1.600 từ mới của HSK 5 theo đề cương HSK 3.0 (HSK mới), có pinyin và nghĩa tiếng Việt. Cộng với HSK 1–4 là 3.600 từ. Tra được bằng chữ Hán, pinyin hoặc tiếng Việt.
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 哎 | āi | này; ôi (ngạc nhiên) |
| 2 | 哎呀 | āiyā | ối; trời ơi (ngạc nhiên, hoảng hốt) |
| 3 | 唉 | ài | ôi; haizz (tiếng thở dài) |
| 4 | 爱护 | àihù | giữ gìn; yêu quý và bảo vệ |
| 5 | 安 | ān | yên ổn; an toàn; làm cho yên lòng |
| 6 | 安全带 | ānquándài | dây an toàn |
| 7 | 安慰 | ānwèi | an ủi; dỗ dành; được an ủi |
| 8 | 安装 | ānzhuāng | lắp đặt; cài đặt |
| 9 | 暗 | àn | tối; mờ; ngầm; bí mật |
| 10 | 熬夜 | áoyè | thức khuya |
| 11 | 把握 | bǎwò | nắm bắt; nắm chắc; sự chắc chắn; tự tin |
| 12 | 白 | bái | trắng; uổng công; không công; miễn phí |
| 13 | 半夜 | bànyè | nửa đêm; giữa đêm |
| 14 | 傍晚 | bàngwǎn | chạng vạng; chiều tối |
| 15 | 包裹 | bāoguǒ | bưu kiện; gói hàng; gói lại; bọc lại |
| 16 | 包含 | bāohán | bao gồm; chứa đựng |
| 17 | 包括 | bāokuò | bao gồm; gồm có |
| 18 | 包装 | bāozhuāng | đóng gói; bao bì |
| 19 | 薄 | báo | mỏng |
| 20 | 宝 | bǎo | báu vật; quý giá |
| 21 | 保 | bǎo | bảo vệ; giữ gìn; bảo đảm |
| 22 | 保安 | bǎo’ān | nhân viên bảo vệ; an ninh |
| 23 | 宝贝 | bǎobèi | báu vật; cục cưng; bé yêu |
| 24 | 保持 | bǎochí | giữ; duy trì |
| 25 | 保存 | bǎocún | cất giữ; bảo quản; lưu (tệp) |
| 26 | 宝贵 | bǎoguì | quý báu; quý giá |
| 27 | 保留 | bǎoliú | giữ lại; bảo lưu |
| 28 | 保险 | bǎoxiǎn | bảo hiểm; an toàn; chắc chắn |
| 29 | 保质期 | bǎozhìqī | hạn sử dụng |
| 30 | 报到 | bàodào | trình diện; đăng ký (khi đến nơi) |
| 31 | 报道 | bàodào | đưa tin; bản tin; bài phóng sự |
| 32 | 报告 | bàogào | báo cáo; bản báo cáo; buổi nói chuyện |
| 33 | 报警 | bàojǐng | báo cảnh sát |
| 34 | 暴雨 | bàoyǔ | mưa to; mưa bão |
| 35 | 抱怨 | bàoyuàn | phàn nàn; than phiền |
| 36 | 背 | bèi | lưng; học thuộc lòng |
| 37 | 背后 | bèihòu | phía sau; sau lưng (người khác) |
| 38 | 背景 | bèijǐng | bối cảnh; phông nền |
| 39 | 被子 | bèizi | chăn; mền |
| 40 | 本 | běn | này; của mình; vốn dĩ; gốc; căn bản |
| 41 | 本地 | běndì | địa phương; bản địa |
| 42 | 本领 | běnlǐng | bản lĩnh; tài năng; kỹ năng |
| 43 | 本人 | běnrén | tôi; bản thân tôi; chính người đó |
| 44 | 本质 | běnzhì | bản chất |
| 45 | 彼此 | bǐcǐ | lẫn nhau; với nhau |
| 46 | 比分 | bǐfēn | tỉ số |
| 47 | 比例 | bǐlì | tỉ lệ; tỉ lệ xích |
| 48 | 比喻 | bǐyù | phép ẩn dụ; so sánh (ví von) |
| 49 | 必 | bì | ắt phải; nhất định |
| 50 | 毕竟 | bìjìng | suy cho cùng; dù sao thì |
| 51 | 避免 | bìmiǎn | tránh; tránh khỏi |
| 52 | 闭幕式 | bìmùshì | lễ bế mạc |
| 53 | 必然 | bìrán | tất yếu; tất nhiên |
| 54 | 必需 | bìxū | cần thiết; thiết yếu |
| 55 | 必要 | bìyào | cần thiết |
| 56 | 便 | biàn | thì; liền (văn viết); tiện lợi |
| 57 | 变动 | biàndòng | thay đổi; biến động |
| 58 | 便利 | biànlì | tiện lợi; tạo thuận lợi |
| 59 | 便利店 | biànlìdiàn | cửa hàng tiện lợi |
| 60 | 标题 | biāotí | tiêu đề; đầu đề |
| 61 | 标志 | biāozhì | biển báo; ký hiệu; biểu trưng; đánh dấu; cho thấy |
| 62 | 表达 | biǎodá | biểu đạt; diễn đạt |
| 63 | 表面 | biǎomiàn | bề mặt; bề ngoài; bên ngoài |
| 64 | 表明 | biǎomíng | cho thấy rõ; chứng tỏ |
| 65 | 表情 | biǎoqíng | nét mặt; vẻ mặt; biểu tượng cảm xúc |
| 66 | 别 | bié | chia tay; rời xa; khác; đừng |
| 67 | 饼 | bǐng | bánh (dẹt, tròn); bánh nướng |
| 68 | 病房 | bìngfáng | phòng bệnh |
| 69 | 病情 | bìngqíng | bệnh tình; tình trạng bệnh |
| 70 | 拨打 | bōdǎ | quay số; gọi (số điện thoại) |
| 71 | 玻璃 | bōli | thủy tinh; kính |
| 72 | 博物馆 | bówùguǎn | bảo tàng |
| 73 | 不利 | búlì | bất lợi; có hại |
| 74 | 不幸 | búxìng | bất hạnh; không may; điều bất hạnh |
| 75 | 不要紧 | búyàojǐn | không sao; không nghiêm trọng |
| 76 | 补充 | bǔchōng | bổ sung; thêm vào |
| 77 | 不得了 | bùdéliǎo | cực kỳ; vô cùng; nguy to; gay go |
| 78 | 不符 | bùfú | không khớp; không phù hợp với |
| 79 | 不良 | bùliáng | xấu; có hại; kém (chất lượng) |
| 80 | 不然 | bùrán | nếu không thì |
| 81 | 步行 | bùxíng | đi bộ |
| 82 | 不足 | bùzú | không đủ; thiếu; thiếu sót |
| 83 | 才 | cái | tài năng; năng lực; mới (vừa mới) |
| 84 | 裁判 | cáipàn | trọng tài; phân xử |
| 85 | 采访 | cǎifǎng | phỏng vấn; cuộc phỏng vấn |
| 86 | 采取 | cǎiqǔ | áp dụng; thực hiện (biện pháp) |
| 87 | 彩色 | cǎisè | màu; nhiều màu |
| 88 | 采用 | cǎiyòng | áp dụng; sử dụng |
| 89 | 参考 | cānkǎo | tham khảo; tài liệu tham khảo |
| 90 | 餐饮 | cānyǐn | ăn uống; dịch vụ ăn uống |
| 91 | 参与 | cānyù | tham gia |
| 92 | 藏 | cáng | giấu; cất giữ |
| 93 | 操作 | cāozuò | thao tác; vận hành |
| 94 | 册 | cè | cuốn; tập; lượng từ cho sách (cuốn) |
| 95 | 测 | cè | đo; kiểm tra |
| 96 | 测试 | cèshì | kiểm tra; thử nghiệm; bài kiểm tra |
| 97 | 曾 | céng | từng; đã từng |
| 98 | 曾经 | céngjīng | từng; đã từng (trong quá khứ) |
| 99 | 插 | chā | cắm; chèn vào |
| 100 | 差别 | chābié | sự khác biệt |
| 101 | 差距 | chājù | khoảng cách; chênh lệch |
| 102 | 叉子 | chāzi | cái nĩa |
| 103 | 拆 | chāi | tháo; dỡ; phá bỏ; mở (gói hàng) |
| 104 | 产 | chǎn | sản xuất; sinh (con) |
| 105 | 产量 | chǎnliàng | sản lượng |
| 106 | 产品 | chǎnpǐn | sản phẩm |
| 107 | 产业 | chǎnyè | ngành công nghiệp; ngành nghề |
| 108 | 长处 | chángchù | sở trường; điểm mạnh |
| 109 | 长度 | chángdù | chiều dài; độ dài |
| 110 | 长久 | chángjiǔ | lâu dài; lâu bền |
| 111 | 长期 | chángqī | dài hạn; lâu dài |
| 112 | 常识 | chángshí | thường thức; kiến thức phổ thông |
| 113 | 尝试 | chángshì | thử; sự thử nghiệm |
| 114 | 长途 | chángtú | đường dài |
| 115 | 长远 | chángyuǎn | lâu dài; dài hạn |
| 116 | 场所 | chǎngsuǒ | nơi; địa điểm |
| 117 | 超 | chāo | vượt quá; siêu |
| 118 | 超出 | chāochū | vượt quá; vượt ra ngoài |
| 119 | 超级 | chāojí | siêu; siêu cấp |
| 120 | 超速 | chāosù | chạy quá tốc độ |
| 121 | 朝 | cháo | hướng về; quay về phía; triều đại |
| 122 | 吵 | chǎo | ồn ào; cãi nhau |
| 123 | 炒 | chǎo | xào |
| 124 | 车祸 | chēhuò | tai nạn giao thông |
| 125 | 车库 | chēkù | nhà để xe; gara |
| 126 | 车辆 | chēliàng | xe cộ |
| 127 | 车厢 | chēxiāng | toa (tàu) |
| 128 | 车主 | chēzhǔ | chủ xe |
| 129 | 彻底 | chèdǐ | triệt để; hoàn toàn |
| 130 | 沉 | chén | chìm; nặng |
| 131 | 沉默 | chénmò | im lặng; lặng thinh; sự im lặng |
| 132 | 称 | chēng | gọi; gọi là; cân (đo trọng lượng) |
| 133 | 称为 | chēngwéi | được gọi là |
| 134 | 称赞 | chēngzàn | khen ngợi |
| 135 | 成本 | chéngběn | giá thành; chi phí |
| 136 | 承担 | chéngdān | gánh vác; đảm nhận (trách nhiệm) |
| 137 | 程度 | chéngdù | mức độ; trình độ |
| 138 | 成分 | chéngfèn | thành phần |
| 139 | 成果 | chéngguǒ | thành quả |
| 140 | 成就 | chéngjiù | thành tựu; đạt được |
| 141 | 成立 | chénglì | thành lập |
| 142 | 成年 | chéngnián | trưởng thành; đến tuổi thành niên; người lớn |
| 143 | 城区 | chéngqū | khu vực nội thành; quận nội thị |
| 144 | 成人 | chéngrén | người lớn; người trưởng thành |
| 145 | 承认 | chéngrèn | thừa nhận; công nhận |
| 146 | 承受 | chéngshòu | chịu đựng; gánh chịu |
| 147 | 成熟 | chéngshú | chín; trưởng thành; chín chắn |
| 148 | 乘务员 | chéngwùyuán | tiếp viên (tàu, máy bay) |
| 149 | 程序 | chéngxù | trình tự; thủ tục; chương trình (máy tính) |
| 150 | 成员 | chéngyuán | thành viên |
| 151 | 成长 | chéngzhǎng | trưởng thành; lớn lên; sự trưởng thành |
| 152 | 橙子 | chéngzi | quả cam |
| 153 | 池 | chí | ao; hồ; bể |
| 154 | 持续 | chíxù | kéo dài; liên tục |
| 155 | 尺子 | chǐzi | cái thước |
| 156 | 翅膀 | chìbǎng | cánh |
| 157 | 冲 | chōng | xông tới; lao tới; xả; dội; pha (trà, cà phê) |
| 158 | 充电 | chōngdiàn | sạc pin; nạp điện |
| 159 | 充分 | chōngfèn | đầy đủ; dồi dào; một cách đầy đủ |
| 160 | 充满 | chōngmǎn | tràn đầy; đầy ắp |
| 161 | 充值 | chōngzhí | nạp tiền (vào thẻ, tài khoản) |
| 162 | 充足 | chōngzú | đầy đủ; dồi dào |
| 163 | 重复 | chóngfù | lặp lại; trùng lặp |
| 164 | 虫子 | chóngzi | côn trùng; sâu; bọ |
| 165 | 宠物 | chǒngwù | thú cưng |
| 166 | 抽 | chōu | rút ra; bốc (thăm); hút (thuốc) |
| 167 | 丑 | chǒu | xấu (xí) |
| 168 | 臭 | chòu | hôi; thối |
| 169 | 初 | chū | đầu; ban đầu; lần đầu |
| 170 | 出版 | chūbǎn | xuất bản |
| 171 | 初级 | chūjí | sơ cấp |
| 172 | 初期 | chūqī | thời kỳ đầu; giai đoạn đầu |
| 173 | 出色 | chūsè | xuất sắc |
| 174 | 出售 | chūshòu | bán; được bày bán |
| 175 | 出席 | chūxí | có mặt; tham dự |
| 176 | 出自 | chūzì | xuất phát từ; trích từ |
| 177 | 除夕 | chúxī | đêm giao thừa |
| 178 | 处 | chǔ; chù | sống chung; cư xử với nhau; xử lý (chǔ); nơi; chỗ; phòng; ban (chù) |
| 179 | 处理 | chǔlǐ | xử lý; giải quyết; bán hạ giá |
| 180 | 处于 | chǔyú | ở vào (trạng thái, vị trí) |
| 181 | 传 | chuán | truyền; chuyền; lan truyền |
| 182 | 传播 | chuánbō | truyền bá; phát sóng; lan truyền |
| 183 | 传递 | chuándì | chuyển; truyền đạt; chuyển giao |
| 184 | 传说 | chuánshuō | truyền thuyết; nghe nói rằng |
| 185 | 传统 | chuántǒng | truyền thống |
| 186 | 窗台 | chuāngtái | bậu cửa sổ |
| 187 | 床单 | chuángdān | ga trải giường |
| 188 | 创新 | chuàngxīn | đổi mới; sáng tạo; sự đổi mới |
| 189 | 创业 | chuàngyè | khởi nghiệp; lập nghiệp |
| 190 | 创造 | chuàngzào | sáng tạo; tạo ra |
| 191 | 创作 | chuàngzuò | sáng tác; tác phẩm |
| 192 | 词汇 | cíhuì | từ vựng |
| 193 | 辞职 | cízhí | từ chức; nghỉ việc |
