Toàn bộ 300 từ HSK 1 theo đề cương HSK 3.0 (HSK mới), có pinyin và nghĩa tiếng Việt. Tra được bằng chữ Hán, pinyin hoặc tiếng Việt (gõ có dấu hay không dấu đều được).
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 爱 | ài | yêu; tình yêu |
| 2 | 八 | bā | tám |
| 3 | 爸爸 | bàba | bố; ba |
| 4 | 吧 | ba | trợ từ cuối câu biểu thị đề nghị hoặc phỏng đoán (nhé; chắc là) |
| 5 | 白天 | báitiān | ban ngày |
| 6 | 百 | bǎi | trăm |
| 7 | 半 | bàn | nửa; rưỡi |
| 8 | 包子 | bāozi | bánh bao |
| 9 | 杯子 | bēizi | cốc; ly |
| 10 | 本 | běn | lượng từ cho sách vở (quyển, cuốn) |
| 11 | 边 | biān | bên; phía |
| 12 | 病 | bìng | bệnh; bị ốm |
| 13 | 不 | bù | không |
| 14 | 不客气 | bú kèqi | không có gì (đáp lời cảm ơn) |
| 15 | 不要 | búyào | đừng |
| 16 | 菜 | cài | món ăn; rau |
| 17 | 茶 | chá | trà; chè |
| 18 | 唱 | chàng | hát |
| 19 | 超市 | chāoshì | siêu thị |
| 20 | 车 | chē | xe; ô tô |
| 21 | 吃 | chī | ăn |
| 22 | 出租车 | chūzūchē | xe taxi |
| 23 | 穿 | chuān | mặc (quần áo); đi (giày) |
| 24 | 打电话 | dǎ diànhuà | gọi điện thoại |
| 25 | 大 | dà | to; lớn |
| 26 | 大家 | dàjiā | mọi người |
| 27 | 大学 | dàxué | đại học |
| 28 | 大学生 | dàxuéshēng | sinh viên đại học |
| 29 | 到 | dào | đến; tới (nơi chốn hoặc thời điểm) |
| 30 | 的 | de | trợ từ chỉ sở hữu hoặc bổ nghĩa cho danh từ (của) |
| 31 | 第 | dì | tiền tố chỉ số thứ tự (thứ) |
| 32 | 弟弟 | dìdi | em trai |
| 33 | 点 | diǎn | giờ (khi nói giờ); dấu chấm; điểm |
| 34 | 店 | diàn | cửa hàng; tiệm |
| 35 | 电话 | diànhuà | điện thoại |
| 36 | 电脑 | diànnǎo | máy tính |
| 37 | 电视 | diànshì | ti vi; truyền hình |
| 38 | 电影 | diànyǐng | phim; điện ảnh |
| 39 | 电影院 | diànyǐngyuàn | rạp chiếu phim |
| 40 | 东西 | dōngxi | đồ; đồ vật |
| 41 | 都 | dōu | đều; tất cả |
| 42 | 读 | dú | đọc (thành tiếng) |
| 43 | 读书 | dúshū | đọc sách; đi học |
| 44 | 对 | duì | đúng; đối với; hướng về |
| 45 | 对不起 | duìbuqǐ | xin lỗi |
| 46 | 多 | duō | nhiều |
| 47 | 多少 | duōshao | bao nhiêu |
| 48 | 儿子 | érzi | con trai |
| 49 | 二 | èr | hai |
| 50 | 饭 | fàn | cơm; bữa ăn |
| 51 | 饭店 | fàndiàn | nhà hàng; khách sạn |
| 52 | 房间 | fángjiān | phòng |
| 53 | 非常 | fēicháng | rất; vô cùng |
| 54 | 飞机 | fēijī | máy bay |
| 55 | 分 | fēn | phút; điểm; chia |
| 56 | 分钟 | fēnzhōng | phút |
| 57 | 高兴 | gāoxìng | vui; vui mừng |
| 58 | 歌 | gē | bài hát |
| 59 | 哥哥 | gēge | anh trai |
