Gõ một danh từ bằng chữ Hán, pinyin hoặc tiếng Việt để xem nó đi với lượng từ nào, kèm pinyin, ví dụ và cấp HSK 3.0 của danh từ đó.
| Danh từ | Nghĩa | Lượng từ |
|---|---|---|
| 人rén | người | 个 gè hoặc 位 |
| 朋友péngyou | bạn, bạn bè | 个 gè hoặc 位 |
| 孩子háizi | trẻ em, đứa trẻ; con cái | 个 gè |
| 学生xuésheng | học sinh, sinh viên | 个 gè hoặc 名 |
| 老师lǎoshī | giáo viên, thầy giáo, cô giáo | 位 wèi hoặc 个 |
| 医生yīshēng | bác sĩ | 位 wèi hoặc 个、名 |
| 客人kèrén | khách | 位 wèi hoặc 个 |
| 国家guójiā | đất nước, quốc gia | 个 gè |
| 家庭jiātíng | gia đình, hộ gia đình | 个 gè |
| 猫māo | mèo | 只 zhī |
| 狗gǒu | chó | 只 zhī hoặc 条 |
| 鸟niǎo | chim | 只 zhī |
| 鸡jī | gà | 只 zhī |
| 羊yáng | cừu; dê | 只 zhī |
| 熊猫xióngmāo | gấu trúc | 只 zhī |
| 老虎lǎohǔ | hổ, cọp | 只 zhī |
| 鱼yú | cá | 条 tiáo |
| 蛇shé | rắn | 条 tiáo |
| 马mǎ | ngựa | 匹 pǐ |
| 牛niú | bò; trâu | 头 tóu |
| 猪zhū | lợn, heo | 头 tóu hoặc 只 |
| 大象dàxiàng | voi | 头 tóu |
| 书shū | sách | 本 běn |
| 杂志zázhì | tạp chí | 本 běn |
| 词典cídiǎn | từ điển | 本 běn |
| 护照hùzhào | hộ chiếu | 本 běn |
| 报纸bàozhǐ | báo, tờ báo | 份 fèn hoặc 张 |
| 纸zhǐ | giấy | 张 zhāng |
| 票piào | vé | 张 zhāng |
| 照片zhàopiàn | ảnh, tấm ảnh | 张 zhāng |
| 地图dìtú | bản đồ | 张 zhāng |
| 卡kǎ | thẻ | 张 zhāng |
| 邮票yóupiào | tem, tem thư | 张 zhāng hoặc 枚 |
| 桌子zhuōzi | bàn | 张 zhāng |
| 床chuáng | giường | 张 zhāng |
| 沙发shāfā | ghế sô pha | 张 zhāng |
| 脸liǎn | mặt, khuôn mặt | 张 zhāng |
| 信xìn | thư, lá thư | 封 fēng |
| 电子邮件diànzǐ yóujiàn | thư điện tử | 封 fēng |
| 文章wénzhāng | bài viết, bài báo | 篇 piān |
| 作文zuòwén | bài văn, bài tập làm văn | 篇 piān |
| 歌gē | bài hát | 首 shǒu |
| 诗shī | thơ, bài thơ | 首 shǒu |
| 画huà | tranh, bức tranh | 幅 fú hoặc 张 |
| 电影diànyǐng | phim, phim điện ảnh | 部 bù hoặc 个 |
| 电视剧diànshìjù | phim truyền hình | 部 bù |
| 手机shǒujī | điện thoại di động | 部 bù hoặc 个 |
| 电梯diàntī | thang máy | 部 bù |
| 电脑diànnǎo | máy tính | 台 tái |
| 电视diànshì | ti vi, máy truyền hình | 台 tái |
| 空调kōngtiáo | máy điều hòa | 台 tái |
| 冰箱bīngxiāng | tủ lạnh | 台 tái |
| 洗衣机xǐyījī | máy giặt | 台 tái |
| 灯dēng | đèn | 盏 zhǎn |
| 车chē | xe; ô tô | 辆 liàng |
| 汽车qìchē | ô tô, xe hơi | 辆 liàng |
| 自行车zìxíngchē | xe đạp | 辆 liàng |
| 出租车chūzūchē | xe taxi | 辆 liàng |
| 公共汽车gōnggòng qìchē | xe buýt | 辆 liàng |
| 飞机fēijī | máy bay | 架 jià |
| 船chuán | thuyền, tàu thủy | 条 tiáo hoặc 艘 |
| 钢琴gāngqín | đàn piano, dương cầm | 架 jià |
| 衣服yīfu | quần áo | 件 jiàn hoặc 套 |
| 衬衫chènshān | áo sơ mi | 件 jiàn |
| 毛衣máoyī | áo len | 件 jiàn |
| 外套wàitào | áo khoác | 件 jiàn |
| 裤子kùzi | quần | 条 tiáo |
