Ngữ pháp tiếng Trung178 danh từ63 lượng từ

量词Tra lượng từ tiếng Trung

Gõ một danh từ bằng chữ Hán, pinyin hoặc tiếng Việt để xem nó đi với lượng từ nào, kèm pinyin, ví dụ và cấp HSK 3.0 của danh từ đó.

Tất cả danh từ

178 từ
Danh từNghĩaLượng từ
人rénngười个 gè hoặc 位
朋友péngyoubạn, bạn bè个 gè hoặc 位
孩子háizitrẻ em, đứa trẻ; con cái个 gè
学生xuéshenghọc sinh, sinh viên个 gè hoặc 名
老师lǎoshīgiáo viên, thầy giáo, cô giáo位 wèi hoặc 个
医生yīshēngbác sĩ位 wèi hoặc 个、名
客人kèrénkhách位 wèi hoặc 个
国家guójiāđất nước, quốc gia个 gè
家庭jiātínggia đình, hộ gia đình个 gè
猫māomèo只 zhī
狗gǒuchó只 zhī hoặc 条
鸟niǎochim只 zhī
鸡jīgà只 zhī
羊yángcừu; dê只 zhī
熊猫xióngmāogấu trúc只 zhī
老虎lǎohǔhổ, cọp只 zhī
鱼yúcá条 tiáo
蛇shérắn条 tiáo
马mǎngựa匹 pǐ
牛niúbò; trâu头 tóu
猪zhūlợn, heo头 tóu hoặc 只
大象dàxiàngvoi头 tóu
书shūsách本 běn
杂志zázhìtạp chí本 běn
词典cídiǎntừ điển本 běn
护照hùzhàohộ chiếu本 běn
报纸bàozhǐbáo, tờ báo份 fèn hoặc 张
纸zhǐgiấy张 zhāng
票piàové张 zhāng
照片zhàopiànảnh, tấm ảnh张 zhāng
地图dìtúbản đồ张 zhāng
卡kǎthẻ张 zhāng
邮票yóupiàotem, tem thư张 zhāng hoặc 枚
桌子zhuōzibàn张 zhāng
床chuánggiường张 zhāng
沙发shāfāghế sô pha张 zhāng
脸liǎnmặt, khuôn mặt张 zhāng
信xìnthư, lá thư封 fēng
电子邮件diànzǐ yóujiànthư điện tử封 fēng
文章wénzhāngbài viết, bài báo篇 piān
作文zuòwénbài văn, bài tập làm văn篇 piān
歌gēbài hát首 shǒu
诗shīthơ, bài thơ首 shǒu
画huàtranh, bức tranh幅 fú hoặc 张
电影diànyǐngphim, phim điện ảnh部 bù hoặc 个
电视剧diànshìjùphim truyền hình部 bù
手机shǒujīđiện thoại di động部 bù hoặc 个
电梯diàntīthang máy部 bù
电脑diànnǎomáy tính台 tái
电视diànshìti vi, máy truyền hình台 tái
空调kōngtiáomáy điều hòa台 tái
冰箱bīngxiāngtủ lạnh台 tái
洗衣机xǐyījīmáy giặt台 tái
灯dēngđèn盏 zhǎn
车chēxe; ô tô辆 liàng
汽车qìchēô tô, xe hơi辆 liàng
自行车zìxíngchēxe đạp辆 liàng
出租车chūzūchēxe taxi辆 liàng
公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt辆 liàng
飞机fēijīmáy bay架 jià
船chuánthuyền, tàu thủy条 tiáo hoặc 艘
钢琴gāngqínđàn piano, dương cầm架 jià
衣服yīfuquần áo件 jiàn hoặc 套
衬衫chènshānáo sơ mi件 jiàn
毛衣máoyīáo len件 jiàn
外套wàitàoáo khoác件 jiàn
裤子kùziquần条 tiáo
裙子qúnziváy条 tiáo
围巾wéijīnkhăn quàng cổ条 tiáo
毛巾máojīnkhăn tắm, khăn mặt条 tiáo
项链xiàngliàndây chuyền, vòng cổ条 tiáo
帽子màozimũ, nón顶 dǐng
鞋xiégiày双 shuāng hoặc 只
袜子wàzitất, vớ双 shuāng
手套shǒutàogăng tay双 shuāng hoặc 副
眼镜yǎnjìngkính, kính mắt副 fù
手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay块 kuài
戒指jièzhinhẫn枚 méi hoặc 个
手shǒutay, bàn tay只 zhī hoặc 双
眼睛yǎnjingmắt只 zhī hoặc 双
牙yárăng颗 kē
心xīntim, trái tim颗 kē
头发tóufatóc根 gēn
