HSK mới · Đề cương 2025Cấp 5431 chữ

Phiếu tập viết chữ Hán HSK 5

Phiếu tập viết các chữ mới của HSK 5 (không lặp lại chữ đã có ở HSK 1–4), tổng cộng 431 chữ, có thứ tự nét, pinyin và ô để tô. In cả cấp hoặc mỗi lần 30 chữ.

Gõ hoặc dán bất kỳ đoạn văn tiếng Trung nào. Mỗi chữ chỉ dùng một lần, theo thứ tự.

Ô kẻ
Chữ mờ để tô
Số dòng mỗi chữ
Hiển thị
Tập tô trên màn hình
Chữ Hán HSK 5
Họ tên ______________________   Ngày ____________
Phiếu tập viết chữ Hán miễn phí tại hskcheck.com/vi/

Toàn bộ 431 chữ mới trong từ vựng HSK 5

#ChữTừ đầu tiên trong danh sách
1哎哎 āi này; ôi (ngạc nhiên)
2呀哎呀 āiyā ối; trời ơi (ngạc nhiên, hoảng hốt)
3唉唉 ài ôi; haizz (tiếng thở dài)
4慰安慰 ānwèi an ủi; dỗ dành; được an ủi
5暗暗 àn tối; mờ; ngầm; bí mật
6熬熬夜 áoyè thức khuya
7握把握 bǎwò nắm bắt; nắm chắc; sự chắc chắn; tự tin
8傍傍晚 bàngwǎn chạng vạng; chiều tối
9裹包裹 bāoguǒ bưu kiện; gói hàng; gói lại; bọc lại
10含包含 bāohán bao gồm; chứa đựng
11括包括 bāokuò bao gồm; gồm có
12薄薄 báo mỏng
13宝宝 bǎo báu vật; quý giá
14贝宝贝 bǎobèi báu vật; cục cưng; bé yêu
15暴暴雨 bàoyǔ mưa to; mưa bão
16怨抱怨 bàoyuàn phàn nàn; than phiền
17领本领 běnlǐng bản lĩnh; tài năng; kỹ năng
18彼彼此 bǐcǐ lẫn nhau; với nhau
19喻比喻 bǐyù phép ẩn dụ; so sánh (ví von)
20避避免 bìmiǎn tránh; tránh khỏi
21闭闭幕式 bìmùshì lễ bế mạc
22幕闭幕式 bìmùshì lễ bế mạc
23拨拨打 bōdǎ quay số; gọi (số điện thoại)
24玻玻璃 bōli thủy tinh; kính
25璃玻璃 bōli thủy tinh; kính
26补补充 bǔchōng bổ sung; thêm vào
27充补充 bǔchōng bổ sung; thêm vào
28良不良 bùliáng xấu; có hại; kém (chất lượng)
29裁裁判 cáipàn trọng tài; phân xử
30采采访 cǎifǎng phỏng vấn; cuộc phỏng vấn
31访采访 cǎifǎng phỏng vấn; cuộc phỏng vấn
32藏藏 cáng giấu; cất giữ
33册册 cè cuốn; tập; lượng từ cho sách (cuốn)
34测测 cè đo; kiểm tra
35曾曾 céng từng; đã từng
36插插 chā cắm; chèn vào
37叉叉子 chāzi cái nĩa
38拆拆 chāi tháo; dỡ; phá bỏ; mở (gói hàng)
39途长途 chángtú đường dài
40朝朝 cháo hướng về; quay về phía; triều đại
41吵吵 chǎo ồn ào; cãi nhau
42炒炒 chǎo xào
43祸车祸 chēhuò tai nạn giao thông
44库车库 chēkù nhà để xe; gara
45厢车厢 chēxiāng toa (tàu)
46彻彻底 chèdǐ triệt để; hoàn toàn
47沉沉 chén chìm; nặng
48称称 chēng gọi; gọi là; cân (đo trọng lượng)
49赞称赞 chēngzàn khen ngợi
50承承担 chéngdān gánh vác; đảm nhận (trách nhiệm)
51立成立 chénglì thành lập
52橙橙子 chéngzi quả cam
53池池 chí ao; hồ; bể
54尺尺子 chǐzi cái thước
55翅翅膀 chìbǎng cánh
56膀翅膀 chìbǎng cánh
57冲冲 chōng xông tới; lao tới; xả; dội; pha (trà, cà phê)
58虫虫子 chóngzi côn trùng; sâu; bọ
