Phiếu tập viết các chữ mới của HSK 5 (không lặp lại chữ đã có ở HSK 1–4), tổng cộng 431 chữ, có thứ tự nét, pinyin và ô để tô. In cả cấp hoặc mỗi lần 30 chữ.
Gõ hoặc dán bất kỳ đoạn văn tiếng Trung nào. Mỗi chữ chỉ dùng một lần, theo thứ tự.
| # | Chữ | Từ đầu tiên trong danh sách |
|---|---|---|
| 1 | 哎 | 哎 āi này; ôi (ngạc nhiên) |
| 2 | 呀 | 哎呀 āiyā ối; trời ơi (ngạc nhiên, hoảng hốt) |
| 3 | 唉 | 唉 ài ôi; haizz (tiếng thở dài) |
| 4 | 慰 | 安慰 ānwèi an ủi; dỗ dành; được an ủi |
| 5 | 暗 | 暗 àn tối; mờ; ngầm; bí mật |
| 6 | 熬 | 熬夜 áoyè thức khuya |
| 7 | 握 | 把握 bǎwò nắm bắt; nắm chắc; sự chắc chắn; tự tin |
| 8 | 傍 | 傍晚 bàngwǎn chạng vạng; chiều tối |
| 9 | 裹 | 包裹 bāoguǒ bưu kiện; gói hàng; gói lại; bọc lại |
| 10 | 含 | 包含 bāohán bao gồm; chứa đựng |
| 11 | 括 | 包括 bāokuò bao gồm; gồm có |
| 12 | 薄 | 薄 báo mỏng |
| 13 | 宝 | 宝 bǎo báu vật; quý giá |
| 14 | 贝 | 宝贝 bǎobèi báu vật; cục cưng; bé yêu |
| 15 | 暴 | 暴雨 bàoyǔ mưa to; mưa bão |
| 16 | 怨 | 抱怨 bàoyuàn phàn nàn; than phiền |
| 17 | 领 | 本领 běnlǐng bản lĩnh; tài năng; kỹ năng |
| 18 | 彼 | 彼此 bǐcǐ lẫn nhau; với nhau |
| 19 | 喻 | 比喻 bǐyù phép ẩn dụ; so sánh (ví von) |
| 20 | 避 | 避免 bìmiǎn tránh; tránh khỏi |
| 21 | 闭 | 闭幕式 bìmùshì lễ bế mạc |
| 22 | 幕 | 闭幕式 bìmùshì lễ bế mạc |
| 23 | 拨 | 拨打 bōdǎ quay số; gọi (số điện thoại) |
| 24 | 玻 | 玻璃 bōli thủy tinh; kính |
| 25 | 璃 | 玻璃 bōli thủy tinh; kính |
| 26 | 补 | 补充 bǔchōng bổ sung; thêm vào |
| 27 | 充 | 补充 bǔchōng bổ sung; thêm vào |
| 28 | 良 | 不良 bùliáng xấu; có hại; kém (chất lượng) |
| 29 | 裁 | 裁判 cáipàn trọng tài; phân xử |
| 30 | 采 | 采访 cǎifǎng phỏng vấn; cuộc phỏng vấn |
| 31 | 访 | 采访 cǎifǎng phỏng vấn; cuộc phỏng vấn |
| 32 | 藏 | 藏 cáng giấu; cất giữ |
| 33 | 册 | 册 cè cuốn; tập; lượng từ cho sách (cuốn) |
| 34 | 测 | 测 cè đo; kiểm tra |
| 35 | 曾 | 曾 céng từng; đã từng |
| 36 | 插 | 插 chā cắm; chèn vào |
| 37 | 叉 | 叉子 chāzi cái nĩa |
| 38 | 拆 | 拆 chāi tháo; dỡ; phá bỏ; mở (gói hàng) |
| 39 | 途 | 长途 chángtú đường dài |
| 40 | 朝 | 朝 cháo hướng về; quay về phía; triều đại |
| 41 | 吵 | 吵 chǎo ồn ào; cãi nhau |
| 42 | 炒 | 炒 chǎo xào |
| 43 | 祸 | 车祸 chēhuò tai nạn giao thông |
| 44 | 库 | 车库 chēkù nhà để xe; gara |
| 45 | 厢 | 车厢 chēxiāng toa (tàu) |
| 46 | 彻 | 彻底 chèdǐ triệt để; hoàn toàn |
| 47 | 沉 | 沉 chén chìm; nặng |
| 48 | 称 | 称 chēng gọi; gọi là; cân (đo trọng lượng) |
