62 | 件 | 件 jiàn lượng từ cho quần áo và sự việc (cái, chiếc, việc) |
| 63 | 饺 | 饺子 jiǎozi sủi cảo, bánh chẻo |
| 64 | 教 | 教室 jiàoshì phòng học, lớp học |
| 65 | 室 | 教室 jiàoshì phòng học, lớp học |
| 66 | 进 | 进 jìn vào |
| 67 | 近 | 近 jìn gần |
| 68 | 就 | 就 jiù chính, chỉ; ngay, liền; thì |
| 69 | 开 | 开 kāi mở; lái (xe) |
| 70 | 课 | 课 kè bài học, tiết học |
| 71 | 哭 | 哭 kū khóc |
| 72 | 裤 | 裤子 kùzi quần |
| 73 | 快 | 快 kuài nhanh; sắp |
| 74 | 乐 | 快乐 kuàilè vui vẻ, hạnh phúc |
| 75 | 蓝 | 蓝 lán xanh lam, xanh da trời |
| 76 | 虎 | 老虎 lǎohǔ con hổ, con cọp |
| 77 | 累 | 累 lèi mệt |
| 78 | 礼 | 礼物 lǐwù quà, món quà |
| 79 | 卖 | 卖 mài bán |
| 80 | 慢 | 慢 màn chậm |
| 81 | 忙 | 忙 máng bận |
| 82 | 玫 | 玫瑰花 méigui huā hoa hồng |
| 83 | 瑰 | 玫瑰花 méigui huā hoa hồng |
| 84 | 花 | 玫瑰花 méigui huā hoa hồng |
| 85 | 每 | 每 měi mỗi |
| 86 | 拿 | 拿 ná cầm; lấy |
| 87 | 男 | 男 nán nam; đàn ông |
| 88 | 难 | 难 nán khó |
| 89 | 能 | 能 néng có thể, có khả năng |
| 90 | 级 | 年级 niánjí lớp, khối lớp (năm học) |
| 91 | 您 | 您 nín ngài, ông, bà (ngôi thứ hai, cách nói lịch sự) |
| 92 | 女 | 女 nǚ nữ; phụ nữ |
| 93 | 旁 | 旁边 pángbiān bên cạnh |
| 94 | 胖 | 胖 pàng béo, mập |
| 95 | 跑 | 跑步 pǎobù chạy bộ |
| 96 | 步 | 跑步 pǎobù chạy bộ |
| 97 | 千 | 千 qiān nghìn |
| 98 | 前 | 前 qián phía trước; trước (thời gian) |
| 99 | 裙 | 裙子 qúnzi váy, đầm |
| 100 | 让 | 让 ràng để, cho; bảo, khiến (ai làm gì) |
| 101 | 网 | 上网 shàngwǎng lên mạng |
| 102 | 身 | 身体 shēntǐ cơ thể; sức khỏe |
| 103 | 体 | 身体 shēntǐ cơ thể; sức khỏe |
| 104 | 病 | 生病 shēngbìng bị ốm, bị bệnh |
| 105 | 日 | 生日 shēngrì sinh nhật |
| 106 | 时 | 时候 shíhou lúc, khi |
| 107 | 候 | 时候 shíhou lúc, khi |
| 108 | 事 | 事情 shìqing việc, sự việc |
| 109 | 情 | 事情 shìqing việc, sự việc |
| 110 | 瘦 | 瘦 shòu gầy, ốm |
| 111 | 舒 | 舒服 shūfu dễ chịu, thoải mái |
| 112 | 服 | 舒服 shūfu dễ chịu, thoải mái |
| 113 | 送 | 送 sòng tặng; tiễn; đưa, giao (đến nơi) |
| 114 | 所 | 所以 suǒyǐ cho nên, vì vậy |
| 115 | 它 | 它 tā nó (chỉ vật hoặc con vật) |
| 116 | 太 | 太 tài quá; rất, lắm |
| 117 | 阳 | 太阳 tàiyáng mặt trời |
| 118 | 疼 | 疼 téng đau |
| 119 | 踢 | 踢足球 tī zúqiú đá bóng |
| 120 | 足 | 踢足球 tī zúqiú đá bóng |
