Phiếu tập viết các chữ mới của HSK 4 (không lặp lại chữ đã có ở HSK 1–3), tổng cộng 441 chữ, có thứ tự nét, pinyin và ô để tô. In cả cấp hoặc mỗi lần 30 chữ.
Gõ hoặc dán bất kỳ đoạn văn tiếng Trung nào. Mỗi chữ chỉ dùng một lần, theo thứ tự.
| # | Chữ | Từ đầu tiên trong danh sách |
|---|---|---|
| 1 | 排 | 安排 ānpái sắp xếp; sự sắp xếp |
| 2 | 按 | 按 àn ấn; bấm; theo |
| 3 | 棒 | 棒 bàng giỏi; tuyệt; cái gậy |
| 4 | 保 | 保护 bǎohù bảo vệ |
| 5 | 证 | 保证 bǎozhèng bảo đảm; cam kết; sự bảo đảm |
| 6 | 抱 | 抱 bào bế; ôm |
| 7 | 歉 | 抱歉 bàoqiàn xin lỗi; áy náy |
| 8 | 背 | 背 bēi cõng; đeo (trên lưng) |
| 9 | 部 | 北部 běibù miền bắc; phía bắc |
| 10 | 倍 | 倍 bèi lần (gấp đôi, gấp ba…) |
| 11 | 科 | 本科 běnkē đại học (hệ cử nhân) |
| 12 | 笨 | 笨 bèn ngốc; vụng về |
| 13 | 鼻 | 鼻子 bízi mũi |
| 14 | 毕 | 毕业 bìyè tốt nghiệp |
| 15 | 标 | 标准 biāozhǔn tiêu chuẩn; chuẩn |
| 16 | 格 | 表格 biǎogé bảng; biểu mẫu |
| 17 | 示 | 表示 biǎoshì biểu thị; bày tỏ |
| 18 | 扬 | 表扬 biǎoyáng khen ngợi; biểu dương |
| 19 | 饼 | 饼干 bǐnggān bánh quy |
| 20 | 并 | 并 bìng và; đồng thời |
| 21 | 播 | 播放 bōfàng phát (video); phát sóng |
| 22 | 博 | 博士 bóshì tiến sĩ |
| 23 | 断 | 不断 búduàn không ngừng; liên tục |
| 24 | 够 | 不够 búgòu không đủ |
| 25 | 论 | 不论 búlùn bất kể; dù (gì, ai…) |
| 26 | 管 | 不管 bùguǎn bất kể; dù |
| 27 | 光 | 不光 bùguāng không chỉ |
| 28 | 仅 | 不仅 bùjǐn không những; không chỉ |
| 29 | 擦 | 擦 cā lau; chà |
| 30 | 猜 | 猜 cāi đoán |
| 31 | 材 | 材料 cáiliào tài liệu; vật liệu |
| 32 | 观 | 参观 cānguān tham quan |
| 33 | 餐 | 餐厅 cāntīng nhà hàng; nhà ăn |
| 34 | 厅 | 餐厅 cāntīng nhà hàng; nhà ăn |
| 35 | 操 | 操场 cāochǎng sân tập; sân trường |
| 36 | 厕 | 厕所 cèsuǒ nhà vệ sinh |
| 37 | 叶 | 茶叶 cháyè lá trà; chè |
| 38 | 产 | 产生 chǎnshēng sinh ra; nảy sinh |
| 39 | 厂 | 厂 chǎng nhà máy |
| 40 | 速 | 车速 chēsù tốc độ xe |
| 41 | 乘 | 乘 chéng đi (xe, tàu); nhân (phép tính) |
| 42 | 功 | 成功 chénggōng thành công; sự thành công |
| 43 | 诚 | 诚实 chéngshí thật thà; trung thực |
| 44 | 惊 | 吃惊 chījīng ngạc nhiên; giật mình |
| 45 | 厨 | 厨房 chúfáng nhà bếp |
| 46 | 窗 | 窗 chuāng cửa sổ |
| 47 | 户 | 窗户 chuānghu cửa sổ |
| 48 | 吹 | 吹 chuī thổi |
| 49 | 此 | 此 cǐ này; đây |
| 50 | 粗 | 粗 cū to; dày; thô |
| 51 | 村 | 村 cūn làng; thôn |
| 52 | 存 | 存 cún cất; giữ; gửi (tiền) |