| 49 | 赞 | 称赞 chēngzàn khen ngợi |
| 50 | 承 | 承担 chéngdān gánh vác; đảm nhận (trách nhiệm) |
| 51 | 立 | 成立 chénglì thành lập |
| 52 | 橙 | 橙子 chéngzi quả cam |
| 53 | 池 | 池 chí ao; hồ; bể |
| 54 | 尺 | 尺子 chǐzi cái thước |
| 55 | 翅 | 翅膀 chìbǎng cánh |
| 56 | 膀 | 翅膀 chìbǎng cánh |
| 57 | 冲 | 冲 chōng xông tới; lao tới; xả; dội; pha (trà, cà phê) |
| 58 | 虫 | 虫子 chóngzi côn trùng; sâu; bọ |
| 59 | 宠 | 宠物 chǒngwù thú cưng |
| 60 | 抽 | 抽 chōu rút ra; bốc (thăm); hút (thuốc) |
| 61 | 丑 | 丑 chǒu xấu (xí) |
| 62 | 臭 | 臭 chòu hôi; thối |
| 63 | 版 | 出版 chūbǎn xuất bản |
| 64 | 席 | 出席 chūxí có mặt; tham dự |
| 65 | 夕 | 除夕 chúxī đêm giao thừa |
| 66 | 传 | 传 chuán truyền; chuyền; lan truyền |
| 67 | 统 | 传统 chuántǒng truyền thống |
| 68 | 创 | 创新 chuàngxīn đổi mới; sáng tạo; sự đổi mới |
| 69 | 造 | 创造 chuàngzào sáng tạo; tạo ra |
| 70 | 汇 | 词汇 cíhuì từ vựng |
| 71 | 辞 | 辞职 cízhí từ chức; nghỉ việc |
| 72 | 刺 | 刺激 cìjī kích thích; khích động; hấp dẫn; gay cấn |
| 73 | 促 | 促进 cùjìn thúc đẩy |
| 74 | 销 | 促销 cùxiāo khuyến mãi; xúc tiến bán hàng |
| 75 | 催 | 催 cuī giục; thúc giục |
| 76 | 款 | 存款 cúnkuǎn tiền gửi tiết kiệm; gửi tiền (ngân hàng) |
| 77 | 措 | 措施 cuòshī biện pháp |
| 78 | 施 | 措施 cuòshī biện pháp |
| 79 | 扮 | 打扮 dǎban trang điểm; ăn diện; cách ăn mặc |
| 80 | 胆 | 大胆 dàdǎn táo bạo; mạnh dạn; gan dạ |
| 81 | 厦 | 大厦 dàshà tòa nhà lớn; cao ốc |
| 82 | 型 | 大型 dàxíng cỡ lớn; quy mô lớn |
| 83 | 代 | 代 dài thế hệ; đời; triều đại; làm thay |
| 84 | 替 | 代替 dàitì thay thế |
| 85 | 独 | 单独 dāndú một mình; riêng lẻ |
| 86 | 淡 | 淡 dàn nhạt |
| 87 | 挡 | 挡 dǎng chắn; che; cản |
| 88 | 致 | 导致 dǎozhì dẫn đến; gây ra |
| 89 | 录 | 登录 dēnglù đăng nhập |
| 90 | 敌 | 敌人 dírén kẻ thù; quân địch |
| 91 | 震 | 地震 dìzhèn động đất |
| 92 | 器 | 电器 diànqì đồ điện; thiết bị điện |
| 93 | 冻 | 冻 dòng đóng băng; làm đông; rét cóng |
| 94 | 洞 | 洞 dòng lỗ; hang |
| 95 | 豆 | 豆腐 dòufu đậu phụ |
| 96 | 腐 | 豆腐 dòufu đậu phụ |
| 97 | 浆 | 豆浆 dòujiāng sữa đậu nành |
| 98 | 堆 | 堆 duī đống; chất đống |
| 99 | 伍 | 队伍 duìwu đội ngũ; quân đội; hàng (người xếp hàng) |
| 100 | 吨 | 吨 dūn tấn |
| 101 | 躲 | 躲 duǒ trốn; nấp; tránh |
| 102 | 维 | 二维码 èrwéimǎ mã QR |
| 103 | 布 | 发布 fābù công bố; phát hành |
| 104 | 挥 | 发挥 fāhuī phát huy; thể hiện (trong kỳ thi, trận đấu) |
| 105 | 罚 | 罚 fá phạt |
| 106 | 番 | 番茄 fānqié cà chua |