| 194 | 此后 | cǐhòu | sau đó; từ đó về sau |
| 195 | 此前 | cǐqián | trước đó |
| 196 | 此时 | cǐshí | lúc này; bây giờ |
| 197 | 刺激 | cìjī | kích thích; khích động; hấp dẫn; gay cấn |
| 198 | 从不 | cóngbù | không bao giờ; chưa bao giờ |
| 199 | 从而 | cóng’ér | do đó; từ đó |
| 200 | 从前 | cóngqián | trước đây; ngày trước; ngày xửa ngày xưa |
| 201 | 从事 | cóngshì | làm (nghề); hoạt động trong lĩnh vực |
| 202 | 促进 | cùjìn | thúc đẩy |
| 203 | 促使 | cùshǐ | thúc đẩy (ai làm gì); khiến cho |
| 204 | 促销 | cùxiāo | khuyến mãi; xúc tiến bán hàng |
| 205 | 催 | cuī | giục; thúc giục |
| 206 | 存放 | cúnfàng | cất giữ; gửi (đồ ở đâu đó) |
| 207 | 存款 | cúnkuǎn | tiền gửi tiết kiệm; gửi tiền (ngân hàng) |
| 208 | 存在 | cúnzài | tồn tại; sự tồn tại |
| 209 | 措施 | cuòshī | biện pháp |
| 210 | 达成 | dáchéng | đạt được (thỏa thuận) |
| 211 | 打扮 | dǎban | trang điểm; ăn diện; cách ăn mặc |
| 212 | 打包 | dǎbāo | đóng gói; gói đồ ăn thừa mang về |
| 213 | 打断 | dǎduàn | ngắt lời; làm gián đoạn; đánh gãy (xương) |
| 214 | 打破 | dǎpò | đập vỡ; phá vỡ |
| 215 | 打听 | dǎting | hỏi thăm; dò hỏi |
| 216 | 大胆 | dàdǎn | táo bạo; mạnh dạn; gan dạ |
| 217 | 大多 | dàduō | phần lớn; đa số |
| 218 | 大会 | dàhuì | đại hội; hội nghị |
| 219 | 大力 | dàlì | ra sức; mạnh mẽ |
| 220 | 大妈 | dàmā | bác gái; cô (cách gọi thân mật phụ nữ lớn tuổi) |
| 221 | 大米 | dàmǐ | gạo |
| 222 | 大脑 | dànǎo | não; đại não |
| 223 | 大批 | dàpī | số lượng lớn; hàng loạt |
| 224 | 大厦 | dàshà | tòa nhà lớn; cao ốc |
| 225 | 大事 | dàshì | việc lớn; sự kiện quan trọng |
| 226 | 大象 | dàxiàng | con voi |
| 227 | 大型 | dàxíng | cỡ lớn; quy mô lớn |
| 228 | 大爷 | dàye | bác; ông (cách gọi lịch sự đàn ông lớn tuổi) |
| 229 | 大于 | dàyú | lớn hơn |
| 230 | 大众 | dàzhòng | đại chúng; quần chúng; phổ thông |
| 231 | 代 | dài | thế hệ; đời; triều đại; làm thay |
| 232 | 代表 | dàibiǎo | đại biểu; người đại diện; đại diện; tiêu biểu cho |
| 233 | 带动 | dàidòng | kéo theo; thúc đẩy |
| 234 | 代替 | dàitì | thay thế |
| 235 | 待遇 | dàiyù | đãi ngộ; lương và phúc lợi; sự đối xử |
| 236 | 单 | dān | đơn; một mình; chỉ; danh sách; hóa đơn |
| 237 | 单独 | dāndú | một mình; riêng lẻ |
| 238 | 担任 | dānrèn | đảm nhiệm; giữ (chức vụ) |
| 239 | 单一 | dānyī | đơn nhất; duy nhất; đơn điệu |
| 240 | 单元 | dānyuán | đơn vị; bài (trong sách); đơn nguyên (lối vào chung cư) |
| 241 | 胆小 | dǎnxiǎo | nhút nhát; nhát gan |
| 242 | 淡 | dàn | nhạt |
| 243 | 当地 | dāngdì | địa phương; tại chỗ |
| 244 | 当年 | dāngnián | năm đó; hồi ấy |
| 245 | 当前 | dāngqián | hiện nay; trước mắt |
| 246 | 当中 | dāngzhōng | ở giữa; trong số |
| 247 | 挡 | dǎng | chắn; che; cản |
| 248 | 当 | dàng | coi là; xem như |
| 249 | 当成 | dàngchéng | coi là; xem như |
| 250 | 当作 | dàngzuò | coi như; xem là |
| 251 | 倒 | dǎo | đổi (tàu, xe); ngã; đổ |
| 252 | 导演 | dǎoyǎn | đạo diễn |
| 253 | 导致 | dǎozhì | dẫn đến; gây ra |
| 254 | 到达 | dàodá | đến; tới nơi |
| 255 | 道理 | dàolǐ | đạo lý; lý lẽ; nguyên lý |
| 256 | 到期 | dàoqī | hết hạn; đến hạn |
| 257 | 登 | dēng | leo; trèo; đăng (báo) |
| 258 | 灯光 | dēngguāng | ánh đèn; ánh sáng |
| 259 | 登记 | dēngjì | đăng ký; làm thủ tục (nhận phòng, lên máy bay) |
| 260 | 登录 | dēnglù | đăng nhập |
| 261 | 等待 | děngdài | chờ đợi |
| 262 | 等候 | děnghòu | chờ; đợi |
| 263 | 等于 | děngyú | bằng; tương đương với |
| 264 | 低头 | dītóu | cúi đầu; chịu khuất phục |
| 265 | 的确 | díquè | quả thật; đúng là |
| 266 | 敌人 | dírén | kẻ thù; quân địch |
| 267 | 递 | dì | đưa; chuyển (cho ai) |
| 268 | 地理 | dìlǐ | địa lý |
| 269 | 地面 | dìmiàn | mặt đất; sàn nhà |
| 270 | 地区 | dìqū | khu vực; vùng |
| 271 | 地位 | dìwèi | địa vị; vị trí |
| 272 | 地下 | dìxià | dưới đất; ngầm |
| 273 | 地震 | dìzhèn | động đất |
| 274 | 点心 | diǎnxin | bánh ngọt; đồ ăn nhẹ; điểm tâm |
| 275 | 点赞 | diǎnzàn | bấm thích; thả tim (mạng xã hội) |
| 276 | 电池 | diànchí | pin; ắc quy |
| 277 | 电动 | diàndòng | chạy bằng điện |
| 278 | 电器 | diànqì | đồ điện; thiết bị điện |
| 279 | 电商 | diànshāng | thương mại điện tử |
| 280 | 电视台 | diànshìtái | đài truyền hình |
| 281 | 电子版 | diànzǐbǎn | bản điện tử |
| 282 | 调 | diào; tiáo | điều động; thuyên chuyển (diào); điều chỉnh; pha trộn (tiáo) |
| 283 | 调研 | diàoyán | điều tra nghiên cứu; khảo sát |
| 284 | 定期 | dìngqī | định kỳ |
| 285 | 丢失 | diūshī | đánh mất; bị mất |
| 286 | 冻 | dòng | đóng băng; làm đông; rét cóng |
| 287 | 洞 | dòng | lỗ; hang |
| 288 | 动画 | dònghuà | phim hoạt hình |
| 289 | 动人 | dòngrén | cảm động; xúc động lòng người |
| 290 | 动手 | dòngshǒu | bắt tay vào làm; động vào; ra tay đánh người |
| 291 | 豆腐 | dòufu | đậu phụ |
| 292 | 豆浆 | dòujiāng | sữa đậu nành |
| 293 | 独立 | dúlì | độc lập; sự độc lập |
| 294 | 独特 | dútè | độc đáo; đặc biệt |
| 295 | 读音 | dúyīn | cách đọc (chữ Hán); âm đọc |
| 296 | 独自 | dúzì | một mình |
| 297 | 堵 | dǔ | chặn; bịt lại; tắc (đường) |
| 298 | 度 | dù | độ (nhiệt độ, góc); trải qua (thời gian) |
| 299 | 短处 | duǎnchù | điểm yếu; khuyết điểm |
| 300 | 短期 | duǎnqī | ngắn hạn |
| 301 | 断 | duàn | gãy; đứt; cắt đứt |
| 302 | 堆 | duī | đống; chất đống |
| 303 | 对比 | duìbǐ | so sánh; đối chiếu; sự tương phản |
| 304 | 对待 | duìdài | đối xử; đối đãi |
| 305 | 对手 | duìshǒu | đối thủ |
| 306 | 队伍 | duìwu | đội ngũ; quân đội; hàng (người xếp hàng) |
| 307 | 对象 | duìxiàng | người yêu (bạn trai, bạn gái); đối tượng |
| 308 | 吨 | dūn | tấn |
| 309 | 朵 | duǒ | lượng từ cho hoa, mây (bông, đám) |
| 310 | 躲 | duǒ | trốn; nấp; tránh |
| 311 | 儿女 | érnǚ | con cái |
| 312 | 二手 | èrshǒu | đồ cũ; đã qua sử dụng |
| 313 | 二维码 | èrwéimǎ | mã QR |
| 314 | 发表 | fābiǎo | đăng; công bố; phát biểu (ý kiến) |
| 315 | 发布 | fābù | công bố; phát hành |
| 316 | 发达 | fādá | phát triển; phồn thịnh |
| 317 | 发挥 | fāhuī | phát huy; thể hiện (trong kỳ thi, trận đấu) |
| 318 | 发明 | fāmíng | phát minh |
| 319 | 发起 | fāqǐ | khởi xướng; phát động |
| 320 | 发言 | fāyán | phát biểu; bài phát biểu |
| 321 | 发音 | fāyīn | phát âm |
| 322 | 罚 | fá | phạt |
| 323 | 罚款 | fákuǎn | tiền phạt; phạt tiền |
| 324 | 法院 | fǎyuàn | tòa án |
| 325 | 翻 | fān | lật; trở; lật xem; giở |
| 326 | 番茄 | fānqié | cà chua |
| 327 | 繁荣 | fánróng | phồn vinh; thịnh vượng |
| 328 | 反 | fǎn | ngược; trái; chống lại |
| 329 | 反而 | fǎn’ér | trái lại; ngược lại |
| 330 | 反复 | fǎnfù | nhiều lần; lặp đi lặp lại |
| 331 | 返回 | fǎnhuí | trở về; quay lại |
| 332 | 反应 | fǎnyìng | phản ứng |
| 333 | 反映 | fǎnyìng | phản ánh; trình bày (vấn đề với cấp trên) |
| 334 | 反正 | fǎnzhèng | dù sao thì; đằng nào cũng |
| 335 | 范围 | fànwéi | phạm vi |
| 336 | 方 | fāng | vuông; bên; phía; phương hướng |
| 337 | 方案 | fāng’àn | phương án; đề án |
| 338 | 防 | fáng | phòng; đề phòng; phòng ngừa |
| 339 | 房屋 | fángwū | nhà cửa; nhà ở |
| 340 | 防止 | fángzhǐ | phòng ngừa; ngăn chặn |
| 341 | 仿佛 | fǎngfú | dường như; hình như |
| 342 | 访问 | fǎngwèn | thăm; viếng thăm; truy cập (trang web) |
| 343 | 飞行 | fēixíng | bay; chuyến bay |
| 344 | 飞行员 | fēixíngyuán | phi công |
| 345 | 非洲 | Fēizhōu | châu Phi |
| 346 | 分别 | fēnbié | riêng rẽ; lần lượt; chia tay; xa nhau |
| 347 | 分布 | fēnbù | phân bố; sự phân bố |
| 348 | 纷纷 | fēnfēn | lần lượt; tới tấp |
| 349 | 分类 | fēnlèi | phân loại |
| 350 | 分离 | fēnlí | tách rời; chia lìa |
| 351 | 分配 | fēnpèi | phân công; phân phối |
| 352 | 分手 | fēnshǒu | chia tay |
| 353 | 分析 | fēnxī | phân tích; sự phân tích |
| 354 | 分享 | fēnxiǎng | chia sẻ |
| 355 | 奋斗 | fèndòu | phấn đấu |
| 356 | 丰富多彩 | fēngfù-duōcǎi | phong phú đa dạng; muôn màu muôn vẻ |
| 357 | 风格 | fēnggé | phong cách |
| 358 | 疯狂 | fēngkuáng | điên cuồng; cuồng nhiệt |
| 359 | 风俗 | fēngsú | phong tục |
| 360 | 风险 | fēngxiǎn | rủi ro |
| 361 | 否定 | fǒudìng | phủ định; bác bỏ |
| 362 | 否认 | fǒurèn | phủ nhận |
| 363 | 夫妇 | fūfù | vợ chồng |
| 364 | 扶 | fú | đỡ; dìu; vịn |
| 365 | 福 | fú | phúc; hạnh phúc |
| 366 | 服装 | fúzhuāng | trang phục; quần áo |
| 367 | 副 | fù | phó (chức vụ); lượng từ cho đồ đi theo bộ (cặp kính, đôi găng) |
| 368 | 富 | fù | giàu |
| 369 | 付出 | fùchū | bỏ ra (công sức, thời gian); trả |
| 370 | 负担 | fùdān | gánh nặng; gánh vác (chi phí, trách nhiệm) |
| 371 | 妇女 | fùnǚ | phụ nữ |
| 372 | 富有 | fùyǒu | giàu có; giàu (tình cảm, sức sống...) |
| 373 | 复制 | fùzhì | sao chép |
| 374 | 改革 | gǎigé | cải cách |
| 375 | 改进 | gǎijìn | cải tiến |
| 376 | 改善 | gǎishàn | cải thiện |
| 377 | 改天 | gǎitiān | hôm khác; dịp khác |
| 378 | 改正 | gǎizhèng | sửa; sửa chữa (lỗi) |
| 379 | 盖 | gài | che; đậy; xây (nhà); cái nắp |
| 380 | 概括 | gàikuò | khái quát; tóm tắt; nói tóm lại |
| 381 | 概念 | gàiniàn | khái niệm |
| 382 | 敢于 | gǎnyú | dám; mạnh dạn |
| 383 | 刚好 | gānghǎo | vừa đúng; vừa vặn; vừa hay |
| 384 | 高大 | gāodà | cao lớn |
| 385 | 高档 | gāodàng | cao cấp |
| 386 | 高度 | gāodù | độ cao; chiều cao; ở mức độ cao |
| 387 | 高级 | gāojí | cao cấp |
| 388 | 高科技 | gāokējì | công nghệ cao |
| 389 | 高效 | gāoxiào | hiệu quả cao |
| 390 | 搞 | gǎo | làm; tiến hành |
| 391 | 告别 | gàobié | tạm biệt; từ biệt |
| 392 | 歌词 | gēcí | lời bài hát |
| 393 | 歌曲 | gēqǔ | bài hát; ca khúc |
| 394 | 隔 | gé | ngăn cách; cách (khoảng cách, thời gian) |
