HSK mới · Đề cương 2025Cấp 1300 từ

Từ vựng HSK 1 có nghĩa tiếng Việt

Toàn bộ 300 từ HSK 1 theo đề cương HSK 3.0 (HSK mới), có pinyin và nghĩa tiếng Việt. Tra được bằng chữ Hán, pinyin hoặc tiếng Việt (gõ có dấu hay không dấu đều được).

300 từ
#TừPinyinNghĩa
1爱àiyêu; tình yêu
2八bātám
3爸爸bàbabố; ba
4吧batrợ từ cuối câu biểu thị đề nghị hoặc phỏng đoán (nhé; chắc là)
5白天báitiānban ngày
6百bǎitrăm
7半bànnửa; rưỡi
8包子bāozibánh bao
9杯子bēizicốc; ly
10本běnlượng từ cho sách vở (quyển, cuốn)
11边biānbên; phía
12病bìngbệnh; bị ốm
13不bùkhông
14不客气bú kèqikhông có gì (đáp lời cảm ơn)
15不要búyàođừng
16菜càimón ăn; rau
17茶chátrà; chè
18唱chànghát
19超市chāoshìsiêu thị
20车chēxe; ô tô
21吃chīăn
22出租车chūzūchēxe taxi
23穿chuānmặc (quần áo); đi (giày)
24打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
25大dàto; lớn
26大家dàjiāmọi người
27大学dàxuéđại học
28大学生dàxuéshēngsinh viên đại học
29到dàođến; tới (nơi chốn hoặc thời điểm)
30的detrợ từ chỉ sở hữu hoặc bổ nghĩa cho danh từ (của)
31第dìtiền tố chỉ số thứ tự (thứ)
32弟弟dìdiem trai
33点diǎngiờ (khi nói giờ); dấu chấm; điểm
34店diàncửa hàng; tiệm
35电话diànhuàđiện thoại
36电脑diànnǎomáy tính
37电视diànshìti vi; truyền hình
38电影diànyǐngphim; điện ảnh
39电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim
40东西dōngxiđồ; đồ vật
41都dōuđều; tất cả
42读dúđọc (thành tiếng)
43读书dúshūđọc sách; đi học
44对duìđúng; đối với; hướng về
45对不起duìbuqǐxin lỗi
46多duōnhiều
47多少duōshaobao nhiêu
48儿子érzicon trai
49二èrhai
50饭fàncơm; bữa ăn
51饭店fàndiànnhà hàng; khách sạn
52房间fángjiānphòng
53非常fēichángrất; vô cùng
54飞机fēijīmáy bay
55分fēnphút; điểm; chia
56分钟fēnzhōngphút
57高兴gāoxìngvui; vui mừng
58歌gēbài hát
59哥哥gēgeanh trai
60个gèlượng từ chung (cái, chiếc, người)
61给gěicho; đưa; cho (ai), giúp (ai)
62公司gōngsīcông ty
63工作gōngzuòcông việc; làm việc
64狗gǒuchó
65贵guìđắt
66国guónước; quốc gia
67还háivẫn; còn
68孩子háizitrẻ em; con
69汉语Hànyǔtiếng Trung; tiếng Hán
70汉字Hànzìchữ Hán
71好hǎotốt; hay; khỏe
72好吃hǎochīngon
73好看hǎokànđẹp; hay (khi xem)
74好听hǎotīnghay; dễ nghe
75好玩儿hǎowánrvui; thú vị
76号hàongày (trong tháng); số
77喝hēuống
78和hévà; với
79很hěnrất
80后hòusau; phía sau
81回huívề; trở về
82会huìbiết (làm gì, nhờ học); sẽ
83火车huǒchētàu hỏa
84鸡蛋jīdàntrứng gà
85几jǐmấy; vài
86家jiānhà; gia đình
87家人jiārénngười nhà
88见jiànthấy; gặp
89件jiànlượng từ cho quần áo và sự việc (cái, chiếc, việc)
90饺子jiǎozisủi cảo; bánh chẻo
91叫jiàogọi; tên là
92姐姐jiějiechị gái
93今年jīnniánnăm nay
94今天jīntiānhôm nay
95九jiǔchín
96觉得juédecảm thấy; thấy rằng
97开kāimở; lái (xe)
98开车kāichēlái xe
99看kànxem; nhìn; đọc
100看病kànbìngđi khám bệnh
101看见kànjiànnhìn thấy
102可以kěyǐcó thể; được (phép)
103课kèbài học; tiết học
