HSK mới · Đề cương 2025Cấp 4441 chữ

Phiếu tập viết chữ Hán HSK 4

Phiếu tập viết các chữ mới của HSK 4 (không lặp lại chữ đã có ở HSK 1–3), tổng cộng 441 chữ, có thứ tự nét, pinyin và ô để tô. In cả cấp hoặc mỗi lần 30 chữ.

Gõ hoặc dán bất kỳ đoạn văn tiếng Trung nào. Mỗi chữ chỉ dùng một lần, theo thứ tự.

Ô kẻ
Chữ mờ để tô
Số dòng mỗi chữ
Hiển thị
Tập tô trên màn hình
Chữ Hán HSK 4
Họ tên ______________________   Ngày ____________
Phiếu tập viết chữ Hán miễn phí tại hskcheck.com/vi/

Toàn bộ 441 chữ mới trong từ vựng HSK 4

#ChữTừ đầu tiên trong danh sách
1排安排 ānpái sắp xếp; sự sắp xếp
2按按 àn ấn; bấm; theo
3棒棒 bàng giỏi; tuyệt; cái gậy
4保保护 bǎohù bảo vệ
5证保证 bǎozhèng bảo đảm; cam kết; sự bảo đảm
6抱抱 bào bế; ôm
7歉抱歉 bàoqiàn xin lỗi; áy náy
8背背 bēi cõng; đeo (trên lưng)
9部北部 běibù miền bắc; phía bắc
10倍倍 bèi lần (gấp đôi, gấp ba…)
11科本科 běnkē đại học (hệ cử nhân)
12笨笨 bèn ngốc; vụng về
13鼻鼻子 bízi mũi
14毕毕业 bìyè tốt nghiệp
15标标准 biāozhǔn tiêu chuẩn; chuẩn
16格表格 biǎogé bảng; biểu mẫu
17示表示 biǎoshì biểu thị; bày tỏ
18扬表扬 biǎoyáng khen ngợi; biểu dương
19饼饼干 bǐnggān bánh quy
20并并 bìng và; đồng thời
21播播放 bōfàng phát (video); phát sóng
22博博士 bóshì tiến sĩ
23断不断 búduàn không ngừng; liên tục
24够不够 búgòu không đủ
25论不论 búlùn bất kể; dù (gì, ai…)
26管不管 bùguǎn bất kể; dù
27光不光 bùguāng không chỉ
28仅不仅 bùjǐn không những; không chỉ
29擦擦 cā lau; chà
30猜猜 cāi đoán
31材材料 cáiliào tài liệu; vật liệu
32观参观 cānguān tham quan
33餐餐厅 cāntīng nhà hàng; nhà ăn
34厅餐厅 cāntīng nhà hàng; nhà ăn
35操操场 cāochǎng sân tập; sân trường
36厕厕所 cèsuǒ nhà vệ sinh
37叶茶叶 cháyè lá trà; chè
38产产生 chǎnshēng sinh ra; nảy sinh
39厂厂 chǎng nhà máy
40速车速 chēsù tốc độ xe
41乘乘 chéng đi (xe, tàu); nhân (phép tính)
42功成功 chénggōng thành công; sự thành công
43诚诚实 chéngshí thật thà; trung thực
44惊吃惊 chījīng ngạc nhiên; giật mình
45厨厨房 chúfáng nhà bếp
46窗窗 chuāng cửa sổ
47户窗户 chuānghu cửa sổ
48吹吹 chuī thổi
49此此 cǐ này; đây
50粗粗 cū to; dày; thô
51村村 cūn làng; thôn
52存存 cún cất; giữ; gửi (tiền)
53误错误 cuòwù lỗi; sai lầm; sai
54案答案 dá’àn đáp án; câu trả lời
55达达到 dádào đạt; đạt được
56招打招呼 dǎ zhāohu chào hỏi
57呼打招呼 dǎ zhāohu chào hỏi
58败打败 dǎbài đánh bại
59扰打扰 dǎrǎo làm phiền
60印打印 dǎyìn in
61折打折 dǎzhé giảm giá
62针打针 dǎzhēn tiêm
63巴大巴 dàbā xe khách; xe buýt lớn
64量大量 dàliàng số lượng lớn; nhiều