| 395 | 格外 | géwài | đặc biệt; hết sức |
| 396 | 个别 | gèbié | cá biệt; riêng lẻ; một số ít |
| 397 | 各行各业 | gèháng-gèyè | mọi ngành nghề |
| 398 | 个人 | gèrén | cá nhân |
| 399 | 个性 | gèxìng | cá tính |
| 400 | 各自 | gèzì | mỗi người; riêng từng người |
| 401 | 根 | gēn | rễ; gốc; lượng từ cho vật dài và mảnh (cây, sợi) |
| 402 | 根本 | gēnběn | hoàn toàn (không); căn bản; cơ bản |
| 403 | 更换 | gēnghuàn | thay; thay đổi |
| 404 | 更新 | gēngxīn | cập nhật; đổi mới |
| 405 | 公布 | gōngbù | công bố |
| 406 | 工程 | gōngchéng | công trình; kỹ thuật |
| 407 | 工程师 | gōngchéngshī | kỹ sư |
| 408 | 工具 | gōngjù | công cụ; dụng cụ |
| 409 | 功能 | gōngnéng | chức năng; tính năng |
| 410 | 公平 | gōngpíng | công bằng |
| 411 | 公务员 | gōngwùyuán | công chức |
| 412 | 恭喜 | gōngxǐ | chúc mừng |
| 413 | 工业 | gōngyè | công nghiệp |
| 414 | 工艺 | gōngyì | thủ công mỹ nghệ; kỹ thuật chế tác |
| 415 | 公寓 | gōngyù | căn hộ; chung cư |
| 416 | 贡献 | gòngxiàn | cống hiến; đóng góp; sự đóng góp |
| 417 | 共享 | gòngxiǎng | chia sẻ; dùng chung |
| 418 | 沟通 | gōutōng | giao tiếp; trao đổi |
| 419 | 构成 | gòuchéng | cấu thành; tạo nên |
| 420 | 古 | gǔ | cổ; xưa |
| 421 | 鼓 | gǔ | cái trống; phồng lên |
| 422 | 古代 | gǔdài | thời cổ đại; thời xưa |
| 423 | 古老 | gǔlǎo | cổ xưa; lâu đời |
| 424 | 鼓掌 | gǔzhǎng | vỗ tay |
| 425 | 固定 | gùdìng | cố định; ổn định; cố định lại |
| 426 | 故乡 | gùxiāng | quê hương; quê nhà |
| 427 | 挂号 | guàhào | đăng ký khám bệnh; gửi bảo đảm (thư) |
| 428 | 怪 | guài | lạ; kỳ quặc; trách |
| 429 | 关闭 | guānbì | đóng; đóng cửa |
| 430 | 观察 | guānchá | quan sát |
| 431 | 观点 | guāndiǎn | quan điểm |
| 432 | 观念 | guānniàn | quan niệm; cách nghĩ |
| 433 | 冠军 | guànjūn | quán quân; nhà vô địch |
| 434 | 光临 | guānglín | ghé thăm (lời mời lịch sự); hân hạnh đón tiếp |
| 435 | 光明 | guāngmíng | sáng sủa; tươi sáng; ánh sáng |
| 436 | 光线 | guāngxiàn | ánh sáng; tia sáng |
| 437 | 广 | guǎng | rộng; rộng lớn |
| 438 | 广场 | guǎngchǎng | quảng trường |
| 439 | 广大 | guǎngdà | rộng lớn; đông đảo |
| 440 | 广泛 | guǎngfàn | rộng rãi; rộng khắp |
| 441 | 规律 | guīlǜ | quy luật; đều đặn |
| 442 | 规模 | guīmó | quy mô |
| 443 | 规则 | guīzé | quy tắc; luật lệ; có quy tắc; đều đặn |
| 444 | 贵姓 | guìxìng | quý danh (hỏi họ một cách lịch sự) |
| 445 | 柜子 | guìzi | tủ |
| 446 | 滚 | gǔn | lăn; cút đi |
| 447 | 锅 | guō | nồi; chảo |
| 448 | 国画 | guóhuà | tranh quốc họa (tranh truyền thống Trung Quốc) |
| 449 | 国庆 | guóqìng | Quốc khánh |
| 450 | 果然 | guǒrán | quả nhiên; đúng như dự đoán |
| 451 | 果实 | guǒshí | quả; trái; thành quả |
| 452 | 过度 | guòdù | quá mức; quá độ |
| 453 | 过分 | guòfèn | quá đáng; quá mức |
| 454 | 过敏 | guòmǐn | bị dị ứng; dị ứng |
| 455 | 过期 | guòqī | hết hạn; quá hạn |
| 456 | 过于 | guòyú | quá; quá mức |
| 457 | 哈 | hā | ha (tiếng cười) |
| 458 | 海关 | hǎiguān | hải quan |
| 459 | 海外 | hǎiwài | hải ngoại; nước ngoài |
| 460 | 海鲜 | hǎixiān | hải sản |
| 461 | 含 | hán | chứa; ngậm (trong miệng) |
| 462 | 含量 | hánliàng | hàm lượng |
| 463 | 含有 | hányǒu | có chứa; bao hàm |
| 464 | 汗水 | hànshuǐ | mồ hôi |
| 465 | 行 | háng | hàng; dòng; ngành nghề |
| 466 | 行业 | hángyè | ngành nghề; lĩnh vực |
| 467 | 好评 | hǎopíng | đánh giá tốt; lời khen |
| 468 | 好运 | hǎoyùn | may mắn; vận may |
| 469 | 好转 | hǎozhuǎn | chuyển biến tốt; khá lên |
| 470 | 好 | hào | thích; ham thích |
| 471 | 好奇 | hàoqí | tò mò |
| 472 | 合 | hé | đóng lại; hợp lại; phù hợp |
| 473 | 合法 | héfǎ | hợp pháp |
| 474 | 盒饭 | héfàn | cơm hộp |
| 475 | 合理 | hélǐ | hợp lý |
| 476 | 河流 | héliú | sông ngòi; dòng sông |
| 477 | 合同 | hétóng | hợp đồng |
| 478 | 合影 | héyǐng | ảnh chụp chung; chụp ảnh chung |
| 479 | 合作 | hézuò | hợp tác; sự hợp tác |
| 480 | 黑 | hēi | đen; tối |
| 481 | 红 | hóng | đỏ; nổi tiếng |
| 482 | 猴子 | hóuzi | con khỉ |
| 483 | 厚度 | hòudù | độ dày |
| 484 | 后果 | hòuguǒ | hậu quả |
| 485 | 忽视 | hūshì | xem nhẹ; bỏ qua; coi thường |
| 486 | 呼吸 | hūxī | hít thở; hô hấp |
| 487 | 湖 | hú | hồ |
| 488 | 蝴蝶 | húdié | con bướm |
| 489 | 胡同 | hútòng | ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) |
| 490 | 互动 | hùdòng | tương tác |
| 491 | 户外 | hùwài | ngoài trời |
| 492 | 花费 | huāfèi | tiêu tốn; chi tiêu; chi phí |
| 493 | 滑 | huá | trơn; trượt |
| 494 | 划 | huá | chèo (thuyền); quẹt (diêm) |
| 495 | 化 | huà | hóa (hậu tố, như trong "hiện đại hóa") |
| 496 | 话费 | huàfèi | tiền điện thoại; cước gọi |
| 497 | 画面 | huàmiàn | hình ảnh; khung hình; cảnh (trên màn hình) |
| 498 | 话题 | huàtí | chủ đề; đề tài (câu chuyện) |
| 499 | 化学 | huàxué | hóa học |
| 500 | 环节 | huánjié | khâu; công đoạn |
| 501 | 缓解 | huǎnjiě | giảm bớt; làm dịu; xoa dịu |
| 502 | 缓慢 | huǎnmàn | chậm chạp; chậm rãi |
| 503 | 黄瓜 | huángguā | dưa chuột; dưa leo |
| 504 | 黄金 | huángjīn | vàng; (thời gian) vàng |
| 505 | 灰 | huī | màu xám; tro; bụi |
| 506 | 挥 | huī | vẫy; vung |
| 507 | 恢复 | huīfù | hồi phục; khôi phục |
| 508 | 灰色 | huīsè | màu xám |
| 509 | 回收 | huíshōu | thu hồi; tái chế |
| 510 | 汇率 | huìlǜ | tỷ giá hối đoái |
| 511 | 婚礼 | hūnlǐ | đám cưới; hôn lễ |
| 512 | 伙 | huǒ | nhóm; bọn; lượng từ cho nhóm người (nhóm, bọn) |
| 513 | 伙伴 | huǒbàn | bạn đồng hành; đối tác |
| 514 | 火锅 | huǒguō | lẩu |
| 515 | 或是 | huòshì | hoặc; hoặc là |
| 516 | 货物 | huòwù | hàng hóa |
| 517 | 或许 | huòxǔ | có lẽ; có thể |
| 518 | 机构 | jīgòu | cơ quan; tổ chức |
| 519 | 激烈 | jīliè | kịch liệt; gay gắt; quyết liệt |
| 520 | 机器 | jīqì | máy móc |
| 521 | 机器人 | jīqìrén | người máy; rô-bốt |
| 522 | 肌肉 | jīròu | cơ bắp |
| 523 | 及 | jí | và; kịp; đạt tới |
| 524 | 级 | jí | cấp; bậc; khối lớp |
| 525 | 集 | jí | tập (phim); tuyển tập; tập hợp |
| 526 | 疾病 | jíbìng | bệnh tật |
| 527 | 及格 | jígé | đạt; thi đỗ (đủ điểm) |
| 528 | 集合 | jíhé | tập hợp; tập trung |
| 529 | 即将 | jíjiāng | sắp; sắp sửa |
| 530 | 急忙 | jímáng | vội vàng |
| 531 | 极其 | jíqí | cực kỳ; vô cùng |
| 532 | 集体 | jítǐ | tập thể |
| 533 | 急需 | jíxū | cần gấp |
| 534 | 急诊 | jízhěn | cấp cứu; phòng cấp cứu |
| 535 | 集中 | jízhōng | tập trung |
| 536 | 挤 | jǐ | chật chội; đông đúc; chen; nặn |
| 537 | 系 | jì; xì | buộc; thắt; khoa (ở trường đại học) |
| 538 | 季度 | jìdù | quý (trong năm) |
| 539 | 记录 | jìlù | ghi chép; ghi lại; biên bản |
| 540 | 纪录 | jìlù | kỷ lục |
| 541 | 纪录片 | jìlùpiàn | phim tài liệu |
| 542 | 技能 | jìnéng | kỹ năng |
| 543 | 纪念 | jìniàn | kỷ niệm; tưởng niệm; vật kỷ niệm |
| 544 | 纪念日 | jìniànrì | ngày kỷ niệm |
| 545 | 计算 | jìsuàn | tính toán |
| 546 | 计算机 | jìsuànjī | máy tính |
| 547 | 记忆 | jìyì | trí nhớ; ký ức; nhớ |
| 548 | 记载 | jìzǎi | ghi chép (bằng văn bản); sự ghi chép |
| 549 | 嘉宾 | jiābīn | khách mời |
| 550 | 家电 | jiādiàn | đồ điện gia dụng |
| 551 | 加工 | jiāgōng | gia công; chế biến |
| 552 | 加热 | jiārè | hâm nóng; làm nóng |
| 553 | 加深 | jiāshēn | làm sâu sắc thêm; tăng thêm |
| 554 | 加速 | jiāsù | tăng tốc; đẩy nhanh |
| 555 | 家务 | jiāwù | việc nhà |
| 556 | 甲 | jiǎ | A (thứ nhất trong danh sách); mai (rùa); móng (tay) |
| 557 | 假如 | jiǎrú | nếu; giả sử |
| 558 | 架 | jià | lượng từ cho máy bay, đàn piano (chiếc, cây); giá; khung |
| 559 | 驾驶 | jiàshǐ | lái; điều khiển (xe, máy bay) |
| 560 | 驾照 | jiàzhào | bằng lái xe |
| 561 | 价值 | jiàzhí | giá trị |
| 562 | 艰苦 | jiānkǔ | gian khổ; vất vả |
| 563 | 坚强 | jiānqiáng | kiên cường; vững vàng |
| 564 | 捡 | jiǎn | nhặt |
| 565 | 剪 | jiǎn | cắt (bằng kéo) |
| 566 | 剪刀 | jiǎndāo | cái kéo |
| 567 | 减肥 | jiǎnféi | giảm cân |
| 568 | 简历 | jiǎnlì | sơ yếu lý lịch |
| 569 | 简直 | jiǎnzhí | quả thực là; thật là; gần như |
| 570 | 建 | jiàn | xây; xây dựng; thành lập |
| 571 | 键 | jiàn | phím (bàn phím) |
| 572 | 渐渐 | jiànjiàn | dần dần |
| 573 | 建立 | jiànlì | thành lập; xây dựng; thiết lập |
| 574 | 键盘 | jiànpán | bàn phím |
| 575 | 建设 | jiànshè | xây dựng; kiến thiết |
| 576 | 建造 | jiànzào | xây dựng; xây |
| 577 | 建筑 | jiànzhù | công trình kiến trúc; kiến trúc; xây dựng |
| 578 | 将近 | jiāngjìn | gần; gần như |
| 579 | 讲话 | jiǎnghuà | nói chuyện; phát biểu; bài phát biểu |
| 580 | 讲究 | jiǎngjiu | chú trọng; cầu kỳ; tinh tế |
| 581 | 奖励 | jiǎnglì | khen thưởng; phần thưởng |
| 582 | 讲述 | jiǎngshù | kể; kể lại; thuật lại |
| 583 | 讲座 | jiǎngzuò | buổi tọa đàm; bài giảng chuyên đề |
| 584 | 降水 | jiàngshuǐ | lượng mưa; mưa tuyết |
| 585 | 浇 | jiāo | tưới; dội |
| 586 | 交换 | jiāohuàn | trao đổi; đổi |
| 587 | 交往 | jiāowǎng | giao du; qua lại; hẹn hò |
| 588 | 交易 | jiāoyì | giao dịch; buôn bán |
| 589 | 脚步 | jiǎobù | bước chân |
| 590 | 角度 | jiǎodù | góc; góc độ |
| 591 | 较 | jiào | tương đối; khá; so với |
| 592 | 教材 | jiàocái | giáo trình; tài liệu giảng dạy |
| 593 | 接触 | jiēchù | tiếp xúc; chạm vào |
| 594 | 接待 | jiēdài | tiếp đón; tiếp khách |
| 595 | 阶段 | jiēduàn | giai đoạn |
| 596 | 接近 | jiējìn | tiếp cận; đến gần; gần |
| 597 | 接收 | jiēshōu | nhận; tiếp nhận |
| 598 | 结 | jié | nút thắt; thắt; buộc |
| 599 | 结构 | jiégòu | cấu trúc; kết cấu |
| 600 | 结合 | jiéhé | kết hợp |
| 601 | 结论 | jiélùn | kết luận |
| 602 | 节省 | jiéshěng | tiết kiệm |