| 60 | 个 | gè | lượng từ chung (cái, chiếc, người) |
| 61 | 给 | gěi | cho; đưa; cho (ai), giúp (ai) |
| 62 | 公司 | gōngsī | công ty |
| 63 | 工作 | gōngzuò | công việc; làm việc |
| 64 | 狗 | gǒu | chó |
| 65 | 贵 | guì | đắt |
| 66 | 国 | guó | nước; quốc gia |
| 67 | 还 | hái | vẫn; còn |
| 68 | 孩子 | háizi | trẻ em; con |
| 69 | 汉语 | Hànyǔ | tiếng Trung; tiếng Hán |
| 70 | 汉字 | Hànzì | chữ Hán |
| 71 | 好 | hǎo | tốt; hay; khỏe |
| 72 | 好吃 | hǎochī | ngon |
| 73 | 好看 | hǎokàn | đẹp; hay (khi xem) |
| 74 | 好听 | hǎotīng | hay; dễ nghe |
| 75 | 好玩儿 | hǎowánr | vui; thú vị |
| 76 | 号 | hào | ngày (trong tháng); số |
| 77 | 喝 | hē | uống |
| 78 | 和 | hé | và; với |
| 79 | 很 | hěn | rất |
| 80 | 后 | hòu | sau; phía sau |
| 81 | 回 | huí | về; trở về |
| 82 | 会 | huì | biết (làm gì, nhờ học); sẽ |
| 83 | 火车 | huǒchē | tàu hỏa |
| 84 | 鸡蛋 | jīdàn | trứng gà |
| 85 | 几 | jǐ | mấy; vài |
| 86 | 家 | jiā | nhà; gia đình |
| 87 | 家人 | jiārén | người nhà |
| 88 | 见 | jiàn | thấy; gặp |
| 89 | 件 | jiàn | lượng từ cho quần áo và sự việc (cái, chiếc, việc) |
| 90 | 饺子 | jiǎozi | sủi cảo; bánh chẻo |
| 91 | 叫 | jiào | gọi; tên là |
| 92 | 姐姐 | jiějie | chị gái |
| 93 | 今年 | jīnnián | năm nay |
| 94 | 今天 | jīntiān | hôm nay |
| 95 | 九 | jiǔ | chín |
| 96 | 觉得 | juéde | cảm thấy; thấy rằng |
| 97 | 开 | kāi | mở; lái (xe) |
| 98 | 开车 | kāichē | lái xe |
| 99 | 看 | kàn | xem; nhìn; đọc |
| 100 | 看病 | kànbìng | đi khám bệnh |
| 101 | 看见 | kànjiàn | nhìn thấy |
| 102 | 可以 | kěyǐ | có thể; được (phép) |
| 103 | 课 | kè | bài học; tiết học |
| 104 | 口 | kǒu | miệng; lượng từ cho thành viên gia đình (người) |
| 105 | 块 | kuài | đồng (cách nói thông thường của tiền tệ); miếng; cục |
| 106 | 来 | lái | đến; tới |
| 107 | 老师 | lǎoshī | giáo viên; thầy giáo; cô giáo |
| 108 | 了 | le | trợ từ biểu thị hành động đã hoàn thành hoặc sự thay đổi (rồi) |
| 109 | 冷 | lěng | lạnh |
| 110 | 里 | lǐ | trong; bên trong |
| 111 | 两 | liǎng | hai (dùng trước lượng từ) |
| 112 | 零 | líng | số không |
| 113 | 六 | liù | sáu |
| 114 | 妈妈 | māma | mẹ; má |
| 115 | 吗 | ma | trợ từ nghi vấn cuối câu (không) |
| 116 | 买 | mǎi | mua |
| 117 | 卖 | mài | bán |
| 118 | 忙 | máng | bận |
| 119 | 猫 | māo | mèo |
| 120 | 没关系 | méi guānxi | không sao; không có gì |
| 121 | 没事 | méishì | không có gì; không sao |
| 122 | 没有 | méiyǒu | không có; chưa |