65约大约 dàyuē khoảng; chừng; có lẽ
66待待 dāi ở lại
67戴戴 dài đeo; đội (kính, mũ, đồng hồ)
68袋袋子 dàizi túi
69刀刀 dāo dao
70导导游 dǎoyóu hướng dẫn viên du lịch
71倒倒 dào ngã; rót; đổ
72底到底 dàodǐ rốt cuộc; cuối cùng
73登登机 dēngjī lên máy bay
74低低 dī thấp
75价低价 dījià giá thấp; giá rẻ
76温低温 dīwēn nhiệt độ thấp
77址地址 dìzhǐ địa chỉ
78剧电视剧 diànshìjù phim truyền hình
79掉掉 diào rơi; đánh rơi
80订订 dìng đặt (chỗ, hàng)
81堵堵车 dǔchē tắc đường; kẹt xe
82度度假 dùjià đi nghỉ
83肚肚子 dùzi bụng
84队队 duì đội; hàng
85顿顿 dùn lượng từ cho bữa ăn (bữa)
86童儿童 értóng trẻ em; nhi đồng
87律法律 fǎlǜ pháp luật
88翻翻译 fānyì dịch; phiên dịch; người phiên dịch
89译翻译 fānyì dịch; phiên dịch; người phiên dịch
90烦烦 fán bực mình; phiền
91恼烦恼 fánnǎo phiền não; lo lắng; nỗi phiền muộn
92反反对 fǎnduì phản đối
93式方式 fāngshì cách thức; phương thức
94弃放弃 fàngqì từ bỏ
95松放松 fàngsōng thư giãn
96费费 fèi phí; chi phí
97份份 fèn lượng từ cho phần ăn, bản tài liệu và công việc (phần, suất, bản)
98丰丰富 fēngfù phong phú; dồi dào
99富丰富 fēngfù phong phú; dồi dào
100景风景 fēngjǐng phong cảnh
101否否则 fǒuzé nếu không thì; bằng không
102则否则 fǒuzé nếu không thì; bằng không
103幅幅 fú lượng từ cho tranh, ảnh (bức)
104符符合 fúhé phù hợp với; đáp ứng (yêu cầu)
105付付 fù trả (tiền); thanh toán
106父父母 fùmǔ bố mẹ; cha mẹ
107母父母 fùmǔ bố mẹ; cha mẹ
108亲父亲 fùqīn cha; bố
109杂复杂 fùzá phức tạp
110负负责 fùzé phụ trách; chịu trách nhiệm
111责负责 fùzé phụ trách; chịu trách nhiệm
112改改 gǎi sửa; thay đổi
113赶赶 gǎn vội; gấp rút; kịp (giờ)
114敢敢 gǎn dám
115紧赶紧 gǎnjǐn nhanh lên; vội vàng
116钢钢琴 gāngqín đàn piano; dương cầm
117琴钢琴 gāngqín đàn piano; dương cầm
118胳胳膊 gēbo cánh tay
119膊胳膊 gēbo cánh tay
120各各 gè mỗi; các
121资工资 gōngzī tiền lương
122购购买 gòumǎi mua
123估估计 gūjì ước tính; đoán chừng
124计估计 gūjì ước tính; đoán chừng
125姑姑娘 gūniang cô gái
126娘姑娘 gūniang cô gái
127鼓鼓励 gǔlì khuyến khích; động viên
128励鼓励 gǔlì khuyến khích; động viên
129挂挂 guà treo
130键关键 guānjiàn then chốt; mấu chốt
131众观众 guānzhòng khán giả; người xem
132广广播 guǎngbō phát thanh; chương trình phát thanh
133逛逛 guàng đi dạo; dạo phố
134规规定 guīdìng quy định
135籍国籍 guójí quốc tịch
136际国际 guójì quốc tế
137汁果汁 guǒzhī nước ép trái cây
138程过程 guòchéng quá trình
139洋海洋 hǎiyáng đại dương; biển cả
140羞害羞 hàixiū xấu hổ; ngại ngùng
141寒寒假 hánjià kỳ nghỉ đông