| 107 | 茄 | 番茄 fānqié cà chua |
| 108 | 繁 | 繁荣 fánróng phồn vinh; thịnh vượng |
| 109 | 荣 | 繁荣 fánróng phồn vinh; thịnh vượng |
| 110 | 返 | 返回 fǎnhuí trở về; quay lại |
| 111 | 映 | 反映 fǎnyìng phản ánh; trình bày (vấn đề với cấp trên) |
| 112 | 范 | 范围 fànwéi phạm vi |
| 113 | 防 | 防 fáng phòng; đề phòng; phòng ngừa |
| 114 | 仿 | 仿佛 fǎngfú dường như; hình như |
| 115 | 佛 | 仿佛 fǎngfú dường như; hình như |
| 116 | 纷 | 纷纷 fēnfēn lần lượt; tới tấp |
| 117 | 类 | 分类 fēnlèi phân loại |
| 118 | 配 | 分配 fēnpèi phân công; phân phối |
| 119 | 析 | 分析 fēnxī phân tích; sự phân tích |
| 120 | 享 | 分享 fēnxiǎng chia sẻ |
| 121 | 斗 | 奋斗 fèndòu phấn đấu |
| 122 | 疯 | 疯狂 fēngkuáng điên cuồng; cuồng nhiệt |
| 123 | 狂 | 疯狂 fēngkuáng điên cuồng; cuồng nhiệt |
| 124 | 俗 | 风俗 fēngsú phong tục |
| 125 | 妇 | 夫妇 fūfù vợ chồng |
| 126 | 扶 | 扶 fú đỡ; dìu; vịn |
| 127 | 副 | 副 fù phó (chức vụ); lượng từ cho đồ đi theo bộ (cặp kính, đôi găng) |
| 128 | 制 | 复制 fùzhì sao chép |
| 129 | 革 | 改革 gǎigé cải cách |
| 130 | 善 | 改善 gǎishàn cải thiện |
| 131 | 盖 | 盖 gài che; đậy; xây (nhà); cái nắp |
| 132 | 念 | 概念 gàiniàn khái niệm |
| 133 | 档 | 高档 gāodàng cao cấp |
| 134 | 搞 | 搞 gǎo làm; tiến hành |
| 135 | 曲 | 歌曲 gēqǔ bài hát; ca khúc |
| 136 | 隔 | 隔 gé ngăn cách; cách (khoảng cách, thời gian) |
| 137 | 恭 | 恭喜 gōngxǐ chúc mừng |
| 138 | 寓 | 公寓 gōngyù căn hộ; chung cư |
| 139 | 贡 | 贡献 gòngxiàn cống hiến; đóng góp; sự đóng góp |
| 140 | 献 | 贡献 gòngxiàn cống hiến; đóng góp; sự đóng góp |
| 141 | 沟 | 沟通 gōutōng giao tiếp; trao đổi |
| 142 | 构 | 构成 gòuchéng cấu thành; tạo nên |
| 143 | 古 | 古 gǔ cổ; xưa |
| 144 | 掌 | 鼓掌 gǔzhǎng vỗ tay |
| 145 | 固 | 固定 gùdìng cố định; ổn định; cố định lại |
| 146 | 冠 | 冠军 guànjūn quán quân; nhà vô địch |
| 147 | 军 | 冠军 guànjūn quán quân; nhà vô địch |
| 148 | 临 | 光临 guānglín ghé thăm (lời mời lịch sự); hân hạnh đón tiếp |
| 149 | 泛 | 广泛 guǎngfàn rộng rãi; rộng khắp |
| 150 | 模 | 规模 guīmó quy mô |
| 151 | 柜 | 柜子 guìzi tủ |
| 152 | 滚 | 滚 gǔn lăn; cút đi |
| 153 | 锅 | 锅 guō nồi; chảo |
| 154 | 敏 | 过敏 guòmǐn bị dị ứng; dị ứng |
| 155 | 哈 | 哈 hā ha (tiếng cười) |
| 156 | 猴 | 猴子 hóuzi con khỉ |
| 157 | 湖 | 湖 hú hồ |
| 158 | 蝴 | 蝴蝶 húdié con bướm |
| 159 | 蝶 | 蝴蝶 húdié con bướm |
| 160 | 胡 | 胡同 hútòng ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) |
