HSK mới · Đề cương 2025Cấp 2200 từ

Từ vựng HSK 2 có nghĩa tiếng Việt

200 từ mới của HSK 2 theo đề cương HSK 3.0 (HSK mới), có pinyin và nghĩa tiếng Việt. Cộng với HSK 1 là 500 từ. Tra được bằng chữ Hán, pinyin hoặc tiếng Việt.

198 từ
#TừPinyinNghĩa
1啊atrợ từ biểu thị nhấn mạnh hoặc ngạc nhiên (à; nhé)
2爱好àihàosở thích
3白色báisèmàu trắng
4班bānlớp (học)
5帮bānggiúp
6帮忙bāngmánggiúp đỡ; giúp một tay
7包bāotúi; gói, bọc
8本子běnziquyển vở
9比bǐhơn (dùng để so sánh); so sánh
10笔bǐbút
11别biéđừng; khác
12不错búcuòkhông tệ; khá tốt
13不好意思bù hǎoyìsixin lỗi; ngại; ngượng
14长chángdài
15车站chēzhànbến xe; nhà ga; trạm
16出chūra; đi ra
17出国chūguóra nước ngoài
18出来chūlaiđi ra; ra đây
19出门chūménra ngoài; ra khỏi nhà
20出去chūquđi ra; ra ngoài
21床chuánggiường
22词cítừ
23次cìlần
24从cóngtừ (nơi chốn, thời điểm)
25从小cóngxiǎotừ nhỏ
26错cuòsai; lỗi sai
27打dǎđánh; chơi (bóng)
28打车dǎchēbắt taxi; đi taxi
29打开dǎkāimở
30但dànnhưng
31但是dànshìnhưng; nhưng mà
32得detrợ từ nối động từ với bổ ngữ chỉ mức độ hoặc kết quả
33地detrợ từ đặt sau từ ngữ làm trạng ngữ, đứng trước động từ (một cách)
34等děngđợi; chờ
35地铁dìtiětàu điện ngầm
36点diǎnmột chút; gọi (món ăn)
37懂dǒnghiểu
38动dòngcử động; động đậy
39饭馆fànguǎnquán ăn; nhà hàng
40飞fēibay
41高gāocao
42高中gāozhōngtrung học phổ thông; cấp ba
43告诉gàosunói cho biết; bảo
44个子gèzivóc người; chiều cao (của người)
45跟gēnvới; cùng; đi theo
46公交车gōngjiāochēxe buýt
47过guò; guođi qua; trải qua (thời gian); trợ từ biểu thị đã từng trải qua (đã từng)
48过来guòlaiđi qua đây; lại đây
49过年guòniánăn Tết; đón năm mới
50过去guòquđi qua đó; sang đó
51还是háishihay là; vẫn; tốt hơn là
52黑色hēisèmàu đen
53红茶hóngcháhồng trà; trà đen
54红色hóngsèmàu đỏ
55后面hòumianphía sau; đằng sau
56花huāhoa; tiêu (tiền), tốn (thời gian)
57画huàvẽ; bức tranh
58坏huàixấu; hỏng
59回来huílaitrở về; quay lại (đây)
60回去huíqutrở về; quay về (đó)
61机场jīchǎngsân bay
62机票jīpiàové máy bay
63记得jìdenhớ
64间jiānlượng từ cho phòng (gian, căn)
65教jiāodạy
66教室jiàoshìphòng học
67介绍jièshàogiới thiệu
68进jìnvào
69近jìngần
70进来jìnlaiđi vào; vào đây
71进去jìnquđi vào; vào trong đó
72经常jīngchángthường xuyên
73酒店jiǔdiànkhách sạn
74就jiùngay; liền; thì
75咖啡kāfēicà phê
76开始kāishǐbắt đầu
77开学kāixuékhai giảng; bắt đầu học kỳ
78考kǎothi; kiểm tra
79考试kǎoshìkỳ thi; đi thi
80可能kěnéngcó thể; có lẽ
81裤子kùziquần
82快kuàinhanh; sắp
83快乐kuàilèvui vẻ
84快要kuàiyàosắp; sắp sửa
85篮球lánqiúbóng rổ
86累lèimệt
87离lícách (khoảng cách)
88里面lǐmianbên trong
89楼lóutòa nhà; tầng
90路lùđường; tuyến (xe)
91路上lùshangtrên đường
92旅游lǚyóudu lịch
93绿茶lǜchátrà xanh
94绿色lǜsèmàu xanh lá cây
95慢mànchậm
96没意思méi yìsichán; vô vị
97每měimỗi
98门méncửa
99门口ménkǒucửa ra vào; trước cửa
100门票ménpiàové vào cửa
101面miànmặt; bề mặt; mì
102名míngtên; lượng từ chỉ thứ hạng (hạng)
103拿nácầm; lấy
104那么nàmenhư vậy; thế thì
105那样nàyàngnhư thế; như vậy
106奶茶nǎichátrà sữa
107奶奶nǎinaibà nội
