1.000 từ mới của HSK 4 theo đề cương HSK 3.0 (HSK mới), có pinyin và nghĩa tiếng Việt. Cộng với HSK 1–3 là 2.000 từ. Tra được bằng chữ Hán, pinyin hoặc tiếng Việt.
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 啊 | ā | a; ồ (thán từ tỏ ý ngạc nhiên) |
| 2 | 爱情 | àiqíng | tình yêu (đôi lứa) |
| 3 | 爱心 | àixīn | lòng nhân ái; tấm lòng |
| 4 | 安检 | ānjiǎn | kiểm tra an ninh |
| 5 | 安排 | ānpái | sắp xếp; sự sắp xếp |
| 6 | 按 | àn | ấn; bấm; theo |
| 7 | 按时 | ànshí | đúng giờ |
| 8 | 按照 | ànzhào | theo; dựa theo |
| 9 | 白酒 | báijiǔ | rượu trắng (rượu Trung Quốc) |
| 10 | 办公 | bàngōng | làm việc (văn phòng) |
| 11 | 办理 | bànlǐ | làm thủ tục; giải quyết (làm thẻ, xin thị thực) |
| 12 | 办事 | bànshì | làm việc; giải quyết công việc |
| 13 | 棒 | bàng | giỏi; tuyệt; cái gậy |
| 14 | 保护 | bǎohù | bảo vệ |
| 15 | 保证 | bǎozhèng | bảo đảm; cam kết; sự bảo đảm |
| 16 | 抱 | bào | bế; ôm |
| 17 | 报考 | bàokǎo | đăng ký dự thi |
| 18 | 报名 | bàomíng | đăng ký; ghi danh |
| 19 | 抱歉 | bàoqiàn | xin lỗi; áy náy |
| 20 | 背 | bēi | cõng; đeo (trên lưng) |
| 21 | 背包 | bēibāo | ba lô |
| 22 | 北部 | běibù | miền bắc; phía bắc |
| 23 | 倍 | bèi | lần (gấp đôi, gấp ba…) |
| 24 | 本科 | běnkē | đại học (hệ cử nhân) |
| 25 | 本来 | běnlái | vốn dĩ; ban đầu |
| 26 | 笨 | bèn | ngốc; vụng về |
| 27 | 鼻子 | bízi | mũi |
| 28 | 笔试 | bǐshì | thi viết |
| 29 | 毕业 | bìyè | tốt nghiệp |
| 30 | 毕业生 | bìyèshēng | người tốt nghiệp; sinh viên tốt nghiệp |
| 31 | 便于 | biànyú | tiện cho; dễ (làm gì) |
| 32 | 标准 | biāozhǔn | tiêu chuẩn; chuẩn |
| 33 | 表 | biǎo | bảng; biểu mẫu; đồng hồ đeo tay; đồng hồ đo |
| 34 | 表格 | biǎogé | bảng; biểu mẫu |
| 35 | 表示 | biǎoshì | biểu thị; bày tỏ |
| 36 | 表现 | biǎoxiàn | thể hiện; biểu hiện |
| 37 | 表扬 | biǎoyáng | khen ngợi; biểu dương |
| 38 | 饼干 | bǐnggān | bánh quy |
| 39 | 并 | bìng | và; đồng thời |
| 40 | 并且 | bìngqiě | và; hơn nữa |
| 41 | 播放 | bōfàng | phát (video); phát sóng |
| 42 | 博士 | bóshì | tiến sĩ |
| 43 | 不必 | búbì | không cần |
| 44 | 不便 | búbiàn | bất tiện |
| 45 | 不断 | búduàn | không ngừng; liên tục |
| 46 | 不够 | búgòu | không đủ |
| 47 | 不过 | búguò | nhưng; tuy nhiên; chỉ |
| 48 | 不论 | búlùn | bất kể; dù (gì, ai…) |
| 49 | 步 | bù | bước |
| 50 | 部 | bù | bộ phận; ban; lượng từ cho phim và điện thoại (bộ, chiếc) |
| 51 | 不得不 | bùdébù | đành phải; buộc phải |
| 52 | 部分 | bùfen | phần; bộ phận |
| 53 | 不管 | bùguǎn | bất kể; dù |
| 54 | 不光 | bùguāng | không chỉ |
| 55 | 不仅 | bùjǐn | không những; không chỉ |
| 56 | 不满 | bùmǎn | bất mãn; không hài lòng |
| 57 | 部门 | bùmén | bộ phận; phòng ban |
| 58 | 不如 | bùrú | không bằng |
| 59 | 擦 | cā | lau; chà |
| 60 | 猜 | cāi | đoán |
| 61 | 材料 | cáiliào | tài liệu; vật liệu |
| 62 | 参观 | cānguān | tham quan |
| 63 | 参赛 | cānsài | tham gia thi đấu; dự thi |
| 64 | 餐厅 | cāntīng | nhà hàng; nhà ăn |
| 65 | 操场 | cāochǎng | sân tập; sân trường |
| 66 | 厕所 | cèsuǒ | nhà vệ sinh |
| 67 | 查看 | chákàn | xem; kiểm tra |
| 68 | 茶叶 | cháyè | lá trà; chè |
| 69 | 查找 | cházhǎo | tìm; tra cứu |
| 70 | 差点儿 | chàdiǎnr | suýt nữa; suýt |
| 71 | 产生 | chǎnshēng | sinh ra; nảy sinh |
| 72 | 厂 | chǎng | nhà máy |
| 73 | 场 | chǎng | lượng từ cho sự kiện như trận đấu, buổi chiếu phim (trận, buổi); bãi; sân |
| 74 | 超过 | chāoguò | vượt quá; vượt (xe) |
| 75 | 车速 | chēsù | tốc độ xe |
| 76 | 车位 | chēwèi | chỗ đỗ xe |
| 77 | 城 | chéng | thành phố; thành |
| 78 | 乘 | chéng | đi (xe, tàu); nhân (phép tính) |
| 79 | 成功 | chénggōng | thành công; sự thành công |
| 80 | 乘客 | chéngkè | hành khách |
| 81 | 诚实 | chéngshí | thật thà; trung thực |
| 82 | 成为 | chéngwéi | trở thành |
| 83 | 乘坐 | chéngzuò | đi (xe buýt, tàu…) |
| 84 | 吃惊 | chījīng | ngạc nhiên; giật mình |
| 85 | 迟 | chí | muộn; trễ |
| 86 | 重 | chóng; zhòng | lại; lần nữa; nặng; quan trọng |
| 87 | 重新 | chóngxīn | lại; làm lại từ đầu |
| 88 | 出差 | chūchāi | đi công tác |
| 89 | 出口 | chūkǒu | lối ra; xuất khẩu |
| 90 | 出现 | chūxiàn | xuất hiện |
| 91 | 出行 | chūxíng | đi lại; đi xa |
| 92 | 出租 | chūzū | cho thuê |
| 93 | 厨房 | chúfáng | nhà bếp |
| 94 | 厨师 | chúshī | đầu bếp |
| 95 | 窗 | chuāng | cửa sổ |
| 96 | 窗户 | chuānghu | cửa sổ |
| 97 | 吹 | chuī | thổi |
| 98 | 词语 | cíyǔ | từ ngữ |
| 99 | 此 | cǐ | này; đây |
| 100 | 此次 | cǐ cì | lần này |
| 101 | 此外 | cǐwài | ngoài ra; hơn nữa |
| 102 | 从此 | cóngcǐ | từ đó; từ đó trở đi |
| 103 | 从来 | cónglái | từ trước đến nay (với phủ định: chưa bao giờ) |
| 104 | 从中 | cóngzhōng | từ đó; trong đó |
| 105 | 粗 | cū | to; dày; thô |
| 106 | 粗心 | cūxīn | cẩu thả; sơ ý |
| 107 | 村 | cūn | làng; thôn |
| 108 | 存 | cún | cất; giữ; gửi (tiền) |
| 109 | 错过 | cuòguò | bỏ lỡ |
| 110 | 错误 | cuòwù | lỗi; sai lầm; sai |
| 111 | 答应 | dāying | đồng ý; hứa; đáp lời |
| 112 | 答 | dá | trả lời |
| 113 | 答案 | dá’àn | đáp án; câu trả lời |
| 114 | 达到 | dádào | đạt; đạt được |
| 115 | 打招呼 | dǎ zhāohu | chào hỏi |
| 116 | 打败 | dǎbài | đánh bại |
| 117 | 打工 | dǎgōng | làm thêm |
| 118 | 打扰 | dǎrǎo | làm phiền |
| 119 | 打印 | dǎyìn | in |
| 120 | 打印机 | dǎyìnjī | máy in |
| 121 | 打折 | dǎzhé | giảm giá |
| 122 | 打针 | dǎzhēn | tiêm |
| 123 | 大巴 | dàbā | xe khách; xe buýt lớn |
| 124 | 大大 | dàdà | rất nhiều; đáng kể |