| 161 | 滑 | 滑 huá trơn; trượt |
| 162 | 缓 | 缓解 huǎnjiě giảm bớt; làm dịu; xoa dịu |
| 163 | 灰 | 灰 huī màu xám; tro; bụi |
| 164 | 恢 | 恢复 huīfù hồi phục; khôi phục |
| 165 | 率 | 汇率 huìlǜ tỷ giá hối đoái |
| 166 | 伴 | 伙伴 huǒbàn bạn đồng hành; đối tác |
| 167 | 烈 | 激烈 jīliè kịch liệt; gay gắt; quyết liệt |
| 168 | 肌 | 肌肉 jīròu cơ bắp |
| 169 | 集 | 集 jí tập (phim); tuyển tập; tập hợp |
| 170 | 疾 | 疾病 jíbìng bệnh tật |
| 171 | 诊 | 急诊 jízhěn cấp cứu; phòng cấp cứu |
| 172 | 挤 | 挤 jǐ chật chội; đông đúc; chen; nặn |
| 173 | 载 | 记载 jìzǎi ghi chép (bằng văn bản); sự ghi chép |
| 174 | 嘉 | 嘉宾 jiābīn khách mời |
| 175 | 甲 | 甲 jiǎ A (thứ nhất trong danh sách); mai (rùa); móng (tay) |
| 176 | 架 | 架 jià lượng từ cho máy bay, đàn piano (chiếc, cây); giá; khung |
| 177 | 驾 | 驾驶 jiàshǐ lái; điều khiển (xe, máy bay) |
| 178 | 驶 | 驾驶 jiàshǐ lái; điều khiển (xe, máy bay) |
| 179 | 艰 | 艰苦 jiānkǔ gian khổ; vất vả |
| 180 | 捡 | 捡 jiǎn nhặt |
| 181 | 剪 | 剪 jiǎn cắt (bằng kéo) |
| 182 | 肥 | 减肥 jiǎnféi giảm cân |
| 183 | 渐 | 渐渐 jiànjiàn dần dần |
| 184 | 设 | 建设 jiànshè xây dựng; kiến thiết |
| 185 | 筑 | 建筑 jiànzhù công trình kiến trúc; kiến trúc; xây dựng |
| 186 | 述 | 讲述 jiǎngshù kể; kể lại; thuật lại |
| 187 | 浇 | 浇 jiāo tưới; dội |
| 188 | 触 | 接触 jiēchù tiếp xúc; chạm vào |
| 189 | 阶 | 阶段 jiēduàn giai đoạn |
| 190 | 届 | 届 jiè lượng từ cho sự kiện định kỳ (kỳ, khóa, khóa tốt nghiệp) |
| 191 | 谨 | 谨慎 jǐnshèn thận trọng; cẩn thận |
| 192 | 慎 | 谨慎 jǐnshèn thận trọng; cẩn thận |
| 193 | 神 | 精神 jīngshen tinh thần; tinh thần phấn chấn; hăng hái |
| 194 | 营 | 经营 jīngyíng kinh doanh; quản lý (cửa hàng, công ty) |
| 195 | 救 | 救 jiù cứu; cứu giúp |
| 196 | 橘 | 橘子 júzi quả quýt |
| 197 | 巨 | 巨大 jùdà to lớn; khổng lồ |
| 198 | 捐 | 捐 juān quyên góp; ủng hộ |
| 199 | 靠 | 靠 kào dựa vào; nhờ vào; gần |
| 200 | 颗 | 颗 kē lượng từ cho vật nhỏ và tròn như hạt, răng, ngôi sao (hạt, viên, ngôi) |
| 201 | 控 | 控制 kòngzhì khống chế; kiểm soát |
| 202 | 宽 | 宽 kuān rộng |
| 203 | 亏 | 亏 kuī lỗ (vốn); may mà; nhờ có |
| 204 | 昆 | 昆虫 kūnchóng côn trùng |
| 205 | 扩 | 扩大 kuòdà mở rộng; khuếch đại |
| 206 | 源 | 来源 láiyuán nguồn; nguồn gốc |
| 207 | 劳 | 劳动 láodòng lao động; làm việc |
| 208 | 姥 | 姥姥 lǎolao bà ngoại |
| 209 | 婆 | 老婆 lǎopo vợ (cách nói thân mật) |
| 210 | 泪 | 泪 lèi nước mắt |
| 211 | 似 | 类似 lèisì tương tự |
