HSK mới · Đề cương 2025Cấp 41.000 từ

Từ vựng HSK 4 có nghĩa tiếng Việt

1.000 từ mới của HSK 4 theo đề cương HSK 3.0 (HSK mới), có pinyin và nghĩa tiếng Việt. Cộng với HSK 1–3 là 2.000 từ. Tra được bằng chữ Hán, pinyin hoặc tiếng Việt.

997 từ
#TừPinyinNghĩa
1啊āa; ồ (thán từ tỏ ý ngạc nhiên)
2爱情àiqíngtình yêu (đôi lứa)
3爱心àixīnlòng nhân ái; tấm lòng
4安检ānjiǎnkiểm tra an ninh
5安排ānpáisắp xếp; sự sắp xếp
6按ànấn; bấm; theo
7按时ànshíđúng giờ
8按照ànzhàotheo; dựa theo
9白酒báijiǔrượu trắng (rượu Trung Quốc)
10办公bàngōnglàm việc (văn phòng)
11办理bànlǐlàm thủ tục; giải quyết (làm thẻ, xin thị thực)
12办事bànshìlàm việc; giải quyết công việc
13棒bànggiỏi; tuyệt; cái gậy
14保护bǎohùbảo vệ
15保证bǎozhèngbảo đảm; cam kết; sự bảo đảm
16抱bàobế; ôm
17报考bàokǎođăng ký dự thi
18报名bàomíngđăng ký; ghi danh
19抱歉bàoqiànxin lỗi; áy náy
20背bēicõng; đeo (trên lưng)
21背包bēibāoba lô
22北部běibùmiền bắc; phía bắc
23倍bèilần (gấp đôi, gấp ba…)
24本科běnkēđại học (hệ cử nhân)
25本来běnláivốn dĩ; ban đầu
26笨bènngốc; vụng về
27鼻子bízimũi
28笔试bǐshìthi viết
29毕业bìyètốt nghiệp
30毕业生bìyèshēngngười tốt nghiệp; sinh viên tốt nghiệp
31便于biànyútiện cho; dễ (làm gì)
32标准biāozhǔntiêu chuẩn; chuẩn
33表biǎobảng; biểu mẫu; đồng hồ đeo tay; đồng hồ đo
34表格biǎogébảng; biểu mẫu
35表示biǎoshìbiểu thị; bày tỏ
36表现biǎoxiànthể hiện; biểu hiện
37表扬biǎoyángkhen ngợi; biểu dương
38饼干bǐnggānbánh quy
39并bìngvà; đồng thời
40并且bìngqiěvà; hơn nữa
41播放bōfàngphát (video); phát sóng
42博士bóshìtiến sĩ
43不必búbìkhông cần
44不便búbiànbất tiện
45不断búduànkhông ngừng; liên tục
46不够búgòukhông đủ
47不过búguònhưng; tuy nhiên; chỉ
48不论búlùnbất kể; dù (gì, ai…)
49步bùbước
50部bùbộ phận; ban; lượng từ cho phim và điện thoại (bộ, chiếc)
51不得不bùdébùđành phải; buộc phải
52部分bùfenphần; bộ phận
53不管bùguǎnbất kể; dù
54不光bùguāngkhông chỉ
55不仅bùjǐnkhông những; không chỉ
56不满bùmǎnbất mãn; không hài lòng
57部门bùménbộ phận; phòng ban
58不如bùrúkhông bằng
59擦cālau; chà
60猜cāiđoán
61材料cáiliàotài liệu; vật liệu
62参观cānguāntham quan
63参赛cānsàitham gia thi đấu; dự thi
64餐厅cāntīngnhà hàng; nhà ăn
65操场cāochǎngsân tập; sân trường
66厕所cèsuǒnhà vệ sinh
67查看chákànxem; kiểm tra
68茶叶cháyèlá trà; chè
69查找cházhǎotìm; tra cứu
70差点儿chàdiǎnrsuýt nữa; suýt
71产生chǎnshēngsinh ra; nảy sinh
72厂chǎngnhà máy
73场chǎnglượng từ cho sự kiện như trận đấu, buổi chiếu phim (trận, buổi); bãi; sân
74超过chāoguòvượt quá; vượt (xe)
75车速chēsùtốc độ xe
76车位chēwèichỗ đỗ xe
77城chéngthành phố; thành
78乘chéngđi (xe, tàu); nhân (phép tính)
79成功chénggōngthành công; sự thành công
80乘客chéngkèhành khách
81诚实chéngshíthật thà; trung thực
82成为chéngwéitrở thành
83乘坐chéngzuòđi (xe buýt, tàu…)
84吃惊chījīngngạc nhiên; giật mình
85迟chímuộn; trễ
86重chóng; zhònglại; lần nữa; nặng; quan trọng
87重新chóngxīnlại; làm lại từ đầu
88出差chūchāiđi công tác
89出口chūkǒulối ra; xuất khẩu
90出现chūxiànxuất hiện
91出行chūxíngđi lại; đi xa
92出租chūzūcho thuê
93厨房chúfángnhà bếp
94厨师chúshīđầu bếp
95窗chuāngcửa sổ
96窗户chuānghucửa sổ
97吹chuīthổi
98词语cíyǔtừ ngữ
99此cǐnày; đây
100此次cǐ cìlần này
101此外cǐwàingoài ra; hơn nữa
102从此cóngcǐtừ đó; từ đó trở đi