| 125 | 大夫 | dàifu | bác sĩ |
| 126 | 大量 | dàliàng | số lượng lớn; nhiều |
| 127 | 大赛 | dàsài | cuộc thi lớn; giải đấu lớn |
| 128 | 大厅 | dàtīng | sảnh; đại sảnh |
| 129 | 大约 | dàyuē | khoảng; chừng; có lẽ |
| 130 | 大自然 | dàzìrán | thiên nhiên |
| 131 | 待 | dāi | ở lại |
| 132 | 戴 | dài | đeo; đội (kính, mũ, đồng hồ) |
| 133 | 袋子 | dàizi | túi |
| 134 | 单位 | dānwèi | đơn vị; cơ quan (nơi làm việc) |
| 135 | 当 | dāng | làm; khi |
| 136 | 当时 | dāngshí | lúc đó; khi ấy |
| 137 | 刀 | dāo | dao |
| 138 | 导游 | dǎoyóu | hướng dẫn viên du lịch |
| 139 | 倒 | dào | ngã; rót; đổ |
| 140 | 道 | dào | lượng từ cho câu hỏi và món ăn (câu, món); con đường |
| 141 | 到底 | dàodǐ | rốt cuộc; cuối cùng |
| 142 | 到来 | dàolái | đến; sự đến |
| 143 | 道路 | dàolù | con đường; đường |
| 144 | 道歉 | dàoqiàn | xin lỗi |
| 145 | 得意 | déyì | đắc ý; tự mãn |
| 146 | 登机 | dēngjī | lên máy bay |
| 147 | 等 | děng | v.v.; vân vân |
| 148 | 等到 | děngdào | đợi đến khi |
| 149 | 低 | dī | thấp |
| 150 | 低价 | dījià | giá thấp; giá rẻ |
| 151 | 低温 | dīwēn | nhiệt độ thấp |
| 152 | 低于 | dīyú | thấp hơn |
| 153 | 底 | dǐ | đáy |
| 154 | 底下 | dǐxia | dưới; bên dưới |
| 155 | 地球 | dìqiú | trái đất |
| 156 | 地址 | dìzhǐ | địa chỉ |
| 157 | 点名 | diǎnmíng | điểm danh |
| 158 | 点头 | diǎntóu | gật đầu |
| 159 | 电动车 | diàndòngchē | xe điện; xe đạp điện |
| 160 | 电视剧 | diànshìjù | phim truyền hình |
| 161 | 掉 | diào | rơi; đánh rơi |
| 162 | 调查 | diàochá | điều tra; khảo sát |
| 163 | 订 | dìng | đặt (chỗ, hàng) |
| 164 | 定 | dìng | quyết định; định |
| 165 | 东部 | dōngbù | miền đông; phía đông |
| 166 | 动车 | dòngchē | tàu cao tốc |
| 167 | 动作 | dòngzuò | động tác |
| 168 | 读者 | dúzhě | độc giả; người đọc |
| 169 | 堵车 | dǔchē | tắc đường; kẹt xe |
| 170 | 度假 | dùjià | đi nghỉ |
| 171 | 肚子 | dùzi | bụng |
| 172 | 短信 | duǎnxìn | tin nhắn |
| 173 | 队 | duì | đội; hàng |
| 174 | 对方 | duìfāng | đối phương; phía bên kia |
| 175 | 对面 | duìmiàn | đối diện |
| 176 | 对于 | duìyú | đối với |
| 177 | 队员 | duìyuán | thành viên đội; đội viên |
| 178 | 队长 | duìzhǎng | đội trưởng |
| 179 | 顿 | dùn | lượng từ cho bữa ăn (bữa) |
| 180 | 多么 | duōme | biết bao; thật là |
| 181 | 多数 | duōshù | đa số |
| 182 | 多样 | duōyàng | đa dạng |
| 183 | 而 | ér | và; mà; nhưng |
| 184 | 儿童 | értóng | trẻ em; nhi đồng |
| 185 | 发出 | fāchū | phát ra |
| 186 | 发送 | fāsòng | gửi |
| 187 | 法 | fǎ | pháp luật; phương pháp |
| 188 | 法律 | fǎlǜ | pháp luật |
| 189 | 翻译 | fānyì | dịch; phiên dịch; người phiên dịch |
| 190 | 烦 | fán | bực mình; phiền |
| 191 | 烦恼 | fánnǎo | phiền não; lo lắng; nỗi phiền muộn |
| 192 | 反对 | fǎnduì | phản đối |
| 193 | 方面 | fāngmiàn | phương diện; mặt |
| 194 | 方式 | fāngshì | cách thức; phương thức |
| 195 | 房东 | fángdōng | chủ nhà |
| 196 | 房租 | fángzū | tiền thuê nhà |
| 197 | 放弃 | fàngqì | từ bỏ |
| 198 | 放松 | fàngsōng | thư giãn |
| 199 | 费 | fèi | phí; chi phí |
| 200 | 费用 | fèiyong | chi phí |
| 201 | 分数 | fēnshù | điểm số |
| 202 | 分为 | fēnwéi | chia thành |
| 203 | 份 | fèn | lượng từ cho phần ăn, bản tài liệu và công việc (phần, suất, bản) |
| 204 | 丰富 | fēngfù | phong phú; dồi dào |
| 205 | 风景 | fēngjǐng | phong cảnh |
| 206 | 否则 | fǒuzé | nếu không thì; bằng không |
| 207 | 幅 | fú | lượng từ cho tranh, ảnh (bức) |
| 208 | 符合 | fúhé | phù hợp với; đáp ứng (yêu cầu) |
| 209 | 付 | fù | trả (tiền); thanh toán |
| 210 | 父母 | fùmǔ | bố mẹ; cha mẹ |
| 211 | 父女 | fùnǚ | bố và con gái |
| 212 | 父亲 | fùqīn | cha; bố |
| 213 | 复印 | fùyìn | phô-tô; sao chụp (tài liệu) |
| 214 | 复杂 | fùzá | phức tạp |
| 215 | 负责 | fùzé | phụ trách; chịu trách nhiệm |
| 216 | 负责人 | fùzérén | người phụ trách |
| 217 | 父子 | fùzǐ | bố và con trai |
| 218 | 改 | gǎi | sửa; thay đổi |
| 219 | 改变 | gǎibiàn | thay đổi |
| 220 | 干 | gān | khô |
| 221 | 干杯 | gānbēi | cạn chén!; cạn ly! |
| 222 | 赶 | gǎn | vội; gấp rút; kịp (giờ) |
| 223 | 敢 | gǎn | dám |
| 224 | 感 | gǎn | cảm thấy |
| 225 | 感动 | gǎndòng | cảm động; làm cảm động |
| 226 | 赶紧 | gǎnjǐn | nhanh lên; vội vàng |
| 227 | 感觉 | gǎnjué | cảm thấy; cảm giác |
| 228 | 赶快 | gǎnkuài | nhanh lên; ngay lập tức |
| 229 | 感情 | gǎnqíng | tình cảm |
| 230 | 感人 | gǎnrén | cảm động; xúc động lòng người |
| 231 | 赶上 | gǎnshàng | đuổi kịp; kịp (giờ) |
| 232 | 感受 | gǎnshòu | cảm nhận; cảm xúc |
| 233 | 感谢 | gǎnxiè | cảm ơn; lời cảm ơn |
| 234 | 干活儿 | gànhuór | làm việc |
| 235 | 钢琴 | gāngqín | đàn piano; dương cầm |
| 236 | 高价 | gāojià | giá cao |
| 237 | 高考 | gāokǎo | kỳ thi tuyển sinh đại học (ở Trung Quốc) |
| 238 | 高速 | gāosù | tốc độ cao; đường cao tốc |
| 239 | 高温 | gāowēn | nhiệt độ cao |
| 240 | 高于 | gāoyú | cao hơn |
| 241 | 胳膊 | gēbo | cánh tay |
| 242 | 歌声 | gēshēng | tiếng hát |
| 243 | 歌手 | gēshǒu | ca sĩ |
| 244 | 各 | gè | mỗi; các |
| 245 | 各地 | gèdì | các nơi; khắp nơi |
| 246 | 各个 | gègè | mỗi; từng |
| 247 | 各位 | gèwèi | các vị; quý vị |
| 248 | 各种 | gèzhǒng | các loại; đủ loại |
| 249 | 更加 | gèngjiā | càng; hơn nữa |
| 250 | 工厂 | gōngchǎng | nhà máy; xưởng |
| 251 | 功夫 | gōngfu | võ thuật Trung Hoa; thời gian và công sức |
| 252 | 公共 | gōnggòng | công cộng |
| 253 | 功课 | gōngkè | bài tập về nhà; bài vở |
| 254 | 公里 | gōnglǐ | ki-lô-mét; cây số |