| 212 | 梨 | 梨 lí quả lê |
| 213 | 厘 | 厘米 límǐ xen-ti-mét (cm) |
| 214 | 润 | 利润 lìrùn lợi nhuận |
| 215 | 益 | 利益 lìyì lợi ích |
| 216 | 恋 | 恋爱 liàn’ài tình yêu; yêu đương; hẹn hò |
| 217 | 粮 | 粮食 liángshi lương thực |
| 218 | 铃 | 铃 líng chuông |
| 219 | 灵 | 灵活 línghuó linh hoạt; nhanh nhẹn |
| 220 | 域 | 领域 lǐngyù lĩnh vực |
| 221 | 令 | 令 lìng khiến; làm cho; mệnh lệnh |
| 222 | 浏 | 浏览 liúlǎn duyệt (web); đọc lướt; xem qua |
| 223 | 览 | 浏览 liúlǎn duyệt (web); đọc lướt; xem qua |
| 224 | 龙 | 龙 lóng con rồng |
| 225 | 漏 | 漏 lòu rò rỉ; dột; bỏ sót |
| 226 | 陆 | 陆地 lùdì đất liền; lục địa |
| 227 | 逻 | 逻辑 luójí lô-gích |
| 228 | 辑 | 逻辑 luójí lô-gích |
| 229 | 骂 | 骂 mà mắng; chửi |
| 230 | 碌 | 忙碌 mánglù bận rộn |
| 231 | 矛 | 矛盾 máodùn mâu thuẫn |
| 232 | 盾 | 矛盾 máodùn mâu thuẫn |
| 233 | 玫 | 玫瑰 méigui hoa hồng |
| 234 | 瑰 | 玫瑰 méigui hoa hồng |
| 235 | 媒 | 媒体 méitǐ truyền thông; phương tiện truyền thông |
| 236 | 魅 | 魅力 mèilì sức hút; sức quyến rũ |
| 237 | 秘 | 秘密 mìmì bí mật |
| 238 | 描 | 描述 miáoshù miêu tả; mô tả |
| 239 | 显 | 明显 míngxiǎn rõ ràng; rõ rệt |
| 240 | 摸 | 摸 mō sờ; chạm; mò |
| 241 | 糊 | 模糊 móhu mơ hồ; mờ; không rõ |
| 242 | 陌 | 陌生 mòshēng xa lạ; lạ lẫm |
| 243 | 某 | 某 mǒu nào đó; một (người, việc) nào đó |
| 244 | 木 | 木头 mùtou gỗ |
| 245 | 浓 | 浓 nóng đậm; đặc; nồng (trà, mùi) |
| 246 | 哦 | 哦 ò ồ (tôi hiểu rồi) |
| 247 | 欧 | 欧洲 Ōuzhōu châu Âu |
| 248 | 派 | 派 pài cử; phái đi; phe phái; trường phái |
| 249 | 赔 | 赔 péi bồi thường; đền; lỗ (tiền) |
| 250 | 培 | 培训 péixùn đào tạo; bồi dưỡng |
| 251 | 训 | 培训 péixùn đào tạo; bồi dưỡng |
| 252 | 盆 | 盆 pén chậu; bồn; chậu (cây) |
| 253 | 碰 | 碰 pèng chạm; va; đụng; gặp |
| 254 | 匹 | 匹 pǐ lượng từ cho ngựa (con); lượng từ cho vải (cây, súc) |
| 255 | 骗 | 骗 piàn lừa; lừa đảo |
| 256 | 拼 | 拼 pīn ghép; ghép chung (xe, đơn hàng); dốc sức; liều |
| 257 | 凭 | 凭 píng dựa vào; căn cứ vào |
| 258 | 衡 | 平衡 pínghéng cân bằng; thăng bằng |
| 259 | 均 | 平均 píngjūn trung bình; bình quân; đều nhau |
| 260 | 屏 | 屏幕 píngmù màn hình |
| 261 | 齐 | 齐 qí ngay ngắn; đều; đầy đủ (có mặt); cùng nhau |
| 262 | 迹 | 奇迹 qíjì kỳ tích; phép màu |
| 263 | 余 | 其余 qíyú còn lại; những người (cái) khác |
| 264 | 企 | 企业 qǐyè doanh nghiệp; công ty |
| 265 | 浅 | 浅 qiǎn nông; nhạt (màu) |
| 266 | 欠 | 欠 qiàn nợ; thiếu |
| 267 | 墙 | 墙 qiáng tường; bức tường |