| 603 | 届 | jiè | lượng từ cho sự kiện định kỳ (kỳ, khóa, khóa tốt nghiệp) |
| 604 | 今日 | jīnrì | hôm nay |
| 605 | 紧 | jǐn | chặt; căng; căng thẳng |
| 606 | 紧急 | jǐnjí | khẩn cấp |
| 607 | 尽快 | jǐnkuài | càng sớm càng tốt; nhanh chóng |
| 608 | 尽量 | jǐnliàng | cố gắng hết mức; hết sức |
| 609 | 紧密 | jǐnmì | chặt chẽ; khăng khít |
| 610 | 谨慎 | jǐnshèn | thận trọng; cẩn thận |
| 611 | 进步 | jìnbù | tiến bộ; sự tiến bộ |
| 612 | 近代 | jìndài | thời cận đại (khoảng 1840–1919 trong lịch sử Trung Quốc) |
| 613 | 进口 | jìnkǒu | nhập khẩu; lối vào |
| 614 | 尽力 | jìnlì | cố gắng hết sức |
| 615 | 近年来 | jìnniánlái | những năm gần đây |
| 616 | 近期 | jìnqī | gần đây; sắp tới |
| 617 | 近日 | jìnrì | mấy ngày gần đây; gần đây |
| 618 | 进一步 | jìnyíbù | tiến thêm một bước; hơn nữa |
| 619 | 经典 | jīngdiǎn | kinh điển |
| 620 | 精力 | jīnglì | sức lực; tinh lực; năng lượng |
| 621 | 精神 | jīngshen | tinh thần; tinh thần phấn chấn; hăng hái |
| 622 | 惊喜 | jīngxǐ | niềm vui bất ngờ; vừa ngạc nhiên vừa vui mừng |
| 623 | 经营 | jīngyíng | kinh doanh; quản lý (cửa hàng, công ty) |
| 624 | 静 | jìng | yên tĩnh; tĩnh lặng |
| 625 | 酒吧 | jiǔbā | quán bar |
| 626 | 久远 | jiǔyuǎn | lâu đời; xa xưa |
| 627 | 救 | jiù | cứu; cứu giúp |
| 628 | 救护车 | jiùhùchē | xe cứu thương |
| 629 | 就业 | jiùyè | có việc làm; việc làm |
| 630 | 居民 | jūmín | cư dân; người dân |
| 631 | 居然 | jūrán | vậy mà; không ngờ lại |
| 632 | 居住 | jūzhù | cư trú; sinh sống |
| 633 | 橘子 | júzi | quả quýt |
| 634 | 据 | jù | căn cứ vào; theo |
| 635 | 距 | jù | cách (một khoảng) |
| 636 | 具备 | jùbèi | có đủ; sở hữu (điều kiện, kỹ năng) |
| 637 | 剧场 | jùchǎng | nhà hát; rạp hát |
| 638 | 巨大 | jùdà | to lớn; khổng lồ |
| 639 | 据说 | jùshuō | nghe nói; người ta nói rằng |
| 640 | 具体 | jùtǐ | cụ thể |
| 641 | 具有 | jùyǒu | có; mang (tính chất, giá trị) |
| 642 | 捐 | juān | quyên góp; ủng hộ |
| 643 | 绝对 | juéduì | tuyệt đối |
| 644 | 决赛 | juésài | trận chung kết |
| 645 | 角色 | juésè | vai; vai trò; nhân vật |
| 646 | 决心 | juéxīn | quyết tâm; hạ quyết tâm |
| 647 | 开发 | kāifā | phát triển (sản phẩm); khai thác (tài nguyên) |
| 648 | 开放 | kāifàng | mở cửa (cho công chúng); cởi mở |
| 649 | 开幕 | kāimù | khai mạc |
| 650 | 开幕式 | kāimùshì | lễ khai mạc |
| 651 | 开水 | kāishuǐ | nước sôi; nước đun sôi |
| 652 | 开通 | kāitōng | khai thông; mở (tuyến, dịch vụ); kích hoạt |
| 653 | 开业 | kāiyè | khai trương; bắt đầu kinh doanh |
| 654 | 开展 | kāizhǎn | triển khai; tiến hành |
| 655 | 看 | kān | trông; chăm sóc; trông nom |
| 656 | 看望 | kànwàng | thăm; thăm hỏi |
| 657 | 看作 | kànzuò | coi là; xem như |
| 658 | 靠 | kào | dựa vào; nhờ vào; gần |
| 659 | 靠近 | kàojìn | gần; đến gần; áp sát |
| 660 | 颗 | kē | lượng từ cho vật nhỏ và tròn như hạt, răng, ngôi sao (hạt, viên, ngôi) |
| 661 | 科研 | kēyán | nghiên cứu khoa học |
| 662 | 可见 | kějiàn | có thể thấy; như vậy có thể thấy |
| 663 | 可靠 | kěkào | đáng tin cậy |
| 664 | 可怕 | kěpà | đáng sợ; khủng khiếp |
| 665 | 克服 | kèfú | khắc phục; vượt qua |
| 666 | 客服 | kèfú | chăm sóc khách hàng; bộ phận chăm sóc khách hàng |
| 667 | 客观 | kèguān | khách quan |
| 668 | 客户 | kèhù | khách hàng |
| 669 | 空间 | kōngjiān | không gian; chỗ trống |
| 670 | 空中 | kōngzhōng | trên không; trên trời |
| 671 | 控制 | kòngzhì | khống chế; kiểm soát |
| 672 | 口袋 | kǒudai | túi (áo, quần); cái túi |
| 673 | 口味 | kǒuwèi | khẩu vị; hương vị |
| 674 | 库 | kù | kho; nhà kho |
| 675 | 宽 | kuān | rộng |
| 676 | 宽度 | kuāndù | chiều rộng; độ rộng |
| 677 | 亏 | kuī | lỗ (vốn); may mà; nhờ có |
| 678 | 昆虫 | kūnchóng | côn trùng |
| 679 | 扩大 | kuòdà | mở rộng; khuếch đại |
| 680 | 来源 | láiyuán | nguồn; nguồn gốc |
| 681 | 劳动 | láodòng | lao động; làm việc |
| 682 | 老百姓 | lǎobǎixìng | dân thường; người dân |
| 683 | 老板 | lǎobǎn | ông chủ; bà chủ; sếp |
| 684 | 老公 | lǎogōng | chồng (cách nói thân mật) |
| 685 | 姥姥 | lǎolao | bà ngoại |
| 686 | 老婆 | lǎopo | vợ (cách nói thân mật) |
| 687 | 姥爷 | lǎoye | ông ngoại |
| 688 | 乐观 | lèguān | lạc quan |
| 689 | 乐趣 | lèqù | niềm vui; thú vui |
| 690 | 泪 | lèi | nước mắt |
| 691 | 类 | lèi | loại; kiểu; nhóm |
| 692 | 泪水 | lèishuǐ | nước mắt |
| 693 | 类似 | lèisì | tương tự |
| 694 | 类型 | lèixíng | loại hình; kiểu |
| 695 | 梨 | lí | quả lê |
| 696 | 离婚 | líhūn | ly hôn |
| 697 | 厘米 | límǐ | xen-ti-mét (cm) |
| 698 | 离职 | lízhí | nghỉ việc; thôi việc |
| 699 | 理论 | lǐlùn | lý thuyết; lý luận; tranh luận |
| 700 | 里头 | lǐtou | bên trong |
| 701 | 理由 | lǐyóu | lý do |
| 702 | 力 | lì | lực; sức lực; sức mạnh |
| 703 | 立即 | lìjí | lập tức; ngay lập tức |
| 704 | 立刻 | lìkè | lập tức; ngay |
| 705 | 力量 | lìliàng | sức mạnh; lực lượng |
| 706 | 利润 | lìrùn | lợi nhuận |
| 707 | 利益 | lìyì | lợi ích |
| 708 | 利用 | lìyòng | lợi dụng; tận dụng; sử dụng |
| 709 | 联合 | liánhé | liên hợp; liên kết; chung |
| 710 | 连接 | liánjiē | kết nối; nối liền |
| 711 | 连忙 | liánmáng | vội vàng; vội |
| 712 | 连续 | liánxù | liên tục; liên tiếp |
| 713 | 脸色 | liǎnsè | sắc mặt; nét mặt |
| 714 | 恋爱 | liàn’ài | tình yêu; yêu đương; hẹn hò |
| 715 | 良好 | liánghǎo | tốt; tốt đẹp |
| 716 | 粮食 | liángshi | lương thực |
| 717 | 量 | liàng | lượng; số lượng |
| 718 | 了不起 | liǎobuqǐ | giỏi lắm; phi thường; ghê gớm |
| 719 | 列车 | lièchē | đoàn tàu; tàu hỏa |
| 720 | 临时 | línshí | tạm thời; lâm thời; vào phút chót |
| 721 | 铃 | líng | chuông |
| 722 | 灵活 | línghuó | linh hoạt; nhanh nhẹn |
| 723 | 领 | lǐng | dẫn dắt; nhận; lĩnh; cổ áo |
| 724 | 领带 | lǐngdài | cà vạt |
| 725 | 领导 | lǐngdǎo | lãnh đạo; người lãnh đạo; dẫn dắt |
| 726 | 领取 | lǐngqǔ | nhận; lĩnh |
| 727 | 领先 | lǐngxiān | dẫn đầu; đi trước |
| 728 | 领域 | lǐngyù | lĩnh vực |
| 729 | 令 | lìng | khiến; làm cho; mệnh lệnh |
| 730 | 流传 | liúchuán | lưu truyền; truyền lại |
| 731 | 流感 | liúgǎn | cúm |
| 732 | 浏览 | liúlǎn | duyệt (web); đọc lướt; xem qua |
| 733 | 留言 | liúyán | để lại lời nhắn; lời nhắn; bình luận |
| 734 | 龙 | lóng | con rồng |
| 735 | 漏 | lòu | rò rỉ; dột; bỏ sót |
| 736 | 录 | lù | ghi; ghi âm; ghi hình; chép |
| 737 | 陆地 | lùdì | đất liền; lục địa |
| 738 | 录取 | lùqǔ | tuyển; trúng tuyển (học sinh, ứng viên) |
| 739 | 路人 | lùrén | người qua đường; người lạ |
| 740 | 路线 | lùxiàn | tuyến đường; lộ trình |
| 741 | 陆续 | lùxù | lần lượt; liên tục |
| 742 | 录音 | lùyīn | ghi âm; bản ghi âm |
| 743 | 旅行社 | lǚxíngshè | công ty du lịch |
| 744 | 论文 | lùnwén | luận văn; bài báo khoa học |
| 745 | 逻辑 | luójí | lô-gích |
| 746 | 骂 | mà | mắng; chửi |
| 747 | 买卖 | mǎimai | buôn bán; việc kinh doanh |
| 748 | 满足 | mǎnzú | thỏa mãn; đáp ứng (nhu cầu); hài lòng |
| 749 | 忙碌 | mánglù | bận rộn |
| 750 | 毛笔 | máobǐ | bút lông |
| 751 | 毛病 | máobìng | tật xấu; lỗi; trục trặc; bệnh vặt |
| 752 | 矛盾 | máodùn | mâu thuẫn |
| 753 | 没法儿 | méifǎr | không có cách nào; đành chịu |
| 754 | 玫瑰 | méigui | hoa hồng |
| 755 | 媒体 | méitǐ | truyền thông; phương tiện truyền thông |
| 756 | 美术 | měishù | mỹ thuật; hội họa |
| 757 | 美味 | měiwèi | ngon; món ngon |
| 758 | 魅力 | mèilì | sức hút; sức quyến rũ |
| 759 | 门诊 | ménzhěn | phòng khám ngoại trú; khám ngoại trú |
| 760 | 迷 | mí | người hâm mộ; lạc (đường); mê say |
| 761 | 迷路 | mílù | lạc đường |
| 762 | 秘密 | mìmì | bí mật |
| 763 | 密切 | mìqiè | mật thiết; chặt chẽ |
| 764 | 秘书 | mìshū | thư ký |
| 765 | 面 | miàn | mặt; bề mặt; phương diện; lượng từ cho vật phẳng như cờ, gương (lá, tấm) |
| 766 | 面积 | miànjī | diện tích |
| 767 | 面临 | miànlín | đối mặt với; đứng trước |
| 768 | 面向 | miànxiàng | hướng về; dành cho |
| 769 | 描述 | miáoshù | miêu tả; mô tả |
| 770 | 敏感 | mǐngǎn | nhạy cảm |
| 771 | 名称 | míngchēng | tên gọi; tên (của sự vật, tổ chức) |
| 772 | 名牌 | míngpái | hàng hiệu; thương hiệu nổi tiếng; bảng tên |
| 773 | 名片 | míngpiàn | danh thiếp |
| 774 | 明确 | míngquè | rõ ràng; minh bạch; làm rõ |
| 775 | 明显 | míngxiǎn | rõ ràng; rõ rệt |
| 776 | 明星 | míngxīng | ngôi sao; người nổi tiếng |
| 777 | 命 | mìng | mạng sống; số phận |
| 778 | 命运 | mìngyùn | số phận; vận mệnh |
| 779 | 摸 | mō | sờ; chạm; mò |
| 780 | 模糊 | móhu | mơ hồ; mờ; không rõ |
| 781 | 模式 | móshì | mô hình; kiểu; chế độ |
| 782 | 陌生 | mòshēng | xa lạ; lạ lẫm |
| 783 | 某 | mǒu | nào đó; một (người, việc) nào đó |
| 784 | 目光 | mùguāng | ánh mắt; tầm nhìn |
| 785 | 木头 | mùtou | gỗ |
| 786 | 哪怕 | nǎpà | cho dù; dù cho |
| 787 | 难得 | nándé | hiếm có; khó có được |
| 788 | 难度 | nándù | độ khó |
| 789 | 难以 | nányǐ | khó (mà); khó có thể |
| 790 | 男子 | nánzǐ | nam giới; đàn ông; (nội dung thi đấu) nam |
| 791 | 闹 | nào | ồn ào; làm ầm ĩ |
| 792 | 闹钟 | nàozhōng | đồng hồ báo thức |
| 793 | 内部 | nèibù | bên trong; nội bộ |
| 794 | 能干 | nénggàn | giỏi giang; có năng lực |
| 795 | 年初 | niánchū | đầu năm |
| 796 | 年代 | niándài | thập niên; thời đại |
| 797 | 年纪 | niánjì | tuổi; tuổi tác |
| 798 | 年夜饭 | niányèfàn | bữa cơm tất niên |
| 799 | 念 | niàn | đọc to; học (ở trường); nhớ (ai đó) |
| 800 | 牛仔裤 | niúzǎikù | quần bò; quần jean |
| 801 | 浓 | nóng | đậm; đặc; nồng (trà, mùi) |
| 802 | 农民 | nóngmín | nông dân |
| 803 | 农业 | nóngyè | nông nghiệp |