142喊喊 hǎn gọi to; hét
143汗汗 hàn mồ hôi
144航航班 hángbān chuyến bay
145盒盒子 hézi hộp
146厚厚 hòu dày
147悔后悔 hòuhuǐ hối hận
148忽忽然 hūrán bỗng nhiên; đột nhiên
149互互联网 hùliánwǎng mạng Internet
150联互联网 hùliánwǎng mạng Internet
151怀怀疑 huáiyí nghi ngờ
152疑怀疑 huáiyí nghi ngờ
153忆回忆 huíyì nhớ lại; hồi ức; kỷ niệm
154泼活泼 huópō hoạt bát; sôi nổi
155货货 huò hàng hóa
156获获得 huòdé đạt được; giành được
157奖获奖 huòjiǎng đoạt giải; nhận giải thưởng
158取获取 huòqǔ thu được; lấy được
159基基本 jīběn cơ bản
160础基础 jīchǔ nền tảng; cơ sở
161积积极 jījí tích cực
162及及时 jíshí kịp thời
163即即使 jíshǐ cho dù; dù cho
164使即使 jíshǐ cho dù; dù cho
165既既 jì vừa... (vừa); đã... (thì)
166寄寄 jì gửi (qua bưu điện)
167划计划 jìhuà kế hoạch; lên kế hoạch
168技技术 jìshù kỹ thuật; công nghệ; tay nghề
169术技术 jìshù kỹ thuật; công nghệ; tay nghề
170继继续 jìxù tiếp tục
171续继续 jìxù tiếp tục
172具家具 jiājù đồ nội thất
173强加强 jiāqiáng tăng cường
174入加入 jiārù gia nhập; tham gia
175庭家庭 jiātíng gia đình
176乡家乡 jiāxiāng quê hương; quê nhà
177油加油 jiāyóu đổ xăng; cố lên!
178减减 jiǎn giảm; trừ
179建建议 jiànyì đề nghị; kiến nghị; lời khuyên
180江江 jiāng sông
181将将 jiāng sẽ
182金奖金 jiǎngjīn tiền thưởng
183降降 jiàng hạ; giảm; rơi xuống
184落降落 jiàngluò hạ cánh
185骄骄傲 jiāo’ào tự hào; kiêu ngạo
186傲骄傲 jiāo’ào tự hào; kiêu ngạo
187警交警 jiāojǐng cảnh sát giao thông
188流交流 jiāoliú giao lưu; trao đổi
189郊郊区 jiāoqū vùng ngoại ô
190通交通 jiāotōng giao thông
191授教授 jiàoshòu giáo sư
192账结账 jiézhàng thanh toán; tính tiền
193释解释 jiěshì giải thích; lời giải thích
194尽尽管 jǐnguǎn mặc dù; tuy
195禁禁止 jìnzhǐ cấm
196止禁止 jìnzhǐ cấm
197精精彩 jīngcǎi đặc sắc; tuyệt vời
198彩精彩 jīngcǎi đặc sắc; tuyệt vời
199济经济 jīngjì kinh tế
200京京剧 jīngjù kinh kịch (ca kịch truyền thống Bắc Kinh)
201验经验 jīngyàn kinh nghiệm
202察警察 jǐngchá cảnh sát
203竟竟然 jìngrán vậy mà; không ngờ lại
204竞竞争 jìngzhēng cạnh tranh; sự cạnh tranh
205争竞争 jìngzhēng cạnh tranh; sự cạnh tranh
206镜镜子 jìngzi cái gương
207究究竟 jiūjìng rốt cuộc; cuối cùng thì
208举举 jǔ giơ lên; nâng lên
209例举例 jǔlì nêu ví dụ; lấy ví dụ
210聚聚 jù tụ tập; tụ họp
211拒拒绝 jùjué từ chối
212绝拒绝 jùjué từ chối
213距距离 jùlí khoảng cách
214烤烤 kǎo nướng
215虑考虑 kǎolǜ suy nghĩ; cân nhắc
216棵棵 kē lượng từ cho cây cối (cây)
217咳咳 ké ho
218嗽咳嗽 késou ho
219惜可惜 kěxī đáng tiếc; tiếc là
220克克 kè gam
221堂课堂 kètáng lớp học; giờ học
