HSK mới · Đề cương 2025Cấp 3500 từ

Từ vựng HSK 3 có nghĩa tiếng Việt

500 từ mới của HSK 3 theo đề cương HSK 3.0 (HSK mới), có pinyin và nghĩa tiếng Việt. Cộng với HSK 1 và 2 là 1.000 từ. Tra được bằng chữ Hán, pinyin hoặc tiếng Việt.

499 từ
#TừPinyinNghĩa
1阿姨āyícô; dì (cách gọi phụ nữ lớn tuổi hơn mình); cô giúp việc
2矮ǎithấp (chiều cao)
3爱人àirenvợ hoặc chồng
4安静ānjìngyên tĩnh
5安全ānquánan toàn; sự an toàn
6把bǎtrợ từ đưa tân ngữ lên trước động từ; lượng từ cho vật có tay cầm (cái, chiếc)
7搬bānchuyển; khiêng (đồ vật)
8班级bānjílớp (học)
9搬家bānjiāchuyển nhà
10办bànlàm; giải quyết (công việc)
11办法bànfǎcách; biện pháp
12办公室bàngōngshìvăn phòng
13半天bàntiānnửa ngày; mãi, lâu lắm
14帮助bāngzhùgiúp đỡ; sự giúp đỡ
15饱bǎono (sau khi ăn)
16报纸bàozhǐbáo; tờ báo
17北běibắc; phía bắc
18北方běifāngmiền bắc; phía bắc
19被bèibị; được (đánh dấu câu bị động)
20笔记bǐjìghi chép; bài ghi
21比较bǐjiàokhá; tương đối; so sánh
22笔记本bǐjìběnquyển sổ; máy tính xách tay
23比如bǐrúví dụ; chẳng hạn
24比赛bǐsàicuộc thi; trận đấu
25必须bìxūphải; nhất định phải
26变biànthay đổi; biến đổi
27遍biànlượt; lần (từ đầu đến cuối)
28变成biànchéngtrở thành; biến thành
29变化biànhuàsự thay đổi; biến đổi
30表演biǎoyǎnbiểu diễn; buổi biểu diễn
31别的biédekhác; cái khác
32别人biérénngười khác
33宾馆bīnguǎnkhách sạn
34冰bīngbăng; đá
35冰激凌bīngjīlíngkem
36冰箱bīngxiāngtủ lạnh
37病人bìngrénngười bệnh; bệnh nhân
38不但búdànkhông những; không chỉ
39不见bújiànmất; không thấy đâu
40不用búyòngkhông cần
41不同bùtóngkhác nhau; không giống
42不久bùjiǔkhông lâu; chẳng bao lâu sau
43不行bùxíngkhông được
44才cáimới (muộn hơn dự kiến); chỉ, mới có
45菜单càidānthực đơn
46参加cānjiātham gia
47草cǎocỏ
48草地cǎodìbãi cỏ; đồng cỏ
49层céngtầng; lớp
50查chákiểm tra; tra (cứu)
51差chàkém; tệ; thiếu
52差不多chàbuduōgần như nhau; gần như; khoảng chừng
53尝chángnếm; ăn thử
54常chángthường
55常见chángjiànthường gặp; phổ biến
56常用chángyòngthường dùng
57常常chángchángthường thường; hay
58衬衫chènshānáo sơ mi
59成绩chéngjìthành tích; điểm số
60城市chéngshìthành phố
61迟到chídàođến muộn
62出发chūfāxuất phát; khởi hành
63出生chūshēngsinh ra; ra đời
64出院chūyuànxuất viện; ra viện
65初中chūzhōngtrung học cơ sở; cấp hai
66除了chúlengoài ra; trừ ra
67船chuánthuyền; tàu thủy
68春天chūntiānmùa xuân
69词典cídiǎntừ điển
70聪明cōngmingthông minh
71打扫dǎsǎoquét dọn; dọn dẹp
72打算dǎsuanđịnh; dự định; kế hoạch
73大概dàgàicó lẽ; đại khái; khoảng
74大人dàrenngười lớn
75大小dàxiǎokích cỡ; to nhỏ
76大熊猫dàxióngmāogấu trúc
77大衣dàyīáo khoác dài; áo măng tô
78带dàimang; đem theo; dẫn
79担心dānxīnlo lắng
80蛋糕dàngāobánh ngọt; bánh gato
81当然dāngrántất nhiên; đương nhiên