星星xīngxingsao, ngôi sao颗 kē
树shùcây棵 kē
花huāhoa朵 duǒ hoặc 束
叶子yèzilá, lá cây片 piàn
云yúnmây, đám mây朵 duǒ hoặc 片
山shānnúi座 zuò
桥qiáocầu, cây cầu座 zuò
楼lóutòa nhà座 zuò hoặc 栋
城市chéngshìthành phố座 zuò hoặc 个
河hésông条 tiáo
路lùđường条 tiáo
街jiēphố, đường phố条 tiáo
房子fángzinhà, căn hộ套 tào hoặc 座
房间fángjiānphòng个 gè hoặc 间
教室jiàoshìphòng học, lớp học间 jiān hoặc 个
学校xuéxiàotrường, trường học所 suǒ hoặc 个
医院yīyuànbệnh viện家 jiā hoặc 所、个
公司gōngsīcông ty家 jiā hoặc 个
饭店fàndiànnhà hàng; khách sạn家 jiā hoặc 个
商店shāngdiàncửa hàng, tiệm家 jiā hoặc 个
银行yínhángngân hàng家 jiā hoặc 个
超市chāoshìsiêu thị家 jiā hoặc 个
门méncửa扇 shàn hoặc 个、道
窗户chuānghucửa sổ扇 shàn hoặc 个
镜子jìngzigương面 miàn
椅子yǐzighế把 bǎ
伞sǎnô, dù把 bǎ
刀dāodao把 bǎ
钥匙yàoshichìa khóa把 bǎ hoặc 串
笔bǐbút支 zhī
铅笔qiānbǐbút chì支 zhī
队duìđội支 zhī hoặc 个
包bāotúi, cặp个 gè
箱子xiāngzihộp, thùng; vali个 gè hoặc 只
苹果píngguǒtáo个 gè
鸡蛋jīdàntrứng gà, trứng个 gè
包子bāozibánh bao个 gè
饺子jiǎozisủi cảo, bánh chẻo个 gè hoặc 盘、碗
西瓜xīguādưa hấu个 gè hoặc 块
香蕉xiāngjiāochuối根 gēn hoặc 个、串
葡萄pútaonho串 chuàn hoặc 颗
蛋糕dàngāobánh ngọt, bánh kem块 kuài hoặc 个
面包miànbāobánh mì片 piàn hoặc 个
巧克力qiǎokèlìsô-cô-la块 kuài
糖tángkẹo块 kuài hoặc 颗
肉ròuthịt块 kuài hoặc 斤
石头shítouđá, hòn đá块 kuài
米饭mǐfàncơm碗 wǎn
面条miàntiáomì, sợi mì碗 wǎn
汤tāngcanh, súp碗 wǎn
菜càimón ăn道 dào hoặc 个、盘
饭fànbữa ăn, bữa cơm顿 dùn
茶chátrà, chè杯 bēi hoặc 壶
咖啡kāfēicà phê杯 bēi
水shuǐnước杯 bēi hoặc 瓶
牛奶niúnǎisữa杯 bēi hoặc 瓶、盒
啤酒píjiǔbia瓶 píng hoặc 杯
酒jiǔrượu瓶 píng hoặc 杯
药yàothuốc片 piàn hoặc 种
被子bèizichăn, mền床 chuáng hoặc 条
菜单càidānthực đơn份 fèn hoặc 张
事shìviệc, chuyện件 jiàn
事情shìqingviệc, sự việc, chuyện件 jiàn
礼物lǐwùquà, món quà件 jiàn hoặc 份
行李xínglihành lý件 jiàn
工作gōngzuòcông việc, việc làm份 fèn
问题wèntícâu hỏi; vấn đề个 gè hoặc 道
题tícâu hỏi thi, đề bài道 dào
话huàlời, lời nói句 jù
句子jùzicâu个 gè
字zìchữ, chữ Hán个 gè
词cítừ个 gè
课kèbài học, tiết học节 jié hoặc 门
语言yǔyánngôn ngữ, tiếng门 mén hoặc 种
比赛bǐsàitrận đấu, cuộc thi场 chǎng
考试kǎoshìkỳ thi, bài thi场 chǎng hoặc 次
雨yǔmưa场 chǎng hoặc 阵
雪xuětuyết场 chǎng
风fēnggió阵 zhèn
电话diànhuàcuộc gọi, cuộc điện thoại个 gè hoặc 通
新闻xīnwéntin, tin tức条 tiáo
消息xiāoxitin tức; tin nhắn条 tiáo hoặc 个
短信duǎnxìntin nhắn条 tiáo
主意zhǔyiý, ý tưởng个 gè
机会jīhuìcơ hội个 gè hoặc 次
办法bànfǎcách, biện pháp个 gè hoặc 种
颜色yánsèmàu, màu sắc种 zhǒng hoặc 个
钱qiántiền笔 bǐ
时间shíjiānthời gian段 duàn
故事gùshicâu chuyện, chuyện个 gè
小时xiǎoshígiờ, tiếng个 gè
星期xīngqītuần个 gè
月yuètháng个 gè
天tiānngàykhông cần
年niánnămkhông cần