| 123 | 妹妹 | mèimei | em gái |
| 124 | 们 | men | hậu tố chỉ số nhiều của người (các, chúng) |
| 125 | 米饭 | mǐfàn | cơm |
| 126 | 面包 | miànbāo | bánh mì |
| 127 | 面条儿 | miàntiáor | mì sợi |
| 128 | 明年 | míngnián | năm sau; sang năm |
| 129 | 明天 | míngtiān | ngày mai |
| 130 | 名字 | míngzi | tên |
| 131 | 哪 | nǎ | nào |
| 132 | 哪个 | nǎge | cái nào |
| 133 | 哪里 | nǎli | ở đâu |
| 134 | 哪儿 | nǎr | ở đâu |
| 135 | 哪些 | nǎxiē | những cái nào |
| 136 | 那 | nà | kia; đó |
| 137 | 那边 | nàbian | bên kia; đằng kia |
| 138 | 那个 | nàge | cái kia; cái đó |
| 139 | 那里 | nàli | chỗ đó; ở đó |
| 140 | 那儿 | nàr | chỗ đó; ở đó |
| 141 | 那些 | nàxiē | những cái đó |
| 142 | 男 | nán | nam; đàn ông |
| 143 | 男朋友 | nánpéngyou | bạn trai |
| 144 | 呢 | ne | trợ từ cuối câu dùng để hỏi tiếp hoặc hỏi lại (thì sao) |
| 145 | 能 | néng | có thể; có khả năng |
| 146 | 你 | nǐ | bạn; anh; chị (ngôi thứ hai) |
| 147 | 你好 | nǐ hǎo | xin chào |
| 148 | 你们 | nǐmen | các bạn |
| 149 | 年 | nián | năm |
| 150 | 您 | nín | ngài; ông; bà (ngôi thứ hai, cách nói lịch sự) |
| 151 | 牛奶 | niúnǎi | sữa bò |
| 152 | 女 | nǚ | nữ; phụ nữ |
| 153 | 女儿 | nǚ'ér | con gái |
| 154 | 女朋友 | nǚpéngyou | bạn gái |
| 155 | 女士 | nǚshì | quý bà; bà; chị (cách gọi lịch sự) |
| 156 | 朋友 | péngyou | bạn; bạn bè |
| 157 | 便宜 | piányi | rẻ |
| 158 | 漂亮 | piàoliang | đẹp; xinh |
| 159 | 苹果 | píngguǒ | quả táo |
| 160 | 七 | qī | bảy |
| 161 | 起床 | qǐchuáng | thức dậy; ra khỏi giường |
| 162 | 千 | qiān | nghìn |
| 163 | 前 | qián | phía trước; trước |
| 164 | 钱 | qián | tiền |
| 165 | 请 | qǐng | xin mời; làm ơn; mời |
| 166 | 请问 | qǐngwèn | xin hỏi |
| 167 | 去 | qù | đi |
| 168 | 去年 | qùnián | năm ngoái |
| 169 | 热 | rè | nóng |
| 170 | 人 | rén | người |
| 171 | 认识 | rènshi | quen biết (người) |
| 172 | 日 | rì | ngày; mặt trời |
| 173 | 三 | sān | ba |
| 174 | 商店 | shāngdiàn | cửa hàng |
| 175 | 上 | shàng | trên; phía trên; lên |
| 176 | 上班 | shàngbān | đi làm |
| 177 | 上课 | shàngkè | lên lớp; vào học |
| 178 | 上午 | shàngwǔ | buổi sáng (trước trưa) |
| 179 | 上学 | shàngxué | đi học |
| 180 | 少 | shǎo | ít |
| 181 | 谁 | shéi | ai |
| 182 | 什么 | shénme | gì; cái gì |
| 183 | 生病 | shēngbìng | bị ốm; bị bệnh |
| 184 | 十 | shí | mười |
| 185 | 时候 | shíhou | lúc; khi |
| 186 | 时间 | shíjiān | thời gian |
| 187 | 事 | shì | việc; chuyện |
| 188 | 是 | shì | là; vâng, đúng |