82到处dàochùkhắp nơi
83得dé; děiđược; nhận được; phải (cần phải)
84得到dédàonhận được; đạt được
85得分défēnghi điểm; điểm số
86的话dehuànếu (đặt cuối vế điều kiện)
87灯dēngđèn
88地dìđất; mặt đất
89地点dìdiǎnđịa điểm
90地方dìfangnơi; chỗ
91地图dìtúbản đồ
92电diànđiện
93电梯diàntīthang máy
94电子书diànzǐshūsách điện tử
95丢diūmất; đánh mất
96东dōngđông; phía đông
97东北dōngběiđông bắc
98东方dōngfāngphương Đông
99东南dōngnánđông nam
100冬天dōngtiānmùa đông
101懂得dǒngdehiểu; biết
102动物dòngwùđộng vật
103动物园dòngwùyuánvườn thú; sở thú
104短duǎnngắn
105短裤duǎnkùquần đùi; quần soóc
106段duànđoạn; khoảng (thời gian)
107锻炼duànliànrèn luyện; tập thể dục
108对话duìhuàđối thoại; hội thoại
109饿èđói
110而且érqiěmà còn; hơn nữa
111耳朵ěrduotai
112耳机ěrjītai nghe
113发fāgửi; phát
114发烧fāshāosốt
115发生fāshēngxảy ra
116发现fāxiànphát hiện; nhận ra
117发展fāzhǎnphát triển; sự phát triển
118方便fāngbiànthuận tiện; tiện lợi
119方便面fāngbiànmiànmì ăn liền
120方法fāngfǎphương pháp; cách
121方向fāngxiàngphương hướng; hướng
122房子fángzinhà; căn nhà
123放fàngđặt; để; thả
124放假fàngjiànghỉ lễ; được nghỉ
125放心fàngxīnyên tâm
126放学fàngxuétan học
127分开fēnkāitách ra; chia ra
128风fēnggió
129封fēnglượng từ cho thư (bức, lá)
130夫妻fūqīvợ chồng
131服务fúwùphục vụ; dịch vụ
132附近fùjìngần đây; lân cận
133复习fùxíôn tập
134该gāinên; phải
135干净gānjìngsạch sẽ
136感兴趣gǎn xìngqùcó hứng thú; quan tâm
137感到gǎndàocảm thấy
138感冒gǎnmàobị cảm; cảm cúm
139干gàn; gānlàm; khô
140刚gāngvừa; vừa mới
141刚才gāngcáivừa nãy; lúc nãy
142刚刚gānggāngvừa mới; vừa nãy
143高铁gāotiětàu cao tốc
144根据gēnjùcăn cứ vào; theo
145更gèngcàng; hơn nữa
146公斤gōngjīnki-lô-gam; cân
147公园gōngyuáncông viên
148工作日gōngzuòrìngày làm việc
149故事gùshicâu chuyện
150刮guāthổi (gió); cạo
151关guānđóng; tắt
152关机guānjītắt máy
153关系guānxiquan hệ; mối quan hệ
154关心guānxīnquan tâm
155关于guānyúvề; liên quan đến
156关注guānzhùtheo dõi; chú ý
157国家guójiāquốc gia; đất nước
158过节guòjiéđón lễ; ăn mừng ngày lễ
159过去guòqùquá khứ; trước đây
160海hǎibiển
161害怕hàipàsợ; sợ hãi
162好多hǎoduōrất nhiều
163好久hǎojiǔrất lâu
164好像hǎoxiànghình như; có vẻ như
165号码hàomǎsố; mã số
166河hésông
167合适héshìphù hợp; vừa
168黑板hēibǎnbảng đen
169红绿灯hónglǜdēngđèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ
170后来hòuláisau đó; về sau
171后年hòuniánnăm sau nữa
172后天hòutiānngày kia
173护照hùzhàohộ chiếu
174花园huāyuánvườn hoa
175画家huàjiāhọa sĩ
176欢迎huānyínghoan nghênh; chào mừng
177还huántrả lại
178环境huánjìngmôi trường
179换huànđổi; thay
180黄色huángsèmàu vàng
181回答huídátrả lời
182会huìcuộc họp
183会议huìyìhội nghị; cuộc họp
184或huòhoặc
185或者huòzhěhoặc; hoặc là
186鸡jīgà
187几乎jīhūhầu như; gần như