Lượng từ tiếng Trung dùng thế nào

Tiếng Trung không đặt số đếm ngay trước danh từ mà phải có lượng từ (量词, liàngcí) ở giữa: 一只猫 (một con mèo), 三本书 (ba quyển sách). Sau 这, 那 và 几 cũng vậy: 这本书 (quyển sách này), 几个人 (mấy người).

Người Việt có lợi thế lớn, vì tiếng Việt cũng có loại từ và trật tự giống hệt tiếng Trung: số đếm, loại từ, rồi danh từ. "Ba quyển sách" là 三本书, "hai chiếc xe" là 两辆车, "một con chó" là 一只狗. Nhiều cặp tương ứng khá sát: 本 với "quyển", 辆 với "chiếc", 只 với "con".

Nhưng đừng dịch từng chữ. Cá trong tiếng Việt là "con", còn tiếng Trung dùng 条, lượng từ cho vật dài và hẹp: 一条鱼. Phần lớn lượng từ chia danh từ theo hình dạng hoặc loại: 条 cho vật dài như sông, đường, quần; 张 cho vật phẳng như giấy, bàn, vé. Ngược lại, tiếng Việt nói "ngôi nhà", "bức tranh", còn tiếng Trung dùng 套 hoặc 座 cho nhà và 幅 cho tranh.

个 là lượng từ chung. Nếu không biết dùng lượng từ nào, nói 个 thường vẫn được hiểu, nhưng dùng đúng lượng từ riêng nghe tự nhiên hơn nhiều. Muốn nói "hai" trước lượng từ thì dùng 两, không dùng 二: 两个人, 两杯茶.