| 189 | 手机 | shǒujī | điện thoại di động |
| 190 | 书 | shū | sách |
| 191 | 书店 | shūdiàn | hiệu sách |
| 192 | 水 | shuǐ | nước |
| 193 | 水果 | shuǐguǒ | hoa quả; trái cây |
| 194 | 睡 | shuì | ngủ |
| 195 | 睡觉 | shuìjiào | ngủ; đi ngủ |
| 196 | 说 | shuō | nói |
| 197 | 说话 | shuōhuà | nói chuyện |
| 198 | 四 | sì | bốn |
| 199 | 岁 | suì | tuổi |
| 200 | 他 | tā | anh ấy; ông ấy (ngôi thứ ba, nam) |
| 201 | 它 | tā | nó (chỉ vật hoặc con vật) |
| 202 | 她 | tā | cô ấy; chị ấy; bà ấy (ngôi thứ ba, nữ) |
| 203 | 他们 | tāmen | họ; bọn họ |
| 204 | 它们 | tāmen | chúng (chỉ vật hoặc con vật) |
| 205 | 她们 | tāmen | họ (nữ) |
| 206 | 太 | tài | quá; lắm |
| 207 | 天 | tiān | ngày; trời |
| 208 | 天气 | tiānqì | thời tiết |
| 209 | 听 | tīng | nghe |
| 210 | 听见 | tīngjiàn | nghe thấy |
| 211 | 同学 | tóngxué | bạn học |
| 212 | 外 | wài | ngoài; bên ngoài |
| 213 | 外边 | wàibian | bên ngoài |
| 214 | 玩 | wán | chơi |
| 215 | 晚 | wǎn | muộn; buổi tối |
| 216 | 晚饭 | wǎnfàn | bữa tối |
| 217 | 晚上 | wǎnshang | buổi tối |
| 218 | 喂 | wéi | alô (khi gọi điện thoại) |
| 219 | 问 | wèn | hỏi |
| 220 | 问题 | wèntí | câu hỏi; vấn đề |
| 221 | 我 | wǒ | tôi; mình |
| 222 | 我们 | wǒmen | chúng tôi; chúng ta |
| 223 | 五 | wǔ | năm (số 5) |
| 224 | 午饭 | wǔfàn | bữa trưa |
| 225 | 喜欢 | xǐhuan | thích |
| 226 | 下 | xià | dưới; xuống; sau, tới (lần sau, tuần tới) |
| 227 | 下雨 | xià yǔ | mưa; trời mưa |
| 228 | 下班 | xiàbān | tan làm |
| 229 | 下课 | xiàkè | tan học; hết giờ học |
| 230 | 下午 | xiàwǔ | buổi chiều |
| 231 | 先生 | xiānsheng | ông; ngài (cách gọi nam giới); chồng |
| 232 | 现在 | xiànzài | bây giờ |
| 233 | 想 | xiǎng | muốn; nghĩ; nhớ |
| 234 | 小 | xiǎo | nhỏ; bé |
| 235 | 小朋友 | xiǎopéngyou | bạn nhỏ; em bé |
| 236 | 小时 | xiǎoshí | giờ; tiếng đồng hồ |
| 237 | 小学 | xiǎoxué | trường tiểu học |
| 238 | 小学生 | xiǎoxuéshēng | học sinh tiểu học |
| 239 | 些 | xiē | một số; một vài |
| 240 | 写 | xiě | viết |
| 241 | 谢谢 | xièxie | cảm ơn |
| 242 | 新 | xīn | mới |
| 243 | 星期 | xīngqī | tuần; thứ (trong tuần) |
| 244 | 星期日 | xīngqīrì | chủ nhật |
| 245 | 星期天 | xīngqītiān | chủ nhật |
| 246 | 休息 | xiūxi | nghỉ ngơi |
| 247 | 学 | xué | học |
| 248 | 学生 | xuésheng | học sinh |
| 249 | 学习 | xuéxí | học; học tập |
| 250 | 学校 | xuéxiào | trường học |
| 251 | 雪 | xuě | tuyết |
| 252 | 要 | yào | muốn; cần; sẽ |
| 253 | 也 | yě | cũng |