| 255 | 公路 | gōnglù | đường bộ; quốc lộ |
| 256 | 工人 | gōngrén | công nhân |
| 257 | 工资 | gōngzī | tiền lương |
| 258 | 共 | gòng | tổng cộng; cùng nhau |
| 259 | 共同 | gòngtóng | chung; cùng nhau |
| 260 | 够 | gòu | đủ |
| 261 | 购买 | gòumǎi | mua |
| 262 | 购物 | gòuwù | mua sắm |
| 263 | 估计 | gūjì | ước tính; đoán chừng |
| 264 | 姑娘 | gūniang | cô gái |
| 265 | 鼓励 | gǔlì | khuyến khích; động viên |
| 266 | 顾客 | gùkè | khách hàng |
| 267 | 故意 | gùyì | cố ý; cố tình |
| 268 | 挂 | guà | treo |
| 269 | 关键 | guānjiàn | then chốt; mấu chốt |
| 270 | 观看 | guānkàn | xem; theo dõi |
| 271 | 观众 | guānzhòng | khán giả; người xem |
| 272 | 管 | guǎn | quản lý; trông nom; ống |
| 273 | 管理 | guǎnlǐ | quản lý; sự quản lý |
| 274 | 光 | guāng | ánh sáng; chỉ |
| 275 | 广播 | guǎngbō | phát thanh; chương trình phát thanh |
| 276 | 广告 | guǎnggào | quảng cáo |
| 277 | 逛 | guàng | đi dạo; dạo phố |
| 278 | 规定 | guīdìng | quy định |
| 279 | 国籍 | guójí | quốc tịch |
| 280 | 国际 | guójì | quốc tế |
| 281 | 果汁 | guǒzhī | nước ép trái cây |
| 282 | 过程 | guòchéng | quá trình |
| 283 | 海洋 | hǎiyáng | đại dương; biển cả |
| 284 | 害羞 | hàixiū | xấu hổ; ngại ngùng |
| 285 | 寒假 | hánjià | kỳ nghỉ đông |
| 286 | 寒冷 | hánlěng | giá lạnh; rét |
| 287 | 喊 | hǎn | gọi to; hét |
| 288 | 汗 | hàn | mồ hôi |
| 289 | 航班 | hángbān | chuyến bay |
| 290 | 好处 | hǎochù | lợi ích; điểm tốt |
| 291 | 好好 | hǎohǎo | cho tốt; đàng hoàng; thật kỹ |
| 292 | 好笑 | hǎoxiào | buồn cười |
| 293 | 合格 | hégé | đạt tiêu chuẩn; đạt yêu cầu |
| 294 | 盒子 | hézi | hộp |
| 295 | 红包 | hóngbāo | bao lì xì |
| 296 | 厚 | hòu | dày |
| 297 | 后悔 | hòuhuǐ | hối hận |
| 298 | 忽然 | hūrán | bỗng nhiên; đột nhiên |
| 299 | 互联网 | hùliánwǎng | mạng Internet |
| 300 | 护士 | hùshi | y tá |
| 301 | 互相 | hùxiāng | lẫn nhau |
| 302 | 话剧 | huàjù | kịch nói |
| 303 | 怀疑 | huáiyí | nghi ngờ |
| 304 | 坏处 | huàichù | tác hại; điểm xấu |
| 305 | 环保 | huánbǎo | bảo vệ môi trường |
| 306 | 换乘 | huànchéng | đổi tàu, xe; chuyển tuyến |
| 307 | 回复 | huífù | trả lời; hồi âm |
| 308 | 回信 | huíxìn | viết thư trả lời; thư hồi âm |
| 309 | 回忆 | huíyì | nhớ lại; hồi ức; kỷ niệm |
| 310 | 会员 | huìyuán | hội viên; thành viên |
| 311 | 活 | huó | sống; còn sống |
| 312 | 活动 | huódòng | hoạt động; sự kiện; vận động |
| 313 | 活泼 | huópō | hoạt bát; sôi nổi |
| 314 | 火 | huǒ | lửa |
| 315 | 货 | huò | hàng hóa |
| 316 | 获得 | huòdé | đạt được; giành được |
| 317 | 获奖 | huòjiǎng | đoạt giải; nhận giải thưởng |
| 318 | 获取 | huòqǔ | thu được; lấy được |
| 319 | 基本 | jīběn | cơ bản |
| 320 | 基本上 | jīběnshàng | về cơ bản |
| 321 | 基础 | jīchǔ | nền tảng; cơ sở |
| 322 | 激动 | jīdòng | xúc động; kích động |
| 323 | 积极 | jījí | tích cực |
| 324 | 积累 | jīlěi | tích lũy |
| 325 | 及时 | jíshí | kịp thời |
| 326 | 即使 | jíshǐ | cho dù; dù cho |
| 327 | 既 | jì | vừa... (vừa); đã... (thì) |
| 328 | 寄 | jì | gửi (qua bưu điện) |
| 329 | 计划 | jìhuà | kế hoạch; lên kế hoạch |
| 330 | 既然 | jìrán | đã... thì; vì đã |
| 331 | 技术 | jìshù | kỹ thuật; công nghệ; tay nghề |
| 332 | 继续 | jìxù | tiếp tục |
| 333 | 记者 | jìzhě | phóng viên; nhà báo |
| 334 | 加班 | jiābān | làm thêm giờ; tăng ca |
| 335 | 家具 | jiājù | đồ nội thất |
| 336 | 加快 | jiākuài | tăng tốc; đẩy nhanh |
| 337 | 加强 | jiāqiáng | tăng cường |
| 338 | 加入 | jiārù | gia nhập; tham gia |
| 339 | 加上 | jiāshàng | cộng thêm; thêm vào |
| 340 | 家庭 | jiātíng | gia đình |
| 341 | 家乡 | jiāxiāng | quê hương; quê nhà |
| 342 | 加油 | jiāyóu | đổ xăng; cố lên! |
| 343 | 加油站 | jiāyóuzhàn | trạm xăng; cây xăng |
| 344 | 家长 | jiāzhǎng | phụ huynh |
| 345 | 假 | jiǎ | giả; không thật |
| 346 | 价格 | jiàgé | giá cả |
| 347 | 价钱 | jiàqián | giá tiền |
| 348 | 假日 | jiàrì | ngày nghỉ |
| 349 | 减 | jiǎn | giảm; trừ |
| 350 | 减轻 | jiǎnqīng | giảm nhẹ; làm nhẹ bớt |
| 351 | 减少 | jiǎnshǎo | giảm bớt; giảm |
| 352 | 健身 | jiànshēn | tập thể dục; rèn luyện thân thể |
| 353 | 健身房 | jiànshēnfáng | phòng tập thể hình |
| 354 | 建议 | jiànyì | đề nghị; kiến nghị; lời khuyên |
| 355 | 江 | jiāng | sông |
| 356 | 将 | jiāng | sẽ |
| 357 | 将来 | jiānglái | tương lai |
| 358 | 将要 | jiāngyào | sắp; sẽ |
| 359 | 奖 | jiǎng | giải thưởng |
| 360 | 奖金 | jiǎngjīn | tiền thưởng |
| 361 | 奖学金 | jiǎngxuéjīn | học bổng |
| 362 | 降 | jiàng | hạ; giảm; rơi xuống |
| 363 | 降低 | jiàngdī | hạ thấp; giảm |
| 364 | 降价 | jiàngjià | giảm giá |
| 365 | 降落 | jiàngluò | hạ cánh |
| 366 | 降温 | jiàngwēn | hạ nhiệt; giảm nhiệt độ |
| 367 | 交 | jiāo | nộp; giao; kết (bạn) |
| 368 | 骄傲 | jiāo’ào | tự hào; kiêu ngạo |
| 369 | 交警 | jiāojǐng | cảnh sát giao thông |
| 370 | 交流 | jiāoliú | giao lưu; trao đổi |
| 371 | 郊区 | jiāoqū | vùng ngoại ô |
| 372 | 交通 | jiāotōng | giao thông |
| 373 | 教练 | jiàoliàn | huấn luyện viên |
| 374 | 教师 | jiàoshī | giáo viên |
| 375 | 教授 | jiàoshòu | giáo sư |
| 376 | 教学 | jiàoxué | giảng dạy; dạy học |
| 377 | 教育 | jiàoyù | giáo dục |
| 378 | 叫作 | jiàozuò | gọi là; được gọi là |
| 379 | 街道 | jiēdào | đường phố |
| 380 | 接受 | jiēshòu | tiếp nhận; chấp nhận |
| 381 | 接着 | jiēzhe | tiếp theo; tiếp tục |
| 382 | 结果 | jiéguǒ | kết quả; kết quả là |
| 383 | 节假日 | jiéjiàrì | ngày lễ; ngày nghỉ lễ |
| 384 | 节约 | jiéyuē | tiết kiệm |