188机会jīhuìcơ hội
189极jícực kỳ; vô cùng
190急jísốt ruột; vội; gấp
191记jìnhớ; ghi lại
192季jìmùa
193季节jìjiémùa
194加jiāthêm; cộng
195假期jiàqīkỳ nghỉ
196坚持jiānchíkiên trì; giữ vững
197检查jiǎnchákiểm tra; khám (sức khỏe)
198简单jiǎndānđơn giản
199检票jiǎnpiàosoát vé
200健康jiànkāngkhỏe mạnh; sức khỏe
201见面jiànmiàngặp mặt
202讲jiǎngnói; giảng
203角jiǎogóc; hào (một phần mười đồng nhân dân tệ)
204脚jiǎochân; bàn chân
205接jiēđón; nhận
206街jiēphố; đường phố
207节jiéngày lễ; lượng từ cho tiết học (tiết)
208结婚jiéhūnkết hôn; cưới
209节目jiémùchương trình; tiết mục
210节日jiérìngày lễ; ngày hội
211结束jiéshùkết thúc
212解决jiějuégiải quyết
213姐妹jiěmèichị em gái
214借jièmượn; cho mượn
215斤jīncân Trung Quốc (bằng nửa ki-lô-gam)
216经过jīngguòđi qua; trải qua
217经理jīnglǐgiám đốc; quản lý
218久jiǔlâu
219酒jiǔrượu
220旧jiùcũ
221句jùlượng từ cho câu nói (câu)
222句子jùzicâu
223决定juédìngquyết định
224卡kǎthẻ
225开花kāihuānở hoa
226开会kāihuìhọp
227开机kāijībật máy; khởi động máy
228开心kāixīnvui vẻ
229看来kànláixem ra; có vẻ như
230可kěnhưng; có thể
231渴kěkhát
232可爱kě'àidễ thương; đáng yêu
233可是kěshìnhưng; nhưng mà
234刻kèkhắc (mười lăm phút)
235课本kèběnsách giáo khoa
236客人kèrénkhách
237课文kèwénbài khóa; bài đọc
238空调kōngtiáođiều hòa
239哭kūkhóc
240筷子kuàiziđũa
241矿泉水kuàngquánshuǐnước khoáng
242来自láizìđến từ
243蓝lánxanh lam; xanh da trời
244老lǎogià; cũ
245老人lǎorénngười già
246离开líkāirời khỏi; rời đi
247礼物lǐwùquà; món quà
248历史lìshǐlịch sử
249脸liǎnmặt; khuôn mặt
250练liànluyện; tập
251练习liànxíluyện tập; bài tập
252凉快liángkuaimát mẻ
253辆liànglượng từ cho xe cộ (chiếc)
254聊liáotrò chuyện; tán gẫu
255聊天儿liáotiānrnói chuyện; tán gẫu
256了解liǎojiěhiểu; tìm hiểu
257邻居línjūhàng xóm
258留学liúxuédu học
259留学生liúxuéshēngdu học sinh; lưu học sinh
260楼梯lóutīcầu thang
261路边lùbiānven đường; lề đường
262路口lùkǒungã tư; giao lộ
263马mǎngựa
264马路mǎlùđường; đường phố
265马上mǎshàngngay; lập tức
266满意mǎnyìhài lòng
267毛máohào (một phần mười đồng nhân dân tệ); lông
268米mǐmét; gạo
269面前miànqiántrước mặt
270明白míngbaihiểu; rõ ràng
271名单míngdāndanh sách
272名人míngrénngười nổi tiếng
273南nánnam; phía nam
274难nánkhó
275南方nánfāngmiền nam; phía nam
276难过nánguòbuồn
277难看nánkànxấu; khó coi
278男人nánrénđàn ông
279男生nánshēngnam sinh; con trai
280难题nántívấn đề khó; bài toán khó
281难听nántīngkhó nghe
282年级niánjílớp; khối (năm học)
283年轻niánqīngtrẻ
284牛niúbò; trâu
285努力nǔlìcố gắng; nỗ lực
286女人nǚrénphụ nữ; đàn bà
287女生nǚshēngnữ sinh; con gái
288爬páleo; bò
289怕pàsợ
290拍照pāizhàochụp ảnh
291盘子pánziđĩa
292胖pàngbéo; mập
293啤酒píjiǔbia
294平时píngshíbình thường; ngày thường
295瓶子píngzichai; lọ
