YCT · Kỳ thi tiếng Trung cho học sinhCấp 198 chữ

Phiếu tập viết chữ Hán YCT 1

Phiếu tập viết các chữ trong từ vựng YCT 1, tổng cộng 98 chữ, có thứ tự nét, pinyin và ô để tô. In cả cấp hoặc mỗi lần 30 chữ. Phù hợp cho giáo viên và phụ huynh.

Gõ hoặc dán bất kỳ đoạn văn tiếng Trung nào. Mỗi chữ chỉ dùng một lần, theo thứ tự.

Ô kẻ
Chữ mờ để tô
Số dòng mỗi chữ
Hiển thị
Tập tô trên màn hình
Chữ Hán YCT 1
Họ tên ______________________   Ngày ____________
Phiếu tập viết chữ Hán miễn phí tại hskcheck.com/vi/

Toàn bộ 98 chữ mới của YCT 1

#ChữTừ đầu tiên trong danh sách
1爱爱 ài yêu
2八八 bā tám
3爸爸爸 bàba bố, ba
4鼻鼻子 bízi mũi
5子鼻子 bízi mũi
6不不 bù không
7长长 cháng dài
8吃吃 chī ăn
9大大 dà to, lớn
10的的 de trợ từ chỉ sở hữu hoặc bổ nghĩa cho danh từ (của)
11点点 diǎn giờ (khi nói giờ); dấu chấm, chấm
12多多 duō nhiều
13耳耳朵 ěrduo tai
14朵耳朵 ěrduo tai
15二二 èr hai
16高高 gāo cao
17兴高兴 gāoxìng vui, vui mừng
18哥哥哥 gēge anh trai
19个个 gè lượng từ chung (cái, chiếc, người)
20狗狗 gǒu chó
21好好 hǎo tốt, hay
22号号 hào ngày (trong tháng); số
23喝喝 hē uống
24和和 hé và; với
25很很 hěn rất
26几几 jǐ mấy; vài
27家家 jiā nhà; gia đình
28叫叫 jiào gọi; tên là
29姐姐姐 jiějie chị gái
30今今天 jīntiān hôm nay
31天今天 jīntiān hôm nay
32九九 jiǔ chín
33看看 kàn xem, nhìn, đọc
34口口 kǒu miệng; lượng từ cho thành viên gia đình (người)
35老老师 lǎoshī giáo viên, thầy giáo, cô giáo
36师老师 lǎoshī giáo viên, thầy giáo, cô giáo
37六六 liù sáu
38妈妈妈 māma mẹ, má
39吗吗 ma trợ từ nghi vấn cuối câu (không)
40猫猫 māo mèo
41米米饭 mǐfàn cơm
42饭米饭 mǐfàn cơm
43面面条 miàntiáo mì sợi
44条面条 miàntiáo mì sợi
45明明天 míngtiān ngày mai
46哪哪 nǎ nào
47那那 nà kia, đó
48你你 nǐ bạn, anh, chị (ngôi thứ hai)
49鸟鸟 niǎo con chim
50牛牛奶 niúnǎi sữa bò, sữa
51奶牛奶 niúnǎi sữa bò, sữa
52苹苹果 píngguǒ quả táo
53果苹果 píngguǒ quả táo
54七七 qī bảy
55去去 qù đi
56认认识 rènshi quen biết (người)
57识认识 rènshi quen biết (người)
58三三 sān ba
59商商店 shāngdiàn cửa hàng
60店商店 shāngdiàn cửa hàng
61谁谁 shéi ai
62什什么 shénme gì, cái gì
63么什么 shénme gì, cái gì
64十十 shí mười
65是是 shì là
66手手 shǒu tay, bàn tay
67水水 shuǐ nước
68四四 sì bốn
69岁岁 suì tuổi
70他他 tā anh ấy, ông ấy (ngôi thứ ba, nam)
71她她 tā cô ấy, chị ấy, bà ấy (ngôi thứ ba, nữ)
72头头发 tóufa tóc
73发头发 tóufa tóc
74我我 wǒ tôi, mình
75们我们 wǒmen chúng tôi, chúng ta
76五五 wǔ năm (số 5)
77喜喜欢 xǐhuan thích
78欢喜欢 xǐhuan thích
79现现在 xiànzài bây giờ
80在现在 xiànzài bây giờ
81小小 xiǎo nhỏ, bé
82谢谢谢 xièxie cảm ơn
83星星期 xīngqī tuần, tuần lễ
84期星期 xīngqī tuần, tuần lễ
85学学校 xuéxiào trường học
86校学校 xuéxiào trường học
87眼眼睛 yǎnjing mắt
88睛眼睛 yǎnjing mắt
89一一 yī một
90有有 yǒu có (sở hữu); có (tồn tại)
91鱼鱼 yú con cá
92月月 yuè tháng; mặt trăng
93再再见 zàijiàn tạm biệt
94见再见 zàijiàn tạm biệt
95这这 zhè này, đây
96中中国人 Zhōngguórén người Trung Quốc
97国中国人 Zhōngguórén người Trung Quốc
98人中国人 Zhōngguórén người Trung Quốc

Về bộ chữ này

Đề cương YCT liệt kê từ, không phải từng chữ. Trang này lấy mọi chữ trong từ vựng YCT 1 và ghi mỗi chữ một lần, theo thứ tự lần đầu xuất hiện trong danh sách từ.

Với trẻ em, luyện mỗi ngày một ít là hiệu quả nhất: mỗi chữ một hai dòng, rồi cuối tuần luyện lại chính tờ đó. Dùng cùng với từ vựng YCT 1.