| 804 | 女子 | nǚzǐ | nữ giới; phụ nữ; (nội dung thi đấu) nữ |
| 805 | 哦 | ò | ồ (tôi hiểu rồi) |
| 806 | 欧洲 | Ōuzhōu | châu Âu |
| 807 | 偶然 | ǒurán | ngẫu nhiên; tình cờ |
| 808 | 拍摄 | pāishè | quay (phim); chụp (ảnh) |
| 809 | 排列 | páiliè | sắp xếp (theo thứ tự) |
| 810 | 派 | pài | cử; phái đi; phe phái; trường phái |
| 811 | 派出所 | pàichūsuǒ | đồn công an |
| 812 | 跑道 | pǎodào | đường chạy; đường băng |
| 813 | 赔 | péi | bồi thường; đền; lỗ (tiền) |
| 814 | 陪伴 | péibàn | ở bên; đồng hành; bầu bạn |
| 815 | 培训 | péixùn | đào tạo; bồi dưỡng |
| 816 | 培养 | péiyǎng | đào tạo; bồi dưỡng; nuôi dưỡng |
| 817 | 配 | pèi | phối hợp; hợp với; xứng đáng |
| 818 | 配合 | pèihé | phối hợp; hợp tác |
| 819 | 配送 | pèisòng | giao hàng; phân phối |
| 820 | 盆 | pén | chậu; bồn; chậu (cây) |
| 821 | 碰 | pèng | chạm; va; đụng; gặp |
| 822 | 碰见 | pèngjiàn | tình cờ gặp |
| 823 | 批 | pī | đợt; lô; lượng từ cho một nhóm người hoặc hàng hóa (lô, đợt); phê duyệt |
| 824 | 批准 | pīzhǔn | phê chuẩn; phê duyệt |
| 825 | 匹 | pǐ | lượng từ cho ngựa (con); lượng từ cho vải (cây, súc) |
| 826 | 骗 | piàn | lừa; lừa đảo |
| 827 | 拼 | pīn | ghép; ghép chung (xe, đơn hàng); dốc sức; liều |
| 828 | 拼音 | pīnyīn | phiên âm pinyin |
| 829 | 品 | pǐn | sản phẩm; hàng hóa; phẩm cấp |
| 830 | 品牌 | pǐnpái | thương hiệu; nhãn hiệu |
| 831 | 品质 | pǐnzhì | chất lượng; phẩm chất |
| 832 | 品种 | pǐnzhǒng | giống; chủng loại |
| 833 | 聘请 | pìnqǐng | thuê; mời (làm việc) |
| 834 | 平 | píng | bằng phẳng; hòa (trận đấu) |
| 835 | 评 | píng | đánh giá; nhận xét; bình chọn |
| 836 | 凭 | píng | dựa vào; căn cứ vào |
| 837 | 平安 | píng’ān | bình an; an toàn |
| 838 | 平衡 | pínghéng | cân bằng; thăng bằng |
| 839 | 评价 | píngjià | đánh giá; lời đánh giá |
| 840 | 凭借 | píngjiè | dựa vào; nhờ vào |
| 841 | 平静 | píngjìng | bình tĩnh; yên tĩnh; yên ả |
| 842 | 平均 | píngjūn | trung bình; bình quân; đều nhau |
| 843 | 屏幕 | píngmù | màn hình |
| 844 | 平台 | píngtái | nền tảng; bục; sân thượng |
| 845 | 破坏 | pòhuài | phá hoại; làm hư hại |
| 846 | 普及 | pǔjí | phổ cập; phổ biến |
| 847 | 期待 | qīdài | mong đợi; kỳ vọng |
| 848 | 期间 | qījiān | trong thời gian; thời kỳ |
| 849 | 齐 | qí | ngay ngắn; đều; đầy đủ (có mặt); cùng nhau |
| 850 | 其 | qí | của nó; của họ; của anh ấy, cô ấy (văn viết) |
| 851 | 奇迹 | qíjì | kỳ tích; phép màu |
| 852 | 其余 | qíyú | còn lại; những người (cái) khác |
| 853 | 企业 | qǐyè | doanh nghiệp; công ty |
| 854 | 气球 | qìqiú | bóng bay |
| 855 | 汽油 | qìyóu | xăng |
| 856 | 签 | qiān | ký; nhãn; thẻ |
| 857 | 签订 | qiāndìng | ký kết (hợp đồng, hiệp định) |
| 858 | 签名 | qiānmíng | ký tên; chữ ký |
| 859 | 签字 | qiānzì | ký; chữ ký |
| 860 | 前进 | qiánjìn | tiến lên; tiến về phía trước |
| 861 | 前来 | qiánlái | đến (trang trọng) |
| 862 | 前途 | qiántú | tiền đồ; tương lai |
| 863 | 前往 | qiánwǎng | đi đến; tới |
| 864 | 浅 | qiǎn | nông; nhạt (màu) |
| 865 | 欠 | qiàn | nợ; thiếu |
| 866 | 墙 | qiáng | tường; bức tường |
| 867 | 强大 | qiángdà | hùng mạnh; lớn mạnh |
| 868 | 强调 | qiángdiào | nhấn mạnh |
| 869 | 强度 | qiángdù | cường độ; độ bền |
| 870 | 强烈 | qiángliè | mạnh mẽ; mãnh liệt |
| 871 | 抢 | qiǎng | giành; giật; tranh (mua); cướp |
| 872 | 抢救 | qiǎngjiù | cấp cứu; cứu |
| 873 | 悄悄 | qiāoqiāo | lặng lẽ; khẽ khàng |
| 874 | 切 | qiē | cắt; thái |
| 875 | 亲 | qīn | ruột thịt; thân yêu; hôn |
| 876 | 亲爱 | qīn’ài | thân yêu; thân mến |
| 877 | 亲朋好友 | qīnpéng-hǎoyǒu | người thân và bạn bè |
| 878 | 亲切 | qīnqiè | thân thiết; thân mật; ân cần |
| 879 | 亲情 | qīnqíng | tình thân; tình cảm gia đình |
| 880 | 亲人 | qīnrén | người thân |
| 881 | 亲自 | qīnzì | tự mình; đích thân |
| 882 | 勤奋 | qínfèn | chăm chỉ; siêng năng |
| 883 | 青 | qīng | xanh lá; xanh lam; trẻ |
| 884 | 轻易 | qīngyì | dễ dàng; tùy tiện; khinh suất |
| 885 | 轻重 | qīngzhòng | nặng nhẹ; mức độ nghiêm trọng, quan trọng |
| 886 | 情感 | qínggǎn | tình cảm; cảm xúc |
| 887 | 情景 | qíngjǐng | cảnh tượng; tình cảnh |
| 888 | 情绪 | qíngxù | tâm trạng; cảm xúc |
| 889 | 请教 | qǐngjiào | thỉnh giáo; xin ý kiến |
| 890 | 请求 | qǐngqiú | yêu cầu; thỉnh cầu; lời đề nghị |
| 891 | 穷 | qióng | nghèo |
| 892 | 趋势 | qūshì | xu hướng; xu thế |
| 893 | 区域 | qūyù | khu vực; vùng |
| 894 | 去世 | qùshì | qua đời; mất |
| 895 | 权 | quán | quyền; quyền lực |
| 896 | 权利 | quánlì | quyền; quyền lợi |
| 897 | 全力 | quánlì | toàn lực; dốc hết sức |
| 898 | 全面 | quánmiàn | toàn diện |
| 899 | 全体 | quántǐ | toàn thể |
| 900 | 全新 | quánxīn | hoàn toàn mới; mới tinh |
| 901 | 劝 | quàn | khuyên |
| 902 | 缺乏 | quēfá | thiếu; thiếu hụt |
| 903 | 确保 | quèbǎo | đảm bảo |
| 904 | 确定 | quèdìng | xác định; quyết định; chắc chắn |
| 905 | 确认 | quèrèn | xác nhận |
| 906 | 群 | qún | đám đông; nhóm; lượng từ cho nhóm người, động vật (đàn, nhóm, bầy) |
| 907 | 群体 | qúntǐ | nhóm (người); tập thể |
| 908 | 燃烧 | ránshāo | cháy; đốt cháy |
| 909 | 绕 | rào | đi vòng; quấn; cuộn |
| 910 | 热爱 | rè’ài | yêu tha thiết; say mê |
| 911 | 热量 | rèliàng | nhiệt lượng; calo |
| 912 | 热烈 | rèliè | nhiệt liệt; sôi nổi; nồng nhiệt |
| 913 | 热心 | rèxīn | nhiệt tình; sốt sắng |
| 914 | 人才 | réncái | nhân tài; người tài |
| 915 | 人工 | réngōng | nhân tạo; sức người; lao động thủ công |
| 916 | 人际 | rénjì | giữa người với người |
| 917 | 人口 | rénkǒu | dân số |
| 918 | 人类 | rénlèi | loài người; nhân loại |
| 919 | 人力 | rénlì | nhân lực; sức người |
| 920 | 人民 | rénmín | nhân dân |
| 921 | 人民币 | rénmínbì | nhân dân tệ |
| 922 | 人群 | rénqún | đám đông |
| 923 | 人体 | réntǐ | cơ thể người |
| 924 | 人物 | rénwù | nhân vật |
| 925 | 忍 | rěn | nhịn; chịu đựng |
| 926 | 认 | rèn | nhận ra; thừa nhận |
| 927 | 日历 | rìlì | lịch |
| 928 | 日用品 | rìyòngpǐn | đồ dùng hằng ngày |
| 929 | 如 | rú | như; nếu |
| 930 | 如此 | rúcǐ | như vậy; như thế |
| 931 | 如何 | rúhé | như thế nào; làm sao |
| 932 | 如今 | rújīn | ngày nay; hiện nay |
| 933 | 如同 | rútóng | giống như; tựa như |
| 934 | 如下 | rúxià | như sau |
| 935 | 软 | ruǎn | mềm |
| 936 | 软件 | ruǎnjiàn | phần mềm |
| 937 | 弱 | ruò | yếu |
| 938 | 洒 | sǎ | làm đổ; vẩy; rưới |
| 939 | 赛场 | sàichǎng | sân thi đấu; nơi thi đấu |
| 940 | 色彩 | sècǎi | màu sắc; sắc thái |
| 941 | 沙漠 | shāmò | sa mạc |
| 942 | 沙子 | shāzi | cát |
| 943 | 傻 | shǎ | ngốc; khờ |
| 944 | 晒 | shài | phơi; phơi nắng; khoe (lên mạng) |
| 945 | 删 | shān | xóa |
| 946 | 扇 | shān | quạt; tát |
| 947 | 删除 | shānchú | xóa; xóa bỏ |
| 948 | 山区 | shānqū | vùng núi |
| 949 | 擅长 | shàncháng | giỏi về; sở trường |
| 950 | 善良 | shànliáng | lương thiện; tốt bụng |
| 951 | 善于 | shànyú | giỏi về; khéo |
| 952 | 扇子 | shànzi | cái quạt (cầm tay) |
| 953 | 伤 | shāng | vết thương; làm bị thương |
| 954 | 伤害 | shānghài | làm tổn thương; gây hại |
| 955 | 商家 | shāngjiā | nhà kinh doanh; người bán |
| 956 | 商人 | shāngrén | thương nhân; nhà buôn |
| 957 | 商务 | shāngwù | thương mại; kinh doanh |
| 958 | 商业 | shāngyè | thương nghiệp; kinh doanh |
| 959 | 赏 | shǎng | ngắm (cảnh); thưởng |
| 960 | 上传 | shàngchuán | tải lên |
| 961 | 上升 | shàngshēng | tăng lên; đi lên |
| 962 | 上下 | shàngxià | trên dưới; lên xuống; khoảng (con số) |
| 963 | 上涨 | shàngzhǎng | tăng (giá, mực nước) |
| 964 | 烧 | shāo | đốt; cháy; nấu; sốt |
| 965 | 烧烤 | shāokǎo | đồ nướng; tiệc nướng |
| 966 | 蛇 | shé | rắn; con rắn |
| 967 | 舍不得 | shěbude | không nỡ; tiếc |
| 968 | 舍得 | shěde | nỡ; chịu bỏ ra |
| 969 | 设备 | shèbèi | thiết bị |
| 970 | 设计 | shèjì | thiết kế |
| 971 | 设立 | shèlì | thiết lập; thành lập |
| 972 | 社区 | shèqū | cộng đồng; khu dân cư |
| 973 | 设施 | shèshī | cơ sở vật chất; tiện ích |
| 974 | 摄影 | shèyǐng | nhiếp ảnh; chụp ảnh |
| 975 | 设置 | shèzhì | thiết lập; cài đặt |
| 976 | 伸 | shēn | duỗi; vươn; giơ ra |
| 977 | 身材 | shēncái | vóc dáng; dáng người |
| 978 | 深度 | shēndù | độ sâu; chiều sâu |
| 979 | 身份 | shēnfèn | thân phận; danh tính; địa vị |
| 980 | 深厚 | shēnhòu | sâu đậm (tình cảm); vững chắc (nền tảng) |
| 981 | 深刻 | shēnkè | sâu sắc |
| 982 | 深入 | shēnrù | đi sâu vào; sâu sát; thấu đáo |
| 983 | 深远 | shēnyuǎn | sâu xa; sâu rộng |
| 984 | 神话 | shénhuà | thần thoại |
| 985 | 神秘 | shénmì | thần bí; bí ẩn |
| 986 | 升 | shēng | lên; tăng; lít |
| 987 | 生产 | shēngchǎn | sản xuất |
| 988 | 生存 | shēngcún | sinh tồn; tồn tại |
| 989 | 生动 | shēngdòng | sinh động |
| 990 | 升级 | shēngjí | nâng cấp; lên cấp |
| 991 | 升温 | shēngwēn | tăng nhiệt độ; nóng lên |
| 992 | 生物 | shēngwù | sinh vật; sinh học |
| 993 | 生肖 | shēngxiào | con giáp |
| 994 | 生长 | shēngzhǎng | sinh trưởng; mọc; lớn lên |
| 995 | 省 | shěng | lược bỏ; bỏ bớt |
| 996 | 省份 | shěngfèn | tỉnh |
| 997 | 省会 | shěnghuì | tỉnh lỵ; thủ phủ của tỉnh |
| 998 | 胜 | shèng | thắng; đánh bại |
| 999 | 胜利 | shènglì | thắng lợi; chiến thắng |
| 1000 | 诗 | shī | thơ |
| 1001 | 湿 | shī | ướt |
| 1002 | 失恋 | shīliàn | thất tình |
| 1003 | 失眠 | shīmián | mất ngủ |
| 1004 | 诗人 | shīrén | nhà thơ |
| 1005 | 失误 | shīwù | sai sót; mắc lỗi |
| 1006 | 失业 | shīyè | thất nghiệp |
| 1007 | 时差 | shíchā | chênh lệch múi giờ; mệt mỏi do lệch múi giờ |
| 1008 | 时常 | shícháng | thường; thường xuyên |
| 1009 | 时代 | shídài | thời đại |
