Bạn từng học HSK cũ 6 cấp? Chọn cấp bạn đã học xong và cấp HSK mới bạn muốn đạt. Trang chỉ hiện những từ bạn chưa học, các chữ Hán mới trong những từ đó, và một tệp để nhập vào Anki hoặc Pleco.
Đang tải danh sách từ…
| Cấp mới | Số từ | Đã học | Cần học |
|---|
Muốn có danh sách này trên giấy? Bộ tài liệu HSK 1 cũ → HSK 1 mới (bằng tiếng Anh) có đúng các từ này kèm câu ví dụ, phần luyện viết chữ mới và bài kiểm tra, sẵn sàng để in. $3.99.
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Cấp |
|---|
Không có từ nào ở đây.
Tệp tải về là tệp .txt phân cách bằng tab (từ, pinyin, nghĩa) gồm các từ đang hiện ở trên. Anki: File → Import. Pleco: Flashcards → Import Cards. Nút “Sao chép các từ” cho mỗi từ một dòng, Skritter và phần lớn ứng dụng đều nhận được.
Các chữ Hán trong những từ này chưa từng xuất hiện trong từ nào của cấp HSK cũ bạn đã học, xếp theo thứ tự bạn sẽ gặp.
Không có chữ mới. Mọi từ trong danh sách của bạn đều dùng những chữ bạn đã biết.
Trang tạo phiếu tập viết nhận tối đa 400 chữ mỗi lần, nên liên kết mở 400 chữ đầu tiên. Hãy sao chép phần còn lại và dán vào sau.
HSK cũ có 6 cấp và khoảng 5.000 từ. HSK 3.0 có 9 cấp, và đề cương 2025 phân bổ từ vựng theo cách khác: nhiều từ chuyển xuống cấp thấp hơn, nhiều từ là từ mới, và một số từ cũ bị bỏ. Đỗ HSK 4 cũ không có nghĩa là bạn đã biết các từ của HSK 4 mới.
HSK mới 1–4 có 1.978 từ. Người đã học hết HSK cũ 1–4 đã gặp 1.120 từ trong số đó, nên còn 858 từ cần học. 96 từ trong số này có ít nhất một chữ chưa từng xuất hiện trong các từ HSK cũ 1–4.
Nhiều từ trông như từ mới thật ra được ghép từ những chữ bạn đã biết. Danh sách cũ có 这 và 个, danh sách mới tính 这个 là một từ riêng. Những từ như vậy nằm trong nhóm “chữ đã biết” và thường học rất nhanh. Từ có chữ bạn chưa học bao giờ nằm trong nhóm “chữ mới”: hãy bắt đầu từ nhóm này.