104口kǒumiệng; lượng từ cho thành viên gia đình (người)
105块kuàiđồng (cách nói thông thường của tiền tệ); miếng; cục
106来láiđến; tới
107老师lǎoshīgiáo viên; thầy giáo; cô giáo
108了letrợ từ biểu thị hành động đã hoàn thành hoặc sự thay đổi (rồi)
109冷lěnglạnh
110里lǐtrong; bên trong
111两liǎnghai (dùng trước lượng từ)
112零língsố không
113六liùsáu
114妈妈māmamẹ; má
115吗matrợ từ nghi vấn cuối câu (không)
116买mǎimua
117卖màibán
118忙mángbận
119猫māomèo
120没关系méi guānxikhông sao; không có gì
121没事méishìkhông có gì; không sao
122没有méiyǒukhông có; chưa
123妹妹mèimeiem gái
124们menhậu tố chỉ số nhiều của người (các, chúng)
125米饭mǐfàncơm
126面包miànbāobánh mì
127面条儿miàntiáormì sợi
128明年míngniánnăm sau; sang năm
129明天míngtiānngày mai
130名字míngzitên
131哪nǎnào
132哪个nǎgecái nào
133哪里nǎliở đâu
134哪儿nǎrở đâu
135哪些nǎxiēnhững cái nào
136那nàkia; đó
137那边nàbianbên kia; đằng kia
138那个nàgecái kia; cái đó
139那里nàlichỗ đó; ở đó
140那儿nàrchỗ đó; ở đó
141那些nàxiēnhững cái đó
142男nánnam; đàn ông
143男朋友nánpéngyoubạn trai
144呢netrợ từ cuối câu dùng để hỏi tiếp hoặc hỏi lại (thì sao)
145能néngcó thể; có khả năng
146你nǐbạn; anh; chị (ngôi thứ hai)
147你好nǐ hǎoxin chào
148你们nǐmencác bạn
149年niánnăm
150您nínngài; ông; bà (ngôi thứ hai, cách nói lịch sự)
151牛奶niúnǎisữa bò
152女nǚnữ; phụ nữ
153女儿nǚ'ércon gái
154女朋友nǚpéngyoubạn gái
155女士nǚshìquý bà; bà; chị (cách gọi lịch sự)
156朋友péngyoubạn; bạn bè
157便宜piányirẻ
158漂亮piàoliangđẹp; xinh
159苹果píngguǒquả táo
160七qībảy
161起床qǐchuángthức dậy; ra khỏi giường
162千qiānnghìn
163前qiánphía trước; trước
164钱qiántiền
165请qǐngxin mời; làm ơn; mời
166请问qǐngwènxin hỏi
167去qùđi
168去年qùniánnăm ngoái
169热rènóng
170人rénngười
171认识rènshiquen biết (người)
172日rìngày; mặt trời
173三sānba
174商店shāngdiàncửa hàng
175上shàngtrên; phía trên; lên
176上班shàngbānđi làm
177上课shàngkèlên lớp; vào học
178上午shàngwǔbuổi sáng (trước trưa)
179上学shàngxuéđi học
180少shǎoít
181谁shéiai
182什么shénmegì; cái gì
183生病shēngbìngbị ốm; bị bệnh
184十shímười
185时候shíhoulúc; khi
186时间shíjiānthời gian
187事shìviệc; chuyện
188是shìlà; vâng, đúng
189手机shǒujīđiện thoại di động
190书shūsách
191书店shūdiànhiệu sách
192水shuǐnước
193水果shuǐguǒhoa quả; trái cây
194睡shuìngủ
195睡觉shuìjiàongủ; đi ngủ
196说shuōnói
197说话shuōhuànói chuyện
198四sìbốn
199岁suìtuổi
200他tāanh ấy; ông ấy (ngôi thứ ba, nam)
201它tānó (chỉ vật hoặc con vật)
202她tācô ấy; chị ấy; bà ấy (ngôi thứ ba, nữ)
203他们tāmenhọ; bọn họ
204它们tāmenchúng (chỉ vật hoặc con vật)
205她们tāmenhọ (nữ)
206太tàiquá; lắm
207天tiānngày; trời
208天气tiānqìthời tiết
209听tīngnghe
210听见tīngjiànnghe thấy
211同学tóngxuébạn học
212外wàingoài; bên ngoài
213外边wàibianbên ngoài
214玩wánchơi
215晚wǎnmuộn; buổi tối