| 裙子qúnzi | váy | 条 tiáo |
| 围巾wéijīn | khăn quàng cổ | 条 tiáo |
| 毛巾máojīn | khăn tắm, khăn mặt | 条 tiáo |
| 项链xiàngliàn | dây chuyền, vòng cổ | 条 tiáo |
| 帽子màozi | mũ, nón | 顶 dǐng |
| 鞋xié | giày | 双 shuāng hoặc 只 |
| 袜子wàzi | tất, vớ | 双 shuāng |
| 手套shǒutào | găng tay | 双 shuāng hoặc 副 |
| 眼镜yǎnjìng | kính, kính mắt | 副 fù |
| 手表shǒubiǎo | đồng hồ đeo tay | 块 kuài |
| 戒指jièzhi | nhẫn | 枚 méi hoặc 个 |
| 手shǒu | tay, bàn tay | 只 zhī hoặc 双 |
| 眼睛yǎnjing | mắt | 只 zhī hoặc 双 |
| 牙yá | răng | 颗 kē |
| 心xīn | tim, trái tim | 颗 kē |
| 头发tóufa | tóc | 根 gēn |
| 星星xīngxing | sao, ngôi sao | 颗 kē |
| 树shù | cây | 棵 kē |
| 花huā | hoa | 朵 duǒ hoặc 束 |
| 叶子yèzi | lá, lá cây | 片 piàn |
| 云yún | mây, đám mây | 朵 duǒ hoặc 片 |
| 山shān | núi | 座 zuò |
| 桥qiáo | cầu, cây cầu | 座 zuò |
| 楼lóu | tòa nhà | 座 zuò hoặc 栋 |
| 城市chéngshì | thành phố | 座 zuò hoặc 个 |
| 河hé | sông | 条 tiáo |
| 路lù | đường | 条 tiáo |
| 街jiē | phố, đường phố | 条 tiáo |
| 房子fángzi | nhà, căn hộ | 套 tào hoặc 座 |
| 房间fángjiān | phòng | 个 gè hoặc 间 |
| 教室jiàoshì | phòng học, lớp học | 间 jiān hoặc 个 |
| 学校xuéxiào | trường, trường học | 所 suǒ hoặc 个 |
| 医院yīyuàn | bệnh viện | 家 jiā hoặc 所、个 |
| 公司gōngsī | công ty | 家 jiā hoặc 个 |
| 饭店fàndiàn | nhà hàng; khách sạn | 家 jiā hoặc 个 |
| 商店shāngdiàn | cửa hàng, tiệm | 家 jiā hoặc 个 |
| 银行yínháng | ngân hàng | 家 jiā hoặc 个 |
| 超市chāoshì | siêu thị | 家 jiā hoặc 个 |
| 门mén | cửa | 扇 shàn hoặc 个、道 |
| 窗户chuānghu | cửa sổ | 扇 shàn hoặc 个 |
| 镜子jìngzi | gương | 面 miàn |
| 椅子yǐzi | ghế | 把 bǎ |
| 伞sǎn | ô, dù | 把 bǎ |
| 刀dāo | dao | 把 bǎ |
| 钥匙yàoshi | chìa khóa | 把 bǎ hoặc 串 |
| 笔bǐ | bút | 支 zhī |
| 铅笔qiānbǐ | bút chì | 支 zhī |
| 队duì | đội | 支 zhī hoặc 个 |
| 包bāo | túi, cặp | 个 gè |
| 箱子xiāngzi | hộp, thùng; vali | 个 gè hoặc 只 |
| 苹果píngguǒ | táo | 个 gè |
| 鸡蛋jīdàn | trứng gà, trứng | 个 gè |
| 包子bāozi | bánh bao | 个 gè |
| 饺子jiǎozi | sủi cảo, bánh chẻo | 个 gè hoặc 盘、碗 |
| 西瓜xīguā | dưa hấu | 个 gè hoặc 块 |
| 香蕉xiāngjiāo | chuối | 根 gēn hoặc 个、串 |
| 葡萄pútao | nho | 串 chuàn hoặc 颗 |
| 蛋糕dàngāo | bánh ngọt, bánh kem | 块 kuài hoặc 个 |
| 面包miànbāo | bánh mì | 片 piàn hoặc 个 |
| 巧克力qiǎokèlì | sô-cô-la | 块 kuài |
| 糖táng | kẹo | 块 kuài hoặc 颗 |
| 肉ròu | thịt | 块 kuài hoặc 斤 |
| 石头shítou | đá, hòn đá | 块 kuài |
| 米饭mǐfàn | cơm | 碗 wǎn |
| 面条miàntiáo | mì, sợi mì | 碗 wǎn |
| 汤tāng | canh, súp | 碗 wǎn |
| 菜cài | món ăn | 道 dào hoặc 个、盘 |
| 饭fàn | bữa ăn, bữa cơm | 顿 dùn |
| 茶chá | trà, chè | 杯 bēi hoặc 壶 |
| 咖啡kāfēi | cà phê | 杯 bēi |
| 水shuǐ | nước | 杯 bēi hoặc 瓶 |
| 牛奶niúnǎi | sữa | 杯 bēi hoặc 瓶、盒 |