| 268 | 抢 | 抢 qiǎng giành; giật; tranh (mua); cướp |
| 269 | 悄 | 悄悄 qiāoqiāo lặng lẽ; khẽ khàng |
| 270 | 勤 | 勤奋 qínfèn chăm chỉ; siêng năng |
| 271 | 绪 | 情绪 qíngxù tâm trạng; cảm xúc |
| 272 | 穷 | 穷 qióng nghèo |
| 273 | 趋 | 趋势 qūshì xu hướng; xu thế |
| 274 | 势 | 趋势 qūshì xu hướng; xu thế |
| 275 | 权 | 权 quán quyền; quyền lực |
| 276 | 劝 | 劝 quàn khuyên |
| 277 | 乏 | 缺乏 quēfá thiếu; thiếu hụt |
| 278 | 群 | 群 qún đám đông; nhóm; lượng từ cho nhóm người, động vật (đàn, nhóm, bầy) |
| 279 | 燃 | 燃烧 ránshāo cháy; đốt cháy |
| 280 | 绕 | 绕 rào đi vòng; quấn; cuộn |
| 281 | 币 | 人民币 rénmínbì nhân dân tệ |
| 282 | 忍 | 忍 rěn nhịn; chịu đựng |
| 283 | 软 | 软 ruǎn mềm |
| 284 | 弱 | 弱 ruò yếu |
| 285 | 洒 | 洒 sǎ làm đổ; vẩy; rưới |
| 286 | 漠 | 沙漠 shāmò sa mạc |
| 287 | 傻 | 傻 shǎ ngốc; khờ |
| 288 | 晒 | 晒 shài phơi; phơi nắng; khoe (lên mạng) |
| 289 | 删 | 删 shān xóa |
| 290 | 扇 | 扇 shān quạt; tát |
| 291 | 擅 | 擅长 shàncháng giỏi về; sở trường |
| 292 | 赏 | 赏 shǎng ngắm (cảnh); thưởng |
| 293 | 升 | 上升 shàngshēng tăng lên; đi lên |
| 294 | 涨 | 上涨 shàngzhǎng tăng (giá, mực nước) |
| 295 | 蛇 | 蛇 shé rắn; con rắn |
| 296 | 舍 | 舍不得 shěbude không nỡ; tiếc |
| 297 | 置 | 设置 shèzhì thiết lập; cài đặt |
| 298 | 伸 | 伸 shēn duỗi; vươn; giơ ra |
| 299 | 肖 | 生肖 shēngxiào con giáp |
| 300 | 胜 | 胜 shèng thắng; đánh bại |
| 301 | 诗 | 诗 shī thơ |
| 302 | 湿 | 湿 shī ướt |
| 303 | 眠 | 失眠 shīmián mất ngủ |
| 304 | 践 | 实践 shíjiàn thực tiễn; thực hành; đưa vào thực tế |
| 305 | 石 | 石头 shítou đá; hòn đá |
| 306 | 卷 | 试卷 shìjuàn đề thi; bài thi |
| 307 | 守 | 守 shǒu canh giữ; tuân thủ; giữ (lời hứa) |
| 308 | 蔬 | 蔬菜 shūcài rau; rau củ |
| 309 | 鼠 | 鼠标 shǔbiāo chuột (máy tính) |
| 310 | 属 | 属于 shǔyú thuộc về |
| 311 | 摔 | 摔 shuāi ngã; làm rơi; làm vỡ |
| 312 | 税 | 税 shuì thuế |
| 313 | 私 | 私人 sīrén tư nhân; cá nhân; riêng tư |
| 314 | 搜 | 搜 sōu tìm; tìm kiếm |
| 315 | 索 | 搜索 sōusuǒ tìm kiếm (trên mạng) |
| 316 | 宿 | 宿舍 sùshè ký túc xá |
| 317 | 碎 | 碎 suì vỡ vụn; nát; làm vỡ |
| 318 | 损 | 损害 sǔnhài làm tổn hại; gây hại |
| 319 | 缩 | 缩短 suōduǎn rút ngắn |
| 320 | 锁 | 锁 suǒ ổ khóa; khóa lại |
| 321 | 桃 | 桃 táo quả đào |
| 322 | 殊 | 特殊 tèshū đặc biệt; khác thường |
| 323 | 征 | 特征 tèzhēng đặc trưng; đặc điểm |
| 324 | 倡 | 提倡 tíchàng đề xướng; khuyến khích |
| 325 | 挑 | 挑 tiāo chọn; lựa |