| 1010 | 实践 | shíjiàn | thực tiễn; thực hành; đưa vào thực tế |
| 1011 | 时刻 | shíkè | thời khắc; lúc; luôn luôn |
| 1012 | 实力 | shílì | thực lực; năng lực |
| 1013 | 时期 | shíqī | thời kỳ |
| 1014 | 实施 | shíshī | thực thi; triển khai |
| 1015 | 石头 | shítou | đá; hòn đá |
| 1016 | 实习 | shíxí | thực tập |
| 1017 | 实现 | shíxiàn | thực hiện; đạt được |
| 1018 | 实行 | shíxíng | thực hiện; áp dụng |
| 1019 | 实验 | shíyàn | thí nghiệm |
| 1020 | 实验室 | shíyànshì | phòng thí nghiệm |
| 1021 | 实用 | shíyòng | thực dụng; hữu ích |
| 1022 | 食用 | shíyòng | ăn; dùng làm thực phẩm; ăn được |
| 1023 | 使得 | shǐde | khiến cho; làm cho |
| 1024 | 始终 | shǐzhōng | trước sau; từ đầu đến cuối; luôn luôn |
| 1025 | 式 | shì | kiểu; dạng; hình thức |
| 1026 | 适当 | shìdàng | thích hợp; phù hợp |
| 1027 | 似的 | shìde | như là; giống như |
| 1028 | 事故 | shìgù | sự cố; tai nạn |
| 1029 | 事件 | shìjiàn | sự kiện; vụ việc |
| 1030 | 试卷 | shìjuàn | đề thi; bài thi |
| 1031 | 市民 | shìmín | thị dân; người dân thành phố |
| 1032 | 事实 | shìshí | sự thật |
| 1033 | 视为 | shìwéi | coi là; xem như |
| 1034 | 事物 | shìwù | sự vật |
| 1035 | 事先 | shìxiān | trước; sẵn từ trước |
| 1036 | 试验 | shìyàn | thử nghiệm; cuộc thử nghiệm |
| 1037 | 事业 | shìyè | sự nghiệp |
| 1038 | 试用 | shìyòng | dùng thử; thử việc |
| 1039 | 适用 | shìyòng | phù hợp với; áp dụng cho |
| 1040 | 收获 | shōuhuò | thu hoạch; thành quả; thu được |
| 1041 | 收集 | shōují | thu thập; sưu tầm |
| 1042 | 收看 | shōukàn | xem (chương trình truyền hình) |
| 1043 | 守 | shǒu | canh giữ; tuân thủ; giữ (lời hứa) |
| 1044 | 首次 | shǒucì | lần đầu tiên |
| 1045 | 手段 | shǒuduàn | thủ đoạn; biện pháp; cách thức |
| 1046 | 手工 | shǒugōng | thủ công; làm bằng tay |
| 1047 | 手术 | shǒushù | phẫu thuật; ca mổ |
| 1048 | 手套 | shǒutào | găng tay |
| 1049 | 手续 | shǒuxù | thủ tục |
| 1050 | 手指 | shǒuzhǐ | ngón tay |
| 1051 | 售价 | shòujià | giá bán |
| 1052 | 蔬菜 | shūcài | rau; rau củ |
| 1053 | 书法 | shūfǎ | thư pháp |
| 1054 | 书房 | shūfáng | phòng đọc sách; phòng làm việc |
| 1055 | 书架 | shūjià | giá sách; kệ sách |
| 1056 | 输入 | shūrù | nhập (dữ liệu); gõ vào; nhập khẩu |
| 1057 | 舒适 | shūshì | thoải mái; dễ chịu |
| 1058 | 熟练 | shúliàn | thành thạo; thuần thục |
| 1059 | 熟人 | shúrén | người quen |
| 1060 | 数 | shǔ | đếm; được tính là; được xem là |
| 1061 | 鼠标 | shǔbiāo | chuột (máy tính) |
| 1062 | 属于 | shǔyú | thuộc về |
| 1063 | 束 | shù | bó; lượng từ cho hoa, tia sáng (bó, chùm, tia) |
| 1064 | 数据 | shùjù | dữ liệu; số liệu |
| 1065 | 树木 | shùmù | cây cối |
| 1066 | 摔 | shuāi | ngã; làm rơi; làm vỡ |
| 1067 | 双方 | shuāngfāng | hai bên; đôi bên |
| 1068 | 水分 | shuǐfèn | độ ẩm; lượng nước |
| 1069 | 税 | shuì | thuế |
| 1070 | 睡眠 | shuìmián | giấc ngủ |
| 1071 | 顺 | shùn | theo; thuận lợi; suôn sẻ; thuận theo |
| 1072 | 说不定 | shuōbudìng | không chừng; có lẽ |
| 1073 | 说服 | shuōfú | thuyết phục |
| 1074 | 思考 | sīkǎo | suy nghĩ; suy ngẫm |
| 1075 | 私人 | sīrén | tư nhân; cá nhân; riêng tư |
| 1076 | 思维 | sīwéi | tư duy; lối suy nghĩ |
| 1077 | 思想 | sīxiǎng | tư tưởng; suy nghĩ |
| 1078 | 四处 | sìchù | khắp nơi; xung quanh |
| 1079 | 似乎 | sìhū | dường như; hình như |
| 1080 | 四周 | sìzhōu | xung quanh; bốn phía |
| 1081 | 搜 | sōu | tìm; tìm kiếm |
| 1082 | 搜索 | sōusuǒ | tìm kiếm (trên mạng) |
| 1083 | 宿舍 | sùshè | ký túc xá |
| 1084 | 酸甜苦辣 | suān-tián-kǔ-là | ngọt bùi cay đắng (những thăng trầm của cuộc sống) |
| 1085 | 随 | suí | theo; tùy (ý ai đó) |
| 1086 | 随后 | suíhòu | ngay sau đó |
| 1087 | 随时 | suíshí | bất cứ lúc nào |
| 1088 | 随手 | suíshǒu | tiện tay |
| 1089 | 随意 | suíyì | tùy ý; thoải mái; tùy tiện |
| 1090 | 碎 | suì | vỡ vụn; nát; làm vỡ |
| 1091 | 损害 | sǔnhài | làm tổn hại; gây hại |
| 1092 | 损失 | sǔnshī | tổn thất; thiệt hại; mất mát |
| 1093 | 缩短 | suōduǎn | rút ngắn |
| 1094 | 缩小 | suōxiǎo | thu nhỏ; giảm bớt |
| 1095 | 所 | suǒ | lượng từ cho tòa nhà, trường học (ngôi, trường); nơi; chỗ |
| 1096 | 锁 | suǒ | ổ khóa; khóa lại |
| 1097 | 他人 | tārén | người khác |
| 1098 | 台灯 | táidēng | đèn bàn |
| 1099 | 台阶 | táijiē | bậc thềm; bậc thang |
| 1100 | 太太 | tàitai | vợ; bà (cách xưng hô) |
| 1101 | 谈话 | tánhuà | nói chuyện; cuộc nói chuyện |
| 1102 | 桃 | táo | quả đào |
| 1103 | 套 | tào | bộ; lượng từ cho một bộ, một căn (bộ, căn); vỏ bọc; mặc vào; trùm vào |
| 1104 | 特产 | tèchǎn | đặc sản |
| 1105 | 特色 | tèsè | nét đặc sắc; đặc trưng |
| 1106 | 特殊 | tèshū | đặc biệt; khác thường |
| 1107 | 特有 | tèyǒu | đặc hữu; riêng có |
| 1108 | 特征 | tèzhēng | đặc trưng; đặc điểm |
| 1109 | 疼痛 | téngtòng | đau; đau đớn |
| 1110 | 提倡 | tíchàng | đề xướng; khuyến khích |
| 1111 | 提交 | tíjiāo | nộp; đệ trình |
| 1112 | 题目 | tímù | đề mục; chủ đề; câu hỏi (trong đề thi) |
| 1113 | 提起 | tíqǐ | nhắc đến; nêu ra |
| 1114 | 提升 | tíshēng | nâng cao; cải thiện; thăng chức |
| 1115 | 提问 | tíwèn | đặt câu hỏi |
| 1116 | 体会 | tǐhuì | thấm thía; trải nghiệm rút ra; sự hiểu biết |
| 1117 | 体力 | tǐlì | thể lực; sức lực |
| 1118 | 体现 | tǐxiàn | thể hiện; phản ánh |
| 1119 | 体验 | tǐyàn | trải nghiệm |
| 1120 | 替 | tì | thay cho; thay mặt; thay thế |
| 1121 | 天空 | tiānkōng | bầu trời |
| 1122 | 天上 | tiānshàng | trên trời |
| 1123 | 填 | tián | điền; lấp đầy |
| 1124 | 甜品 | tiánpǐn | món tráng miệng; đồ ngọt |
| 1125 | 挑 | tiāo | chọn; lựa |
| 1126 | 挑选 | tiāoxuǎn | chọn lựa; tuyển chọn |
| 1127 | 调皮 | tiáopí | nghịch ngợm; tinh nghịch |
| 1128 | 调整 | tiáozhěng | điều chỉnh |
| 1129 | 挑战 | tiǎozhàn | thử thách; thách thức |
| 1130 | 跳高 | tiàogāo | nhảy cao |
| 1131 | 跳远 | tiàoyuǎn | nhảy xa |
| 1132 | 贴 | tiē | dán |
| 1133 | 铁路 | tiělù | đường sắt |
| 1134 | 停留 | tíngliú | dừng lại; lưu lại (một thời gian) |
| 1135 | 通常 | tōngcháng | thông thường; thường |
| 1136 | 通行 | tōngxíng | đi qua; thông hành; thông dụng |
| 1137 | 同 | tóng | giống nhau; cùng; với; và |
| 1138 | 同情 | tóngqíng | đồng cảm; thông cảm; thương cảm |
| 1139 | 同一 | tóngyī | cùng một; như nhau |
| 1140 | 统计 | tǒngjì | thống kê |
| 1141 | 统一 | tǒngyī | thống nhất |
| 1142 | 痛苦 | tòngkǔ | đau khổ; nỗi đau |
| 1143 | 投 | tóu | ném; bỏ (phiếu) |
| 1144 | 投入 | tóurù | đầu tư; bỏ vào; chuyên tâm; nhập tâm |
| 1145 | 头 | tou | hậu tố của danh từ (đọc thanh nhẹ) |
| 1146 | 突出 | tūchū | nổi bật; xuất sắc; làm nổi bật |
| 1147 | 图画 | túhuà | tranh; bức vẽ |
| 1148 | 图书 | túshū | sách |
| 1149 | 土地 | tǔdì | đất đai |
| 1150 | 土豆 | tǔdòu | khoai tây |
| 1151 | 兔子 | tùzi | con thỏ |
| 1152 | 团 | tuán | đoàn; nhóm; cục; nắm |
| 1153 | 团队 | tuánduì | đội; nhóm |
| 1154 | 推动 | tuīdòng | thúc đẩy |
| 1155 | 推广 | tuīguǎng | quảng bá; phổ biến rộng rãi |
| 1156 | 推荐 | tuījiàn | giới thiệu; tiến cử; đề xuất |
| 1157 | 推进 | tuījìn | đẩy mạnh; thúc đẩy tiến lên |
| 1158 | 退 | tuì | trả lại (hàng); lùi |
| 1159 | 退出 | tuìchū | rút khỏi; thoát ra; đăng xuất |
| 1160 | 退还 | tuìhuán | trả lại; hoàn lại (tiền) |
| 1161 | 退休 | tuìxiū | nghỉ hưu |
| 1162 | 拖鞋 | tuōxié | dép lê |
| 1163 | 外部 | wàibù | bên ngoài |
| 1164 | 外公 | wàigōng | ông ngoại |
| 1165 | 外观 | wàiguān | hình dáng bên ngoài; vẻ ngoài |
| 1166 | 外婆 | wàipó | bà ngoại |
| 1167 | 外形 | wàixíng | hình dạng bên ngoài |
| 1168 | 弯 | wān | cong; khúc quanh; uốn cong |
| 1169 | 玩具 | wánjù | đồ chơi |
| 1170 | 完美 | wánměi | hoàn hảo |
| 1171 | 完善 | wánshàn | hoàn thiện; hoàn chỉnh |
| 1172 | 完整 | wánzhěng | hoàn chỉnh; trọn vẹn |
| 1173 | 万一 | wànyī | lỡ như; nhỡ đâu; trường hợp bất trắc |
| 1174 | 往返 | wǎngfǎn | đi về; khứ hồi |
| 1175 | 网络 | wǎngluò | mạng; mạng internet |
| 1176 | 危害 | wēihài | gây hại; đe dọa; tác hại |
| 1177 | 微笑 | wēixiào | mỉm cười; nụ cười |
| 1178 | 威胁 | wēixié | đe dọa; mối đe dọa |
| 1179 | 围 | wéi | vây quanh; bao quanh; xung quanh |
| 1180 | 为 | wéi | làm; là; trở thành (văn viết) |
| 1181 | 维持 | wéichí | duy trì |
| 1182 | 违法 | wéifǎ | phạm pháp; vi phạm pháp luật |
| 1183 | 违反 | wéifǎn | vi phạm; làm trái |
| 1184 | 围巾 | wéijīn | khăn quàng cổ |
| 1185 | 围绕 | wéirào | xoay quanh; bao quanh |
| 1186 | 维修 | wéixiū | sửa chữa; bảo trì |
| 1187 | 唯一 | wéiyī | duy nhất |
| 1188 | 尾巴 | wěiba | cái đuôi |
| 1189 | 伟大 | wěidà | vĩ đại |
| 1190 | 胃 | wèi | dạ dày |
| 1191 | 喂 | wèi | cho ăn; a lô (khi nghe điện thoại) |
| 1192 | 未来 | wèilái | tương lai; sắp tới |
| 1193 | 位于 | wèiyú | nằm ở; tọa lạc tại |
| 1194 | 位置 | wèizhì | vị trí |
| 1195 | 温暖 | wēnnuǎn | ấm áp; sưởi ấm |
| 1196 | 文学 | wénxué | văn học |
| 1197 | 稳定 | wěndìng | ổn định |
| 1198 | 问卷 | wènjuàn | bảng câu hỏi; phiếu khảo sát |
| 1199 | 握 | wò | nắm; cầm |
| 1200 | 卧室 | wòshì | phòng ngủ |
| 1201 | 握手 | wòshǒu | bắt tay |
| 1202 | 无关 | wúguān | không liên quan |
| 1203 | 无奈 | wúnài | đành chịu; bất lực; không còn cách nào |
| 1204 | 无数 | wúshù | vô số |
| 1205 | 无限 | wúxiàn | vô hạn |
| 1206 | 无效 | wúxiào | vô hiệu; không có hiệu quả |
| 1207 | 舞蹈 | wǔdǎo | múa; điệu múa |
| 1208 | 武术 | wǔshù | võ thuật |
| 1209 | 舞台 | wǔtái | sân khấu |
| 1210 | 五颜六色 | wǔyán-liùsè | nhiều màu sắc; sặc sỡ |
| 1211 | 雾 | wù | sương mù |