103从来cóngláitừ trước đến nay (với phủ định: chưa bao giờ)
104从中cóngzhōngtừ đó; trong đó
105粗cūto; dày; thô
106粗心cūxīncẩu thả; sơ ý
107村cūnlàng; thôn
108存cúncất; giữ; gửi (tiền)
109错过cuòguòbỏ lỡ
110错误cuòwùlỗi; sai lầm; sai
111答应dāyingđồng ý; hứa; đáp lời
112答dátrả lời
113答案dá’ànđáp án; câu trả lời
114达到dádàođạt; đạt được
115打招呼dǎ zhāohuchào hỏi
116打败dǎbàiđánh bại
117打工dǎgōnglàm thêm
118打扰dǎrǎolàm phiền
119打印dǎyìnin
120打印机dǎyìnjīmáy in
121打折dǎzhégiảm giá
122打针dǎzhēntiêm
123大巴dàbāxe khách; xe buýt lớn
124大大dàdàrất nhiều; đáng kể
125大夫dàifubác sĩ
126大量dàliàngsố lượng lớn; nhiều
127大赛dàsàicuộc thi lớn; giải đấu lớn
128大厅dàtīngsảnh; đại sảnh
129大约dàyuēkhoảng; chừng; có lẽ
130大自然dàzìránthiên nhiên
131待dāiở lại
132戴dàiđeo; đội (kính, mũ, đồng hồ)
133袋子dàizitúi
134单位dānwèiđơn vị; cơ quan (nơi làm việc)
135当dānglàm; khi
136当时dāngshílúc đó; khi ấy
137刀dāodao
138导游dǎoyóuhướng dẫn viên du lịch
139倒dàongã; rót; đổ
140道dàolượng từ cho câu hỏi và món ăn (câu, món); con đường
141到底dàodǐrốt cuộc; cuối cùng
142到来dàoláiđến; sự đến
143道路dàolùcon đường; đường
144道歉dàoqiànxin lỗi
145得意déyìđắc ý; tự mãn
146登机dēngjīlên máy bay
147等děngv.v.; vân vân
148等到děngdàođợi đến khi
149低dīthấp
150低价dījiàgiá thấp; giá rẻ
151低温dīwēnnhiệt độ thấp
152低于dīyúthấp hơn
153底dǐđáy
154底下dǐxiadưới; bên dưới
155地球dìqiútrái đất
156地址dìzhǐđịa chỉ
157点名diǎnmíngđiểm danh
158点头diǎntóugật đầu
159电动车diàndòngchēxe điện; xe đạp điện
160电视剧diànshìjùphim truyền hình
161掉diàorơi; đánh rơi
162调查diàocháđiều tra; khảo sát
163订dìngđặt (chỗ, hàng)
164定dìngquyết định; định
165东部dōngbùmiền đông; phía đông
166动车dòngchētàu cao tốc
167动作dòngzuòđộng tác
168读者dúzhěđộc giả; người đọc
169堵车dǔchētắc đường; kẹt xe
170度假dùjiàđi nghỉ
171肚子dùzibụng
172短信duǎnxìntin nhắn
173队duìđội; hàng
174对方duìfāngđối phương; phía bên kia
175对面duìmiànđối diện
176对于duìyúđối với
177队员duìyuánthành viên đội; đội viên
178队长duìzhǎngđội trưởng
179顿dùnlượng từ cho bữa ăn (bữa)
180多么duōmebiết bao; thật là
181多数duōshùđa số
182多样duōyàngđa dạng
183而érvà; mà; nhưng
184儿童értóngtrẻ em; nhi đồng
185发出fāchūphát ra
186发送fāsònggửi
187法fǎpháp luật; phương pháp
188法律fǎlǜpháp luật
189翻译fānyìdịch; phiên dịch; người phiên dịch
190烦fánbực mình; phiền
191烦恼fánnǎophiền não; lo lắng; nỗi phiền muộn
192反对fǎnduìphản đối
193方面fāngmiànphương diện; mặt
194方式fāngshìcách thức; phương thức
195房东fángdōngchủ nhà
196房租fángzūtiền thuê nhà
197放弃fàngqìtừ bỏ
198放松fàngsōngthư giãn
199费fèiphí; chi phí
200费用fèiyongchi phí
201分数fēnshùđiểm số
202分为fēnwéichia thành
203份fènlượng từ cho phần ăn, bản tài liệu và công việc (phần, suất, bản)
204丰富fēngfùphong phú; dồi dào
205风景fēngjǐngphong cảnh
206否则fǒuzénếu không thì; bằng không
207幅fúlượng từ cho tranh, ảnh (bức)
208符合fúhéphù hợp với; đáp ứng (yêu cầu)
209付fùtrả (tiền); thanh toán
210父母fùmǔbố mẹ; cha mẹ
211父女fùnǚbố và con gái
212父亲fùqīncha; bố
213复印fùyìnphô-tô; sao chụp (tài liệu)
214复杂fùzáphức tạp
215负责fùzéphụ trách; chịu trách nhiệm
216负责人fùzérénngười phụ trách
217父子fùzǐbố và con trai
218改gǎisửa; thay đổi
219改变gǎibiànthay đổi
220干gānkhô
221干杯gānbēicạn chén!; cạn ly!