| 326 | 战 | 挑战 tiǎozhàn thử thách; thách thức |
| 327 | 贴 | 贴 tiē dán |
| 328 | 投 | 投 tóu ném; bỏ (phiếu) |
| 329 | 兔 | 兔子 tùzi con thỏ |
| 330 | 团 | 团 tuán đoàn; nhóm; cục; nắm |
| 331 | 荐 | 推荐 tuījiàn giới thiệu; tiến cử; đề xuất |
| 332 | 退 | 退 tuì trả lại (hàng); lùi |
| 333 | 拖 | 拖鞋 tuōxié dép lê |
| 334 | 形 | 外形 wàixíng hình dạng bên ngoài |
| 335 | 弯 | 弯 wān cong; khúc quanh; uốn cong |
| 336 | 络 | 网络 wǎngluò mạng; mạng internet |
| 337 | 威 | 威胁 wēixié đe dọa; mối đe dọa |
| 338 | 胁 | 威胁 wēixié đe dọa; mối đe dọa |
| 339 | 违 | 违法 wéifǎ phạm pháp; vi phạm pháp luật |
| 340 | 唯 | 唯一 wéiyī duy nhất |
| 341 | 尾 | 尾巴 wěiba cái đuôi |
| 342 | 伟 | 伟大 wěidà vĩ đại |
| 343 | 胃 | 胃 wèi dạ dày |
| 344 | 未 | 未来 wèilái tương lai; sắp tới |
| 345 | 稳 | 稳定 wěndìng ổn định |
| 346 | 卧 | 卧室 wòshì phòng ngủ |
| 347 | 奈 | 无奈 wúnài đành chịu; bất lực; không còn cách nào |
| 348 | 限 | 无限 wúxiàn vô hạn |
| 349 | 蹈 | 舞蹈 wǔdǎo múa; điệu múa |
| 350 | 武 | 武术 wǔshù võ thuật |
| 351 | 雾 | 雾 wù sương mù |
| 352 | 闲 | 闲 xián rảnh rỗi; nhàn rỗi |
| 353 | 县 | 县 xiàn huyện |
| 354 | 状 | 现状 xiànzhuàng tình hình hiện nay; hiện trạng |
| 355 | 橡 | 橡皮 xiàngpí cục tẩy; gôm |
| 356 | 斜 | 斜 xié nghiêng; xiên; chéo |
| 357 | 协 | 协议 xiéyì thỏa thuận; hiệp định |
| 358 | 郎 | 新郎 xīnláng chú rể |
| 359 | 欣 | 欣赏 xīnshǎng thưởng thức; đánh giá cao; ngưỡng mộ |
| 360 | 虚 | 虚心 xūxīn khiêm tốn; cầu thị |
| 361 | 宣 | 宣布 xuānbù tuyên bố; công bố |
| 362 | 询 | 询问 xúnwèn hỏi; hỏi thăm; dò hỏi |
| 363 | 寻 | 寻找 xúnzhǎo tìm kiếm |
| 364 | 迅 | 迅速 xùnsù nhanh chóng; mau lẹ |
| 365 | 押 | 押金 yājīn tiền đặt cọc; tiền cọc |
| 366 | 鸭 | 鸭子 yāzi con vịt |
| 367 | 齿 | 牙齿 yáchǐ răng |
| 368 | 沿 | 沿 yán dọc theo; men theo |
| 369 | 延 | 延长 yáncháng kéo dài; gia hạn |
| 370 | 肃 | 严肃 yánsù nghiêm túc; nghiêm trang |
| 371 | 腰 | 腰 yāo eo; thắt lưng |
| 372 | 摇 | 摇 yáo lắc; vẫy |
| 373 | 咬 | 咬 yǎo cắn |
| 374 | 依 | 依据 yījù căn cứ; cơ sở; dựa theo |
| 375 | 疗 | 医疗 yīliáo y tế; chữa bệnh |
| 376 | 移 | 移 yí di chuyển; dời |
| 377 | 旦 | 一旦 yídàn một khi; hễ |
| 378 | 遗 | 遗憾 yíhàn tiếc nuối; đáng tiếc |
| 379 | 憾 | 遗憾 yíhàn tiếc nuối; đáng tiếc |
| 380 | 乙 | 乙 yǐ thứ hai (trong danh sách); B |
| 381 | 亿 | 亿 yì trăm triệu |
| 382 | 义 | 义务 yìwù nghĩa vụ; tình nguyện |
| 383 | 素 | 因素 yīnsù yếu tố; nhân tố |
| 384 | 硬 | 硬 yìng cứng |