| 385 | 结账 | jiézhàng | thanh toán; tính tiền |
| 386 | 解释 | jiěshì | giải thích; lời giải thích |
| 387 | 今后 | jīnhòu | từ nay về sau; sau này |
| 388 | 仅 | jǐn | chỉ |
| 389 | 尽管 | jǐnguǎn | mặc dù; tuy |
| 390 | 仅仅 | jǐnjǐn | chỉ; vẻn vẹn |
| 391 | 紧张 | jǐnzhāng | căng thẳng; hồi hộp |
| 392 | 进入 | jìnrù | đi vào; bước vào |
| 393 | 进行 | jìnxíng | tiến hành |
| 394 | 禁止 | jìnzhǐ | cấm |
| 395 | 精彩 | jīngcǎi | đặc sắc; tuyệt vời |
| 396 | 经济 | jīngjì | kinh tế |
| 397 | 京剧 | jīngjù | kinh kịch (ca kịch truyền thống Bắc Kinh) |
| 398 | 经历 | jīnglì | trải qua; trải nghiệm |
| 399 | 经验 | jīngyàn | kinh nghiệm |
| 400 | 警察 | jǐngchá | cảnh sát |
| 401 | 景点 | jǐngdiǎn | điểm tham quan; điểm du lịch |
| 402 | 景区 | jǐngqū | khu du lịch; khu thắng cảnh |
| 403 | 景色 | jǐngsè | cảnh sắc; phong cảnh |
| 404 | 竟然 | jìngrán | vậy mà; không ngờ lại |
| 405 | 竞争 | jìngzhēng | cạnh tranh; sự cạnh tranh |
| 406 | 镜子 | jìngzi | cái gương |
| 407 | 究竟 | jiūjìng | rốt cuộc; cuối cùng thì |
| 408 | 就是 | jiùshì | chính là; chỉ là |
| 409 | 举 | jǔ | giơ lên; nâng lên |
| 410 | 举办 | jǔbàn | tổ chức (sự kiện) |
| 411 | 举例 | jǔlì | nêu ví dụ; lấy ví dụ |
| 412 | 举行 | jǔxíng | tổ chức; cử hành (cuộc họp, buổi lễ) |
| 413 | 聚 | jù | tụ tập; tụ họp |
| 414 | 聚餐 | jùcān | ăn uống liên hoan; ăn chung với nhau |
| 415 | 聚会 | jùhuì | buổi tụ họp; bữa tiệc |
| 416 | 拒绝 | jùjué | từ chối |
| 417 | 距离 | jùlí | khoảng cách |
| 418 | 剧院 | jùyuàn | nhà hát |
| 419 | 开玩笑 | kāi wánxiào | nói đùa; đùa |
| 420 | 看法 | kànfǎ | cách nhìn; quan điểm |
| 421 | 烤 | kǎo | nướng |
| 422 | 考虑 | kǎolǜ | suy nghĩ; cân nhắc |
| 423 | 考生 | kǎoshēng | thí sinh |
| 424 | 棵 | kē | lượng từ cho cây cối (cây) |
| 425 | 科技 | kējì | khoa học kỹ thuật; khoa học công nghệ |
| 426 | 科学 | kēxué | khoa học; có tính khoa học |
| 427 | 咳 | ké | ho |
| 428 | 咳嗽 | késou | ho |
| 429 | 可惜 | kěxī | đáng tiếc; tiếc là |
| 430 | 克 | kè | gam |
| 431 | 课程 | kèchéng | chương trình học; khóa học; môn học |
| 432 | 客气 | kèqi | khách sáo; lịch sự |
| 433 | 课堂 | kètáng | lớp học; giờ học |
| 434 | 客厅 | kètīng | phòng khách |
| 435 | 肯定 | kěndìng | chắc chắn; khẳng định |
| 436 | 空 | kōng; kòng | trống; rỗng; thời gian rảnh |
| 437 | 空气 | kōngqì | không khí |
| 438 | 恐怕 | kǒngpà | e rằng; sợ là; có lẽ |
| 439 | 口语 | kǒuyǔ | khẩu ngữ; văn nói |
| 440 | 苦 | kǔ | đắng; vất vả; khổ |
| 441 | 快餐 | kuàicān | đồ ăn nhanh |
| 442 | 快递 | kuàidì | chuyển phát nhanh |
| 443 | 快速 | kuàisù | nhanh; nhanh chóng |
| 444 | 困 | kùn | buồn ngủ |
| 445 | 困难 | kùnnan | khó khăn |
| 446 | 拉 | lā | kéo |
| 447 | 垃圾 | lājī | rác |
| 448 | 辣 | là | cay |
| 449 | 来不及 | láibují | không kịp |
| 450 | 来得及 | láidejí | còn kịp |
| 451 | 懒 | lǎn | lười |
| 452 | 浪费 | làngfèi | lãng phí |
| 453 | 浪漫 | làngmàn | lãng mạn |
| 454 | 老虎 | lǎohǔ | con hổ |
| 455 | 老家 | lǎojiā | quê; quê nhà |
| 456 | 老年 | lǎonián | tuổi già; người già |
| 457 | 老是 | lǎoshì | lúc nào cũng; cứ hay |
| 458 | 冷静 | lěngjìng | bình tĩnh |
| 459 | 理发 | lǐfà | cắt tóc |
| 460 | 理解 | lǐjiě | hiểu; thông cảm |
| 461 | 礼貌 | lǐmào | lễ phép; lịch sự; phép lịch sự |
| 462 | 理想 | lǐxiǎng | lý tưởng; ước mơ |
| 463 | 厉害 | lìhai | giỏi; lợi hại; dữ dội |
| 464 | 力气 | lìqi | sức lực; sức |
| 465 | 例如 | lìrú | ví dụ như |
| 466 | 例子 | lìzi | ví dụ |
| 467 | 俩 | liǎ | hai (người); cả hai |
| 468 | 连 | lián | ngay cả; nối liền |
| 469 | 联系 | liánxì | liên hệ; liên lạc |
| 470 | 凉 | liáng | mát; nguội; lạnh |
| 471 | 量 | liáng | đo |
| 472 | 两 | liǎng | lạng (50 gam) |
| 473 | 亮 | liàng | sáng |
| 474 | 列 | liè | lượng từ cho đoàn tàu (đoàn, chuyến); hàng, dãy |
| 475 | 零下 | líng xià | dưới 0 độ; âm (độ) |
| 476 | 零花钱 | línghuāqián | tiền tiêu vặt |
| 477 | 零钱 | língqián | tiền lẻ |
| 478 | 零食 | língshí | đồ ăn vặt |
| 479 | 另 | lìng | khác |
| 480 | 另外 | lìngwài | ngoài ra; khác |
| 481 | 留 | liú | ở lại; để lại |
| 482 | 流 | liú | chảy |
| 483 | 流利 | liúlì | lưu loát; trôi chảy |
| 484 | 留下 | liúxia | để lại; ở lại |
| 485 | 流行 | liúxíng | thịnh hành; phổ biến |
| 486 | 路过 | lùguò | đi ngang qua |
| 487 | 旅馆 | lǚguǎn | khách sạn; nhà nghỉ |
| 488 | 旅客 | lǚkè | hành khách; du khách |
| 489 | 旅行 | lǚxíng | du lịch; chuyến đi |
| 490 | 律师 | lǜshī | luật sư |
| 491 | 乱 | luàn | lộn xộn; bừa bộn |
| 492 | 落 | luò | rơi; rụng |
| 493 | 麻烦 | máfan | làm phiền; phiền phức |
| 494 | 馒头 | mántou | bánh bao không nhân; màn thầu |
| 495 | 满 | mǎn | đầy |
| 496 | 毛巾 | máojīn | khăn mặt; khăn tắm |
| 497 | 毛衣 | máoyī | áo len |
| 498 | 帽子 | màozi | mũ; nón |
| 499 | 美 | měi | đẹp |
| 500 | 美好 | měihǎo | tốt đẹp |
| 501 | 美景 | měijǐng | cảnh đẹp |
| 502 | 美丽 | měilì | xinh đẹp; đẹp |
| 503 | 美食 | měishí | món ngon; ẩm thực |
| 504 | 梦 | mèng | giấc mơ; giấc mộng |
| 505 | 梦想 | mèngxiǎng | ước mơ; mơ ước |
| 506 | 密码 | mìmǎ | mật khẩu |
| 507 | 免费 | miǎnfèi | miễn phí |
| 508 | 面对 | miànduì | đối mặt |
| 509 | 面试 | miànshì | phỏng vấn (xin việc) |
| 510 | 秒 | miǎo | giây |
| 511 | 民族 | mínzú | dân tộc |
| 512 | 末 | mò | cuối |
| 513 | 母女 | mǔnǚ | mẹ và con gái |
| 514 | 母亲 | mǔqīn | mẹ |
| 515 | 母子 | mǔzǐ | mẹ và con trai |
| 516 | 目标 | mùbiāo | mục tiêu |
| 517 | 目的 | mùdì | mục đích |