222赶gǎnvội; gấp rút; kịp (giờ)
223敢gǎndám
224感gǎncảm thấy
225感动gǎndòngcảm động; làm cảm động
226赶紧gǎnjǐnnhanh lên; vội vàng
227感觉gǎnjuécảm thấy; cảm giác
228赶快gǎnkuàinhanh lên; ngay lập tức
229感情gǎnqíngtình cảm
230感人gǎnréncảm động; xúc động lòng người
231赶上gǎnshàngđuổi kịp; kịp (giờ)
232感受gǎnshòucảm nhận; cảm xúc
233感谢gǎnxiècảm ơn; lời cảm ơn
234干活儿gànhuórlàm việc
235钢琴gāngqínđàn piano; dương cầm
236高价gāojiàgiá cao
237高考gāokǎokỳ thi tuyển sinh đại học (ở Trung Quốc)
238高速gāosùtốc độ cao; đường cao tốc
239高温gāowēnnhiệt độ cao
240高于gāoyúcao hơn
241胳膊gēbocánh tay
242歌声gēshēngtiếng hát
243歌手gēshǒuca sĩ
244各gèmỗi; các
245各地gèdìcác nơi; khắp nơi
246各个gègèmỗi; từng
247各位gèwèicác vị; quý vị
248各种gèzhǒngcác loại; đủ loại
249更加gèngjiācàng; hơn nữa
250工厂gōngchǎngnhà máy; xưởng
251功夫gōngfuvõ thuật Trung Hoa; thời gian và công sức
252公共gōnggòngcông cộng
253功课gōngkèbài tập về nhà; bài vở
254公里gōnglǐki-lô-mét; cây số
255公路gōnglùđường bộ; quốc lộ
256工人gōngréncông nhân
257工资gōngzītiền lương
258共gòngtổng cộng; cùng nhau
259共同gòngtóngchung; cùng nhau
260够gòuđủ
261购买gòumǎimua
262购物gòuwùmua sắm
263估计gūjìước tính; đoán chừng
264姑娘gūniangcô gái
265鼓励gǔlìkhuyến khích; động viên
266顾客gùkèkhách hàng
267故意gùyìcố ý; cố tình
268挂guàtreo
269关键guānjiànthen chốt; mấu chốt
270观看guānkànxem; theo dõi
271观众guānzhòngkhán giả; người xem
272管guǎnquản lý; trông nom; ống
273管理guǎnlǐquản lý; sự quản lý
274光guāngánh sáng; chỉ
275广播guǎngbōphát thanh; chương trình phát thanh
276广告guǎnggàoquảng cáo
277逛guàngđi dạo; dạo phố
278规定guīdìngquy định
279国籍guójíquốc tịch
280国际guójìquốc tế
281果汁guǒzhīnước ép trái cây
282过程guòchéngquá trình
283海洋hǎiyángđại dương; biển cả
284害羞hàixiūxấu hổ; ngại ngùng
285寒假hánjiàkỳ nghỉ đông
286寒冷hánlěnggiá lạnh; rét
287喊hǎngọi to; hét
288汗hànmồ hôi
289航班hángbānchuyến bay
290好处hǎochùlợi ích; điểm tốt
291好好hǎohǎocho tốt; đàng hoàng; thật kỹ
292好笑hǎoxiàobuồn cười
293合格hégéđạt tiêu chuẩn; đạt yêu cầu
294盒子hézihộp
295红包hóngbāobao lì xì
296厚hòudày
297后悔hòuhuǐhối hận
298忽然hūránbỗng nhiên; đột nhiên
299互联网hùliánwǎngmạng Internet
300护士hùshiy tá
301互相hùxiānglẫn nhau
302话剧huàjùkịch nói
303怀疑huáiyínghi ngờ
304坏处huàichùtác hại; điểm xấu
305环保huánbǎobảo vệ môi trường
306换乘huànchéngđổi tàu, xe; chuyển tuyến
307回复huífùtrả lời; hồi âm
308回信huíxìnviết thư trả lời; thư hồi âm
309回忆huíyìnhớ lại; hồi ức; kỷ niệm
310会员huìyuánhội viên; thành viên
311活huósống; còn sống
312活动huódònghoạt động; sự kiện; vận động
313活泼huópōhoạt bát; sôi nổi
314火huǒlửa
315货huòhàng hóa
316获得huòdéđạt được; giành được
317获奖huòjiǎngđoạt giải; nhận giải thưởng
318获取huòqǔthu được; lấy được
319基本jīběncơ bản
320基本上jīběnshàngvề cơ bản
321基础jīchǔnền tảng; cơ sở
322激动jīdòngxúc động; kích động
323积极jījítích cực
324积累jīlěitích lũy
325及时jíshíkịp thời
326即使jíshǐcho dù; dù cho
327既jìvừa... (vừa); đã... (thì)
328寄jìgửi (qua bưu điện)
329计划jìhuàkế hoạch; lên kế hoạch
330既然jìránđã... thì; vì đã
331技术jìshùkỹ thuật; công nghệ; tay nghề
332继续jìxùtiếp tục
333记者jìzhěphóng viên; nhà báo
334加班jiābānlàm thêm giờ; tăng ca
335家具jiājùđồ nội thất
336加快jiākuàităng tốc; đẩy nhanh
337加强jiāqiángtăng cường
338加入jiārùgia nhập; tham gia
339加上jiāshàngcộng thêm; thêm vào
340家庭jiātínggia đình
341家乡jiāxiāngquê hương; quê nhà
342加油jiāyóuđổ xăng; cố lên!
343加油站jiāyóuzhàntrạm xăng; cây xăng
344家长jiāzhǎngphụ huynh
345假jiǎgiả; không thật
346价格jiàgégiá cả
347价钱jiàqiángiá tiền
348假日jiàrìngày nghỉ
349减jiǎngiảm; trừ
350减轻jiǎnqīnggiảm nhẹ; làm nhẹ bớt
351减少jiǎnshǎogiảm bớt; giảm
352健身jiànshēntập thể dục; rèn luyện thân thể
353健身房jiànshēnfángphòng tập thể hình
354建议jiànyìđề nghị; kiến nghị; lời khuyên
355江jiāngsông
356将jiāngsẽ
357将来jiāngláitương lai
358将要jiāngyàosắp; sẽ
359奖jiǎnggiải thưởng