| 53 | 误 | 错误 cuòwù lỗi; sai lầm; sai |
| 54 | 案 | 答案 dá’àn đáp án; câu trả lời |
| 55 | 达 | 达到 dádào đạt; đạt được |
| 56 | 招 | 打招呼 dǎ zhāohu chào hỏi |
| 57 | 呼 | 打招呼 dǎ zhāohu chào hỏi |
| 58 | 败 | 打败 dǎbài đánh bại |
| 59 | 扰 | 打扰 dǎrǎo làm phiền |
| 60 | 印 | 打印 dǎyìn in |
| 61 | 折 | 打折 dǎzhé giảm giá |
| 62 | 针 | 打针 dǎzhēn tiêm |
| 63 | 巴 | 大巴 dàbā xe khách; xe buýt lớn |
| 64 | 量 | 大量 dàliàng số lượng lớn; nhiều |
| 65 | 约 | 大约 dàyuē khoảng; chừng; có lẽ |
| 66 | 待 | 待 dāi ở lại |
| 67 | 戴 | 戴 dài đeo; đội (kính, mũ, đồng hồ) |
| 68 | 袋 | 袋子 dàizi túi |
| 69 | 刀 | 刀 dāo dao |
| 70 | 导 | 导游 dǎoyóu hướng dẫn viên du lịch |
| 71 | 倒 | 倒 dào ngã; rót; đổ |
| 72 | 底 | 到底 dàodǐ rốt cuộc; cuối cùng |
| 73 | 登 | 登机 dēngjī lên máy bay |
| 74 | 低 | 低 dī thấp |
| 75 | 价 | 低价 dījià giá thấp; giá rẻ |
| 76 | 温 | 低温 dīwēn nhiệt độ thấp |
| 77 | 址 | 地址 dìzhǐ địa chỉ |
| 78 | 剧 | 电视剧 diànshìjù phim truyền hình |
| 79 | 掉 | 掉 diào rơi; đánh rơi |
| 80 | 订 | 订 dìng đặt (chỗ, hàng) |
| 81 | 堵 | 堵车 dǔchē tắc đường; kẹt xe |
| 82 | 度 | 度假 dùjià đi nghỉ |
| 83 | 肚 | 肚子 dùzi bụng |
| 84 | 队 | 队 duì đội; hàng |
| 85 | 顿 | 顿 dùn lượng từ cho bữa ăn (bữa) |
| 86 | 童 | 儿童 értóng trẻ em; nhi đồng |
| 87 | 律 | 法律 fǎlǜ pháp luật |
| 88 | 翻 | 翻译 fānyì dịch; phiên dịch; người phiên dịch |
| 89 | 译 | 翻译 fānyì dịch; phiên dịch; người phiên dịch |
| 90 | 烦 | 烦 fán bực mình; phiền |
| 91 | 恼 | 烦恼 fánnǎo phiền não; lo lắng; nỗi phiền muộn |
| 92 | 反 | 反对 fǎnduì phản đối |
| 93 | 式 | 方式 fāngshì cách thức; phương thức |
| 94 | 弃 | 放弃 fàngqì từ bỏ |
| 95 | 松 | 放松 fàngsōng thư giãn |
| 96 | 费 | 费 fèi phí; chi phí |
| 97 | 份 | 份 fèn lượng từ cho phần ăn, bản tài liệu và công việc (phần, suất, bản) |
| 98 | 丰 | 丰富 fēngfù phong phú; dồi dào |
| 99 | 富 | 丰富 fēngfù phong phú; dồi dào |
| 100 | 景 | 风景 fēngjǐng phong cảnh |
| 101 | 否 | 否则 fǒuzé nếu không thì; bằng không |
| 102 | 则 | 否则 fǒuzé nếu không thì; bằng không |
| 103 | 幅 | 幅 fú lượng từ cho tranh, ảnh (bức) |
| 104 | 符 | 符合 fúhé phù hợp với; đáp ứng (yêu cầu) |
| 105 | 付 | 付 fù trả (tiền); thanh toán |
| 106 | 父 | 父母 fùmǔ bố mẹ; cha mẹ |
| 107 | 母 | 父母 fùmǔ bố mẹ; cha mẹ |
| 108 | 亲 | 父亲 fùqīn cha; bố |
| 109 | 杂 | 复杂 fùzá phức tạp |
