Phiếu tập viết các chữ trong từ vựng YCT 1, tổng cộng 98 chữ, có thứ tự nét, pinyin và ô để tô. In cả cấp hoặc mỗi lần 30 chữ. Phù hợp cho giáo viên và phụ huynh.
Gõ hoặc dán bất kỳ đoạn văn tiếng Trung nào. Mỗi chữ chỉ dùng một lần, theo thứ tự.
| # | Chữ | Từ đầu tiên trong danh sách |
|---|---|---|
| 1 | 爱 | 爱 ài yêu |
| 2 | 八 | 八 bā tám |
| 3 | 爸 | 爸爸 bàba bố, ba |
| 4 | 鼻 | 鼻子 bízi mũi |
| 5 | 子 | 鼻子 bízi mũi |
| 6 | 不 | 不 bù không |
| 7 | 长 | 长 cháng dài |
| 8 | 吃 | 吃 chī ăn |
| 9 | 大 | 大 dà to, lớn |
| 10 | 的 | 的 de trợ từ chỉ sở hữu hoặc bổ nghĩa cho danh từ (của) |
| 11 | 点 | 点 diǎn giờ (khi nói giờ); dấu chấm, chấm |
| 12 | 多 | 多 duō nhiều |
| 13 | 耳 | 耳朵 ěrduo tai |
| 14 | 朵 | 耳朵 ěrduo tai |
| 15 | 二 | 二 èr hai |
| 16 | 高 | 高 gāo cao |
| 17 | 兴 | 高兴 gāoxìng vui, vui mừng |
| 18 | 哥 | 哥哥 gēge anh trai |
| 19 | 个 | 个 gè lượng từ chung (cái, chiếc, người) |
| 20 | 狗 | 狗 gǒu chó |
| 21 | 好 | 好 hǎo tốt, hay |
| 22 | 号 | 号 hào ngày (trong tháng); số |
| 23 | 喝 | 喝 hē uống |
| 24 | 和 | 和 hé và; với |
| 25 | 很 | 很 hěn rất |
| 26 | 几 | 几 jǐ mấy; vài |
| 27 | 家 | 家 jiā nhà; gia đình |
| 28 | 叫 | 叫 jiào gọi; tên là |
| 29 | 姐 | 姐姐 jiějie chị gái |
| 30 | 今 | 今天 jīntiān hôm nay |
| 31 | 天 | 今天 jīntiān hôm nay |
| 32 | 九 | 九 jiǔ chín |
| 33 | 看 | 看 kàn xem, nhìn, đọc |
| 34 | 口 | 口 kǒu miệng; lượng từ cho thành viên gia đình (người) |
| 35 | 老 | 老师 lǎoshī giáo viên, thầy giáo, cô giáo |
| 36 | 师 | 老师 lǎoshī giáo viên, thầy giáo, cô giáo |
| 37 | 六 | 六 liù sáu |
| 38 | 妈 | 妈妈 māma mẹ, má |
| 39 | 吗 | 吗 ma trợ từ nghi vấn cuối câu (không) |
| 40 | 猫 | 猫 māo mèo |
| 41 | 米 | 米饭 mǐfàn cơm |
| 42 | 饭 | 米饭 mǐfàn cơm |
| 43 | 面 | 面条 miàntiáo mì sợi |
| 44 | 条 | 面条 miàntiáo mì sợi |
| 45 | 明 | 明天 míngtiān ngày mai |
| 46 | 哪 | 哪 nǎ nào |
| 47 | 那 | 那 nà kia, đó |
| 48 | 你 | 你 nǐ bạn, anh, chị (ngôi thứ hai) |
| 49 | 鸟 | 鸟 niǎo con chim |
| 50 | 牛 | 牛奶 niúnǎi sữa bò, sữa |
| 51 | 奶 | 牛奶 niúnǎi sữa bò, sữa |
| 52 | 苹 | 苹果 píngguǒ quả táo |
| 53 | 果 | 苹果 píngguǒ quả táo |
| 54 | 七 | 七 qī bảy |
| 55 | 去 | 去 qù đi |
| 56 | 认 | 认识 rènshi quen biết (người) |
| 57 | 识 | 认识 rènshi quen biết (người) |
| 58 | 三 | 三 sān ba |
| 59 | 商 | 商店 shāngdiàn cửa hàng |
| 60 | 店 | 商店 shāngdiàn cửa hàng |
| 61 | 谁 | 谁 shéi ai |
| 62 | 什 | 什么 shénme gì, cái gì |
| 63 | 么 | 什么 shénme gì, cái gì |
| 64 | 十 | 十 shí mười |
| 65 | 是 | 是 shì là |
| 66 | 手 | 手 shǒu tay, bàn tay |
| 67 | 水 | 水 shuǐ nước |
| 68 | 四 | 四 sì bốn |
| 69 | 岁 | 岁 suì tuổi |
| 70 | 他 | 他 tā anh ấy, ông ấy (ngôi thứ ba, nam) |
| 71 | 她 | 她 tā cô ấy, chị ấy, bà ấy (ngôi thứ ba, nữ) |
| 72 | 头 | 头发 tóufa tóc |
| 73 | 发 | 头发 tóufa tóc |
| 74 | 我 | 我 wǒ tôi, mình |
| 75 | 们 | 我们 wǒmen chúng tôi, chúng ta |
| 76 | 五 | 五 wǔ năm (số 5) |
| 77 | 喜 | 喜欢 xǐhuan thích |
| 78 | 欢 | 喜欢 xǐhuan thích |
| 79 | 现 | 现在 xiànzài bây giờ |
| 80 | 在 | 现在 xiànzài bây giờ |
| 81 | 小 | 小 xiǎo nhỏ, bé |
| 82 | 谢 | 谢谢 xièxie cảm ơn |
| 83 | 星 | 星期 xīngqī tuần, tuần lễ |
| 84 | 期 | 星期 xīngqī tuần, tuần lễ |
| 85 | 学 | 学校 xuéxiào trường học |
| 86 | 校 | 学校 xuéxiào trường học |
| 87 | 眼 | 眼睛 yǎnjing mắt |
| 88 | 睛 | 眼睛 yǎnjing mắt |
| 89 | 一 | 一 yī một |
| 90 | 有 | 有 yǒu có (sở hữu); có (tồn tại) |
| 91 | 鱼 | 鱼 yú con cá |
| 92 | 月 | 月 yuè tháng; mặt trăng |
| 93 | 再 | 再见 zàijiàn tạm biệt |
| 94 | 见 | 再见 zàijiàn tạm biệt |
| 95 | 这 | 这 zhè này, đây |
| 96 | 中 | 中国人 Zhōngguórén người Trung Quốc |
| 97 | 国 | 中国人 Zhōngguórén người Trung Quốc |
| 98 | 人 | 中国人 Zhōngguórén người Trung Quốc |
Đề cương YCT liệt kê từ, không phải từng chữ. Trang này lấy mọi chữ trong từ vựng YCT 1 và ghi mỗi chữ một lần, theo thứ tự lần đầu xuất hiện trong danh sách từ.
Với trẻ em, luyện mỗi ngày một ít là hiệu quả nhất: mỗi chữ một hai dòng, rồi cuối tuần luyện lại chính tờ đó. Dùng cùng với từ vựng YCT 1.