| 1212 | 物价 | wùjià | giá cả hàng hóa |
| 1213 | 物理 | wùlǐ | vật lý |
| 1214 | 物品 | wùpǐn | đồ vật; đồ dùng; vật dụng |
| 1215 | 物业 | wùyè | quản lý tòa nhà; ban quản lý chung cư |
| 1216 | 物质 | wùzhì | vật chất; chất |
| 1217 | 西餐 | xīcān | món Tây; đồ ăn phương Tây |
| 1218 | 吸管 | xīguǎn | ống hút |
| 1219 | 吸收 | xīshōu | hấp thụ; tiếp thu |
| 1220 | 西装 | xīzhuāng | com-lê; bộ vest |
| 1221 | 戏 | xì | vở kịch; tuồng; kịch |
| 1222 | 细节 | xìjié | chi tiết |
| 1223 | 戏剧 | xìjù | kịch; sân khấu kịch |
| 1224 | 系统 | xìtǒng | hệ thống |
| 1225 | 下载 | xiàzài | tải xuống |
| 1226 | 先后 | xiānhòu | lần lượt; trước sau; thứ tự trước sau |
| 1227 | 先进 | xiānjìn | tiên tiến |
| 1228 | 闲 | xián | rảnh rỗi; nhàn rỗi |
| 1229 | 显得 | xiǎnde | tỏ ra; trông có vẻ |
| 1230 | 显然 | xiǎnrán | rõ ràng; hiển nhiên |
| 1231 | 显示 | xiǎnshì | hiển thị; cho thấy |
| 1232 | 县 | xiàn | huyện |
| 1233 | 现场 | xiànchǎng | hiện trường; tại chỗ; trực tiếp |
| 1234 | 现代 | xiàndài | hiện đại; thời hiện đại |
| 1235 | 现代化 | xiàndàihuà | hiện đại hóa; hiện đại |
| 1236 | 线路 | xiànlù | tuyến đường; tuyến; mạch điện |
| 1237 | 现实 | xiànshí | hiện thực; thực tế |
| 1238 | 现象 | xiànxiàng | hiện tượng |
| 1239 | 限制 | xiànzhì | hạn chế; giới hạn |
| 1240 | 现状 | xiànzhuàng | tình hình hiện nay; hiện trạng |
| 1241 | 乡 | xiāng | nông thôn; xã; quê nhà |
| 1242 | 相处 | xiāngchǔ | sống chung; chung sống hòa hợp; đối xử với nhau |
| 1243 | 乡村 | xiāngcūn | làng quê; nông thôn |
| 1244 | 相当 | xiāngdāng | khá; tương đối; tương đương |
| 1245 | 相对 | xiāngduì | tương đối |
| 1246 | 相关 | xiāngguān | liên quan |
| 1247 | 相似 | xiāngsì | giống nhau; tương tự |
| 1248 | 想念 | xiǎngniàn | nhớ (ai) |
| 1249 | 响声 | xiǎngshēng | tiếng động; tiếng vang |
| 1250 | 享受 | xiǎngshòu | hưởng thụ; tận hưởng; sự hưởng thụ |
| 1251 | 想象 | xiǎngxiàng | tưởng tượng; trí tưởng tượng |
| 1252 | 相册 | xiàngcè | album ảnh |
| 1253 | 项目 | xiàngmù | dự án; hạng mục; môn thi đấu |
| 1254 | 橡皮 | xiàngpí | cục tẩy; gôm |
| 1255 | 向上 | xiàngshàng | hướng lên; vươn lên; tiến bộ |
| 1256 | 象征 | xiàngzhēng | tượng trưng; biểu tượng |
| 1257 | 消费 | xiāofèi | tiêu dùng; tiêu tiền; sự tiêu dùng |
| 1258 | 消费者 | xiāofèizhě | người tiêu dùng |
| 1259 | 消化 | xiāohuà | tiêu hóa |
| 1260 | 消极 | xiāojí | tiêu cực; thụ động |
| 1261 | 销量 | xiāoliàng | lượng bán; doanh số |
| 1262 | 消失 | xiāoshī | biến mất |
| 1263 | 销售 | xiāoshòu | bán hàng; tiêu thụ; doanh số bán hàng |
| 1264 | 小姐 | xiǎojiě | cô (cách gọi); cô gái trẻ |
| 1265 | 小型 | xiǎoxíng | cỡ nhỏ; quy mô nhỏ |
| 1266 | 小于 | xiǎoyú | nhỏ hơn; ít hơn |
| 1267 | 效率 | xiàolǜ | hiệu suất; năng suất |
| 1268 | 斜 | xié | nghiêng; xiên; chéo |
| 1269 | 协议 | xiéyì | thỏa thuận; hiệp định |
| 1270 | 写作 | xiězuò | viết; sáng tác; viết văn |
| 1271 | 新郎 | xīnláng | chú rể |
| 1272 | 心理 | xīnlǐ | tâm lý |
| 1273 | 新娘 | xīnniáng | cô dâu |
| 1274 | 新人 | xīnrén | người mới; cô dâu chú rể |
| 1275 | 欣赏 | xīnshǎng | thưởng thức; đánh giá cao; ngưỡng mộ |
| 1276 | 心态 | xīntài | tâm thế; thái độ; cách nghĩ |
| 1277 | 新型 | xīnxíng | kiểu mới; loại mới |
| 1278 | 信封 | xìnfēng | phong bì |
| 1279 | 信任 | xìnrèn | tin tưởng; sự tin tưởng |
| 1280 | 信用 | xìnyòng | tín dụng; uy tín; chữ tín |
| 1281 | 行程 | xíngchéng | lịch trình; hành trình |
| 1282 | 形成 | xíngchéng | hình thành |
| 1283 | 行动 | xíngdòng | hành động |
| 1284 | 行人 | xíngrén | người đi bộ |
| 1285 | 形容 | xíngróng | miêu tả; hình dung |
| 1286 | 形式 | xíngshì | hình thức |
| 1287 | 形势 | xíngshì | tình hình; tình thế |
| 1288 | 行驶 | xíngshǐ | chạy; lưu thông (xe cộ) |
| 1289 | 行为 | xíngwéi | hành vi; hành động |
| 1290 | 形象 | xíngxiàng | hình ảnh; hình tượng; sinh động |
| 1291 | 形状 | xíngzhuàng | hình dạng |
| 1292 | 行走 | xíngzǒu | đi bộ; đi lại |
| 1293 | 幸运 | xìngyùn | may mắn; vận may |
| 1294 | 性质 | xìngzhì | tính chất; bản chất |
| 1295 | 修改 | xiūgǎi | sửa đổi; chỉnh sửa |
| 1296 | 修建 | xiūjiàn | xây dựng |
| 1297 | 休闲 | xiūxián | thư giãn; giải trí; thường ngày (trang phục) |
| 1298 | 需 | xū | cần |
| 1299 | 需求 | xūqiú | nhu cầu |
| 1300 | 虚心 | xūxīn | khiêm tốn; cầu thị |
| 1301 | 宣布 | xuānbù | tuyên bố; công bố |
| 1302 | 宣传 | xuānchuán | tuyên truyền; quảng bá |
| 1303 | 选手 | xuǎnshǒu | tuyển thủ; thí sinh |
| 1304 | 学分 | xuéfēn | tín chỉ |
| 1305 | 学科 | xuékē | môn học; ngành học |
| 1306 | 学历 | xuélì | trình độ học vấn; bằng cấp |
| 1307 | 学年 | xuénián | năm học |
| 1308 | 学术 | xuéshù | học thuật |
| 1309 | 学者 | xuézhě | học giả |
| 1310 | 雪糕 | xuěgāo | kem que |
| 1311 | 询问 | xúnwèn | hỏi; hỏi thăm; dò hỏi |
| 1312 | 寻找 | xúnzhǎo | tìm kiếm |
| 1313 | 训练 | xùnliàn | huấn luyện; luyện tập |
| 1314 | 迅速 | xùnsù | nhanh chóng; mau lẹ |
| 1315 | 呀 | yā | ô; ồ (biểu thị ngạc nhiên) |
| 1316 | 押金 | yājīn | tiền đặt cọc; tiền cọc |
| 1317 | 压岁钱 | yāsuìqián | tiền mừng tuổi; tiền lì xì |
| 1318 | 鸭子 | yāzi | con vịt |
| 1319 | 牙齿 | yáchǐ | răng |
| 1320 | 沿 | yán | dọc theo; men theo |
| 1321 | 延长 | yáncháng | kéo dài; gia hạn |
| 1322 | 研发 | yánfā | nghiên cứu và phát triển; phát triển (sản phẩm) |
| 1323 | 严肃 | yánsù | nghiêm túc; nghiêm trang |
| 1324 | 研制 | yánzhì | nghiên cứu chế tạo |
| 1325 | 眼 | yǎn | mắt; cái nhìn |
| 1326 | 演讲 | yǎnjiǎng | diễn thuyết; bài diễn thuyết |
| 1327 | 眼泪 | yǎnlèi | nước mắt |
| 1328 | 阳台 | yángtái | ban công |
| 1329 | 样式 | yàngshì | kiểu dáng; mẫu mã |
| 1330 | 腰 | yāo | eo; thắt lưng |
| 1331 | 摇 | yáo | lắc; vẫy |
| 1332 | 咬 | yǎo | cắn |
| 1333 | 要不 | yàobù | nếu không thì; hay là |
| 1334 | 要不是 | yàobúshì | nếu không phải vì; nếu không nhờ |
| 1335 | 药品 | yàopǐn | thuốc; dược phẩm |
| 1336 | 药物 | yàowù | thuốc; dược phẩm |
| 1337 | 夜间 | yèjiān | ban đêm; vào ban đêm |
| 1338 | 夜市 | yèshì | chợ đêm |
| 1339 | 业务 | yèwù | nghiệp vụ; công việc kinh doanh |
| 1340 | 业余 | yèyú | nghiệp dư; ngoài giờ làm việc |
| 1341 | 依据 | yījù | căn cứ; cơ sở; dựa theo |
| 1342 | 依靠 | yīkào | dựa vào; nương tựa |
| 1343 | 医疗 | yīliáo | y tế; chữa bệnh |
| 1344 | 依然 | yīrán | vẫn; vẫn như cũ |
| 1345 | 医学 | yīxué | y học |
| 1346 | 移 | yí | di chuyển; dời |
| 1347 | 一次性 | yícìxìng | dùng một lần; một lần duy nhất |
| 1348 | 一代 | yídài | một thế hệ; thế hệ |
| 1349 | 一旦 | yídàn | một khi; hễ |
| 1350 | 移动 | yídòng | di chuyển; di động |
| 1351 | 遗憾 | yíhàn | tiếc nuối; đáng tiếc |
| 1352 | 一路 | yílù | suốt dọc đường; cả chặng đường |
| 1353 | 一路顺风 | yílù-shùnfēng | thượng lộ bình an |
| 1354 | 疑问 | yíwèn | câu hỏi; nghi vấn; thắc mắc |
| 1355 | 一致 | yízhì | nhất trí; thống nhất |
| 1356 | 乙 | yǐ | thứ hai (trong danh sách); B |
| 1357 | 以 | yǐ | bằng; dùng; để |
| 1358 | 以及 | yǐjí | và; cùng với |
| 1359 | 以来 | yǐlái | từ… đến nay; kể từ |
| 1360 | 亿 | yì | trăm triệu |
| 1361 | 意识 | yìshí | ý thức; nhận thức được |
| 1362 | 意外 | yìwài | bất ngờ; ngoài ý muốn; tai nạn |
| 1363 | 意味着 | yìwèizhe | có nghĩa là; đồng nghĩa với |
| 1364 | 义务 | yìwù | nghĩa vụ; tình nguyện |
| 1365 | 意义 | yìyì | ý nghĩa |
| 1366 | 因而 | yīn’ér | vì thế; do đó |
| 1367 | 音量 | yīnliàng | âm lượng |
| 1368 | 因素 | yīnsù | yếu tố; nhân tố |
| 1369 | 引进 | yǐnjìn | nhập khẩu; du nhập; đưa vào (từ bên ngoài) |
| 1370 | 饮食 | yǐnshí | ăn uống; chế độ ăn |
| 1371 | 印刷 | yìnshuā | in; in ấn |
| 1372 | 应当 | yīngdāng | nên; cần phải |
| 1373 | 迎 | yíng | đón; đón tiếp |
| 1374 | 迎接 | yíngjiē | đón tiếp; chào đón |
| 1375 | 营养 | yíngyǎng | dinh dưỡng |
| 1376 | 营业 | yíngyè | kinh doanh; mở cửa bán hàng |
| 1377 | 影片 | yǐngpiàn | bộ phim |
| 1378 | 影视 | yǐngshì | phim ảnh và truyền hình |
| 1379 | 硬 | yìng | cứng |
| 1380 | 应对 | yìngduì | ứng phó; đối phó |
| 1381 | 硬件 | yìngjiàn | phần cứng |
| 1382 | 应用 | yìngyòng | ứng dụng; áp dụng |
| 1383 | 拥抱 | yōngbào | ôm |
| 1384 | 拥有 | yōngyǒu | có; sở hữu |
| 1385 | 勇气 | yǒngqì | dũng khí; can đảm |
| 1386 | 用法 | yòngfǎ | cách dùng |
| 1387 | 用户 | yònghù | người dùng |
| 1388 | 用力 | yònglì | dùng sức; gắng sức |
| 1389 | 用品 | yòngpǐn | đồ dùng |
| 1390 | 用途 | yòngtú | công dụng; mục đích sử dụng |
| 1391 | 优惠 | yōuhuì | ưu đãi; giảm giá |
| 1392 | 悠久 | yōujiǔ | lâu đời |
| 1393 | 优良 | yōuliáng | tốt; ưu tú |
| 1394 | 优美 | yōuměi | đẹp đẽ; duyên dáng |
| 1395 | 优势 | yōushì | ưu thế; lợi thế |
| 1396 | 优质 | yōuzhì | chất lượng cao |
| 1397 | 由此 | yóucǐ | từ đó; do đó |
| 1398 | 邮寄 | yóujì | gửi qua bưu điện |
| 1399 | 邮局 | yóujú | bưu điện |
| 1400 | 游览 | yóulǎn | tham quan; du ngoạn |
| 1401 | 邮票 | yóupiào | tem thư |
| 1402 | 油条 | yóutiáo | bánh quẩy |
| 1403 | 犹豫 | yóuyù | do dự; lưỡng lự |
| 1404 | 有害 | yǒuhài | có hại |
| 1405 | 有力 | yǒulì | mạnh mẽ; có sức |
| 1406 | 有利 | yǒulì | có lợi; thuận lợi |
| 1407 | 有限 | yǒuxiàn | có hạn; hạn chế |
| 1408 | 有益 | yǒuyì | có ích; có lợi |
| 1409 | 有助于 | yǒuzhùyú | giúp ích cho; góp phần vào |
| 1410 | 幼儿园 | yòu’éryuán | trường mẫu giáo; trường mầm non |
| 1411 | 娱乐 | yúlè | giải trí; vui chơi |
| 1412 | 语气 | yǔqì | ngữ khí; giọng điệu |
| 1413 | 雨水 | yǔshuǐ | nước mưa; mưa |
| 1414 | 语文 | yǔwén | môn ngữ văn; ngôn ngữ và văn học |