222肯肯定 kěndìng chắc chắn; khẳng định
223恐恐怕 kǒngpà e rằng; sợ là; có lẽ
224苦苦 kǔ đắng; vất vả; khổ
225递快递 kuàidì chuyển phát nhanh
226困困 kùn buồn ngủ
227拉拉 lā kéo
228垃垃圾 lājī rác
229圾垃圾 lājī rác
230辣辣 là cay
231懒懒 lǎn lười
232浪浪费 làngfèi lãng phí
233漫浪漫 làngmàn lãng mạn
234虎老虎 lǎohǔ con hổ
235貌礼貌 lǐmào lễ phép; lịch sự; phép lịch sự
236厉厉害 lìhai giỏi; lợi hại; dữ dội
237俩俩 liǎ hai (người); cả hai
238连连 lián ngay cả; nối liền
239列列 liè lượng từ cho đoàn tàu (đoàn, chuyến); hàng, dãy
240食零食 língshí đồ ăn vặt
241另另 lìng khác
242利流利 liúlì lưu loát; trôi chảy
243乱乱 luàn lộn xộn; bừa bộn
244麻麻烦 máfan làm phiền; phiền phức
245馒馒头 mántou bánh bao không nhân; màn thầu
246巾毛巾 máojīn khăn mặt; khăn tắm
247帽帽子 màozi mũ; nón
248美美 měi đẹp
249丽美丽 měilì xinh đẹp; đẹp
250梦梦 mèng giấc mơ; giấc mộng
251密密码 mìmǎ mật khẩu
252免免费 miǎnfèi miễn phí
253秒秒 miǎo giây
254民民族 mínzú dân tộc
255族民族 mínzú dân tộc
256耐耐心 nàixīn kiên nhẫn; sự kiên nhẫn
257性男性 nánxìng nam giới; phái nam
258内内 nèi trong; bên trong
259嗯嗯 ǹg ừ; ừm (tỏ ý đồng ý)
260龄年龄 niánlíng tuổi tác; độ tuổi
261农农村 nóngcūn nông thôn
262弄弄 nòng làm
263暖暖和 nuǎnhuo ấm áp
264偶偶尔 ǒu’ěr thỉnh thoảng
265尔偶尔 ǒu’ěr thỉnh thoảng
266牌牌 pái thẻ; quân bài; biển hiệu; nhãn hiệu
267判判断 pànduàn phán đoán; đánh giá
268陪陪 péi đi cùng; ở bên
269批批评 pīpíng phê bình; chỉ trích
270评批评 pīpíng phê bình; chỉ trích
271皮皮肤 pífū da
272肤皮肤 pífū da
273脾脾气 píqi tính khí; tính nết
274篇篇 piān lượng từ cho bài văn, bài báo (bài)
275乒乒乓球 pīngpāngqiú bóng bàn
276乓乒乓球 pīngpāngqiú bóng bàn
277破破 pò vỡ; rách; hỏng
278葡葡萄 pútao quả nho
279萄葡萄 pútao quả nho
280普普遍 pǔbiàn phổ biến; rộng rãi
281签签证 qiānzhèng thị thực
282敲敲 qiāo gõ
283桥桥 qiáo cây cầu
284巧巧 qiǎo trùng hợp; khéo léo
285戚亲戚 qīnqi họ hàng
286青青年 qīngnián thanh niên
287况情况 qíngkuàng tình hình; tình huống
288庆庆祝 qìngzhù chúc mừng; ăn mừng
289祝庆祝 qìngzhù chúc mừng; ăn mừng
290迷球迷 qiúmí người hâm mộ (bóng đá, bóng rổ…); cổ động viên
291消取消 qǔxiāo hủy bỏ; hủy
292缺缺 quē thiếu
293却却 què nhưng; lại (chỉ sự trái ngược)
294确确实 quèshí quả thật; đúng là
295闹热闹 rènao náo nhiệt; nhộn nhịp
296任任何 rènhé bất kỳ; bất cứ
297何任何 rènhé bất kỳ; bất cứ
298扔扔 rēng ném; vứt
299仍仍 réng vẫn; vẫn còn
300散散步 sànbù đi dạo; tản bộ
301森森林 sēnlín rừng
302林森林 sēnlín rừng
303品商品 shāngpǐn hàng hóa; sản phẩm