| 518 | 目的地 | mùdìdì | nơi đến; điểm đến |
| 519 | 目前 | mùqián | hiện nay; trước mắt |
| 520 | 耐心 | nàixīn | kiên nhẫn; sự kiên nhẫn |
| 521 | 南部 | nánbù | miền nam; phía nam |
| 522 | 难道 | nándào | lẽ nào; chẳng lẽ (trong câu hỏi) |
| 523 | 男士 | nánshì | quý ông; nam giới |
| 524 | 难受 | nánshòu | khó chịu; buồn |
| 525 | 难忘 | nánwàng | khó quên |
| 526 | 男性 | nánxìng | nam giới; phái nam |
| 527 | 内 | nèi | trong; bên trong |
| 528 | 内容 | nèiróng | nội dung |
| 529 | 内心 | nèixīn | nội tâm; trong lòng |
| 530 | 能否 | néng fǒu | có thể... hay không |
| 531 | 能够 | nénggòu | có thể |
| 532 | 能力 | nénglì | năng lực; khả năng |
| 533 | 嗯 | ǹg | ừ; ừm (tỏ ý đồng ý) |
| 534 | 年底 | niándǐ | cuối năm |
| 535 | 年龄 | niánlíng | tuổi tác; độ tuổi |
| 536 | 农村 | nóngcūn | nông thôn |
| 537 | 弄 | nòng | làm |
| 538 | 女性 | nǚxìng | nữ giới; phụ nữ |
| 539 | 暖和 | nuǎnhuo | ấm áp |
| 540 | 偶尔 | ǒu’ěr | thỉnh thoảng |
| 541 | 拍 | pāi | chụp (ảnh); vỗ |
| 542 | 排 | pái | hàng; xếp hàng |
| 543 | 牌 | pái | thẻ; quân bài; biển hiệu; nhãn hiệu |
| 544 | 排队 | páiduì | xếp hàng |
| 545 | 排球 | páiqiú | bóng chuyền |
| 546 | 牌子 | páizi | biển hiệu; nhãn hiệu |
| 547 | 判断 | pànduàn | phán đoán; đánh giá |
| 548 | 陪 | péi | đi cùng; ở bên |
| 549 | 批评 | pīpíng | phê bình; chỉ trích |
| 550 | 皮肤 | pífū | da |
| 551 | 脾气 | píqi | tính khí; tính nết |
| 552 | 皮鞋 | píxié | giày da |
| 553 | 篇 | piān | lượng từ cho bài văn, bài báo (bài) |
| 554 | 片 | piàn | lát; lượng từ cho vật mỏng và phẳng (miếng, lát, tấm) |
| 555 | 乒乓球 | pīngpāngqiú | bóng bàn |
| 556 | 平常 | píngcháng | bình thường; thường ngày |
| 557 | 破 | pò | vỡ; rách; hỏng |
| 558 | 葡萄 | pútao | quả nho |
| 559 | 葡萄酒 | pútaojiǔ | rượu vang |
| 560 | 普遍 | pǔbiàn | phổ biến; rộng rãi |
| 561 | 普通 | pǔtōng | bình thường; phổ thông |
| 562 | 普通话 | pǔtōnghuà | tiếng phổ thông (tiếng Trung chuẩn) |
| 563 | 期 | qī | kỳ; thời kỳ; số (báo, tạp chí) |
| 564 | 期末 | qīmò | cuối kỳ |
| 565 | 期中 | qīzhōng | giữa kỳ |
| 566 | 其次 | qícì | thứ hai là; tiếp theo |
| 567 | 其中 | qízhōng | trong đó |
| 568 | 起到 | qǐdào | có được (tác dụng); đóng (vai trò) |
| 569 | 气 | qì | hơi; khí; tức giận |
| 570 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 571 | 汽水 | qìshuǐ | nước ngọt có ga |
| 572 | 气温 | qìwēn | nhiệt độ không khí |
| 573 | 千克 | qiānkè | ki-lô-gam; cân |
| 574 | 千万 | qiānwàn | nhất định phải; nhất thiết (đừng); mười triệu |
| 575 | 签证 | qiānzhèng | thị thực |
| 576 | 前方 | qiánfāng | phía trước |
| 577 | 前后 | qiánhòu | khoảng (thời gian); trước sau |
| 578 | 强 | qiáng | mạnh |
| 579 | 敲 | qiāo | gõ |
| 580 | 桥 | qiáo | cây cầu |
| 581 | 巧 | qiǎo | trùng hợp; khéo léo |
| 582 | 巧克力 | qiǎokèlì | sô-cô-la |
| 583 | 亲戚 | qīnqi | họ hàng |
| 584 | 琴 | qín | đàn |
| 585 | 轻 | qīng | nhẹ |
| 586 | 青年 | qīngnián | thanh niên |
| 587 | 轻松 | qīngsōng | thoải mái; nhẹ nhàng |
| 588 | 情况 | qíngkuàng | tình hình; tình huống |
| 589 | 庆祝 | qìngzhù | chúc mừng; ăn mừng |
| 590 | 球队 | qiúduì | đội bóng |
| 591 | 球迷 | qiúmí | người hâm mộ (bóng đá, bóng rổ…); cổ động viên |
| 592 | 区 | qū | khu; quận |
| 593 | 区别 | qūbié | sự khác biệt; khác nhau |
| 594 | 取 | qǔ | lấy; nhận |
| 595 | 取得 | qǔdé | đạt được; giành được |
| 596 | 取消 | qǔxiāo | hủy bỏ; hủy |
| 597 | 全 | quán | toàn bộ; tất cả |
| 598 | 全部 | quánbù | toàn bộ; tất cả |
| 599 | 全都 | quándōu | tất cả đều |
| 600 | 全球 | quánqiú | toàn cầu |
| 601 | 全身 | quánshēn | toàn thân |
| 602 | 缺 | quē | thiếu |
| 603 | 缺点 | quēdiǎn | khuyết điểm; nhược điểm |
| 604 | 缺少 | quēshǎo | thiếu; thiếu hụt |
| 605 | 却 | què | nhưng; lại (chỉ sự trái ngược) |
| 606 | 确实 | quèshí | quả thật; đúng là |
| 607 | 然而 | rán’ér | tuy nhiên; thế nhưng |
| 608 | 热闹 | rènao | náo nhiệt; nhộn nhịp |
| 609 | 人生 | rénshēng | cuộc đời; đời người |
| 610 | 人数 | rénshù | số người |
| 611 | 人员 | rényuán | nhân viên; nhân sự |
| 612 | 任何 | rènhé | bất kỳ; bất cứ |
| 613 | 任务 | rènwu | nhiệm vụ |
| 614 | 扔 | rēng | ném; vứt |
| 615 | 仍 | réng | vẫn; vẫn còn |
| 616 | 仍然 | réngrán | vẫn; vẫn còn |
| 617 | 日常 | rìcháng | hằng ngày; thường ngày |
| 618 | 日记 | rìjì | nhật ký |
| 619 | 日期 | rìqī | ngày tháng |
| 620 | 日子 | rìzi | ngày; cuộc sống |
| 621 | 入 | rù | vào; đi vào |
| 622 | 入口 | rùkǒu | lối vào; cửa vào |
| 623 | 入学 | rùxué | nhập học; vào học |
| 624 | 入住 | rùzhù | nhận phòng (khách sạn) |
| 625 | 散步 | sànbù | đi dạo; tản bộ |
| 626 | 扫码 | sǎomǎ | quét mã QR |
| 627 | 森林 | sēnlín | rừng |
| 628 | 商量 | shāngliang | bàn bạc; thương lượng |
| 629 | 商品 | shāngpǐn | hàng hóa; sản phẩm |
| 630 | 伤心 | shāngxīn | đau lòng; buồn |
| 631 | 上门 | shàngmén | đến tận nhà; đến thăm |
| 632 | 稍 | shāo | hơi; một chút |
| 633 | 稍微 | shāowēi | hơi; một chút |
| 634 | 少见 | shǎojiàn | hiếm thấy; ít gặp |
| 635 | 少量 | shǎoliàng | một lượng nhỏ; số ít |
| 636 | 少数 | shǎoshù | thiểu số; số ít |
| 637 | 少年 | shàonián | thiếu niên; người trẻ tuổi |
| 638 | 社会 | shèhuì | xã hội |
| 639 | 摄氏度 | shèshìdù | độ C |
| 640 | 身 | shēn | thân thể; lượng từ cho quần áo (bộ) |
| 641 | 深 | shēn | sâu; đậm (màu) |
| 642 | 身份证 | shēnfènzhèng | thẻ căn cước; chứng minh nhân dân |
| 643 | 申请 | shēnqǐng | xin; nộp đơn; đơn xin |