| 110 | 负 | 负责 fùzé phụ trách; chịu trách nhiệm |
| 111 | 责 | 负责 fùzé phụ trách; chịu trách nhiệm |
| 112 | 改 | 改 gǎi sửa; thay đổi |
| 113 | 赶 | 赶 gǎn vội; gấp rút; kịp (giờ) |
| 114 | 敢 | 敢 gǎn dám |
| 115 | 紧 | 赶紧 gǎnjǐn nhanh lên; vội vàng |
| 116 | 钢 | 钢琴 gāngqín đàn piano; dương cầm |
| 117 | 琴 | 钢琴 gāngqín đàn piano; dương cầm |
| 118 | 胳 | 胳膊 gēbo cánh tay |
| 119 | 膊 | 胳膊 gēbo cánh tay |
| 120 | 各 | 各 gè mỗi; các |
| 121 | 资 | 工资 gōngzī tiền lương |
| 122 | 购 | 购买 gòumǎi mua |
| 123 | 估 | 估计 gūjì ước tính; đoán chừng |
| 124 | 计 | 估计 gūjì ước tính; đoán chừng |
| 125 | 姑 | 姑娘 gūniang cô gái |
| 126 | 娘 | 姑娘 gūniang cô gái |
| 127 | 鼓 | 鼓励 gǔlì khuyến khích; động viên |
| 128 | 励 | 鼓励 gǔlì khuyến khích; động viên |
| 129 | 挂 | 挂 guà treo |
| 130 | 键 | 关键 guānjiàn then chốt; mấu chốt |
| 131 | 众 | 观众 guānzhòng khán giả; người xem |
| 132 | 广 | 广播 guǎngbō phát thanh; chương trình phát thanh |
| 133 | 逛 | 逛 guàng đi dạo; dạo phố |
| 134 | 规 | 规定 guīdìng quy định |
| 135 | 籍 | 国籍 guójí quốc tịch |
| 136 | 际 | 国际 guójì quốc tế |
| 137 | 汁 | 果汁 guǒzhī nước ép trái cây |
| 138 | 程 | 过程 guòchéng quá trình |
| 139 | 洋 | 海洋 hǎiyáng đại dương; biển cả |
| 140 | 羞 | 害羞 hàixiū xấu hổ; ngại ngùng |
| 141 | 寒 | 寒假 hánjià kỳ nghỉ đông |
| 142 | 喊 | 喊 hǎn gọi to; hét |
| 143 | 汗 | 汗 hàn mồ hôi |
| 144 | 航 | 航班 hángbān chuyến bay |
| 145 | 盒 | 盒子 hézi hộp |
| 146 | 厚 | 厚 hòu dày |
| 147 | 悔 | 后悔 hòuhuǐ hối hận |
| 148 | 忽 | 忽然 hūrán bỗng nhiên; đột nhiên |
| 149 | 互 | 互联网 hùliánwǎng mạng Internet |
| 150 | 联 | 互联网 hùliánwǎng mạng Internet |
| 151 | 怀 | 怀疑 huáiyí nghi ngờ |
| 152 | 疑 | 怀疑 huáiyí nghi ngờ |
| 153 | 忆 | 回忆 huíyì nhớ lại; hồi ức; kỷ niệm |
| 154 | 泼 | 活泼 huópō hoạt bát; sôi nổi |
| 155 | 货 | 货 huò hàng hóa |
| 156 | 获 | 获得 huòdé đạt được; giành được |
| 157 | 奖 | 获奖 huòjiǎng đoạt giải; nhận giải thưởng |
| 158 | 取 | 获取 huòqǔ thu được; lấy được |
| 159 | 基 | 基本 jīběn cơ bản |
| 160 | 础 | 基础 jīchǔ nền tảng; cơ sở |
| 161 | 积 | 积极 jījí tích cực |
| 162 | 及 | 及时 jíshí kịp thời |
| 163 | 即 | 即使 jíshǐ cho dù; dù cho |
| 164 | 使 | 即使 jíshǐ cho dù; dù cho |
| 165 | 既 | 既 jì vừa... (vừa); đã... (thì) |
| 166 | 寄 | 寄 jì gửi (qua bưu điện) |
| 167 | 划 | 计划 jìhuà kế hoạch; lên kế hoạch |