360奖金jiǎngjīntiền thưởng
361奖学金jiǎngxuéjīnhọc bổng
362降jiànghạ; giảm; rơi xuống
363降低jiàngdīhạ thấp; giảm
364降价jiàngjiàgiảm giá
365降落jiàngluòhạ cánh
366降温jiàngwēnhạ nhiệt; giảm nhiệt độ
367交jiāonộp; giao; kết (bạn)
368骄傲jiāo’àotự hào; kiêu ngạo
369交警jiāojǐngcảnh sát giao thông
370交流jiāoliúgiao lưu; trao đổi
371郊区jiāoqūvùng ngoại ô
372交通jiāotōnggiao thông
373教练jiàoliànhuấn luyện viên
374教师jiàoshīgiáo viên
375教授jiàoshòugiáo sư
376教学jiàoxuégiảng dạy; dạy học
377教育jiàoyùgiáo dục
378叫作jiàozuògọi là; được gọi là
379街道jiēdàođường phố
380接受jiēshòutiếp nhận; chấp nhận
381接着jiēzhetiếp theo; tiếp tục
382结果jiéguǒkết quả; kết quả là
383节假日jiéjiàrìngày lễ; ngày nghỉ lễ
384节约jiéyuētiết kiệm
385结账jiézhàngthanh toán; tính tiền
386解释jiěshìgiải thích; lời giải thích
387今后jīnhòutừ nay về sau; sau này
388仅jǐnchỉ
389尽管jǐnguǎnmặc dù; tuy
390仅仅jǐnjǐnchỉ; vẻn vẹn
391紧张jǐnzhāngcăng thẳng; hồi hộp
392进入jìnrùđi vào; bước vào
393进行jìnxíngtiến hành
394禁止jìnzhǐcấm
395精彩jīngcǎiđặc sắc; tuyệt vời
396经济jīngjìkinh tế
397京剧jīngjùkinh kịch (ca kịch truyền thống Bắc Kinh)
398经历jīnglìtrải qua; trải nghiệm
399经验jīngyànkinh nghiệm
400警察jǐngchácảnh sát
401景点jǐngdiǎnđiểm tham quan; điểm du lịch
402景区jǐngqūkhu du lịch; khu thắng cảnh
403景色jǐngsècảnh sắc; phong cảnh
404竟然jìngránvậy mà; không ngờ lại
405竞争jìngzhēngcạnh tranh; sự cạnh tranh
406镜子jìngzicái gương
407究竟jiūjìngrốt cuộc; cuối cùng thì
408就是jiùshìchính là; chỉ là
409举jǔgiơ lên; nâng lên
410举办jǔbàntổ chức (sự kiện)
411举例jǔlìnêu ví dụ; lấy ví dụ
412举行jǔxíngtổ chức; cử hành (cuộc họp, buổi lễ)
413聚jùtụ tập; tụ họp
414聚餐jùcānăn uống liên hoan; ăn chung với nhau
415聚会jùhuìbuổi tụ họp; bữa tiệc
416拒绝jùjuétừ chối
417距离jùlíkhoảng cách
418剧院jùyuànnhà hát
419开玩笑kāi wánxiàonói đùa; đùa
420看法kànfǎcách nhìn; quan điểm
421烤kǎonướng
422考虑kǎolǜsuy nghĩ; cân nhắc
423考生kǎoshēngthí sinh
424棵kēlượng từ cho cây cối (cây)
425科技kējìkhoa học kỹ thuật; khoa học công nghệ
426科学kēxuékhoa học; có tính khoa học
427咳kého
428咳嗽késouho
429可惜kěxīđáng tiếc; tiếc là
430克kègam
431课程kèchéngchương trình học; khóa học; môn học
432客气kèqikhách sáo; lịch sự
433课堂kètánglớp học; giờ học
434客厅kètīngphòng khách
435肯定kěndìngchắc chắn; khẳng định
436空kōng; kòngtrống; rỗng; thời gian rảnh
437空气kōngqìkhông khí
438恐怕kǒngpàe rằng; sợ là; có lẽ
439口语kǒuyǔkhẩu ngữ; văn nói
440苦kǔđắng; vất vả; khổ
441快餐kuàicānđồ ăn nhanh
442快递kuàidìchuyển phát nhanh
443快速kuàisùnhanh; nhanh chóng
444困kùnbuồn ngủ
445困难kùnnankhó khăn
446拉lākéo
447垃圾lājīrác
448辣làcay
449来不及láibujíkhông kịp
450来得及láidejícòn kịp
451懒lǎnlười
452浪费làngfèilãng phí
453浪漫làngmànlãng mạn
454老虎lǎohǔcon hổ
455老家lǎojiāquê; quê nhà
456老年lǎoniántuổi già; người già
457老是lǎoshìlúc nào cũng; cứ hay
458冷静lěngjìngbình tĩnh
459理发lǐfàcắt tóc
460理解lǐjiěhiểu; thông cảm
461礼貌lǐmàolễ phép; lịch sự; phép lịch sự
462理想lǐxiǎnglý tưởng; ước mơ
463厉害lìhaigiỏi; lợi hại; dữ dội
464力气lìqisức lực; sức
465例如lìrúví dụ như
466例子lìziví dụ
467俩liǎhai (người); cả hai
468连liánngay cả; nối liền
469联系liánxìliên hệ; liên lạc
470凉liángmát; nguội; lạnh
471量liángđo
472两liǎnglạng (50 gam)
473亮liàngsáng
474列lièlượng từ cho đoàn tàu (đoàn, chuyến); hàng, dãy
475零下líng xiàdưới 0 độ; âm (độ)
476零花钱línghuāqiántiền tiêu vặt
477零钱língqiántiền lẻ
478零食língshíđồ ăn vặt
479另lìngkhác
480另外lìngwàingoài ra; khác
481留liúở lại; để lại
482流liúchảy
483流利liúlìlưu loát; trôi chảy
484留下liúxiađể lại; ở lại
485流行liúxíngthịnh hành; phổ biến
486路过lùguòđi ngang qua
487旅馆lǚguǎnkhách sạn; nhà nghỉ
488旅客lǚkèhành khách; du khách
489旅行lǚxíngdu lịch; chuyến đi
490律师lǜshīluật sư
491乱luànlộn xộn; bừa bộn
492落luòrơi; rụng
493麻烦máfanlàm phiền; phiền phức
494馒头mántoubánh bao không nhân; màn thầu
495满mǎnđầy
496毛巾máojīnkhăn mặt; khăn tắm