296骑qícưỡi; đi (xe đạp, xe máy)
297奇怪qíguàikỳ lạ
298其实qíshíthật ra; thực ra
299其他qítākhác; cái khác
300起qǐdậy; bắt đầu
301起飞qǐfēicất cánh
302汽车qìchēô tô; xe hơi
303铅笔qiānbǐbút chì
304前年qiánniánnăm kia
305前天qiántiānhôm kia
306清楚qīngchurõ ràng; rõ
307请假qǐngjiàxin nghỉ phép
308请客qǐngkèmời; đãi (ăn uống)
309秋天qiūtiānmùa thu
310球场qiúchǎngsân bóng
311裙子qúnziváy
312然后ránhòusau đó; rồi
313热情rèqíngnhiệt tình; niềm nở
314认得rèndenhận ra; biết (mặt, chữ)
315认为rènwéicho rằng; nghĩ rằng
316认真rènzhēnnghiêm túc; chăm chỉ
317容易róngyìdễ
318如果rúguǒnếu
319伞sǎnô; dù
320扫sǎoquét; quét (mã)
321沙发shāfāghế sô pha
322山shānnúi
323上衣shàngyīáo
324勺子sháozithìa; muỗng
325身边shēnbiānbên cạnh; bên mình
326身高shēngāochiều cao
327声shēngtiếng; âm thanh; lượng từ cho tiếng kêu (tiếng)
328生活shēnghuócuộc sống; sống
329生气shēngqìtức giận; giận
330声音shēngyīnâm thanh; giọng nói
331市shìthành phố
332试shìthử
333室shìphòng
334世界shìjièthế giới
335收shōunhận; thu
336收到shōudàonhận được
337受shòunhận; chịu
338瘦shòugầy
339受到shòudàonhận được; bị; được
340叔叔shūshuchú
341树shùcây
342数学shùxuétoán học; môn toán
343刷shuāchải; quẹt (thẻ)
344双shuāngđôi; lượng từ cho vật đi theo đôi (đôi)
345水平shuǐpíngtrình độ; mức độ
346司机sījītài xế; lái xe
347四季sìjìbốn mùa
348太阳tàiyángmặt trời
349糖tángđường; kẹo
350特别tèbiéđặc biệt là; đặc biệt
351提高tígāonâng cao
352体育tǐyùthể thao; thể dục
353体育馆tǐyùguǎnnhà thi đấu
354甜tiánngọt
355跳tiàonhảy
356听说tīngshuōnghe nói
357挺tǐngkhá; rất
358同事tóngshìđồng nghiệp
359同意tóngyìđồng ý
360头发tóufatóc
361突然tūránđột nhiên; bỗng nhiên
362图书馆túshūguǎnthư viện
363腿tuǐchân
364外地wàidìnơi khác; tỉnh khác
365外卖wàimàiđồ ăn đặt về; giao đồ ăn
366外语wàiyǔngoại ngữ
367完成wánchénghoàn thành
368碗wǎnbát; chén
369晚点wǎndiǎntrễ giờ; chậm chuyến
370晚会wǎnhuìdạ hội; buổi liên hoan tối
371网球wǎngqiúquần vợt
372网站wǎngzhàntrang web
373忘记wàngjìquên
374为wèicho; vì
375为了wèileđể; nhằm
376卫生间wèishēngjiānnhà vệ sinh; phòng tắm
377文化wénhuàvăn hóa
378屋子wūziphòng; căn phòng
379西xītây; phía tây
380西北xīběitây bắc
381西方xīfāngphương Tây
382西瓜xīguādưa hấu
383西南xīnántây nam
384习惯xíguànthói quen; quen
385喜爱xǐ'àiyêu thích
386洗衣机xǐyījīmáy giặt
387洗澡xǐzǎotắm
388夏天xiàtiānmùa hè
389先xiāntrước
390香蕉xiāngjiāochuối
391相信xiāngxìntin; tin tưởng
392箱子xiāngzihòm; vali
393向xiàngvề phía; hướng về
394像xiànggiống; như
395相机xiàngjīmáy ảnh
396小区xiǎoqūkhu dân cư; khu chung cư
397小心xiǎoxīncẩn thận
398校园xiàoyuánkhuôn viên trường
399校长xiàozhǎnghiệu trưởng
400鞋xiégiày
401心里xīnlitrong lòng
402新年xīnniánnăm mới
403新闻xīnwéntin tức
404新鲜xīnxiāntươi
405信xìnthư; tin
406信用卡xìnyòngkǎthẻ tín dụng