| 168 | 技 | 技术 jìshù kỹ thuật; công nghệ; tay nghề |
| 169 | 术 | 技术 jìshù kỹ thuật; công nghệ; tay nghề |
| 170 | 继 | 继续 jìxù tiếp tục |
| 171 | 续 | 继续 jìxù tiếp tục |
| 172 | 具 | 家具 jiājù đồ nội thất |
| 173 | 强 | 加强 jiāqiáng tăng cường |
| 174 | 入 | 加入 jiārù gia nhập; tham gia |
| 175 | 庭 | 家庭 jiātíng gia đình |
| 176 | 乡 | 家乡 jiāxiāng quê hương; quê nhà |
| 177 | 油 | 加油 jiāyóu đổ xăng; cố lên! |
| 178 | 减 | 减 jiǎn giảm; trừ |
| 179 | 建 | 建议 jiànyì đề nghị; kiến nghị; lời khuyên |
| 180 | 江 | 江 jiāng sông |
| 181 | 将 | 将 jiāng sẽ |
| 182 | 金 | 奖金 jiǎngjīn tiền thưởng |
| 183 | 降 | 降 jiàng hạ; giảm; rơi xuống |
| 184 | 落 | 降落 jiàngluò hạ cánh |
| 185 | 骄 | 骄傲 jiāo’ào tự hào; kiêu ngạo |
| 186 | 傲 | 骄傲 jiāo’ào tự hào; kiêu ngạo |
| 187 | 警 | 交警 jiāojǐng cảnh sát giao thông |
| 188 | 流 | 交流 jiāoliú giao lưu; trao đổi |
| 189 | 郊 | 郊区 jiāoqū vùng ngoại ô |
| 190 | 通 | 交通 jiāotōng giao thông |
| 191 | 授 | 教授 jiàoshòu giáo sư |
| 192 | 账 | 结账 jiézhàng thanh toán; tính tiền |
| 193 | 释 | 解释 jiěshì giải thích; lời giải thích |
| 194 | 尽 | 尽管 jǐnguǎn mặc dù; tuy |
| 195 | 禁 | 禁止 jìnzhǐ cấm |
| 196 | 止 | 禁止 jìnzhǐ cấm |
| 197 | 精 | 精彩 jīngcǎi đặc sắc; tuyệt vời |
| 198 | 彩 | 精彩 jīngcǎi đặc sắc; tuyệt vời |
| 199 | 济 | 经济 jīngjì kinh tế |
| 200 | 京 | 京剧 jīngjù kinh kịch (ca kịch truyền thống Bắc Kinh) |
| 201 | 验 | 经验 jīngyàn kinh nghiệm |
| 202 | 察 | 警察 jǐngchá cảnh sát |
| 203 | 竟 | 竟然 jìngrán vậy mà; không ngờ lại |
| 204 | 竞 | 竞争 jìngzhēng cạnh tranh; sự cạnh tranh |
| 205 | 争 | 竞争 jìngzhēng cạnh tranh; sự cạnh tranh |
| 206 | 镜 | 镜子 jìngzi cái gương |
| 207 | 究 | 究竟 jiūjìng rốt cuộc; cuối cùng thì |
| 208 | 举 | 举 jǔ giơ lên; nâng lên |
| 209 | 例 | 举例 jǔlì nêu ví dụ; lấy ví dụ |
| 210 | 聚 | 聚 jù tụ tập; tụ họp |
| 211 | 拒 | 拒绝 jùjué từ chối |
| 212 | 绝 | 拒绝 jùjué từ chối |
| 213 | 距 | 距离 jùlí khoảng cách |
| 214 | 烤 | 烤 kǎo nướng |
| 215 | 虑 | 考虑 kǎolǜ suy nghĩ; cân nhắc |
| 216 | 棵 | 棵 kē lượng từ cho cây cối (cây) |
| 217 | 咳 | 咳 ké ho |
| 218 | 嗽 | 咳嗽 késou ho |
| 219 | 惜 | 可惜 kěxī đáng tiếc; tiếc là |
| 220 | 克 | 克 kè gam |
| 221 | 堂 | 课堂 kètáng lớp học; giờ học |
| 222 | 肯 | 肯定 kěndìng chắc chắn; khẳng định |
| 223 | 恐 | 恐怕 kǒngpà e rằng; sợ là; có lẽ |