59宠宠物 chǒngwù thú cưng
60抽抽 chōu rút ra; bốc (thăm); hút (thuốc)
61丑丑 chǒu xấu (xí)
62臭臭 chòu hôi; thối
63版出版 chūbǎn xuất bản
64席出席 chūxí có mặt; tham dự
65夕除夕 chúxī đêm giao thừa
66传传 chuán truyền; chuyền; lan truyền
67统传统 chuántǒng truyền thống
68创创新 chuàngxīn đổi mới; sáng tạo; sự đổi mới
69造创造 chuàngzào sáng tạo; tạo ra
70汇词汇 cíhuì từ vựng
71辞辞职 cízhí từ chức; nghỉ việc
72刺刺激 cìjī kích thích; khích động; hấp dẫn; gay cấn
73促促进 cùjìn thúc đẩy
74销促销 cùxiāo khuyến mãi; xúc tiến bán hàng
75催催 cuī giục; thúc giục
76款存款 cúnkuǎn tiền gửi tiết kiệm; gửi tiền (ngân hàng)
77措措施 cuòshī biện pháp
78施措施 cuòshī biện pháp
79扮打扮 dǎban trang điểm; ăn diện; cách ăn mặc
80胆大胆 dàdǎn táo bạo; mạnh dạn; gan dạ
81厦大厦 dàshà tòa nhà lớn; cao ốc
82型大型 dàxíng cỡ lớn; quy mô lớn
83代代 dài thế hệ; đời; triều đại; làm thay
84替代替 dàitì thay thế
85独单独 dāndú một mình; riêng lẻ
86淡淡 dàn nhạt
87挡挡 dǎng chắn; che; cản
88致导致 dǎozhì dẫn đến; gây ra
89录登录 dēnglù đăng nhập
90敌敌人 dírén kẻ thù; quân địch
91震地震 dìzhèn động đất
92器电器 diànqì đồ điện; thiết bị điện
93冻冻 dòng đóng băng; làm đông; rét cóng
94洞洞 dòng lỗ; hang
95豆豆腐 dòufu đậu phụ
96腐豆腐 dòufu đậu phụ
97浆豆浆 dòujiāng sữa đậu nành
98堆堆 duī đống; chất đống
99伍队伍 duìwu đội ngũ; quân đội; hàng (người xếp hàng)
100吨吨 dūn tấn
101躲躲 duǒ trốn; nấp; tránh
102维二维码 èrwéimǎ mã QR
103布发布 fābù công bố; phát hành
104挥发挥 fāhuī phát huy; thể hiện (trong kỳ thi, trận đấu)
105罚罚 fá phạt
106番番茄 fānqié cà chua
107茄番茄 fānqié cà chua
108繁繁荣 fánróng phồn vinh; thịnh vượng
109荣繁荣 fánróng phồn vinh; thịnh vượng
110返返回 fǎnhuí trở về; quay lại
111映反映 fǎnyìng phản ánh; trình bày (vấn đề với cấp trên)
112范范围 fànwéi phạm vi
113防防 fáng phòng; đề phòng; phòng ngừa
114仿仿佛 fǎngfú dường như; hình như
115佛仿佛 fǎngfú dường như; hình như
116纷纷纷 fēnfēn lần lượt; tới tấp
117类分类 fēnlèi phân loại
118配分配 fēnpèi phân công; phân phối
119析分析 fēnxī phân tích; sự phân tích
120享分享 fēnxiǎng chia sẻ
121斗奋斗 fèndòu phấn đấu
122疯疯狂 fēngkuáng điên cuồng; cuồng nhiệt
123狂疯狂 fēngkuáng điên cuồng; cuồng nhiệt
124俗风俗 fēngsú phong tục
125妇夫妇 fūfù vợ chồng
126扶扶 fú đỡ; dìu; vịn
127副副 fù phó (chức vụ); lượng từ cho đồ đi theo bộ (cặp kính, đôi găng)
128制复制 fùzhì sao chép
129革改革 gǎigé cải cách
130善改善 gǎishàn cải thiện
131盖盖 gài che; đậy; xây (nhà); cái nắp
132念概念 gàiniàn khái niệm
133档高档 gāodàng cao cấp
134搞搞 gǎo làm; tiến hành
135曲歌曲 gēqǔ bài hát; ca khúc
136隔隔 gé ngăn cách; cách (khoảng cách, thời gian)