304伤伤心 shāngxīn đau lòng; buồn
305稍稍 shāo hơi; một chút
306微稍微 shāowēi hơi; một chút
307社社会 shèhuì xã hội
308摄摄氏度 shèshìdù độ C
309氏摄氏度 shèshìdù độ C
310深深 shēn sâu; đậm (màu)
311申申请 shēnqǐng xin; nộp đơn; đơn xin
312甚甚至 shènzhì thậm chí
313至甚至 shènzhì thậm chí
314命生命 shēngmìng sinh mệnh; sự sống
315省省 shěng tiết kiệm; tỉnh
316剩剩 shèng còn lại; thừa lại
317失失败 shībài thất bại; sự thất bại
318傅师傅 shīfu bác thợ; anh thợ (cách gọi lịch sự người lao động)
319纪世纪 shìjì thế kỷ
320频视频 shìpín video
321拾收拾 shōushi dọn dẹp; thu xếp (hành lý)
322首首 shǒu lượng từ cho bài hát, bài thơ (bài); đầu tiên
323售售票员 shòupiàoyuán nhân viên bán vé; người soát vé
324输输 shū thua
325熟熟 shú; shóu chín; quen thuộc
326悉熟悉 shúxi quen thuộc; quen biết; hiểu rõ
327暑暑假 shǔjià kỳ nghỉ hè
328帅帅 shuài đẹp trai
329顺顺便 shùnbiàn nhân tiện; tiện thể
330序顺序 shùnxù thứ tự; trình tự
331硕硕士 shuòshì thạc sĩ
332死死 sǐ chết; chết rồi
333塑塑料 sùliào nhựa; chất dẻo
334酸酸 suān chua
335随随便 suíbiàn tùy ý; tùy tiện; xuề xòa
336孙孙女 sūnnǚ cháu gái (con của con trai)
337台台 tái lượng từ cho máy móc (chiếc, cái); sân khấu
338抬抬 tái nâng; khiêng
339态态度 tàidù thái độ
340弹弹 tán chơi; đánh (đàn piano, đàn ghi-ta)
341谈谈 tán nói chuyện; trò chuyện; bàn
342汤汤 tāng canh; súp
343躺躺 tǎng nằm
344趟趟 tàng lượng từ cho chuyến đi (chuyến, lượt)
345讨讨论 tǎolùn thảo luận
346厌讨厌 tǎoyàn ghét; đáng ghét
347供提供 tígōng cung cấp
348醒提醒 tíxǐng nhắc nhở
349填填写 tiánxiě điền (vào mẫu đơn)
350停停 tíng dừng; đỗ (xe)
351桶桶 tǒng cái xô; cái thùng
352痛痛 tòng đau
353土土 tǔ đất
354推推 tuī đẩy
355脱脱 tuō cởi; tháo (quần áo, giày dép)
356袜袜子 wàzi tất; vớ
357套外套 wàitào áo khoác
358危危险 wēixiǎn nguy hiểm; sự nguy hiểm
359险危险 wēixiǎn nguy hiểm; sự nguy hiểm
360味味 wèi vị; mùi
361章文章 wénzhāng bài văn; bài viết
362污污染 wūrǎn ô nhiễm; làm ô nhiễm
363染污染 wūrǎn ô nhiễm; làm ô nhiễm
364无无 wú không; không có
365吸吸 xī hít vào; hút
366柿西红柿 xīhóngshì cà chua
367引吸引 xīyǐn thu hút; hấp dẫn
368细细 xì mảnh; nhỏ; mịn
369咸咸 xián mặn
370羡羡慕 xiànmù ngưỡng mộ; ghen tị
371慕羡慕 xiànmù ngưỡng mộ; ghen tị
372线线上 xiànshàng trực tuyến; trên mạng
373详详细 xiángxì chi tiết; tỉ mỉ
374项项 xiàng lượng từ cho hạng mục, sự việc (hạng mục, việc)
375伙小伙子 xiǎohuǒzi chàng trai; thanh niên
376组小组 xiǎozǔ nhóm; tổ
377效效果 xiàoguǒ hiệu quả
378血血 xiě máu