| 224 | 苦 | 苦 kǔ đắng; vất vả; khổ |
| 225 | 递 | 快递 kuàidì chuyển phát nhanh |
| 226 | 困 | 困 kùn buồn ngủ |
| 227 | 拉 | 拉 lā kéo |
| 228 | 垃 | 垃圾 lājī rác |
| 229 | 圾 | 垃圾 lājī rác |
| 230 | 辣 | 辣 là cay |
| 231 | 懒 | 懒 lǎn lười |
| 232 | 浪 | 浪费 làngfèi lãng phí |
| 233 | 漫 | 浪漫 làngmàn lãng mạn |
| 234 | 虎 | 老虎 lǎohǔ con hổ |
| 235 | 貌 | 礼貌 lǐmào lễ phép; lịch sự; phép lịch sự |
| 236 | 厉 | 厉害 lìhai giỏi; lợi hại; dữ dội |
| 237 | 俩 | 俩 liǎ hai (người); cả hai |
| 238 | 连 | 连 lián ngay cả; nối liền |
| 239 | 列 | 列 liè lượng từ cho đoàn tàu (đoàn, chuyến); hàng, dãy |
| 240 | 食 | 零食 língshí đồ ăn vặt |
| 241 | 另 | 另 lìng khác |
| 242 | 利 | 流利 liúlì lưu loát; trôi chảy |
| 243 | 乱 | 乱 luàn lộn xộn; bừa bộn |
| 244 | 麻 | 麻烦 máfan làm phiền; phiền phức |
| 245 | 馒 | 馒头 mántou bánh bao không nhân; màn thầu |
| 246 | 巾 | 毛巾 máojīn khăn mặt; khăn tắm |
| 247 | 帽 | 帽子 màozi mũ; nón |
| 248 | 美 | 美 měi đẹp |
| 249 | 丽 | 美丽 měilì xinh đẹp; đẹp |
| 250 | 梦 | 梦 mèng giấc mơ; giấc mộng |
| 251 | 密 | 密码 mìmǎ mật khẩu |
| 252 | 免 | 免费 miǎnfèi miễn phí |
| 253 | 秒 | 秒 miǎo giây |
| 254 | 民 | 民族 mínzú dân tộc |
| 255 | 族 | 民族 mínzú dân tộc |
| 256 | 耐 | 耐心 nàixīn kiên nhẫn; sự kiên nhẫn |
| 257 | 性 | 男性 nánxìng nam giới; phái nam |
| 258 | 内 | 内 nèi trong; bên trong |
| 259 | 嗯 | 嗯 ǹg ừ; ừm (tỏ ý đồng ý) |
| 260 | 龄 | 年龄 niánlíng tuổi tác; độ tuổi |
| 261 | 农 | 农村 nóngcūn nông thôn |
| 262 | 弄 | 弄 nòng làm |
| 263 | 暖 | 暖和 nuǎnhuo ấm áp |
| 264 | 偶 | 偶尔 ǒu’ěr thỉnh thoảng |
| 265 | 尔 | 偶尔 ǒu’ěr thỉnh thoảng |
| 266 | 牌 | 牌 pái thẻ; quân bài; biển hiệu; nhãn hiệu |
| 267 | 判 | 判断 pànduàn phán đoán; đánh giá |
| 268 | 陪 | 陪 péi đi cùng; ở bên |
| 269 | 批 | 批评 pīpíng phê bình; chỉ trích |
| 270 | 评 | 批评 pīpíng phê bình; chỉ trích |
| 271 | 皮 | 皮肤 pífū da |
| 272 | 肤 | 皮肤 pífū da |
| 273 | 脾 | 脾气 píqi tính khí; tính nết |
| 274 | 篇 | 篇 piān lượng từ cho bài văn, bài báo (bài) |
| 275 | 乒 | 乒乓球 pīngpāngqiú bóng bàn |
| 276 | 乓 | 乒乓球 pīngpāngqiú bóng bàn |
| 277 | 破 | 破 pò vỡ; rách; hỏng |
| 278 | 葡 | 葡萄 pútao quả nho |
| 279 | 萄 | 葡萄 pútao quả nho |
| 280 | 普 | 普遍 pǔbiàn phổ biến; rộng rãi |
| 281 | 签 | 签证 qiānzhèng thị thực |
| 282 | 敲 | 敲 qiāo gõ |
| 283 | 桥 | 桥 qiáo cây cầu |
| 284 | 巧 | 巧 qiǎo trùng hợp; khéo léo |