137恭恭喜 gōngxǐ chúc mừng
138寓公寓 gōngyù căn hộ; chung cư
139贡贡献 gòngxiàn cống hiến; đóng góp; sự đóng góp
140献贡献 gòngxiàn cống hiến; đóng góp; sự đóng góp
141沟沟通 gōutōng giao tiếp; trao đổi
142构构成 gòuchéng cấu thành; tạo nên
143古古 gǔ cổ; xưa
144掌鼓掌 gǔzhǎng vỗ tay
145固固定 gùdìng cố định; ổn định; cố định lại
146冠冠军 guànjūn quán quân; nhà vô địch
147军冠军 guànjūn quán quân; nhà vô địch
148临光临 guānglín ghé thăm (lời mời lịch sự); hân hạnh đón tiếp
149泛广泛 guǎngfàn rộng rãi; rộng khắp
150模规模 guīmó quy mô
151柜柜子 guìzi tủ
152滚滚 gǔn lăn; cút đi
153锅锅 guō nồi; chảo
154敏过敏 guòmǐn bị dị ứng; dị ứng
155哈哈 hā ha (tiếng cười)
156猴猴子 hóuzi con khỉ
157湖湖 hú hồ
158蝴蝴蝶 húdié con bướm
159蝶蝴蝶 húdié con bướm
160胡胡同 hútòng ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
161滑滑 huá trơn; trượt
162缓缓解 huǎnjiě giảm bớt; làm dịu; xoa dịu
163灰灰 huī màu xám; tro; bụi
164恢恢复 huīfù hồi phục; khôi phục
165率汇率 huìlǜ tỷ giá hối đoái
166伴伙伴 huǒbàn bạn đồng hành; đối tác
167烈激烈 jīliè kịch liệt; gay gắt; quyết liệt
168肌肌肉 jīròu cơ bắp
169集集 jí tập (phim); tuyển tập; tập hợp
170疾疾病 jíbìng bệnh tật
171诊急诊 jízhěn cấp cứu; phòng cấp cứu
172挤挤 jǐ chật chội; đông đúc; chen; nặn
173载记载 jìzǎi ghi chép (bằng văn bản); sự ghi chép
174嘉嘉宾 jiābīn khách mời
175甲甲 jiǎ A (thứ nhất trong danh sách); mai (rùa); móng (tay)
176架架 jià lượng từ cho máy bay, đàn piano (chiếc, cây); giá; khung
177驾驾驶 jiàshǐ lái; điều khiển (xe, máy bay)
178驶驾驶 jiàshǐ lái; điều khiển (xe, máy bay)
179艰艰苦 jiānkǔ gian khổ; vất vả
180捡捡 jiǎn nhặt
181剪剪 jiǎn cắt (bằng kéo)
182肥减肥 jiǎnféi giảm cân
183渐渐渐 jiànjiàn dần dần
184设建设 jiànshè xây dựng; kiến thiết
185筑建筑 jiànzhù công trình kiến trúc; kiến trúc; xây dựng
186述讲述 jiǎngshù kể; kể lại; thuật lại
187浇浇 jiāo tưới; dội
188触接触 jiēchù tiếp xúc; chạm vào
189阶阶段 jiēduàn giai đoạn
190届届 jiè lượng từ cho sự kiện định kỳ (kỳ, khóa, khóa tốt nghiệp)
191谨谨慎 jǐnshèn thận trọng; cẩn thận
192慎谨慎 jǐnshèn thận trọng; cẩn thận
193神精神 jīngshen tinh thần; tinh thần phấn chấn; hăng hái
194营经营 jīngyíng kinh doanh; quản lý (cửa hàng, công ty)
195救救 jiù cứu; cứu giúp
196橘橘子 júzi quả quýt
197巨巨大 jùdà to lớn; khổng lồ
198捐捐 juān quyên góp; ủng hộ
199靠靠 kào dựa vào; nhờ vào; gần
200颗颗 kē lượng từ cho vật nhỏ và tròn như hạt, răng, ngôi sao (hạt, viên, ngôi)
201控控制 kòngzhì khống chế; kiểm soát
202宽宽 kuān rộng
203亏亏 kuī lỗ (vốn); may mà; nhờ có
204昆昆虫 kūnchóng côn trùng
205扩扩大 kuòdà mở rộng; khuếch đại