497毛衣máoyīáo len
498帽子màozimũ; nón
499美měiđẹp
500美好měihǎotốt đẹp
501美景měijǐngcảnh đẹp
502美丽měilìxinh đẹp; đẹp
503美食měishímón ngon; ẩm thực
504梦mènggiấc mơ; giấc mộng
505梦想mèngxiǎngước mơ; mơ ước
506密码mìmǎmật khẩu
507免费miǎnfèimiễn phí
508面对miànduìđối mặt
509面试miànshìphỏng vấn (xin việc)
510秒miǎogiây
511民族mínzúdân tộc
512末mòcuối
513母女mǔnǚmẹ và con gái
514母亲mǔqīnmẹ
515母子mǔzǐmẹ và con trai
516目标mùbiāomục tiêu
517目的mùdìmục đích
518目的地mùdìdìnơi đến; điểm đến
519目前mùqiánhiện nay; trước mắt
520耐心nàixīnkiên nhẫn; sự kiên nhẫn
521南部nánbùmiền nam; phía nam
522难道nándàolẽ nào; chẳng lẽ (trong câu hỏi)
523男士nánshìquý ông; nam giới
524难受nánshòukhó chịu; buồn
525难忘nánwàngkhó quên
526男性nánxìngnam giới; phái nam
527内nèitrong; bên trong
528内容nèiróngnội dung
529内心nèixīnnội tâm; trong lòng
530能否néng fǒucó thể... hay không
531能够nénggòucó thể
532能力nénglìnăng lực; khả năng
533嗯ǹgừ; ừm (tỏ ý đồng ý)
534年底niándǐcuối năm
535年龄niánlíngtuổi tác; độ tuổi
536农村nóngcūnnông thôn
537弄nònglàm
538女性nǚxìngnữ giới; phụ nữ
539暖和nuǎnhuoấm áp
540偶尔ǒu’ěrthỉnh thoảng
541拍pāichụp (ảnh); vỗ
542排páihàng; xếp hàng
543牌páithẻ; quân bài; biển hiệu; nhãn hiệu
544排队páiduìxếp hàng
545排球páiqiúbóng chuyền
546牌子páizibiển hiệu; nhãn hiệu
547判断pànduànphán đoán; đánh giá
548陪péiđi cùng; ở bên
549批评pīpíngphê bình; chỉ trích
550皮肤pífūda
551脾气píqitính khí; tính nết
552皮鞋píxiégiày da
553篇piānlượng từ cho bài văn, bài báo (bài)
554片piànlát; lượng từ cho vật mỏng và phẳng (miếng, lát, tấm)
555乒乓球pīngpāngqiúbóng bàn
556平常píngchángbình thường; thường ngày
557破pòvỡ; rách; hỏng
558葡萄pútaoquả nho
559葡萄酒pútaojiǔrượu vang
560普遍pǔbiànphổ biến; rộng rãi
561普通pǔtōngbình thường; phổ thông
562普通话pǔtōnghuàtiếng phổ thông (tiếng Trung chuẩn)
563期qīkỳ; thời kỳ; số (báo, tạp chí)
564期末qīmòcuối kỳ
565期中qīzhōnggiữa kỳ
566其次qícìthứ hai là; tiếp theo
567其中qízhōngtrong đó
568起到qǐdàocó được (tác dụng); đóng (vai trò)
569气qìhơi; khí; tức giận
570气候qìhòukhí hậu
571汽水qìshuǐnước ngọt có ga
572气温qìwēnnhiệt độ không khí
573千克qiānkèki-lô-gam; cân
574千万qiānwànnhất định phải; nhất thiết (đừng); mười triệu
575签证qiānzhèngthị thực
576前方qiánfāngphía trước
577前后qiánhòukhoảng (thời gian); trước sau
578强qiángmạnh
579敲qiāogõ
580桥qiáocây cầu
581巧qiǎotrùng hợp; khéo léo
582巧克力qiǎokèlìsô-cô-la
583亲戚qīnqihọ hàng
584琴qínđàn
585轻qīngnhẹ
586青年qīngniánthanh niên
587轻松qīngsōngthoải mái; nhẹ nhàng
588情况qíngkuàngtình hình; tình huống
589庆祝qìngzhùchúc mừng; ăn mừng
590球队qiúduìđội bóng
591球迷qiúmíngười hâm mộ (bóng đá, bóng rổ…); cổ động viên
592区qūkhu; quận
593区别qūbiésự khác biệt; khác nhau
594取qǔlấy; nhận
595取得qǔdéđạt được; giành được
596取消qǔxiāohủy bỏ; hủy
597全quántoàn bộ; tất cả
598全部quánbùtoàn bộ; tất cả
599全都quándōutất cả đều
600全球quánqiútoàn cầu
601全身quánshēntoàn thân
602缺quēthiếu
603缺点quēdiǎnkhuyết điểm; nhược điểm
604缺少quēshǎothiếu; thiếu hụt
605却quènhưng; lại (chỉ sự trái ngược)
606确实quèshíquả thật; đúng là
607然而rán’értuy nhiên; thế nhưng
608热闹rènaonáo nhiệt; nhộn nhịp
609人生rénshēngcuộc đời; đời người
610人数rénshùsố người
611人员rényuánnhân viên; nhân sự
612任何rènhébất kỳ; bất cứ
613任务rènwunhiệm vụ
614扔rēngném; vứt
615仍réngvẫn; vẫn còn
616仍然réngránvẫn; vẫn còn
617日常rìchánghằng ngày; thường ngày
618日记rìjìnhật ký
619日期rìqīngày tháng
620日子rìzingày; cuộc sống
621入rùvào; đi vào
622入口rùkǒulối vào; cửa vào
623入学rùxuénhập học; vào học
624入住rùzhùnhận phòng (khách sạn)
625散步sànbùđi dạo; tản bộ
626扫码sǎomǎquét mã QR
627森林sēnlínrừng
628商量shāngliangbàn bạc; thương lượng
629商品shāngpǐnhàng hóa; sản phẩm
630伤心shāngxīnđau lòng; buồn
631上门shàngménđến tận nhà; đến thăm
632稍shāohơi; một chút
633稍微shāowēihơi; một chút
634少见shǎojiànhiếm thấy; ít gặp
635少量shǎoliàngmột lượng nhỏ; số ít