| 285 | 戚 | 亲戚 qīnqi họ hàng |
| 286 | 青 | 青年 qīngnián thanh niên |
| 287 | 况 | 情况 qíngkuàng tình hình; tình huống |
| 288 | 庆 | 庆祝 qìngzhù chúc mừng; ăn mừng |
| 289 | 祝 | 庆祝 qìngzhù chúc mừng; ăn mừng |
| 290 | 迷 | 球迷 qiúmí người hâm mộ (bóng đá, bóng rổ…); cổ động viên |
| 291 | 消 | 取消 qǔxiāo hủy bỏ; hủy |
| 292 | 缺 | 缺 quē thiếu |
| 293 | 却 | 却 què nhưng; lại (chỉ sự trái ngược) |
| 294 | 确 | 确实 quèshí quả thật; đúng là |
| 295 | 闹 | 热闹 rènao náo nhiệt; nhộn nhịp |
| 296 | 任 | 任何 rènhé bất kỳ; bất cứ |
| 297 | 何 | 任何 rènhé bất kỳ; bất cứ |
| 298 | 扔 | 扔 rēng ném; vứt |
| 299 | 仍 | 仍 réng vẫn; vẫn còn |
| 300 | 散 | 散步 sànbù đi dạo; tản bộ |
| 301 | 森 | 森林 sēnlín rừng |
| 302 | 林 | 森林 sēnlín rừng |
| 303 | 品 | 商品 shāngpǐn hàng hóa; sản phẩm |
| 304 | 伤 | 伤心 shāngxīn đau lòng; buồn |
| 305 | 稍 | 稍 shāo hơi; một chút |
| 306 | 微 | 稍微 shāowēi hơi; một chút |
| 307 | 社 | 社会 shèhuì xã hội |
| 308 | 摄 | 摄氏度 shèshìdù độ C |
| 309 | 氏 | 摄氏度 shèshìdù độ C |
| 310 | 深 | 深 shēn sâu; đậm (màu) |
| 311 | 申 | 申请 shēnqǐng xin; nộp đơn; đơn xin |
| 312 | 甚 | 甚至 shènzhì thậm chí |
| 313 | 至 | 甚至 shènzhì thậm chí |
| 314 | 命 | 生命 shēngmìng sinh mệnh; sự sống |
| 315 | 省 | 省 shěng tiết kiệm; tỉnh |
| 316 | 剩 | 剩 shèng còn lại; thừa lại |
| 317 | 失 | 失败 shībài thất bại; sự thất bại |
| 318 | 傅 | 师傅 shīfu bác thợ; anh thợ (cách gọi lịch sự người lao động) |
| 319 | 纪 | 世纪 shìjì thế kỷ |
| 320 | 频 | 视频 shìpín video |
| 321 | 拾 | 收拾 shōushi dọn dẹp; thu xếp (hành lý) |
| 322 | 首 | 首 shǒu lượng từ cho bài hát, bài thơ (bài); đầu tiên |
| 323 | 售 | 售票员 shòupiàoyuán nhân viên bán vé; người soát vé |
| 324 | 输 | 输 shū thua |
| 325 | 熟 | 熟 shú; shóu chín; quen thuộc |
| 326 | 悉 | 熟悉 shúxi quen thuộc; quen biết; hiểu rõ |
| 327 | 暑 | 暑假 shǔjià kỳ nghỉ hè |
| 328 | 帅 | 帅 shuài đẹp trai |
| 329 | 顺 | 顺便 shùnbiàn nhân tiện; tiện thể |
| 330 | 序 | 顺序 shùnxù thứ tự; trình tự |
| 331 | 硕 | 硕士 shuòshì thạc sĩ |
| 332 | 死 | 死 sǐ chết; chết rồi |
| 333 | 塑 | 塑料 sùliào nhựa; chất dẻo |
| 334 | 酸 | 酸 suān chua |
| 335 | 随 | 随便 suíbiàn tùy ý; tùy tiện; xuề xòa |
| 336 | 孙 | 孙女 sūnnǚ cháu gái (con của con trai) |
| 337 | 台 | 台 tái lượng từ cho máy móc (chiếc, cái); sân khấu |
| 338 | 抬 | 抬 tái nâng; khiêng |