379辛辛苦 xīnkǔ vất vả; cực nhọc
380奋兴奋 xīngfèn phấn khởi; hào hứng
381幸幸福 xìngfú hạnh phúc
382福幸福 xìngfú hạnh phúc
383兄兄弟 xiōngdì anh em trai
384修修 xiū sửa; sửa chữa
385许许多 xǔduō nhiều; rất nhiều
386压压 yā ấn; đè; nén
387膏牙膏 yágāo kem đánh răng
388亚亚洲 Yàzhōu châu Á
389洲亚洲 Yàzhōu châu Á
390烟烟 yān khói; thuốc lá
391盐盐 yán muối
392严严格 yángé nghiêm khắc; nghiêm ngặt
393研研究 yánjiū nghiên cứu; sự nghiên cứu
394邀邀请 yāoqǐng mời; lời mời
395钥钥匙 yàoshi chìa khóa
396匙钥匙 yàoshi chìa khóa
397夜夜 yè đêm
398切一切 yíqiè tất cả; mọi thứ
399艺艺术 yìshù nghệ thuật
400象印象 yìnxiàng ấn tượng
401赢赢 yíng thắng
402聘应聘 yìngpìn ứng tuyển; xin việc
403勇勇敢 yǒnggǎn dũng cảm
404永永远 yǒngyuǎn mãi mãi; luôn luôn
405优优点 yōudiǎn ưu điểm
406幽幽默 yōumò hài hước; sự hài hước
407默幽默 yōumò hài hước; sự hài hước
408秀优秀 yōuxiù xuất sắc; ưu tú
409由由 yóu do; bởi; từ
410尤尤其 yóuqí đặc biệt là; nhất là
411谊友谊 yǒuyì tình bạn; tình hữu nghị
412愉愉快 yúkuài vui vẻ; dễ chịu
413与与 yǔ và; với
414预预习 yùxí chuẩn bị bài trước (khi lên lớp)
415原原来 yuánlái vốn là; ban đầu; hóa ra
416谅原谅 yuánliàng tha thứ
417阅阅读 yuèdú đọc; việc đọc
418云云 yún mây
419允允许 yǔnxǔ cho phép
420志杂志 zázhì tạp chí
421暂暂时 zànshí tạm thời; trước mắt
422晨早晨 zǎochen sáng sớm; buổi sáng
423增增加 zēngjiā tăng; tăng thêm
424整整 zhěng cả; tròn; nguyên
425之之 zhī của (văn viết)
426支支持 zhīchí ủng hộ; hỗ trợ
427值值 zhí đáng giá; trị giá
428植植物 zhíwù thực vật; cây cối
429职职业 zhíyè nghề nghiệp
430指指 zhǐ chỉ; trỏ; ngón tay
431质质量 zhìliàng chất lượng
432围周围 zhōuwéi xung quanh; chung quanh
433贺祝贺 zhùhè chúc mừng
434著著名 zhùmíng nổi tiếng
435专专门 zhuānmén chuyên; đặc biệt; riêng
436转转 zhuǎn rẽ; chuyển
437赚赚 zhuàn kiếm (tiền)
438装装 zhuāng đóng gói; lắp đặt; giả vờ
439仔仔细 zǐxì cẩn thận; kỹ lưỡng
440尊尊重 zūnzhòng tôn trọng
441座座 zuò lượng từ cho tòa nhà, ngọn núi (tòa, ngọn); chỗ ngồi

Về bộ chữ này

Đề cương HSK 3.0 liệt kê từ, không phải từng chữ. Trang này lấy mọi chữ xuất hiện trong từ vựng HSK 4 và ghi mỗi chữ một lần, theo thứ tự lần đầu xuất hiện trong danh sách từ.

Chữ đã dùng ở cấp thấp hơn không được lặp lại, nên năm trang HSK 1–5 cộng lại có đủ các chữ trong từ vựng HSK 1–5 mà không trùng chữ nào.

Đề cương HSK 3.0 còn có danh sách chữ Hán riêng, có thể hơi khác bộ chữ này. Hãy dùng các phiếu này cùng với từ vựng HSK 4 mà bạn đang học.