| 254 | 一 | yī | một |
| 255 | 衣服 | yīfu | quần áo |
| 256 | 医生 | yīshēng | bác sĩ |
| 257 | 医院 | yīyuàn | bệnh viện |
| 258 | 一半 | yíbàn | một nửa |
| 259 | 一下 | yíxià | một chút; một lát (sau động từ) |
| 260 | 椅子 | yǐzi | cái ghế |
| 261 | 一点儿 | yìdiǎnr | một chút; một ít |
| 262 | 一些 | yìxiē | một số; một vài |
| 263 | 有 | yǒu | có |
| 264 | 有的 | yǒude | một số (người, vật); có người, có cái |
| 265 | 有点儿 | yǒudiǎnr | hơi; có chút |
| 266 | 有些 | yǒuxiē | một số; hơi |
| 267 | 雨 | yǔ | mưa |
| 268 | 元 | yuán | đồng (đơn vị tiền nhân dân tệ) |
| 269 | 月 | yuè | tháng; mặt trăng |
| 270 | 再 | zài | lại; nữa |
| 271 | 在 | zài | ở; tại; đang ở |
| 272 | 再见 | zàijiàn | tạm biệt |
| 273 | 早 | zǎo | sớm; chào buổi sáng |
| 274 | 早饭 | zǎofàn | bữa sáng |
| 275 | 早上 | zǎoshang | buổi sáng |
| 276 | 怎么 | zěnme | thế nào; sao, tại sao |
| 277 | 怎么样 | zěnmeyàng | thế nào; ra sao |
| 278 | 找 | zhǎo | tìm |
| 279 | 这 | zhè | này; đây |
| 280 | 这边 | zhèbian | bên này; đằng này |
| 281 | 这个 | zhège | cái này |
| 282 | 这里 | zhèli | đây; ở đây |
| 283 | 这儿 | zhèr | đây; ở đây |
| 284 | 这些 | zhèxiē | những cái này |
| 285 | 真 | zhēn | thật; thật là |
| 286 | 正在 | zhèngzài | đang (làm gì) |
| 287 | 只 | zhǐ | chỉ |
| 288 | 知道 | zhīdào | biết |
| 289 | 中国 | Zhōngguó | Trung Quốc |
| 290 | 中文 | Zhōngwén | tiếng Trung |
| 291 | 中午 | zhōngwǔ | buổi trưa |
| 292 | 中学 | zhōngxué | trường trung học |
| 293 | 中学生 | zhōngxuéshēng | học sinh trung học |
| 294 | 住 | zhù | ở; sống; trọ |
| 295 | 桌子 | zhuōzi | cái bàn |
| 296 | 字 | zì | chữ; từ |
| 297 | 昨天 | zuótiān | hôm qua |
| 298 | 坐 | zuò | ngồi; đi (xe, máy bay) |
| 299 | 做 | zuò | làm |
| 300 | 做饭 | zuòfàn | nấu cơm; nấu ăn |
Không tìm thấy từ phù hợp. Thử gõ một chữ Hán, hoặc pinyin không dấu.
Dán đoạn văn tiếng Trung vào công cụ kiểm tra cấp độ: những từ vượt HSK 1 được tô đỏ kèm nghĩa tiếng Việt.
HSK 1 là cấp đầu tiên trong 9 cấp của HSK 3.0. 300 từ của cấp này gồm số đếm, gia đình, thời gian, đồ ăn, địa điểm và những động từ thông dụng nhất, đủ cho các trao đổi ngắn hằng ngày.
Mỗi cấp sau đều xây trên danh sách này: HSK 2 thêm 200 từ, tổng cộng 500 từ; HSK 3 thêm 500 từ nữa, tổng cộng 1.000 từ.
Một vài mục dễ bị bỏ sót vì đề cương liệt kê từ chứ không phải chữ. 杯子 (cái cốc) có trong danh sách, nhưng lượng từ 杯 thì không, nên 一杯茶 vượt cấp HSK 1.