| 339 | 态 | 态度 tàidù thái độ |
| 340 | 弹 | 弹 tán chơi; đánh (đàn piano, đàn ghi-ta) |
| 341 | 谈 | 谈 tán nói chuyện; trò chuyện; bàn |
| 342 | 汤 | 汤 tāng canh; súp |
| 343 | 躺 | 躺 tǎng nằm |
| 344 | 趟 | 趟 tàng lượng từ cho chuyến đi (chuyến, lượt) |
| 345 | 讨 | 讨论 tǎolùn thảo luận |
| 346 | 厌 | 讨厌 tǎoyàn ghét; đáng ghét |
| 347 | 供 | 提供 tígōng cung cấp |
| 348 | 醒 | 提醒 tíxǐng nhắc nhở |
| 349 | 填 | 填写 tiánxiě điền (vào mẫu đơn) |
| 350 | 停 | 停 tíng dừng; đỗ (xe) |
| 351 | 桶 | 桶 tǒng cái xô; cái thùng |
| 352 | 痛 | 痛 tòng đau |
| 353 | 土 | 土 tǔ đất |
| 354 | 推 | 推 tuī đẩy |
| 355 | 脱 | 脱 tuō cởi; tháo (quần áo, giày dép) |
| 356 | 袜 | 袜子 wàzi tất; vớ |
| 357 | 套 | 外套 wàitào áo khoác |
| 358 | 危 | 危险 wēixiǎn nguy hiểm; sự nguy hiểm |
| 359 | 险 | 危险 wēixiǎn nguy hiểm; sự nguy hiểm |
| 360 | 味 | 味 wèi vị; mùi |
| 361 | 章 | 文章 wénzhāng bài văn; bài viết |
| 362 | 污 | 污染 wūrǎn ô nhiễm; làm ô nhiễm |
| 363 | 染 | 污染 wūrǎn ô nhiễm; làm ô nhiễm |
| 364 | 无 | 无 wú không; không có |
| 365 | 吸 | 吸 xī hít vào; hút |
| 366 | 柿 | 西红柿 xīhóngshì cà chua |
| 367 | 引 | 吸引 xīyǐn thu hút; hấp dẫn |
| 368 | 细 | 细 xì mảnh; nhỏ; mịn |
| 369 | 咸 | 咸 xián mặn |
| 370 | 羡 | 羡慕 xiànmù ngưỡng mộ; ghen tị |
| 371 | 慕 | 羡慕 xiànmù ngưỡng mộ; ghen tị |
| 372 | 线 | 线上 xiànshàng trực tuyến; trên mạng |
| 373 | 详 | 详细 xiángxì chi tiết; tỉ mỉ |
| 374 | 项 | 项 xiàng lượng từ cho hạng mục, sự việc (hạng mục, việc) |
| 375 | 伙 | 小伙子 xiǎohuǒzi chàng trai; thanh niên |
| 376 | 组 | 小组 xiǎozǔ nhóm; tổ |
| 377 | 效 | 效果 xiàoguǒ hiệu quả |
| 378 | 血 | 血 xiě máu |
| 379 | 辛 | 辛苦 xīnkǔ vất vả; cực nhọc |
| 380 | 奋 | 兴奋 xīngfèn phấn khởi; hào hứng |
| 381 | 幸 | 幸福 xìngfú hạnh phúc |
| 382 | 福 | 幸福 xìngfú hạnh phúc |
| 383 | 兄 | 兄弟 xiōngdì anh em trai |
| 384 | 修 | 修 xiū sửa; sửa chữa |
| 385 | 许 | 许多 xǔduō nhiều; rất nhiều |
| 386 | 压 | 压 yā ấn; đè; nén |
| 387 | 膏 | 牙膏 yágāo kem đánh răng |
| 388 | 亚 | 亚洲 Yàzhōu châu Á |
| 389 | 洲 | 亚洲 Yàzhōu châu Á |
| 390 | 烟 | 烟 yān khói; thuốc lá |
| 391 | 盐 | 盐 yán muối |
| 392 | 严 | 严格 yángé nghiêm khắc; nghiêm ngặt |
| 393 | 研 | 研究 yánjiū nghiên cứu; sự nghiên cứu |
| 394 | 邀 | 邀请 yāoqǐng mời; lời mời |
| 395 | 钥 | 钥匙 yàoshi chìa khóa |
| 396 | 匙 | 钥匙 yàoshi chìa khóa |