206源来源 láiyuán nguồn; nguồn gốc
207劳劳动 láodòng lao động; làm việc
208姥姥姥 lǎolao bà ngoại
209婆老婆 lǎopo vợ (cách nói thân mật)
210泪泪 lèi nước mắt
211似类似 lèisì tương tự
212梨梨 lí quả lê
213厘厘米 límǐ xen-ti-mét (cm)
214润利润 lìrùn lợi nhuận
215益利益 lìyì lợi ích
216恋恋爱 liàn’ài tình yêu; yêu đương; hẹn hò
217粮粮食 liángshi lương thực
218铃铃 líng chuông
219灵灵活 línghuó linh hoạt; nhanh nhẹn
220域领域 lǐngyù lĩnh vực
221令令 lìng khiến; làm cho; mệnh lệnh
222浏浏览 liúlǎn duyệt (web); đọc lướt; xem qua
223览浏览 liúlǎn duyệt (web); đọc lướt; xem qua
224龙龙 lóng con rồng
225漏漏 lòu rò rỉ; dột; bỏ sót
226陆陆地 lùdì đất liền; lục địa
227逻逻辑 luójí lô-gích
228辑逻辑 luójí lô-gích
229骂骂 mà mắng; chửi
230碌忙碌 mánglù bận rộn
231矛矛盾 máodùn mâu thuẫn
232盾矛盾 máodùn mâu thuẫn
233玫玫瑰 méigui hoa hồng
234瑰玫瑰 méigui hoa hồng
235媒媒体 méitǐ truyền thông; phương tiện truyền thông
236魅魅力 mèilì sức hút; sức quyến rũ
237秘秘密 mìmì bí mật
238描描述 miáoshù miêu tả; mô tả
239显明显 míngxiǎn rõ ràng; rõ rệt
240摸摸 mō sờ; chạm; mò
241糊模糊 móhu mơ hồ; mờ; không rõ
242陌陌生 mòshēng xa lạ; lạ lẫm
243某某 mǒu nào đó; một (người, việc) nào đó
244木木头 mùtou gỗ
245浓浓 nóng đậm; đặc; nồng (trà, mùi)
246哦哦 ò ồ (tôi hiểu rồi)
247欧欧洲 Ōuzhōu châu Âu
248派派 pài cử; phái đi; phe phái; trường phái
249赔赔 péi bồi thường; đền; lỗ (tiền)
250培培训 péixùn đào tạo; bồi dưỡng
251训培训 péixùn đào tạo; bồi dưỡng
252盆盆 pén chậu; bồn; chậu (cây)
253碰碰 pèng chạm; va; đụng; gặp
254匹匹 pǐ lượng từ cho ngựa (con); lượng từ cho vải (cây, súc)
255骗骗 piàn lừa; lừa đảo
256拼拼 pīn ghép; ghép chung (xe, đơn hàng); dốc sức; liều
257凭凭 píng dựa vào; căn cứ vào
258衡平衡 pínghéng cân bằng; thăng bằng
259均平均 píngjūn trung bình; bình quân; đều nhau
260屏屏幕 píngmù màn hình
261齐齐 qí ngay ngắn; đều; đầy đủ (có mặt); cùng nhau
262迹奇迹 qíjì kỳ tích; phép màu
263余其余 qíyú còn lại; những người (cái) khác
264企企业 qǐyè doanh nghiệp; công ty
265浅浅 qiǎn nông; nhạt (màu)
266欠欠 qiàn nợ; thiếu
267墙墙 qiáng tường; bức tường
268抢抢 qiǎng giành; giật; tranh (mua); cướp
269悄悄悄 qiāoqiāo lặng lẽ; khẽ khàng
270勤勤奋 qínfèn chăm chỉ; siêng năng
271绪情绪 qíngxù tâm trạng; cảm xúc
272穷穷 qióng nghèo
273趋趋势 qūshì xu hướng; xu thế
274势趋势 qūshì xu hướng; xu thế
275权权 quán quyền; quyền lực
276劝劝 quàn khuyên
277乏缺乏 quēfá thiếu; thiếu hụt
278群群 qún đám đông; nhóm; lượng từ cho nhóm người, động vật (đàn, nhóm, bầy)
279燃燃烧 ránshāo cháy; đốt cháy
280绕绕 rào đi vòng; quấn; cuộn
281币人民币 rénmínbì nhân dân tệ
282忍忍 rěn nhịn; chịu đựng