| 1415 | 语音 | yǔyīn | giọng nói; ngữ âm; phát âm |
| 1416 | 预报 | yùbào | dự báo |
| 1417 | 预测 | yùcè | dự đoán; sự dự đoán |
| 1418 | 预订 | yùdìng | đặt trước |
| 1419 | 预防 | yùfáng | phòng ngừa; dự phòng |
| 1420 | 预计 | yùjì | dự tính; ước tính |
| 1421 | 玉米 | yùmǐ | ngô; bắp |
| 1422 | 预约 | yùyuē | hẹn trước; đặt lịch hẹn |
| 1423 | 原 | yuán | ban đầu; vốn có; cũ |
| 1424 | 圆 | yuán | tròn; hình tròn |
| 1425 | 原有 | yuányǒu | vốn có; sẵn có |
| 1426 | 元旦 | Yuándàn | Tết Dương lịch; ngày đầu năm mới |
| 1427 | 员工 | yuángōng | nhân viên |
| 1428 | 原则 | yuánzé | nguyên tắc |
| 1429 | 愿 | yuàn | bằng lòng; muốn; mong |
| 1430 | 愿望 | yuànwàng | nguyện vọng; mong ước |
| 1431 | 约定 | yuēdìng | hẹn ước; thỏa thuận; giao hẹn |
| 1432 | 运 | yùn | vận chuyển; vận may |
| 1433 | 运费 | yùnfèi | phí vận chuyển |
| 1434 | 运气 | yùnqi | vận may; vận khí |
| 1435 | 运输 | yùnshū | vận chuyển; vận tải |
| 1436 | 运用 | yùnyòng | vận dụng; sử dụng |
| 1437 | 在场 | zàichǎng | có mặt |
| 1438 | 在乎 | zàihu | để ý; quan tâm; bận tâm |
| 1439 | 在内 | zàinèi | kể cả; bao gồm |
| 1440 | 在线 | zàixiàn | trực tuyến |
| 1441 | 在于 | zàiyú | nằm ở; ở chỗ; tùy thuộc vào |
| 1442 | 赞成 | zànchéng | tán thành; đồng ý |
| 1443 | 糟 | zāo | tệ; hỏng; rối tung |
| 1444 | 糟糕 | zāogāo | tệ quá; hỏng rồi; gay go |
| 1445 | 早期 | zǎoqī | thời kỳ đầu; giai đoạn đầu |
| 1446 | 早晚 | zǎowǎn | sớm muộn; sáng và tối |
| 1447 | 早已 | zǎoyǐ | từ lâu; đã sớm |
| 1448 | 造 | zào | làm; chế tạo; xây dựng |
| 1449 | 造成 | zàochéng | gây ra; tạo thành |
| 1450 | 增 | zēng | tăng; thêm |
| 1451 | 增进 | zēngjìn | tăng cường; thúc đẩy (quan hệ, hiểu biết) |
| 1452 | 增强 | zēngqiáng | tăng cường; nâng cao |
| 1453 | 赠 | zèng | tặng; biếu |
| 1454 | 赠送 | zèngsòng | tặng; biếu; quà tặng kèm |
| 1455 | 炸 | zhá | rán; chiên |
| 1456 | 摘 | zhāi | hái; ngắt; tháo (kính, mũ) |
| 1457 | 窄 | zhǎi | hẹp |
| 1458 | 展出 | zhǎnchū | trưng bày; triển lãm |
| 1459 | 展开 | zhǎnkāi | mở ra; triển khai; tiến hành |
| 1460 | 展览 | zhǎnlǎn | triển lãm; trưng bày |
| 1461 | 展示 | zhǎnshì | trưng bày; thể hiện; giới thiệu |
| 1462 | 展现 | zhǎnxiàn | thể hiện; bày ra |
| 1463 | 占 | zhàn | chiếm; chiếm giữ; chiếm (tỉ lệ) |
| 1464 | 站台 | zhàntái | sân ga |
| 1465 | 占线 | zhànxiàn | máy bận (điện thoại) |
| 1466 | 涨 | zhǎng | tăng; lên (giá cả, nước) |
| 1467 | 涨价 | zhǎngjià | tăng giá |
| 1468 | 掌声 | zhǎngshēng | tiếng vỗ tay |
| 1469 | 掌握 | zhǎngwò | nắm vững; nắm bắt; làm chủ |
| 1470 | 账号 | zhànghào | tài khoản (trực tuyến); số tài khoản |
| 1471 | 账户 | zhànghù | tài khoản (ngân hàng, trực tuyến) |
| 1472 | 着凉 | zháoliáng | bị cảm lạnh |
| 1473 | 召开 | zhàokāi | triệu tập; tổ chức (hội nghị) |
| 1474 | 折扣 | zhékòu | giảm giá; chiết khấu |
| 1475 | 哲学 | zhéxué | triết học |
| 1476 | 真诚 | zhēnchéng | chân thành |
| 1477 | 针对 | zhēnduì | nhắm vào; hướng vào |
| 1478 | 珍贵 | zhēnguì | quý giá; quý báu |
| 1479 | 真实 | zhēnshí | chân thực; thật |
| 1480 | 珍惜 | zhēnxī | trân trọng; quý trọng |
| 1481 | 诊断 | zhěnduàn | chẩn đoán |
| 1482 | 阵 | zhèn | lượng từ cho sự việc diễn ra trong chốc lát như gió, mưa, tiếng cười (cơn, trận, tràng) |
| 1483 | 争 | zhēng | tranh giành; tranh cãi |
| 1484 | 争取 | zhēngqǔ | tranh thủ; cố gắng giành được |
| 1485 | 整齐 | zhěngqí | ngăn nắp; gọn gàng; đều đặn |
| 1486 | 整体 | zhěngtǐ | tổng thể; toàn thể |
| 1487 | 整整 | zhěngzhěng | tròn; trọn; suốt (cả ngày) |
| 1488 | 挣 | zhèng | kiếm (tiền) |
| 1489 | 政府 | zhèngfǔ | chính phủ |
| 1490 | 证据 | zhèngjù | chứng cứ; bằng chứng |
| 1491 | 正如 | zhèngrú | đúng như; chính như |
| 1492 | 证书 | zhèngshū | giấy chứng nhận; chứng chỉ |
| 1493 | 政治 | zhèngzhì | chính trị |
| 1494 | 支 | zhī | lượng từ cho bút, bài hát, đội (cây, bài, đội); chống đỡ; ủng hộ |
| 1495 | 知名 | zhīmíng | nổi tiếng; có tiếng |
| 1496 | 直 | zhí | thẳng; trực tiếp; thẳng tới |
| 1497 | 直播 | zhíbō | phát sóng trực tiếp; phát trực tiếp |
| 1498 | 职场 | zhíchǎng | nơi làm việc; chốn công sở |
| 1499 | 职工 | zhígōng | công nhân viên chức; nhân viên |
| 1500 | 执行 | zhíxíng | thực hiện; thi hành |
| 1501 | 止 | zhǐ | dừng; ngừng |
| 1502 | 指导 | zhǐdǎo | hướng dẫn; chỉ đạo; sự hướng dẫn |
| 1503 | 至 | zhì | đến; tới |
| 1504 | 治 | zhì | chữa (bệnh); điều trị; cai trị |
| 1505 | 制订 | zhìdìng | xây dựng; vạch ra (kế hoạch) |
| 1506 | 制定 | zhìdìng | đề ra; xây dựng; ban hành |
| 1507 | 制度 | zhìdù | chế độ; quy chế |
| 1508 | 智慧 | zhìhuì | trí tuệ |
| 1509 | 至今 | zhìjīn | đến nay; cho đến bây giờ |
| 1510 | 治疗 | zhìliáo | điều trị; chữa trị; sự điều trị |
| 1511 | 智能 | zhìnéng | thông minh |
| 1512 | 志愿者 | zhìyuànzhě | tình nguyện viên |
| 1513 | 制造 | zhìzào | chế tạo; sản xuất |
| 1514 | 制作 | zhìzuò | làm; chế tác; sản xuất |
| 1515 | 中华 | Zhōnghuá | Trung Hoa |
| 1516 | 中华民族 | Zhōnghuá Mínzú | dân tộc Trung Hoa |
| 1517 | 中级 | zhōngjí | trung cấp |
| 1518 | 中介 | zhōngjiè | môi giới; trung gian; công ty môi giới |
| 1519 | 中期 | zhōngqī | giai đoạn giữa; trung hạn |
| 1520 | 中外 | zhōngwài | Trung Quốc và nước ngoài |
| 1521 | 中心 | zhōngxīn | trung tâm |
| 1522 | 中药 | zhōngyào | thuốc bắc; thuốc Đông y |
| 1523 | 中医 | zhōngyī | Đông y; y học cổ truyền Trung Quốc; thầy thuốc Đông y |
| 1524 | 种类 | zhǒnglèi | chủng loại; loại |
| 1525 | 种子 | zhǒngzi | hạt giống |
| 1526 | 重大 | zhòngdà | trọng đại; quan trọng |
| 1527 | 众多 | zhòngduō | đông đảo; nhiều |
| 1528 | 重量 | zhòngliàng | trọng lượng |
| 1529 | 种植 | zhòngzhí | trồng; trồng trọt |
| 1530 | 周年 | zhōunián | tròn năm; dịp kỷ niệm (… năm) |
| 1531 | 猪 | zhū | con lợn; con heo |
| 1532 | 逐步 | zhúbù | từng bước |
| 1533 | 逐渐 | zhújiàn | dần dần |
| 1534 | 竹子 | zhúzi | cây tre |
| 1535 | 煮 | zhǔ | luộc; nấu |
| 1536 | 主持 | zhǔchí | dẫn chương trình; chủ trì |
| 1537 | 主动 | zhǔdòng | chủ động |
| 1538 | 主观 | zhǔguān | chủ quan |
| 1539 | 主人 | zhǔrén | chủ nhân; chủ nhà |
| 1540 | 主任 | zhǔrèn | chủ nhiệm; trưởng (phòng, ban) |
| 1541 | 主食 | zhǔshí | lương thực chính; món chính (cơm, mì) |
| 1542 | 主题 | zhǔtí | chủ đề |
| 1543 | 主席 | zhǔxí | chủ tịch |
| 1544 | 注册 | zhùcè | đăng ký |
| 1545 | 住房 | zhùfáng | nhà ở |
| 1546 | 住宿 | zhùsù | chỗ ở; lưu trú; nghỉ lại |
| 1547 | 住址 | zhùzhǐ | địa chỉ nhà |
| 1548 | 注重 | zhùzhòng | chú trọng; coi trọng |
| 1549 | 抓 | zhuā | nắm; bắt; tóm |
| 1550 | 抓紧 | zhuājǐn | tranh thủ (thời gian); nắm chặt |
| 1551 | 专家 | zhuānjiā | chuyên gia |
| 1552 | 专心 | zhuānxīn | chuyên tâm; tập trung |
| 1553 | 转变 | zhuǎnbiàn | chuyển biến; thay đổi |
| 1554 | 转告 | zhuǎngào | chuyển lời; nhắn lại |
| 1555 | 装饰 | zhuāngshì | trang trí; đồ trang trí |
| 1556 | 装修 | zhuāngxiū | sửa sang; trang trí nội thất (nhà) |
| 1557 | 撞 | zhuàng | đâm; va; đụng |
| 1558 | 状况 | zhuàngkuàng | tình trạng; tình hình |
| 1559 | 状态 | zhuàngtài | trạng thái; tình trạng |
| 1560 | 追 | zhuī | đuổi; đuổi theo |
| 1561 | 追求 | zhuīqiú | theo đuổi; tán tỉnh |
| 1562 | 资格 | zīgé | tư cách; điều kiện; trình độ |
| 1563 | 资金 | zījīn | vốn; tiền vốn; quỹ |
| 1564 | 姿势 | zīshì | tư thế |
| 1565 | 咨询 | zīxún | tư vấn; hỏi ý kiến |
| 1566 | 资源 | zīyuán | tài nguyên; nguồn lực |
| 1567 | 紫 | zǐ | màu tím; tím |
| 1568 | 子女 | zǐnǚ | con cái |
| 1569 | 自从 | zìcóng | từ khi; kể từ |
| 1570 | 自动 | zìdòng | tự động |
| 1571 | 自觉 | zìjué | tự giác; tự nhận thấy |
| 1572 | 字母 | zìmǔ | chữ cái |
| 1573 | 自身 | zìshēn | bản thân |
| 1574 | 自由 | zìyóu | tự do |
| 1575 | 综合 | zōnghé | tổng hợp; kết hợp |
| 1576 | 总部 | zǒngbù | trụ sở chính; tổng bộ |
| 1577 | 总共 | zǒnggòng | tổng cộng |
| 1578 | 总数 | zǒngshù | tổng số |
| 1579 | 总体 | zǒngtǐ | tổng thể; nhìn chung |
| 1580 | 总统 | zǒngtǒng | tổng thống |
| 1581 | 总之 | zǒngzhī | tóm lại |
| 1582 | 租金 | zūjīn | tiền thuê |
| 1583 | 族 | zú | dân tộc; tộc; nhóm người (như dân công sở) |
| 1584 | 足够 | zúgòu | đủ |
| 1585 | 组成 | zǔchéng | tạo thành; hợp thành |
| 1586 | 组合 | zǔhé | kết hợp; tổ hợp; nhóm |
| 1587 | 阻止 | zǔzhǐ | ngăn cản; ngăn chặn |
| 1588 | 组织 | zǔzhī | tổ chức |
| 1589 | 嘴巴 | zuǐba | miệng |
| 1590 | 醉 | zuì | say (rượu) |
| 1591 | 最初 | zuìchū | ban đầu; lúc đầu |
| 1592 | 最佳 | zuìjiā | tốt nhất |
| 1593 | 尊敬 | zūnjìng | kính trọng; tôn kính; đáng kính |
| 1594 | 遵守 | zūnshǒu | tuân thủ; chấp hành |
| 1595 | 作出 | zuòchū | đưa ra; làm ra (quyết định, đóng góp) |
Không tìm thấy từ phù hợp. Thử gõ một chữ Hán, hoặc pinyin không dấu.
Dán đoạn văn tiếng Trung vào công cụ kiểm tra cấp độ: những từ vượt HSK 5 được tô đỏ kèm nghĩa tiếng Việt.
HSK 5 thêm 1.600 từ vào 2.000 từ của HSK 1–4, tổng cộng 3.600 từ. Ở cấp này người học đọc tin tức, nghe những bài nói dài hơn và thảo luận về công việc, xã hội, ý tưởng, nên các từ trừu tượng như 趋势 (xu hướng), 措施 (biện pháp) và 本质 (bản chất) xuất hiện thường xuyên.
Đời sống hiện đại cũng có nhiều từ: 二维码 (mã QR), 点赞 (bấm thích), 直播 (phát trực tiếp) và 充值 (nạp tiền) đều là từ HSK 5 trong đề cương 2025.
Đề cương liệt kê 处, 调 và 系 hai lần, mỗi lần cho một cách đọc, và vài từ như 为 (wéi) xuất hiện lại với cách dùng mới. Trang này ghi mỗi từ một lần, nên bảng có 1.595 dòng cho 1.600 mục trong đề cương.