216晚饭wǎnfànbữa tối
217晚上wǎnshangbuổi tối
218喂wéialô (khi gọi điện thoại)
219问wènhỏi
220问题wèntícâu hỏi; vấn đề
221我wǒtôi; mình
222我们wǒmenchúng tôi; chúng ta
223五wǔnăm (số 5)
224午饭wǔfànbữa trưa
225喜欢xǐhuanthích
226下xiàdưới; xuống; sau, tới (lần sau, tuần tới)
227下雨xià yǔmưa; trời mưa
228下班xiàbāntan làm
229下课xiàkètan học; hết giờ học
230下午xiàwǔbuổi chiều
231先生xiānshengông; ngài (cách gọi nam giới); chồng
232现在xiànzàibây giờ
233想xiǎngmuốn; nghĩ; nhớ
234小xiǎonhỏ; bé
235小朋友xiǎopéngyoubạn nhỏ; em bé
236小时xiǎoshígiờ; tiếng đồng hồ
237小学xiǎoxuétrường tiểu học
238小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học
239些xiēmột số; một vài
240写xiěviết
241谢谢xièxiecảm ơn
242新xīnmới
243星期xīngqītuần; thứ (trong tuần)
244星期日xīngqīrìchủ nhật
245星期天xīngqītiānchủ nhật
246休息xiūxinghỉ ngơi
247学xuéhọc
248学生xuéshenghọc sinh
249学习xuéxíhọc; học tập
250学校xuéxiàotrường học
251雪xuětuyết
252要yàomuốn; cần; sẽ
253也yěcũng
254一yīmột
255衣服yīfuquần áo
256医生yīshēngbác sĩ
257医院yīyuànbệnh viện
258一半yíbànmột nửa
259一下yíxiàmột chút; một lát (sau động từ)
260椅子yǐzicái ghế
261一点儿yìdiǎnrmột chút; một ít
262一些yìxiēmột số; một vài
263有yǒucó
264有的yǒudemột số (người, vật); có người, có cái
265有点儿yǒudiǎnrhơi; có chút
266有些yǒuxiēmột số; hơi
267雨yǔmưa
268元yuánđồng (đơn vị tiền nhân dân tệ)
269月yuètháng; mặt trăng
270再zàilại; nữa
271在zàiở; tại; đang ở
272再见zàijiàntạm biệt
273早zǎosớm; chào buổi sáng
274早饭zǎofànbữa sáng
275早上zǎoshangbuổi sáng
276怎么zěnmethế nào; sao, tại sao
277怎么样zěnmeyàngthế nào; ra sao
278找zhǎotìm
279这zhènày; đây
280这边zhèbianbên này; đằng này
281这个zhègecái này
282这里zhèliđây; ở đây
283这儿zhèrđây; ở đây
284这些zhèxiēnhững cái này
285真zhēnthật; thật là
286正在zhèngzàiđang (làm gì)
287只zhǐchỉ
288知道zhīdàobiết
289中国ZhōngguóTrung Quốc
290中文Zhōngwéntiếng Trung
291中午zhōngwǔbuổi trưa
292中学zhōngxuétrường trung học
293中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học
294住zhùở; sống; trọ
295桌子zhuōzicái bàn
296字zìchữ; từ
297昨天zuótiānhôm qua
298坐zuòngồi; đi (xe, máy bay)
299做zuòlàm
300做饭zuòfànnấu cơm; nấu ăn

Kiểm tra văn bản theo HSK 1

Dán đoạn văn tiếng Trung vào công cụ kiểm tra cấp độ: những từ vượt HSK 1 được tô đỏ kèm nghĩa tiếng Việt.

Về HSK 1

HSK 1 là cấp đầu tiên trong 9 cấp của HSK 3.0. 300 từ của cấp này gồm số đếm, gia đình, thời gian, đồ ăn, địa điểm và những động từ thông dụng nhất, đủ cho các trao đổi ngắn hằng ngày.

Mỗi cấp sau đều xây trên danh sách này: HSK 2 thêm 200 từ, tổng cộng 500 từ; HSK 3 thêm 500 từ nữa, tổng cộng 1.000 từ.

Một vài mục dễ bị bỏ sót vì đề cương liệt kê từ chứ không phải chữ. 杯子 (cái cốc) có trong danh sách, nhưng lượng từ 杯 thì không, nên 一杯茶 vượt cấp HSK 1.