636少数shǎoshùthiểu số; số ít
637少年shàoniánthiếu niên; người trẻ tuổi
638社会shèhuìxã hội
639摄氏度shèshìdùđộ C
640身shēnthân thể; lượng từ cho quần áo (bộ)
641深shēnsâu; đậm (màu)
642身份证shēnfènzhèngthẻ căn cước; chứng minh nhân dân
643申请shēnqǐngxin; nộp đơn; đơn xin
644甚至shènzhìthậm chí
645生shēngsinh ra; sống (chưa chín); học sinh
646生命shēngmìngsinh mệnh; sự sống
647生意shēngyiviệc buôn bán; công việc kinh doanh
648省shěngtiết kiệm; tỉnh
649剩shèngcòn lại; thừa lại
650失败shībàithất bại; sự thất bại
651师傅shīfubác thợ; anh thợ (cách gọi lịch sự người lao động)
652失去shīqùmất; đánh mất
653师生shīshēngthầy trò; giáo viên và học sinh
654失望shīwàngthất vọng
655十分shífēnrất; vô cùng
656实际shíjìthực tế; hiện thực
657时间表shíjiānbiǎothời gian biểu; lịch trình
658实际上shíjìshàngthực ra; trên thực tế
659食品shípǐnthực phẩm
660食堂shítángnhà ăn; căng tin
661食物shíwùthức ăn; đồ ăn
662实在shízàithật sự; thật thà
663十字路口shízì lùkǒungã tư
664使shǐlàm cho; khiến
665使馆shǐguǎnđại sứ quán
666使用shǐyòngsử dụng; dùng
667市场shìchǎngchợ; thị trường
668是否shìfǒucó hay không; liệu
669适合shìhéphù hợp; hợp với
670世纪shìjìthế kỷ
671视频shìpínvideo
672市区shìqūnội thành; khu trung tâm thành phố
673试题shìtíđề thi; câu hỏi thi
674适应shìyìngthích nghi; thích ứng
675收费shōufèithu phí
676收入shōurùthu nhập
677收拾shōushidọn dẹp; thu xếp (hành lý)
678收听shōutīngnghe (đài, radio)
679首shǒulượng từ cho bài hát, bài thơ (bài); đầu tiên
680首都shǒudūthủ đô
681首先shǒuxiāntrước hết; đầu tiên
682受不了shòubuliǎokhông chịu nổi
683售票员shòupiàoyuánnhân viên bán vé; người soát vé
684受伤shòushāngbị thương
685输shūthua
686熟shú; shóuchín; quen thuộc
687熟悉shúxiquen thuộc; quen biết; hiểu rõ
688暑假shǔjiàkỳ nghỉ hè
689数shùđếm
690数量shùliàngsố lượng
691树林shùlínrừng cây; khu rừng nhỏ
692数字shùzìcon số; chữ số
693帅shuàiđẹp trai
694顺便shùnbiànnhân tiện; tiện thể
695顺利shùnlìthuận lợi; suôn sẻ
696顺序shùnxùthứ tự; trình tự
697说法shuōfǎcách nói; ý kiến
698说明shuōmínggiải thích; thuyết minh; lời giải thích
699说明书shuōmíngshūsách hướng dẫn; hướng dẫn sử dụng
700硕士shuòshìthạc sĩ
701死sǐchết; chết rồi
702速度sùdùtốc độ
703塑料sùliàonhựa; chất dẻo
704酸suānchua
705酸奶suānnǎisữa chua
706算suàntính; tính toán; được coi là
707随便suíbiàntùy ý; tùy tiện; xuề xòa
708随着suízhecùng với; theo
709孙女sūnnǚcháu gái (con của con trai)
710孙子sūnzicháu trai (con của con trai)
711所有suǒyǒutất cả; mọi
712台táilượng từ cho máy móc (chiếc, cái); sân khấu
713抬táinâng; khiêng
714抬头táitóungẩng đầu
715态度tàidùthái độ
716弹tánchơi; đánh (đàn piano, đàn ghi-ta)
717谈tánnói chuyện; trò chuyện; bàn
718汤tāngcanh; súp
719躺tǎngnằm
720趟tànglượng từ cho chuyến đi (chuyến, lượt)
721讨论tǎolùnthảo luận
722讨厌tǎoyànghét; đáng ghét
723特点tèdiǎnđặc điểm
724提tíxách; nhắc đến
725提出tíchūđưa ra; nêu ra
726提到tídàonhắc đến; đề cập đến
727提供tígōngcung cấp
728提前tíqiántrước; sớm hơn; dời lên sớm
729提醒tíxǐngnhắc nhở
730体检tǐjiǎnkhám sức khỏe
731体温tǐwēnnhiệt độ cơ thể; thân nhiệt
732体重tǐzhòngcân nặng
733填写tiánxiěđiền (vào mẫu đơn)
734条件tiáojiànđiều kiện
735听力tīnglìnghe (kỹ năng); thính lực
736听众tīngzhòngthính giả; khán giả
737停tíngdừng; đỗ (xe)
738停车tíngchēđỗ xe; dừng xe
739停车场tíngchēchǎngbãi đỗ xe
740停止tíngzhǐdừng lại; ngừng
741通tōngthông đến; thông suốt
742通过tōngguòthông qua; qua; bằng cách
743通知tōngzhīthông báo; giấy báo
744童年tóngniánthời thơ ấu; tuổi thơ
745同时tóngshíđồng thời; cùng lúc
746同样tóngyànggiống nhau; cũng vậy
747桶tǒngcái xô; cái thùng
748痛tòngđau
749头痛tóutòngđau đầu; nhức đầu
750图túhình; bản vẽ; sơ đồ
751图片túpiànhình ảnh; bức ảnh
752土tǔđất
753推tuīđẩy
754推迟tuīchíhoãn; lùi lại
755推出tuīchūtung ra; ra mắt (sản phẩm)
756脱tuōcởi; tháo (quần áo, giày dép)
757袜子wàzitất; vớ
758外出wàichūra ngoài; đi vắng
759外套wàitàoáo khoác
760完全wánquánhoàn toàn
761晚安wǎn’ānchúc ngủ ngon