| 644 | 甚至 | shènzhì | thậm chí |
| 645 | 生 | shēng | sinh ra; sống (chưa chín); học sinh |
| 646 | 生命 | shēngmìng | sinh mệnh; sự sống |
| 647 | 生意 | shēngyi | việc buôn bán; công việc kinh doanh |
| 648 | 省 | shěng | tiết kiệm; tỉnh |
| 649 | 剩 | shèng | còn lại; thừa lại |
| 650 | 失败 | shībài | thất bại; sự thất bại |
| 651 | 师傅 | shīfu | bác thợ; anh thợ (cách gọi lịch sự người lao động) |
| 652 | 失去 | shīqù | mất; đánh mất |
| 653 | 师生 | shīshēng | thầy trò; giáo viên và học sinh |
| 654 | 失望 | shīwàng | thất vọng |
| 655 | 十分 | shífēn | rất; vô cùng |
| 656 | 实际 | shíjì | thực tế; hiện thực |
| 657 | 时间表 | shíjiānbiǎo | thời gian biểu; lịch trình |
| 658 | 实际上 | shíjìshàng | thực ra; trên thực tế |
| 659 | 食品 | shípǐn | thực phẩm |
| 660 | 食堂 | shítáng | nhà ăn; căng tin |
| 661 | 食物 | shíwù | thức ăn; đồ ăn |
| 662 | 实在 | shízài | thật sự; thật thà |
| 663 | 十字路口 | shízì lùkǒu | ngã tư |
| 664 | 使 | shǐ | làm cho; khiến |
| 665 | 使馆 | shǐguǎn | đại sứ quán |
| 666 | 使用 | shǐyòng | sử dụng; dùng |
| 667 | 市场 | shìchǎng | chợ; thị trường |
| 668 | 是否 | shìfǒu | có hay không; liệu |
| 669 | 适合 | shìhé | phù hợp; hợp với |
| 670 | 世纪 | shìjì | thế kỷ |
| 671 | 视频 | shìpín | video |
| 672 | 市区 | shìqū | nội thành; khu trung tâm thành phố |
| 673 | 试题 | shìtí | đề thi; câu hỏi thi |
| 674 | 适应 | shìyìng | thích nghi; thích ứng |
| 675 | 收费 | shōufèi | thu phí |
| 676 | 收入 | shōurù | thu nhập |
| 677 | 收拾 | shōushi | dọn dẹp; thu xếp (hành lý) |
| 678 | 收听 | shōutīng | nghe (đài, radio) |
| 679 | 首 | shǒu | lượng từ cho bài hát, bài thơ (bài); đầu tiên |
| 680 | 首都 | shǒudū | thủ đô |
| 681 | 首先 | shǒuxiān | trước hết; đầu tiên |
| 682 | 受不了 | shòubuliǎo | không chịu nổi |
| 683 | 售票员 | shòupiàoyuán | nhân viên bán vé; người soát vé |
| 684 | 受伤 | shòushāng | bị thương |
| 685 | 输 | shū | thua |
| 686 | 熟 | shú; shóu | chín; quen thuộc |
| 687 | 熟悉 | shúxi | quen thuộc; quen biết; hiểu rõ |
| 688 | 暑假 | shǔjià | kỳ nghỉ hè |
| 689 | 数 | shù | đếm |
| 690 | 数量 | shùliàng | số lượng |
| 691 | 树林 | shùlín | rừng cây; khu rừng nhỏ |
| 692 | 数字 | shùzì | con số; chữ số |
| 693 | 帅 | shuài | đẹp trai |
| 694 | 顺便 | shùnbiàn | nhân tiện; tiện thể |
| 695 | 顺利 | shùnlì | thuận lợi; suôn sẻ |
| 696 | 顺序 | shùnxù | thứ tự; trình tự |
| 697 | 说法 | shuōfǎ | cách nói; ý kiến |
| 698 | 说明 | shuōmíng | giải thích; thuyết minh; lời giải thích |
| 699 | 说明书 | shuōmíngshū | sách hướng dẫn; hướng dẫn sử dụng |
| 700 | 硕士 | shuòshì | thạc sĩ |
| 701 | 死 | sǐ | chết; chết rồi |
| 702 | 速度 | sùdù | tốc độ |
| 703 | 塑料 | sùliào | nhựa; chất dẻo |
| 704 | 酸 | suān | chua |
| 705 | 酸奶 | suānnǎi | sữa chua |
| 706 | 算 | suàn | tính; tính toán; được coi là |
| 707 | 随便 | suíbiàn | tùy ý; tùy tiện; xuề xòa |
| 708 | 随着 | suízhe | cùng với; theo |
| 709 | 孙女 | sūnnǚ | cháu gái (con của con trai) |
| 710 | 孙子 | sūnzi | cháu trai (con của con trai) |
| 711 | 所有 | suǒyǒu | tất cả; mọi |
| 712 | 台 | tái | lượng từ cho máy móc (chiếc, cái); sân khấu |
| 713 | 抬 | tái | nâng; khiêng |
| 714 | 抬头 | táitóu | ngẩng đầu |
| 715 | 态度 | tàidù | thái độ |
| 716 | 弹 | tán | chơi; đánh (đàn piano, đàn ghi-ta) |
| 717 | 谈 | tán | nói chuyện; trò chuyện; bàn |
| 718 | 汤 | tāng | canh; súp |
| 719 | 躺 | tǎng | nằm |
| 720 | 趟 | tàng | lượng từ cho chuyến đi (chuyến, lượt) |
| 721 | 讨论 | tǎolùn | thảo luận |
| 722 | 讨厌 | tǎoyàn | ghét; đáng ghét |
| 723 | 特点 | tèdiǎn | đặc điểm |
| 724 | 提 | tí | xách; nhắc đến |
| 725 | 提出 | tíchū | đưa ra; nêu ra |
| 726 | 提到 | tídào | nhắc đến; đề cập đến |
| 727 | 提供 | tígōng | cung cấp |
| 728 | 提前 | tíqián | trước; sớm hơn; dời lên sớm |
| 729 | 提醒 | tíxǐng | nhắc nhở |
| 730 | 体检 | tǐjiǎn | khám sức khỏe |
| 731 | 体温 | tǐwēn | nhiệt độ cơ thể; thân nhiệt |
| 732 | 体重 | tǐzhòng | cân nặng |
| 733 | 填写 | tiánxiě | điền (vào mẫu đơn) |
| 734 | 条件 | tiáojiàn | điều kiện |
| 735 | 听力 | tīnglì | nghe (kỹ năng); thính lực |
| 736 | 听众 | tīngzhòng | thính giả; khán giả |
| 737 | 停 | tíng | dừng; đỗ (xe) |
| 738 | 停车 | tíngchē | đỗ xe; dừng xe |
| 739 | 停车场 | tíngchēchǎng | bãi đỗ xe |
| 740 | 停止 | tíngzhǐ | dừng lại; ngừng |
| 741 | 通 | tōng | thông đến; thông suốt |
| 742 | 通过 | tōngguò | thông qua; qua; bằng cách |
| 743 | 通知 | tōngzhī | thông báo; giấy báo |
| 744 | 童年 | tóngnián | thời thơ ấu; tuổi thơ |
| 745 | 同时 | tóngshí | đồng thời; cùng lúc |
| 746 | 同样 | tóngyàng | giống nhau; cũng vậy |
| 747 | 桶 | tǒng | cái xô; cái thùng |
| 748 | 痛 | tòng | đau |
| 749 | 头痛 | tóutòng | đau đầu; nhức đầu |
| 750 | 图 | tú | hình; bản vẽ; sơ đồ |
| 751 | 图片 | túpiàn | hình ảnh; bức ảnh |
| 752 | 土 | tǔ | đất |
| 753 | 推 | tuī | đẩy |
| 754 | 推迟 | tuīchí | hoãn; lùi lại |
| 755 | 推出 | tuīchū | tung ra; ra mắt (sản phẩm) |
| 756 | 脱 | tuō | cởi; tháo (quần áo, giày dép) |
| 757 | 袜子 | wàzi | tất; vớ |
| 758 | 外出 | wàichū | ra ngoài; đi vắng |
| 759 | 外套 | wàitào | áo khoác |
| 760 | 完全 | wánquán | hoàn toàn |
| 761 | 晚安 | wǎn’ān | chúc ngủ ngon |
| 762 | 晚餐 | wǎncān | bữa tối |
| 763 | 网购 | wǎnggòu | mua sắm trực tuyến; mua hàng qua mạng |
| 764 | 往往 | wǎngwǎng | thường thường; thường hay |
| 765 | 网页 | wǎngyè | trang web |