| 啤酒píjiǔ | bia | 瓶 píng hoặc 杯 |
| 酒jiǔ | rượu | 瓶 píng hoặc 杯 |
| 药yào | thuốc | 片 piàn hoặc 种 |
| 被子bèizi | chăn, mền | 床 chuáng hoặc 条 |
| 菜单càidān | thực đơn | 份 fèn hoặc 张 |
| 事shì | việc, chuyện | 件 jiàn |
| 事情shìqing | việc, sự việc, chuyện | 件 jiàn |
| 礼物lǐwù | quà, món quà | 件 jiàn hoặc 份 |
| 行李xíngli | hành lý | 件 jiàn |
| 工作gōngzuò | công việc, việc làm | 份 fèn |
| 问题wèntí | câu hỏi; vấn đề | 个 gè hoặc 道 |
| 题tí | câu hỏi thi, đề bài | 道 dào |
| 话huà | lời, lời nói | 句 jù |
| 句子jùzi | câu | 个 gè |
| 字zì | chữ, chữ Hán | 个 gè |
| 词cí | từ | 个 gè |
| 课kè | bài học, tiết học | 节 jié hoặc 门 |
| 语言yǔyán | ngôn ngữ, tiếng | 门 mén hoặc 种 |
| 比赛bǐsài | trận đấu, cuộc thi | 场 chǎng |
| 考试kǎoshì | kỳ thi, bài thi | 场 chǎng hoặc 次 |
| 雨yǔ | mưa | 场 chǎng hoặc 阵 |
| 雪xuě | tuyết | 场 chǎng |
| 风fēng | gió | 阵 zhèn |
| 电话diànhuà | cuộc gọi, cuộc điện thoại | 个 gè hoặc 通 |
| 新闻xīnwén | tin, tin tức | 条 tiáo |
| 消息xiāoxi | tin tức; tin nhắn | 条 tiáo hoặc 个 |
| 短信duǎnxìn | tin nhắn | 条 tiáo |
| 主意zhǔyi | ý, ý tưởng | 个 gè |
| 机会jīhuì | cơ hội | 个 gè hoặc 次 |
| 办法bànfǎ | cách, biện pháp | 个 gè hoặc 种 |
| 颜色yánsè | màu, màu sắc | 种 zhǒng hoặc 个 |
| 钱qián | tiền | 笔 bǐ |
| 时间shíjiān | thời gian | 段 duàn |
| 故事gùshi | câu chuyện, chuyện | 个 gè |
| 小时xiǎoshí | giờ, tiếng | 个 gè |
| 星期xīngqī | tuần | 个 gè |
| 月yuè | tháng | 个 gè |
| 天tiān | ngày | không cần |
| 年nián | năm | không cần |
Không tìm thấy danh từ phù hợp. Thử gõ một chữ Hán, pinyin không dấu hoặc một từ tiếng Việt đơn giản.
Tiếng Trung không đặt số đếm ngay trước danh từ mà phải có lượng từ (量词, liàngcí) ở giữa: 一只猫 (một con mèo), 三本书 (ba quyển sách). Sau 这, 那 và 几 cũng vậy: 这本书 (quyển sách này), 几个人 (mấy người).
Người Việt có lợi thế lớn, vì tiếng Việt cũng có loại từ và trật tự giống hệt tiếng Trung: số đếm, loại từ, rồi danh từ. "Ba quyển sách" là 三本书, "hai chiếc xe" là 两辆车, "một con chó" là 一只狗. Nhiều cặp tương ứng khá sát: 本 với "quyển", 辆 với "chiếc", 只 với "con".
Nhưng đừng dịch từng chữ. Cá trong tiếng Việt là "con", còn tiếng Trung dùng 条, lượng từ cho vật dài và hẹp: 一条鱼. Phần lớn lượng từ chia danh từ theo hình dạng hoặc loại: 条 cho vật dài như sông, đường, quần; 张 cho vật phẳng như giấy, bàn, vé. Ngược lại, tiếng Việt nói "ngôi nhà", "bức tranh", còn tiếng Trung dùng 套 hoặc 座 cho nhà và 幅 cho tranh.
个 là lượng từ chung. Nếu không biết dùng lượng từ nào, nói 个 thường vẫn được hiểu, nhưng dùng đúng lượng từ riêng nghe tự nhiên hơn nhiều. Muốn nói "hai" trước lượng từ thì dùng 两, không dùng 二: 两个人, 两杯茶.