762晚餐wǎncānbữa tối
763网购wǎnggòumua sắm trực tuyến; mua hàng qua mạng
764往往wǎngwǎngthường thường; thường hay
765网页wǎngyètrang web
766网友wǎngyǒubạn trên mạng; cư dân mạng
767网址wǎngzhǐđịa chỉ trang web
768危险wēixiǎnnguy hiểm; sự nguy hiểm
769为wéilà; làm; đóng vai trò
770味wèivị; mùi
771味道wèidàomùi vị; hương vị
772卫生wèishēngvệ sinh; sạch sẽ
773温度wēndùnhiệt độ
774闻wénngửi
775文件wénjiàntài liệu; văn bản; tệp tin
776文章wénzhāngbài văn; bài viết
777文字wénzìchữ viết; văn tự
778污染wūrǎnô nhiễm; làm ô nhiễm
779无wúkhông; không có
780无法wúfǎkhông thể; không có cách nào
781无聊wúliáobuồn chán; nhàm chán
782无论wúlùnbất kể; dù
783午餐wǔcānbữa trưa
784误会wùhuìhiểu lầm; sự hiểu lầm
785吸xīhít vào; hút
786西部xībùmiền tây; phía tây
787西红柿xīhóngshìcà chua
788吸引xīyǐnthu hút; hấp dẫn
789细xìmảnh; nhỏ; mịn
790细心xìxīncẩn thận; tỉ mỉ
791下降xiàjiànggiảm xuống; đi xuống
792鲜xiāntươi
793鲜花xiānhuāhoa tươi
794咸xiánmặn
795现金xiànjīntiền mặt
796羡慕xiànmùngưỡng mộ; ghen tị
797线上xiànshàngtrực tuyến; trên mạng
798线下xiànxiàtrực tiếp; ngoại tuyến (gặp mặt)
799现有xiànyǒuhiện có
800香xiāngthơm; ngon
801相比xiāngbǐso sánh; so với
802相反xiāngfǎntrái ngược; ngược lại
803相互xiānghùlẫn nhau; qua lại
804相同xiāngtónggiống nhau; như nhau
805详细xiángxìchi tiết; tỉ mỉ
806响xiǎngreo; kêu (chuông, điện thoại); to; vang
807想法xiǎngfǎsuy nghĩ; ý kiến; ý tưởng
808项xiànglượng từ cho hạng mục, sự việc (hạng mục, việc)
809消息xiāoxitin tức; tin nhắn
810小吃xiǎochīmón ăn vặt; đồ ăn nhẹ
811小伙子xiǎohuǒzichàng trai; thanh niên
812小说xiǎoshuōtiểu thuyết
813小组xiǎozǔnhóm; tổ
814效果xiàoguǒhiệu quả
815笑话xiàohuatruyện cười; chê cười
816血xiěmáu
817心xīntim; trái tim; tấm lòng
818辛苦xīnkǔvất vả; cực nhọc
819心情xīnqíngtâm trạng
820信号xìnhàotín hiệu
821信息xìnxīthông tin; tin nhắn
822信心xìnxīnlòng tin; sự tự tin
823兴奋xīngfènphấn khởi; hào hứng
824星星xīngxingngôi sao
825醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy
826性xìngtính chất; giới tính
827性别xìngbiégiới tính
828幸福xìngfúhạnh phúc
829性格xìnggétính cách
830兄弟xiōngdìanh em trai
831熊xióngcon gấu
832修xiūsửa; sửa chữa
833修理xiūlǐsửa chữa
834许多xǔduōnhiều; rất nhiều
835学费xuéfèihọc phí
836学院xuéyuànhọc viện; trường cao đẳng; khoa (trong đại học)
837压yāấn; đè; nén
838压力yālìáp lực; căng thẳng
839牙膏yágāokem đánh răng
840亚洲Yàzhōuchâu Á
841烟yānkhói; thuốc lá
842盐yánmuối
843严格yángénghiêm khắc; nghiêm ngặt
844研究yánjiūnghiên cứu; sự nghiên cứu
845研究生yánjiūshēngnghiên cứu sinh; học viên sau đại học
846严重yánzhòngnghiêm trọng
847演yǎndiễn; biểu diễn
848演唱yǎnchàngbiểu diễn ca hát; hát (trên sân khấu)
849演出yǎnchūbiểu diễn; buổi biểu diễn
850眼镜yǎnjìngkính mắt
851眼前yǎnqiántrước mắt; hiện tại
852演员yǎnyuándiễn viên
853阳光yángguāngánh nắng; ánh mặt trời
854养成yǎngchénghình thành (thói quen)
855样子yàngzidáng vẻ; bộ dạng; kiểu dáng
856邀请yāoqǐngmời; lời mời
857要是yàoshinếu; nếu như
858钥匙yàoshichìa khóa
859也许yěxǔcó lẽ; có thể
860夜yèđêm
861夜晚yèwǎnban đêm; buổi tối
862叶子yèzilá; lá cây
863一切yíqiètất cả; mọi thứ
864已yǐđã
865以内yǐnèitrong vòng; trong phạm vi
866意见yìjiàný kiến; lời phàn nàn
867一生yìshēngcả đời; suốt đời
868艺术yìshùnghệ thuật
869因此yīncǐvì vậy; do đó
870引起yǐnqǐgây ra; dẫn đến
871印象yìnxiàngấn tượng
872赢yíngthắng
873赢得yíngdégiành được; giành thắng lợi
874应聘yìngpìnứng tuyển; xin việc
875勇敢yǒnggǎndũng cảm
876永远yǒngyuǎnmãi mãi; luôn luôn
877用来yòngláidùng để
878用于yòngyúdùng vào; dùng cho
879优点yōudiǎnưu điểm
880幽默yōumòhài hước; sự hài hước
881优秀yōuxiùxuất sắc; ưu tú
882由yóudo; bởi; từ
883油yóudầu
884尤其yóuqíđặc biệt là; nhất là
885游玩yóuwánđi chơi; tham quan vui chơi
886由于yóuyúdo; bởi vì
887友好yǒuhǎothân thiện; hữu nghị
888友情yǒuqíngtình bạn
889有趣yǒuqùthú vị; vui
890有效yǒuxiàocó hiệu lực; hiệu quả
891友谊yǒuyìtình bạn; tình hữu nghị
892有着yǒuzhecó (văn viết)
893愉快yúkuàivui vẻ; dễ chịu