| 766 | 网友 | wǎngyǒu | bạn trên mạng; cư dân mạng |
| 767 | 网址 | wǎngzhǐ | địa chỉ trang web |
| 768 | 危险 | wēixiǎn | nguy hiểm; sự nguy hiểm |
| 769 | 为 | wéi | là; làm; đóng vai trò |
| 770 | 味 | wèi | vị; mùi |
| 771 | 味道 | wèidào | mùi vị; hương vị |
| 772 | 卫生 | wèishēng | vệ sinh; sạch sẽ |
| 773 | 温度 | wēndù | nhiệt độ |
| 774 | 闻 | wén | ngửi |
| 775 | 文件 | wénjiàn | tài liệu; văn bản; tệp tin |
| 776 | 文章 | wénzhāng | bài văn; bài viết |
| 777 | 文字 | wénzì | chữ viết; văn tự |
| 778 | 污染 | wūrǎn | ô nhiễm; làm ô nhiễm |
| 779 | 无 | wú | không; không có |
| 780 | 无法 | wúfǎ | không thể; không có cách nào |
| 781 | 无聊 | wúliáo | buồn chán; nhàm chán |
| 782 | 无论 | wúlùn | bất kể; dù |
| 783 | 午餐 | wǔcān | bữa trưa |
| 784 | 误会 | wùhuì | hiểu lầm; sự hiểu lầm |
| 785 | 吸 | xī | hít vào; hút |
| 786 | 西部 | xībù | miền tây; phía tây |
| 787 | 西红柿 | xīhóngshì | cà chua |
| 788 | 吸引 | xīyǐn | thu hút; hấp dẫn |
| 789 | 细 | xì | mảnh; nhỏ; mịn |
| 790 | 细心 | xìxīn | cẩn thận; tỉ mỉ |
| 791 | 下降 | xiàjiàng | giảm xuống; đi xuống |
| 792 | 鲜 | xiān | tươi |
| 793 | 鲜花 | xiānhuā | hoa tươi |
| 794 | 咸 | xián | mặn |
| 795 | 现金 | xiànjīn | tiền mặt |
| 796 | 羡慕 | xiànmù | ngưỡng mộ; ghen tị |
| 797 | 线上 | xiànshàng | trực tuyến; trên mạng |
| 798 | 线下 | xiànxià | trực tiếp; ngoại tuyến (gặp mặt) |
| 799 | 现有 | xiànyǒu | hiện có |
| 800 | 香 | xiāng | thơm; ngon |
| 801 | 相比 | xiāngbǐ | so sánh; so với |
| 802 | 相反 | xiāngfǎn | trái ngược; ngược lại |
| 803 | 相互 | xiānghù | lẫn nhau; qua lại |
| 804 | 相同 | xiāngtóng | giống nhau; như nhau |
| 805 | 详细 | xiángxì | chi tiết; tỉ mỉ |
| 806 | 响 | xiǎng | reo; kêu (chuông, điện thoại); to; vang |
| 807 | 想法 | xiǎngfǎ | suy nghĩ; ý kiến; ý tưởng |
| 808 | 项 | xiàng | lượng từ cho hạng mục, sự việc (hạng mục, việc) |
| 809 | 消息 | xiāoxi | tin tức; tin nhắn |
| 810 | 小吃 | xiǎochī | món ăn vặt; đồ ăn nhẹ |
| 811 | 小伙子 | xiǎohuǒzi | chàng trai; thanh niên |
| 812 | 小说 | xiǎoshuō | tiểu thuyết |
| 813 | 小组 | xiǎozǔ | nhóm; tổ |
| 814 | 效果 | xiàoguǒ | hiệu quả |
| 815 | 笑话 | xiàohua | truyện cười; chê cười |
| 816 | 血 | xiě | máu |
| 817 | 心 | xīn | tim; trái tim; tấm lòng |
| 818 | 辛苦 | xīnkǔ | vất vả; cực nhọc |
| 819 | 心情 | xīnqíng | tâm trạng |
| 820 | 信号 | xìnhào | tín hiệu |
| 821 | 信息 | xìnxī | thông tin; tin nhắn |
| 822 | 信心 | xìnxīn | lòng tin; sự tự tin |
| 823 | 兴奋 | xīngfèn | phấn khởi; hào hứng |
| 824 | 星星 | xīngxing | ngôi sao |
| 825 | 醒 | xǐng | tỉnh dậy; thức dậy |
| 826 | 性 | xìng | tính chất; giới tính |
| 827 | 性别 | xìngbié | giới tính |
| 828 | 幸福 | xìngfú | hạnh phúc |
| 829 | 性格 | xìnggé | tính cách |
| 830 | 兄弟 | xiōngdì | anh em trai |
| 831 | 熊 | xióng | con gấu |
| 832 | 修 | xiū | sửa; sửa chữa |
| 833 | 修理 | xiūlǐ | sửa chữa |
| 834 | 许多 | xǔduō | nhiều; rất nhiều |
| 835 | 学费 | xuéfèi | học phí |
| 836 | 学院 | xuéyuàn | học viện; trường cao đẳng; khoa (trong đại học) |
| 837 | 压 | yā | ấn; đè; nén |
| 838 | 压力 | yālì | áp lực; căng thẳng |
| 839 | 牙膏 | yágāo | kem đánh răng |
| 840 | 亚洲 | Yàzhōu | châu Á |
| 841 | 烟 | yān | khói; thuốc lá |
| 842 | 盐 | yán | muối |
| 843 | 严格 | yángé | nghiêm khắc; nghiêm ngặt |
| 844 | 研究 | yánjiū | nghiên cứu; sự nghiên cứu |
| 845 | 研究生 | yánjiūshēng | nghiên cứu sinh; học viên sau đại học |
| 846 | 严重 | yánzhòng | nghiêm trọng |
| 847 | 演 | yǎn | diễn; biểu diễn |
| 848 | 演唱 | yǎnchàng | biểu diễn ca hát; hát (trên sân khấu) |
| 849 | 演出 | yǎnchū | biểu diễn; buổi biểu diễn |
| 850 | 眼镜 | yǎnjìng | kính mắt |
| 851 | 眼前 | yǎnqián | trước mắt; hiện tại |
| 852 | 演员 | yǎnyuán | diễn viên |
| 853 | 阳光 | yángguāng | ánh nắng; ánh mặt trời |
| 854 | 养成 | yǎngchéng | hình thành (thói quen) |
| 855 | 样子 | yàngzi | dáng vẻ; bộ dạng; kiểu dáng |
| 856 | 邀请 | yāoqǐng | mời; lời mời |
| 857 | 要是 | yàoshi | nếu; nếu như |
| 858 | 钥匙 | yàoshi | chìa khóa |
| 859 | 也许 | yěxǔ | có lẽ; có thể |
| 860 | 夜 | yè | đêm |
| 861 | 夜晚 | yèwǎn | ban đêm; buổi tối |
| 862 | 叶子 | yèzi | lá; lá cây |
| 863 | 一切 | yíqiè | tất cả; mọi thứ |
| 864 | 已 | yǐ | đã |
| 865 | 以内 | yǐnèi | trong vòng; trong phạm vi |
| 866 | 意见 | yìjiàn | ý kiến; lời phàn nàn |
| 867 | 一生 | yìshēng | cả đời; suốt đời |
| 868 | 艺术 | yìshù | nghệ thuật |
| 869 | 因此 | yīncǐ | vì vậy; do đó |
| 870 | 引起 | yǐnqǐ | gây ra; dẫn đến |
| 871 | 印象 | yìnxiàng | ấn tượng |
| 872 | 赢 | yíng | thắng |
| 873 | 赢得 | yíngdé | giành được; giành thắng lợi |
| 874 | 应聘 | yìngpìn | ứng tuyển; xin việc |
| 875 | 勇敢 | yǒnggǎn | dũng cảm |
| 876 | 永远 | yǒngyuǎn | mãi mãi; luôn luôn |
| 877 | 用来 | yònglái | dùng để |
| 878 | 用于 | yòngyú | dùng vào; dùng cho |
| 879 | 优点 | yōudiǎn | ưu điểm |
| 880 | 幽默 | yōumò | hài hước; sự hài hước |
| 881 | 优秀 | yōuxiù | xuất sắc; ưu tú |
| 882 | 由 | yóu | do; bởi; từ |
| 883 | 油 | yóu | dầu |
| 884 | 尤其 | yóuqí | đặc biệt là; nhất là |
| 885 | 游玩 | yóuwán | đi chơi; tham quan vui chơi |
| 886 | 由于 | yóuyú | do; bởi vì |
| 887 | 友好 | yǒuhǎo | thân thiện; hữu nghị |
| 888 | 友情 | yǒuqíng | tình bạn |
| 889 | 有趣 | yǒuqù | thú vị; vui |
| 890 | 有效 | yǒuxiào | có hiệu lực; hiệu quả |
| 891 | 友谊 | yǒuyì | tình bạn; tình hữu nghị |