283软软 ruǎn mềm
284弱弱 ruò yếu
285洒洒 sǎ làm đổ; vẩy; rưới
286漠沙漠 shāmò sa mạc
287傻傻 shǎ ngốc; khờ
288晒晒 shài phơi; phơi nắng; khoe (lên mạng)
289删删 shān xóa
290扇扇 shān quạt; tát
291擅擅长 shàncháng giỏi về; sở trường
292赏赏 shǎng ngắm (cảnh); thưởng
293升上升 shàngshēng tăng lên; đi lên
294涨上涨 shàngzhǎng tăng (giá, mực nước)
295蛇蛇 shé rắn; con rắn
296舍舍不得 shěbude không nỡ; tiếc
297置设置 shèzhì thiết lập; cài đặt
298伸伸 shēn duỗi; vươn; giơ ra
299肖生肖 shēngxiào con giáp
300胜胜 shèng thắng; đánh bại
301诗诗 shī thơ
302湿湿 shī ướt
303眠失眠 shīmián mất ngủ
304践实践 shíjiàn thực tiễn; thực hành; đưa vào thực tế
305石石头 shítou đá; hòn đá
306卷试卷 shìjuàn đề thi; bài thi
307守守 shǒu canh giữ; tuân thủ; giữ (lời hứa)
308蔬蔬菜 shūcài rau; rau củ
309鼠鼠标 shǔbiāo chuột (máy tính)
310属属于 shǔyú thuộc về
311摔摔 shuāi ngã; làm rơi; làm vỡ
312税税 shuì thuế
313私私人 sīrén tư nhân; cá nhân; riêng tư
314搜搜 sōu tìm; tìm kiếm
315索搜索 sōusuǒ tìm kiếm (trên mạng)
316宿宿舍 sùshè ký túc xá
317碎碎 suì vỡ vụn; nát; làm vỡ
318损损害 sǔnhài làm tổn hại; gây hại
319缩缩短 suōduǎn rút ngắn
320锁锁 suǒ ổ khóa; khóa lại
321桃桃 táo quả đào
322殊特殊 tèshū đặc biệt; khác thường
323征特征 tèzhēng đặc trưng; đặc điểm
324倡提倡 tíchàng đề xướng; khuyến khích
325挑挑 tiāo chọn; lựa
326战挑战 tiǎozhàn thử thách; thách thức
327贴贴 tiē dán
328投投 tóu ném; bỏ (phiếu)
329兔兔子 tùzi con thỏ
330团团 tuán đoàn; nhóm; cục; nắm
331荐推荐 tuījiàn giới thiệu; tiến cử; đề xuất
332退退 tuì trả lại (hàng); lùi
333拖拖鞋 tuōxié dép lê
334形外形 wàixíng hình dạng bên ngoài
335弯弯 wān cong; khúc quanh; uốn cong
336络网络 wǎngluò mạng; mạng internet
337威威胁 wēixié đe dọa; mối đe dọa
338胁威胁 wēixié đe dọa; mối đe dọa
339违违法 wéifǎ phạm pháp; vi phạm pháp luật
340唯唯一 wéiyī duy nhất
341尾尾巴 wěiba cái đuôi
342伟伟大 wěidà vĩ đại
343胃胃 wèi dạ dày
344未未来 wèilái tương lai; sắp tới
345稳稳定 wěndìng ổn định
346卧卧室 wòshì phòng ngủ
347奈无奈 wúnài đành chịu; bất lực; không còn cách nào
348限无限 wúxiàn vô hạn
349蹈舞蹈 wǔdǎo múa; điệu múa
350武武术 wǔshù võ thuật
351雾雾 wù sương mù
352闲闲 xián rảnh rỗi; nhàn rỗi
353县县 xiàn huyện
354状现状 xiànzhuàng tình hình hiện nay; hiện trạng
355橡橡皮 xiàngpí cục tẩy; gôm
356斜斜 xié nghiêng; xiên; chéo
357协协议 xiéyì thỏa thuận; hiệp định
358郎新郎 xīnláng chú rể
359欣欣赏 xīnshǎng thưởng thức; đánh giá cao; ngưỡng mộ
360虚虚心 xūxīn khiêm tốn; cầu thị
361宣宣布 xuānbù tuyên bố; công bố
362询询问 xúnwèn hỏi; hỏi thăm; dò hỏi
363寻寻找 xúnzhǎo tìm kiếm
364迅迅速 xùnsù nhanh chóng; mau lẹ