894于是yúshìthế là; vì vậy
895与yǔvà; với
896语法yǔfǎngữ pháp
897预习yùxíchuẩn bị bài trước (khi lên lớp)
898原来yuánláivốn là; ban đầu; hóa ra
899原谅yuánliàngtha thứ
900原因yuányīnnguyên nhân; lý do
901远离yuǎnlítránh xa; rời xa
902院长yuànzhǎngviện trưởng; trưởng khoa; giám đốc (bệnh viện)
903院子yuànzisân; sân nhà
904约yuēhẹn; khoảng chừng
905约会yuēhuìcuộc hẹn; hẹn hò
906月饼yuèbingbánh trung thu
907阅读yuèdúđọc; việc đọc
908月份yuèfèntháng
909云yúnmây
910允许yǔnxǔcho phép
911杂志zázhìtạp chí
912再次zàicìlần nữa; một lần nữa
913再说zàishuōhơn nữa; để sau hãy nói
914暂时zànshítạm thời; trước mắt
915暂停zàntíngtạm dừng
916早餐zǎocānbữa sáng
917早晨zǎochensáng sớm; buổi sáng
918责任zérèntrách nhiệm
919增加zēngjiātăng; tăng thêm
920增长zēngzhǎngtăng trưởng; tăng lên
921招聘zhāopìntuyển dụng
922着zháochạm; bắt (lửa); (sau động từ) làm được, đạt được
923着火zháohuǒbốc cháy; cháy
924者zhěhậu tố chỉ người (làm việc gì đó, ví dụ: tác giả)
925真正zhēnzhèngthật sự; chân chính
926整zhěngcả; tròn; nguyên
927整个zhěnggètoàn bộ; cả
928整理zhěnglǐsắp xếp; dọn dẹp
929证zhènggiấy chứng nhận; thẻ
930正常zhèngchángbình thường
931正好zhènghǎovừa đúng; vừa khéo
932证件zhèngjiàngiấy tờ tùy thân; giấy tờ
933证明zhèngmíngchứng minh; giấy chứng nhận
934正确zhèngquèđúng; chính xác
935正式zhèngshìchính thức; trang trọng
936之zhīcủa (văn viết)
937支持zhīchíủng hộ; hỗ trợ
938支付zhīfùthanh toán; chi trả
939之后zhīhòusau; sau khi
940之间zhījiāngiữa; trong số
941之前zhīqiántrước; trước khi
942知识zhīshikiến thức; tri thức
943之中zhīzhōngtrong; trong số
944值zhíđáng giá; trị giá
945值得zhídéđáng; xứng đáng
946直接zhíjiētrực tiếp
947植物zhíwùthực vật; cây cối
948职业zhíyènghề nghiệp
949指zhǐchỉ; trỏ; ngón tay
950指出zhǐchūchỉ ra
951只好zhǐhǎođành phải
952纸巾zhǐjīnkhăn giấy
953质量zhìliàngchất lượng
954至少zhìshǎoít nhất
955中餐zhōngcānmón ăn Trung Quốc; bữa trưa
956中年zhōngniántrung niên
957种zhòngtrồng
958重点zhòngdiǎntrọng điểm; điểm chính
959重视zhòngshìcoi trọng
960周围zhōuwéixung quanh; chung quanh
961主意zhǔyiý kiến; ý tưởng; chủ ý
962祝zhùchúc
963祝贺zhùhèchúc mừng
964著名zhùmíngnổi tiếng
965专门zhuānménchuyên; đặc biệt; riêng
966专业zhuānyèchuyên ngành; chuyên nghiệp
967转zhuǎnrẽ; chuyển
968转发zhuǎnfāchuyển tiếp; chia sẻ (bài viết, tin nhắn)
969转机zhuǎnjīchuyển máy bay; quá cảnh
970赚zhuànkiếm (tiền)
971装zhuāngđóng gói; lắp đặt; giả vờ
972准zhǔnchính xác; cho phép
973准确zhǔnquèchính xác; chuẩn xác
974准时zhǔnshíđúng giờ
975资料zīliàotài liệu; tư liệu
976仔细zǐxìcẩn thận; kỹ lưỡng
977自zìtự mình; từ
978自然zìránthiên nhiên; tự nhiên
979自习zìxítự học (ôn bài)
980自信zìxìntự tin; sự tự tin
981自学zìxuétự học
982总结zǒngjiétổng kết; bản tổng kết
983租zūthuê
984组zǔnhóm; tổ; tạo thành
985最终zuìzhōngcuối cùng
986尊重zūnzhòngtôn trọng
987左右zuǒyòukhoảng; chừng
988座zuòlượng từ cho tòa nhà, ngọn núi (tòa, ngọn); chỗ ngồi
989做法zuòfǎcách làm
990作家zuòjiānhà văn
991做梦zuòmèngnằm mơ
992作品zuòpǐntác phẩm
993作为zuòwéivới tư cách là; coi là
994座位zuòwèichỗ ngồi
995作文zuòwénbài văn; bài tập làm văn
996作用zuòyòngtác dụng; vai trò
997作者zuòzhětác giả

Kiểm tra văn bản theo HSK 4

Dán đoạn văn tiếng Trung vào công cụ kiểm tra cấp độ: những từ vượt HSK 4 được tô đỏ kèm nghĩa tiếng Việt.

Về HSK 4

HSK 4 lại tăng gấp đôi vốn từ, thêm 1.000 từ để đạt tổng cộng 2.000 từ. Ở cấp này người học chuyển từ tiếng Trung giao tiếp cơ bản sang công việc, học tập và đời sống xã hội: xin việc, bàn về tin tức, kế hoạch du lịch, cảm xúc và ý kiến.

Nhiều từ HSK 4 được ghép từ những chữ bạn đã biết, như 网友 (bạn trên mạng) từ 网 và 友. Các từ hiện đại như 扫码 (quét mã), 线上 (trực tuyến) và 动车 (tàu cao tốc) là từ mới trong đề cương 2025.

Đề cương liệt kê 重, 空 và 生 hai lần, mỗi lần cho một cách đọc hoặc cách dùng. Trang này ghi mỗi từ một lần, nên bảng có 997 dòng cho 1.000 mục trong đề cương.