| 892 | 有着 | yǒuzhe | có (văn viết) |
| 893 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ; dễ chịu |
| 894 | 于是 | yúshì | thế là; vì vậy |
| 895 | 与 | yǔ | và; với |
| 896 | 语法 | yǔfǎ | ngữ pháp |
| 897 | 预习 | yùxí | chuẩn bị bài trước (khi lên lớp) |
| 898 | 原来 | yuánlái | vốn là; ban đầu; hóa ra |
| 899 | 原谅 | yuánliàng | tha thứ |
| 900 | 原因 | yuányīn | nguyên nhân; lý do |
| 901 | 远离 | yuǎnlí | tránh xa; rời xa |
| 902 | 院长 | yuànzhǎng | viện trưởng; trưởng khoa; giám đốc (bệnh viện) |
| 903 | 院子 | yuànzi | sân; sân nhà |
| 904 | 约 | yuē | hẹn; khoảng chừng |
| 905 | 约会 | yuēhuì | cuộc hẹn; hẹn hò |
| 906 | 月饼 | yuèbing | bánh trung thu |
| 907 | 阅读 | yuèdú | đọc; việc đọc |
| 908 | 月份 | yuèfèn | tháng |
| 909 | 云 | yún | mây |
| 910 | 允许 | yǔnxǔ | cho phép |
| 911 | 杂志 | zázhì | tạp chí |
| 912 | 再次 | zàicì | lần nữa; một lần nữa |
| 913 | 再说 | zàishuō | hơn nữa; để sau hãy nói |
| 914 | 暂时 | zànshí | tạm thời; trước mắt |
| 915 | 暂停 | zàntíng | tạm dừng |
| 916 | 早餐 | zǎocān | bữa sáng |
| 917 | 早晨 | zǎochen | sáng sớm; buổi sáng |
| 918 | 责任 | zérèn | trách nhiệm |
| 919 | 增加 | zēngjiā | tăng; tăng thêm |
| 920 | 增长 | zēngzhǎng | tăng trưởng; tăng lên |
| 921 | 招聘 | zhāopìn | tuyển dụng |
| 922 | 着 | zháo | chạm; bắt (lửa); (sau động từ) làm được, đạt được |
| 923 | 着火 | zháohuǒ | bốc cháy; cháy |
| 924 | 者 | zhě | hậu tố chỉ người (làm việc gì đó, ví dụ: tác giả) |
| 925 | 真正 | zhēnzhèng | thật sự; chân chính |
| 926 | 整 | zhěng | cả; tròn; nguyên |
| 927 | 整个 | zhěnggè | toàn bộ; cả |
| 928 | 整理 | zhěnglǐ | sắp xếp; dọn dẹp |
| 929 | 证 | zhèng | giấy chứng nhận; thẻ |
| 930 | 正常 | zhèngcháng | bình thường |
| 931 | 正好 | zhènghǎo | vừa đúng; vừa khéo |
| 932 | 证件 | zhèngjiàn | giấy tờ tùy thân; giấy tờ |
| 933 | 证明 | zhèngmíng | chứng minh; giấy chứng nhận |
| 934 | 正确 | zhèngquè | đúng; chính xác |
| 935 | 正式 | zhèngshì | chính thức; trang trọng |
| 936 | 之 | zhī | của (văn viết) |
| 937 | 支持 | zhīchí | ủng hộ; hỗ trợ |
| 938 | 支付 | zhīfù | thanh toán; chi trả |
| 939 | 之后 | zhīhòu | sau; sau khi |
| 940 | 之间 | zhījiān | giữa; trong số |
| 941 | 之前 | zhīqián | trước; trước khi |
| 942 | 知识 | zhīshi | kiến thức; tri thức |
| 943 | 之中 | zhīzhōng | trong; trong số |
| 944 | 值 | zhí | đáng giá; trị giá |
| 945 | 值得 | zhídé | đáng; xứng đáng |
| 946 | 直接 | zhíjiē | trực tiếp |
| 947 | 植物 | zhíwù | thực vật; cây cối |
| 948 | 职业 | zhíyè | nghề nghiệp |
| 949 | 指 | zhǐ | chỉ; trỏ; ngón tay |
| 950 | 指出 | zhǐchū | chỉ ra |
| 951 | 只好 | zhǐhǎo | đành phải |
| 952 | 纸巾 | zhǐjīn | khăn giấy |
| 953 | 质量 | zhìliàng | chất lượng |
| 954 | 至少 | zhìshǎo | ít nhất |
| 955 | 中餐 | zhōngcān | món ăn Trung Quốc; bữa trưa |
| 956 | 中年 | zhōngnián | trung niên |
| 957 | 种 | zhòng | trồng |
| 958 | 重点 | zhòngdiǎn | trọng điểm; điểm chính |
| 959 | 重视 | zhòngshì | coi trọng |
| 960 | 周围 | zhōuwéi | xung quanh; chung quanh |
| 961 | 主意 | zhǔyi | ý kiến; ý tưởng; chủ ý |
| 962 | 祝 | zhù | chúc |
| 963 | 祝贺 | zhùhè | chúc mừng |
| 964 | 著名 | zhùmíng | nổi tiếng |
| 965 | 专门 | zhuānmén | chuyên; đặc biệt; riêng |
| 966 | 专业 | zhuānyè | chuyên ngành; chuyên nghiệp |
| 967 | 转 | zhuǎn | rẽ; chuyển |
| 968 | 转发 | zhuǎnfā | chuyển tiếp; chia sẻ (bài viết, tin nhắn) |
| 969 | 转机 | zhuǎnjī | chuyển máy bay; quá cảnh |
| 970 | 赚 | zhuàn | kiếm (tiền) |
| 971 | 装 | zhuāng | đóng gói; lắp đặt; giả vờ |
| 972 | 准 | zhǔn | chính xác; cho phép |
| 973 | 准确 | zhǔnquè | chính xác; chuẩn xác |
| 974 | 准时 | zhǔnshí | đúng giờ |
| 975 | 资料 | zīliào | tài liệu; tư liệu |
| 976 | 仔细 | zǐxì | cẩn thận; kỹ lưỡng |
| 977 | 自 | zì | tự mình; từ |
| 978 | 自然 | zìrán | thiên nhiên; tự nhiên |
| 979 | 自习 | zìxí | tự học (ôn bài) |
| 980 | 自信 | zìxìn | tự tin; sự tự tin |
| 981 | 自学 | zìxué | tự học |
| 982 | 总结 | zǒngjié | tổng kết; bản tổng kết |
| 983 | 租 | zū | thuê |
| 984 | 组 | zǔ | nhóm; tổ; tạo thành |
| 985 | 最终 | zuìzhōng | cuối cùng |
| 986 | 尊重 | zūnzhòng | tôn trọng |
| 987 | 左右 | zuǒyòu | khoảng; chừng |
| 988 | 座 | zuò | lượng từ cho tòa nhà, ngọn núi (tòa, ngọn); chỗ ngồi |
| 989 | 做法 | zuòfǎ | cách làm |
| 990 | 作家 | zuòjiā | nhà văn |
| 991 | 做梦 | zuòmèng | nằm mơ |
| 992 | 作品 | zuòpǐn | tác phẩm |
| 993 | 作为 | zuòwéi | với tư cách là; coi là |
| 994 | 座位 | zuòwèi | chỗ ngồi |
| 995 | 作文 | zuòwén | bài văn; bài tập làm văn |
| 996 | 作用 | zuòyòng | tác dụng; vai trò |
| 997 | 作者 | zuòzhě | tác giả |
Không tìm thấy từ phù hợp. Thử gõ một chữ Hán, hoặc pinyin không dấu.
Dán đoạn văn tiếng Trung vào công cụ kiểm tra cấp độ: những từ vượt HSK 4 được tô đỏ kèm nghĩa tiếng Việt.
HSK 4 lại tăng gấp đôi vốn từ, thêm 1.000 từ để đạt tổng cộng 2.000 từ. Ở cấp này người học chuyển từ tiếng Trung giao tiếp cơ bản sang công việc, học tập và đời sống xã hội: xin việc, bàn về tin tức, kế hoạch du lịch, cảm xúc và ý kiến.
Nhiều từ HSK 4 được ghép từ những chữ bạn đã biết, như 网友 (bạn trên mạng) từ 网 và 友. Các từ hiện đại như 扫码 (quét mã), 线上 (trực tuyến) và 动车 (tàu cao tốc) là từ mới trong đề cương 2025.
Đề cương liệt kê 重, 空 và 生 hai lần, mỗi lần cho một cách đọc hoặc cách dùng. Trang này ghi mỗi từ một lần, nên bảng có 997 dòng cho 1.000 mục trong đề cương.