Lượng từ và các danh từ đi kèm

个gè
lượng từ chung: dùng cho người và phần lớn sự vật không có lượng từ riêng (cái, con, người)人、朋友、孩子、学生、老师、医生、客人、国家、家庭、电影、手机、戒指、城市、房间、教室、学校、医院、公司、饭店、商店、银行、超市、门、窗户、队、包、箱子、苹果、鸡蛋、包子、饺子、西瓜、香蕉、蛋糕、面包、菜、问题、句子、字、词、电话、消息、主意、机会、办法、颜色、故事、小时、星期、月
位wèi
người, dùng khi nói lịch sự (vị)人、朋友、老师、医生、客人
名míng
người khi đếm một cách trang trọng, như học sinh hay nhân viên (người)学生、医生
只zhī
phần lớn các loài vật (con); một chiếc trong một đôi (chiếc)猫、狗、鸟、鸡、羊、熊猫、老虎、猪、鞋、手、眼睛、箱子
条tiáo
vật dài và hẹp (con, cái, sợi, dải); cả tin tức và tin nhắn (mẩu, cái)狗、鱼、蛇、船、裤子、裙子、围巾、毛巾、项链、河、路、街、被子、新闻、消息、短信
匹pǐ
ngựa (con)马
头tóu
gia súc lớn (con)牛、猪、大象
本běn
sách và những thứ đóng thành quyển (quyển, cuốn)书、杂志、词典、护照
份fèn
bản, tờ (báo, tài liệu); phần, suất; công việc报纸、菜单、礼物、工作
张zhāng
vật phẳng có bề mặt: giấy, bàn, giường (tờ, tấm, cái, chiếc)报纸、纸、票、照片、地图、卡、邮票、桌子、床、沙发、脸、画、菜单
封fēng
thư và thư điện tử (lá, bức)信、电子邮件
篇piān
bài báo và bài văn (bài)文章、作文
首shǒu
bài hát và bài thơ (bài)歌、诗
幅fú
tranh vẽ và hình ảnh (bức)画
部bù
phim, phim truyền hình, điện thoại và thang máy (bộ, chiếc)电影、电视剧、手机、电梯
台tái
máy móc và đồ điện gia dụng (cái, chiếc)电脑、电视、空调、冰箱、洗衣机
盏zhǎn
đèn (ngọn, cái)灯
辆liàng
xe cộ có bánh (chiếc, cái)车、汽车、自行车、出租车、公共汽车
架jià
máy bay và đàn piano (chiếc, cây)飞机、钢琴
艘sōu
tàu thuyền (chiếc)船
件jiàn
áo, đồ mặc phần trên cơ thể (cái, chiếc); sự việc (việc, chuyện); đồ vật (món, kiện)衣服、衬衫、毛衣、外套、事、事情、礼物、行李
套tào
bộ đồ vật, bộ quần áo, căn hộ (bộ, căn)衣服、房子
顶dǐng
mũ, nón (cái, chiếc)帽子
双shuāng
những thứ đi thành đôi (đôi)鞋、袜子、手套、手、眼睛
副fù
đôi hoặc bộ dùng kèm với nhau, như kính mắt (cặp, bộ, đôi)手套、眼镜
块kuài
miếng, mẩu, cục; đồng hồ đeo tay (miếng, cục, chiếc)手表、西瓜、蛋糕、巧克力、糖、肉、石头
根gēn
vật mảnh, dài như que (sợi, cây, que)头发、香蕉
颗kē
vật nhỏ, tròn (hạt, viên, quả, ngôi)牙、心、星星、葡萄、糖
棵kē
cây cối (cây)树
朵duǒ
hoa và mây (bông, đóa, đám)花、云
束shù
hoa thành bó (bó)花
片piàn
lát mỏng, lá cây và viên thuốc (lát, chiếc, viên)叶子、云、面包、药
座zuò
công trình lớn cố định: núi, cầu, tòa nhà (ngọn, cây, tòa)山、桥、楼、城市、房子
栋dòng
nhà, tòa nhà (tòa, ngôi, căn)楼
间jiān
phòng (căn, gian)房间、教室
所suǒ
trường học, bệnh viện và các cơ sở khác (ngôi, cơ sở)学校、医院
家jiā
cơ sở kinh doanh: cửa hàng, công ty, nhà hàng医院、公司、饭店、商店、银行、超市
扇shàn
cửa ra vào và cửa sổ (cánh)门、窗户
面miàn
vật phẳng như gương, lá cờ (tấm, lá)镜子
把bǎ
đồ vật có tay cầm (cái, chiếc, con)椅子、伞、刀、钥匙
支zhī
bút mực và bút chì (cây, chiếc); đội, nhóm笔、铅笔、队
串chuàn
chùm, chuỗi đồ vật (chùm, chuỗi, xâu, nải)钥匙、香蕉、葡萄
杯bēi
một cốc, một ly, một tách茶、咖啡、水、牛奶、啤酒、酒
瓶píng
một chai, một lọ水、牛奶、啤酒、酒
碗wǎn
một bát, một chén饺子、米饭、面条、汤
盒hé
một hộp牛奶
壶hú
một ấm, một bình茶
盘pán
một đĩa饺子、菜
斤jīn
nửa ki-lô-gam, tức 500 gam (cân Trung Quốc)肉
道dào
các món ăn trong một bữa; câu hỏi trong đề thi (câu); cửa (cánh)门、菜、问题、题
顿dùn
bữa ăn (bữa)饭
句jù
câu và lời nói (câu)话
节jié
tiết học (tiết)课
门mén
môn học và ngôn ngữ (môn, thứ tiếng)课、语言
场chǎng
sự kiện: trận đấu, kỳ thi, suất chiếu, một trận mưa (trận, cuộc, buổi, suất)比赛、考试、雨、雪
次cì
số lần một việc xảy ra (lần, lượt)考试、机会
阵zhèn
cơn mưa hay cơn gió ngắn (cơn, trận)雨、风
种zhǒng
loại, kiểu (loại, thứ)药、语言、办法、颜色
段duàn
khoảng thời gian; đoạn văn (khoảng, đoạn)时间
笔bǐ
khoản tiền (khoản)钱
通tōng
cuộc điện thoại (cuộc)电话
枚méi
vật nhỏ: nhẫn, tem, đồng xu (chiếc, con, đồng)邮票、戒指
床chuáng
chăn và đồ dùng trên giường (chiếc, cái)被子