| 397 | 夜 | 夜 yè đêm |
| 398 | 切 | 一切 yíqiè tất cả; mọi thứ |
| 399 | 艺 | 艺术 yìshù nghệ thuật |
| 400 | 象 | 印象 yìnxiàng ấn tượng |
| 401 | 赢 | 赢 yíng thắng |
| 402 | 聘 | 应聘 yìngpìn ứng tuyển; xin việc |
| 403 | 勇 | 勇敢 yǒnggǎn dũng cảm |
| 404 | 永 | 永远 yǒngyuǎn mãi mãi; luôn luôn |
| 405 | 优 | 优点 yōudiǎn ưu điểm |
| 406 | 幽 | 幽默 yōumò hài hước; sự hài hước |
| 407 | 默 | 幽默 yōumò hài hước; sự hài hước |
| 408 | 秀 | 优秀 yōuxiù xuất sắc; ưu tú |
| 409 | 由 | 由 yóu do; bởi; từ |
| 410 | 尤 | 尤其 yóuqí đặc biệt là; nhất là |
| 411 | 谊 | 友谊 yǒuyì tình bạn; tình hữu nghị |
| 412 | 愉 | 愉快 yúkuài vui vẻ; dễ chịu |
| 413 | 与 | 与 yǔ và; với |
| 414 | 预 | 预习 yùxí chuẩn bị bài trước (khi lên lớp) |
| 415 | 原 | 原来 yuánlái vốn là; ban đầu; hóa ra |
| 416 | 谅 | 原谅 yuánliàng tha thứ |
| 417 | 阅 | 阅读 yuèdú đọc; việc đọc |
| 418 | 云 | 云 yún mây |
| 419 | 允 | 允许 yǔnxǔ cho phép |
| 420 | 志 | 杂志 zázhì tạp chí |
| 421 | 暂 | 暂时 zànshí tạm thời; trước mắt |
| 422 | 晨 | 早晨 zǎochen sáng sớm; buổi sáng |
| 423 | 增 | 增加 zēngjiā tăng; tăng thêm |
| 424 | 整 | 整 zhěng cả; tròn; nguyên |
| 425 | 之 | 之 zhī của (văn viết) |
| 426 | 支 | 支持 zhīchí ủng hộ; hỗ trợ |
| 427 | 值 | 值 zhí đáng giá; trị giá |
| 428 | 植 | 植物 zhíwù thực vật; cây cối |
| 429 | 职 | 职业 zhíyè nghề nghiệp |
| 430 | 指 | 指 zhǐ chỉ; trỏ; ngón tay |
| 431 | 质 | 质量 zhìliàng chất lượng |
| 432 | 围 | 周围 zhōuwéi xung quanh; chung quanh |
| 433 | 贺 | 祝贺 zhùhè chúc mừng |
| 434 | 著 | 著名 zhùmíng nổi tiếng |
| 435 | 专 | 专门 zhuānmén chuyên; đặc biệt; riêng |
| 436 | 转 | 转 zhuǎn rẽ; chuyển |
| 437 | 赚 | 赚 zhuàn kiếm (tiền) |
| 438 | 装 | 装 zhuāng đóng gói; lắp đặt; giả vờ |
| 439 | 仔 | 仔细 zǐxì cẩn thận; kỹ lưỡng |
| 440 | 尊 | 尊重 zūnzhòng tôn trọng |
| 441 | 座 | 座 zuò lượng từ cho tòa nhà, ngọn núi (tòa, ngọn); chỗ ngồi |
Đề cương HSK 3.0 liệt kê từ, không phải từng chữ. Trang này lấy mọi chữ xuất hiện trong từ vựng HSK 4 và ghi mỗi chữ một lần, theo thứ tự lần đầu xuất hiện trong danh sách từ.
Chữ đã dùng ở cấp thấp hơn không được lặp lại, nên năm trang HSK 1–5 cộng lại có đủ các chữ trong từ vựng HSK 1–5 mà không trùng chữ nào.
Đề cương HSK 3.0 còn có danh sách chữ Hán riêng, có thể hơi khác bộ chữ này. Hãy dùng các phiếu này cùng với từ vựng HSK 4 mà bạn đang học.