YCT · Kỳ thi tiếng Trung cho học sinhCấp 180 từ

Từ vựng YCT 1 có nghĩa tiếng Việt

Toàn bộ 80 từ YCT cấp 1, cấp đầu tiên của kỳ thi tiếng Trung dành cho học sinh, có pinyin và nghĩa tiếng Việt. Tra được bằng chữ Hán, pinyin hoặc tiếng Việt.

80 từ
#TừPinyinNghĩaCấp
1爱àiyêu1
2八bātám1
3爸爸bàbabố, ba1
4鼻子bízimũi1
5不bùkhông1
6长chángdài1
7吃chīăn1
8大dàto, lớn1
9的detrợ từ chỉ sở hữu hoặc bổ nghĩa cho danh từ (của)1
10点diǎngiờ (khi nói giờ); dấu chấm, chấm1
11多duōnhiều1
12耳朵ěrduotai1
13二èrhai1
14高gāocao1
15高兴gāoxìngvui, vui mừng1
16哥哥gēgeanh trai1
17个gèlượng từ chung (cái, chiếc, người)1
18个子gèzivóc dáng, chiều cao (của người)1
19狗gǒuchó1
20好hǎotốt, hay1
21号hàongày (trong tháng); số1
22喝hēuống1
23和hévà; với1
24很hěnrất1
25几jǐmấy; vài1
26家jiānhà; gia đình1
27叫jiàogọi; tên là1
28姐姐jiějiechị gái1
29今天jīntiānhôm nay1
30九jiǔchín1
31看kànxem, nhìn, đọc1
32口kǒumiệng; lượng từ cho thành viên gia đình (người)1
33老师lǎoshīgiáo viên, thầy giáo, cô giáo1
34六liùsáu1
35妈妈māmamẹ, má1
36吗matrợ từ nghi vấn cuối câu (không)1
37猫māomèo1
38米饭mǐfàncơm1
39面条miàntiáomì sợi1
40明天míngtiānngày mai1
41哪nǎnào1
42那nàkia, đó1
43你nǐbạn, anh, chị (ngôi thứ hai)1
44鸟niǎocon chim1
45牛奶niúnǎisữa bò, sữa1
46苹果píngguǒquả táo1
47七qībảy1
48去qùđi1
49认识rènshiquen biết (người)1
50三sānba1
51商店shāngdiàncửa hàng1
52谁shéiai1
53什么shénmegì, cái gì1
54十shímười1
55是shìlà1
56手shǒutay, bàn tay1
57水shuǐnước1
58四sìbốn1
59岁suìtuổi1
60他tāanh ấy, ông ấy (ngôi thứ ba, nam)1
61她tācô ấy, chị ấy, bà ấy (ngôi thứ ba, nữ)1
62头发tóufatóc1
63我wǒtôi, mình1
64我们wǒmenchúng tôi, chúng ta1
65五wǔnăm (số 5)1
66喜欢xǐhuanthích1
67现在xiànzàibây giờ1
68小xiǎonhỏ, bé1
69谢谢xièxiecảm ơn1
70星期xīngqītuần, tuần lễ1
71学校xuéxiàotrường học1
72眼睛yǎnjingmắt1
73一yīmột1
74有yǒucó (sở hữu); có (tồn tại)1
75鱼yúcon cá1
76月yuètháng; mặt trăng1
77在zàiở, tại; ở (đâu đó)1
78再见zàijiàntạm biệt1
79这zhènày, đây1
80中国人Zhōngguórénngười Trung Quốc1

Luyện viết chữ Hán YCT 1

In miễn phí phiếu tập viết các chữ Hán trong từ vựng cấp này, có thứ tự nét, pinyin và ô chữ điền 田 để tô theo.

Về YCT 1

YCT 1 là cấp khởi đầu của YCT (中小学生汉语考试), kỳ thi năng lực tiếng Trung dành cho học sinh tiểu học và trung học có tiếng mẹ đẻ không phải tiếng Trung.

80 từ của cấp này là những từ các em gặp đầu tiên: số đếm từ một đến mười, người trong gia đình, các bộ phận trên khuôn mặt, con vật nuôi, đồ ăn thức uống đơn giản, thứ và ngày, cùng các động từ như 吃, 喝 và 喜欢.

Đề cương ghi 这, 那 và 哪 cùng với dạng chỉ nơi chốn 这儿, 那儿 và 哪儿, nên các từ này cũng thuộc YCT 1.