| 121 | 跳 | 跳舞 tiàowǔ nhảy múa, khiêu vũ |
| 122 | 舞 | 跳舞 tiàowǔ nhảy múa, khiêu vũ |
| 123 | 听 | 听 tīng nghe |
| 124 | 外 | 外面 wàimiàn bên ngoài |
| 125 | 完 | 完 wán xong, hết |
| 126 | 喂 | 喂 wèi alô (khi gọi điện thoại); này, ê |
| 127 | 为 | 为什么 wèi shénme tại sao, vì sao |
| 128 | 问 | 问 wèn hỏi |
| 129 | 题 | 问题 wèntí câu hỏi; vấn đề |
| 130 | 瓜 | 西瓜 xīguā dưa hấu |
| 131 | 洗 | 洗澡 xǐzǎo tắm |
| 132 | 澡 | 洗澡 xǐzǎo tắm |
| 133 | 下 | 下 xià dưới, xuống; sau, tới (lần sau, tuần tới) |
| 134 | 雪 | 下雪 xià xuě tuyết rơi |
| 135 | 先 | 先生 xiānsheng ông (cách gọi nam giới), thưa ông; chồng |
| 136 | 想 | 想 xiǎng muốn; nghĩ; nhớ |
| 137 | 笑 | 笑 xiào cười |
| 138 | 些 | 些 xiē một số, một vài |
| 139 | 鞋 | 鞋 xié giày |
| 140 | 写 | 写 xiě viết |
| 141 | 新 | 新 xīn mới |
| 142 | 休 | 休息 xiūxi nghỉ ngơi |
| 143 | 息 | 休息 xiūxi nghỉ ngơi |
| 144 | 药 | 药 yào thuốc |
| 145 | 爷 | 爷爷 yéye ông nội |
| 146 | 衣 | 衣服 yīfu quần áo |
| 147 | 意 | 意思 yìsi ý nghĩa, nghĩa |
| 148 | 思 | 意思 yìsi ý nghĩa, nghĩa |
| 149 | 因 | 因为 yīnwèi bởi vì, vì |
| 150 | 游 | 游泳 yóuyǒng bơi, bơi lội |
| 151 | 泳 | 游泳 yóuyǒng bơi, bơi lội |
| 152 | 右 | 右 yòu bên phải |
| 153 | 雨 | 雨伞 yǔsǎn ô, dù |
| 154 | 伞 | 雨伞 yǔsǎn ô, dù |
| 155 | 远 | 远 yuǎn xa |
| 156 | 运 | 运动 yùndòng thể thao, vận động |
| 157 | 着 | 着急 zháojí sốt ruột, lo lắng; vội vã |
| 158 | 急 | 着急 zháojí sốt ruột, lo lắng; vội vã |
| 159 | 找 | 找 zhǎo tìm |
| 160 | 知 | 知道 zhīdào biết |
| 161 | 道 | 知道 zhīdào biết |
| 162 | 午 | 中午 zhōngwǔ buổi trưa |
| 163 | 自 | 自己 zìjǐ tự mình, bản thân |
| 164 | 己 | 自己 zìjǐ tự mình, bản thân |
| 165 | 行 | 自行车 zìxíngchē xe đạp |
| 166 | 走 | 走 zǒu đi bộ; rời đi, đi |
| 167 | 最 | 最 zuì nhất |
| 168 | 左 | 左 zuǒ bên trái |
Đề cương YCT liệt kê từ, không phải từng chữ. Trang này lấy mọi chữ trong từ vựng YCT 3 và ghi mỗi chữ một lần, theo thứ tự lần đầu xuất hiện trong danh sách từ.
Chữ đã dùng ở cấp YCT thấp hơn không được lặp lại, nên bốn trang cộng lại có đủ các chữ trong từ vựng YCT 1–4 mà không trùng chữ nào.
Với trẻ em, luyện mỗi ngày một ít là hiệu quả nhất: mỗi chữ một hai dòng, rồi cuối tuần luyện lại chính tờ đó. Dùng cùng với từ vựng YCT 3.