108男孩儿nánháirbé trai; con trai
109鸟niǎochim
110女孩儿nǚháirbé gái; con gái
111旁边pángbiānbên cạnh
112跑pǎochạy
113跑步pǎobùchạy bộ
114票piàové
115妻子qīzivợ
116起来qǐlaiđứng dậy; thức dậy; lên (đặt sau động từ)
117前面qiánmianphía trước
118晴qíngnắng; trời quang
119球qiúbóng; quả bóng
120让ràngđể; bảo, khiến (ai làm gì)
121肉ròuthịt
122商场shāngchǎngtrung tâm thương mại
123上来shànglaiđi lên; lên đây
124上面shàngmianbên trên; phía trên
125上去shàngquđi lên; lên đó
126上网shàngwǎnglên mạng; truy cập Internet
127身体shēntǐcơ thể; sức khỏe
128生日shēngrìsinh nhật
129时shílúc; giờ
130事情shìqingviệc; sự việc
131手shǒutay
132手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay
133书包shūbāocặp sách
134舒服shūfudễ chịu; thoải mái
135送sòngtặng; tiễn; đưa, giao (hàng)
136虽然suīránmặc dù; tuy
137所以suǒyǐcho nên; vì vậy
138疼téngđau
139踢tīđá
140题tícâu hỏi; đề (bài thi)
141条tiáolượng từ cho vật dài và mảnh (con; cái; chiếc)
142跳舞tiàowǔnhảy múa; khiêu vũ
143头tóuđầu
144外国wàiguónước ngoài
145外面wàimianbên ngoài
146完wánxong; hết
147万wànvạn; mười nghìn
148往wǎngvề phía; hướng về
149网上wǎngshàngtrên mạng
150忘wàngquên
151位wèilượng từ lịch sự cho người (vị)
152为什么wèi shénmetại sao; vì sao
153希望xīwànghy vọng; mong
154洗xǐrửa; giặt
155洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh
156下来xiàlaiđi xuống; xuống đây
157下面xiàmianbên dưới; phía dưới
158下去xiàquđi xuống; xuống đó
159小孩儿xiǎoháirtrẻ con; đứa trẻ
160小时候xiǎoshíhouhồi nhỏ; lúc nhỏ
161笑xiàocười
162姓xìnghọ; mang họ
163姓名xìngmínghọ tên
164颜色yánsèmàu sắc
165眼睛yǎnjingmắt
166药yàothuốc
167药店yàodiànhiệu thuốc; nhà thuốc
168爷爷yéyeông nội
169一会儿yíhuìrmột lát; lát nữa
170已经yǐjīngđã; rồi
171一起yìqǐcùng nhau
172意思yìsiý nghĩa; nghĩa
173阴yīntrời âm u; nhiều mây
174因为yīnwèibởi vì; vì
175游yóubơi
176游泳yóuyǒngbơi lội
177有意思yǒu yìsithú vị; hay
178有时yǒushícó lúc; đôi khi
179右yòuphải (bên phải)
180右边yòubianbên phải
181鱼yúcá
182远yuǎnxa
183运动yùndòngthể thao; vận động
184站zhàntrạm; bến; đứng
185丈夫zhàngfuchồng
186这么zhèmenhư thế này; như vậy
187这样zhèyàngnhư thế này
188着zhetrợ từ biểu thị trạng thái đang tiếp diễn (đang)
189正zhèngđang (đúng lúc); thẳng; ngay ngắn
190周zhōutuần
191准备zhǔnbèichuẩn bị
192自己zìjǐtự mình; bản thân
193走zǒuđi bộ; rời đi
194走路zǒulùđi bộ
195足球zúqiúbóng đá
196最zuìnhất
197左zuǒtrái (bên trái)
198左边zuǒbianbên trái

Kiểm tra văn bản theo HSK 2

Dán đoạn văn tiếng Trung vào công cụ kiểm tra cấp độ: những từ vượt HSK 2 được tô đỏ kèm nghĩa tiếng Việt.

Về HSK 2

HSK 2 thêm 200 từ vào 300 từ của HSK 1, gồm phương hướng, đi lại, mua sắm, thời tiết, sức khỏe và những cảm xúc đơn giản, cùng các từ nối ý như 因为, 所以 và 虽然.

Đề cương liệt kê 过 và 花 hai lần, mỗi lần cho một cách dùng chính. Trang này ghi mỗi từ một lần kèm cả hai nghĩa, nên bảng có 198 dòng.

Một số chữ của HSK 1 trở lại trong từ mới hoặc cách dùng mới: 点 với nghĩa gọi món, và các trợ từ 得 và 地.