365押押金 yājīn tiền đặt cọc; tiền cọc
366鸭鸭子 yāzi con vịt
367齿牙齿 yáchǐ răng
368沿沿 yán dọc theo; men theo
369延延长 yáncháng kéo dài; gia hạn
370肃严肃 yánsù nghiêm túc; nghiêm trang
371腰腰 yāo eo; thắt lưng
372摇摇 yáo lắc; vẫy
373咬咬 yǎo cắn
374依依据 yījù căn cứ; cơ sở; dựa theo
375疗医疗 yīliáo y tế; chữa bệnh
376移移 yí di chuyển; dời
377旦一旦 yídàn một khi; hễ
378遗遗憾 yíhàn tiếc nuối; đáng tiếc
379憾遗憾 yíhàn tiếc nuối; đáng tiếc
380乙乙 yǐ thứ hai (trong danh sách); B
381亿亿 yì trăm triệu
382义义务 yìwù nghĩa vụ; tình nguyện
383素因素 yīnsù yếu tố; nhân tố
384硬硬 yìng cứng
385拥拥抱 yōngbào ôm
386惠优惠 yōuhuì ưu đãi; giảm giá
387悠悠久 yōujiǔ lâu đời
388局邮局 yóujú bưu điện
389犹犹豫 yóuyù do dự; lưỡng lự
390豫犹豫 yóuyù do dự; lưỡng lự
391幼幼儿园 yòu’éryuán trường mẫu giáo; trường mầm non
392娱娱乐 yúlè giải trí; vui chơi
393玉玉米 yùmǐ ngô; bắp
394圆圆 yuán tròn; hình tròn
395糟糟 zāo tệ; hỏng; rối tung
396赠赠 zèng tặng; biếu
397炸炸 zhá rán; chiên
398摘摘 zhāi hái; ngắt; tháo (kính, mũ)
399窄窄 zhǎi hẹp
400占占 zhàn chiếm; chiếm giữ; chiếm (tỉ lệ)
401召召开 zhàokāi triệu tập; tổ chức (hội nghị)
402扣折扣 zhékòu giảm giá; chiết khấu
403哲哲学 zhéxué triết học
404珍珍贵 zhēnguì quý giá; quý báu
405阵阵 zhèn lượng từ cho sự việc diễn ra trong chốc lát như gió, mưa, tiếng cười (cơn, trận, tràng)
406挣挣 zhèng kiếm (tiền)
407政政府 zhèngfǔ chính phủ
408府政府 zhèngfǔ chính phủ
409治政治 zhèngzhì chính trị
410执执行 zhíxíng thực hiện; thi hành
411智智慧 zhìhuì trí tuệ
412慧智慧 zhìhuì trí tuệ
413华中华 Zhōnghuá Trung Hoa
414猪猪 zhū con lợn; con heo
415逐逐步 zhúbù từng bước
416竹竹子 zhúzi cây tre
417煮煮 zhǔ luộc; nấu
418抓抓 zhuā nắm; bắt; tóm
419饰装饰 zhuāngshì trang trí; đồ trang trí
420撞撞 zhuàng đâm; va; đụng
421追追 zhuī đuổi; đuổi theo
422姿姿势 zīshì tư thế
423咨咨询 zīxún tư vấn; hỏi ý kiến
424紫紫 zǐ màu tím; tím
425综综合 zōnghé tổng hợp; kết hợp
426阻阻止 zǔzhǐ ngăn cản; ngăn chặn
427织组织 zǔzhī tổ chức
428醉醉 zuì say (rượu)
429佳最佳 zuìjiā tốt nhất
430敬尊敬 zūnjìng kính trọng; tôn kính; đáng kính
431遵遵守 zūnshǒu tuân thủ; chấp hành

Về bộ chữ này

Đề cương HSK 3.0 liệt kê từ, không phải từng chữ. Trang này lấy mọi chữ xuất hiện trong từ vựng HSK 5 và ghi mỗi chữ một lần, theo thứ tự lần đầu xuất hiện trong danh sách từ.

Chữ đã dùng ở cấp thấp hơn không được lặp lại, nên năm trang HSK 1–5 cộng lại có đủ các chữ trong từ vựng HSK 1–5 mà không trùng chữ nào.

Đề cương HSK 3.0 còn có danh sách chữ Hán riêng, có thể hơi khác bộ chữ này. Hãy dùng các phiếu này cùng với từ vựng HSK 5 mà bạn đang học.