| 385 | 拥 | 拥抱 yōngbào ôm |
| 386 | 惠 | 优惠 yōuhuì ưu đãi; giảm giá |
| 387 | 悠 | 悠久 yōujiǔ lâu đời |
| 388 | 局 | 邮局 yóujú bưu điện |
| 389 | 犹 | 犹豫 yóuyù do dự; lưỡng lự |
| 390 | 豫 | 犹豫 yóuyù do dự; lưỡng lự |
| 391 | 幼 | 幼儿园 yòu’éryuán trường mẫu giáo; trường mầm non |
| 392 | 娱 | 娱乐 yúlè giải trí; vui chơi |
| 393 | 玉 | 玉米 yùmǐ ngô; bắp |
| 394 | 圆 | 圆 yuán tròn; hình tròn |
| 395 | 糟 | 糟 zāo tệ; hỏng; rối tung |
| 396 | 赠 | 赠 zèng tặng; biếu |
| 397 | 炸 | 炸 zhá rán; chiên |
| 398 | 摘 | 摘 zhāi hái; ngắt; tháo (kính, mũ) |
| 399 | 窄 | 窄 zhǎi hẹp |
| 400 | 占 | 占 zhàn chiếm; chiếm giữ; chiếm (tỉ lệ) |
| 401 | 召 | 召开 zhàokāi triệu tập; tổ chức (hội nghị) |
| 402 | 扣 | 折扣 zhékòu giảm giá; chiết khấu |
| 403 | 哲 | 哲学 zhéxué triết học |
| 404 | 珍 | 珍贵 zhēnguì quý giá; quý báu |
| 405 | 阵 | 阵 zhèn lượng từ cho sự việc diễn ra trong chốc lát như gió, mưa, tiếng cười (cơn, trận, tràng) |
| 406 | 挣 | 挣 zhèng kiếm (tiền) |
| 407 | 政 | 政府 zhèngfǔ chính phủ |
| 408 | 府 | 政府 zhèngfǔ chính phủ |
| 409 | 治 | 政治 zhèngzhì chính trị |
| 410 | 执 | 执行 zhíxíng thực hiện; thi hành |
| 411 | 智 | 智慧 zhìhuì trí tuệ |
| 412 | 慧 | 智慧 zhìhuì trí tuệ |
| 413 | 华 | 中华 Zhōnghuá Trung Hoa |
| 414 | 猪 | 猪 zhū con lợn; con heo |
| 415 | 逐 | 逐步 zhúbù từng bước |
| 416 | 竹 | 竹子 zhúzi cây tre |
| 417 | 煮 | 煮 zhǔ luộc; nấu |
| 418 | 抓 | 抓 zhuā nắm; bắt; tóm |
| 419 | 饰 | 装饰 zhuāngshì trang trí; đồ trang trí |
| 420 | 撞 | 撞 zhuàng đâm; va; đụng |
| 421 | 追 | 追 zhuī đuổi; đuổi theo |
| 422 | 姿 | 姿势 zīshì tư thế |
| 423 | 咨 | 咨询 zīxún tư vấn; hỏi ý kiến |
| 424 | 紫 | 紫 zǐ màu tím; tím |
| 425 | 综 | 综合 zōnghé tổng hợp; kết hợp |
| 426 | 阻 | 阻止 zǔzhǐ ngăn cản; ngăn chặn |
| 427 | 织 | 组织 zǔzhī tổ chức |
| 428 | 醉 | 醉 zuì say (rượu) |
| 429 | 佳 | 最佳 zuìjiā tốt nhất |
| 430 | 敬 | 尊敬 zūnjìng kính trọng; tôn kính; đáng kính |
| 431 | 遵 | 遵守 zūnshǒu tuân thủ; chấp hành |
Đề cương HSK 3.0 liệt kê từ, không phải từng chữ. Trang này lấy mọi chữ xuất hiện trong từ vựng HSK 5 và ghi mỗi chữ một lần, theo thứ tự lần đầu xuất hiện trong danh sách từ.
Chữ đã dùng ở cấp thấp hơn không được lặp lại, nên năm trang HSK 1–5 cộng lại có đủ các chữ trong từ vựng HSK 1–5 mà không trùng chữ nào.
Đề cương HSK 3.0 còn có danh sách chữ Hán riêng, có thể hơi khác bộ chữ này. Hãy dùng các phiếu này cùng với từ vựng HSK 5 mà bạn đang học.