407行xíngđược; giỏi
408行李xínglihành lý
409兴趣xìngqùhứng thú; sở thích
410休假xiūjiànghỉ phép
411需要xūyàocần
412选xuǎnchọn
413选择xuǎnzéchọn; lựa chọn
414学期xuéqīhọc kỳ
415牙yárăng
416牙刷yáshuābàn chải đánh răng
417羊yángcừu; dê
418养yǎngnuôi
419要求yāoqiúyêu cầu
420页yètrang
421一定yídìngnhất định; chắc chắn
422一共yígòngtổng cộng
423一块儿yíkuàircùng nhau
424一样yíyànggiống nhau
425以后yǐhòusau này; sau khi
426以前yǐqiántrước đây; trước khi
427以上yǐshàngtrở lên; trên
428以外yǐwàingoài ra; ngoài
429以为yǐwéitưởng (là)
430以下yǐxiàtrở xuống; dưới
431一般yìbānthường; bình thường
432一边yìbiānvừa… vừa…; một bên
433一直yìzhíluôn; suốt; thẳng
434音乐yīnyuèâm nhạc
435银行yínhángngân hàng
436银行卡yínhángkǎthẻ ngân hàng
437饮料yǐnliàođồ uống
438应该yīnggāinên
439影响yǐngxiǎngảnh hưởng
440用yòngdùng; sử dụng
441邮件yóujiànthư; thư điện tử
442游客yóukèdu khách
443游戏yóuxìtrò chơi
444邮箱yóuxiānghòm thư; địa chỉ thư điện tử
445有关yǒuguānliên quan đến
446有名yǒumíngnổi tiếng
447有用yǒuyòngcó ích
448又yòulại
449羽毛球yǔmáoqiúcầu lông
450语言yǔyánngôn ngữ
451雨衣yǔyīáo mưa
452遇到yùdàogặp; gặp phải
453遇见yùjiàntình cờ gặp
454园yuánvườn; công viên
455员yuánthành viên; nhân viên
456愿意yuànyìbằng lòng; sẵn lòng
457越yuècàng (trong cấu trúc càng… càng…)
458月亮yuèliangmặt trăng
459运动会yùndònghuìhội thao; đại hội thể thao
460运动员yùndòngyuánvận động viên
461咱们zánmenchúng ta
462脏zāngbẩn
463怎么办zěnme bànlàm sao bây giờ; phải làm sao
464怎样zěnyàngthế nào; như thế nào
465站zhànđứng
466张zhānglượng từ cho vật phẳng (tờ, tấm, chiếc)
467长zhǎnglớn lên; trưởng (người đứng đầu)
468着急zháojísốt ruột; vội
469照zhàochiếu; chụp (ảnh)
470照顾zhàogùchăm sóc
471照片zhàopiànảnh; bức ảnh
472照相zhàoxiàngchụp ảnh
473直到zhídàocho đến khi
474只zhīlượng từ cho con vật và một chiếc trong đôi (con, chiếc)
475纸zhǐgiấy
476只能zhǐ néngchỉ có thể
477只是zhǐshìchỉ là
478只要zhǐyàochỉ cần
479只有zhǐyǒuchỉ có; chỉ khi
480中zhōnggiữa; trong
481中间zhōngjiānở giữa
482终于zhōngyúcuối cùng
483种zhǒngloại; kiểu
484重要zhòngyàoquan trọng
485周末zhōumòcuối tuần
486主要zhǔyàochủ yếu; chính
487注意zhùyìchú ý
488住院zhùyuànnằm viện
489字典zìdiǎntừ điển (tra chữ)
490自行车zìxíngchēxe đạp
491子zǐcon; hạt
492总zǒngluôn luôn; tổng
493总是zǒngshìluôn luôn
494嘴zuǐmiệng
495最好zuìhǎotốt nhất; tốt nhất là
496最后zuìhòucuối cùng
497最近zuìjìngần đây
498做客zuòkèlàm khách
499作业zuòyèbài tập về nhà

Kiểm tra văn bản theo HSK 3

Dán đoạn văn tiếng Trung vào công cụ kiểm tra cấp độ: những từ vượt HSK 3 được tô đỏ kèm nghĩa tiếng Việt.

Về HSK 3

HSK 3 tăng gấp đôi vốn từ, thêm 500 từ để đạt tổng cộng 1.000 từ. Đây là cấp người học bắt đầu nói sâu hơn về các chủ đề hằng ngày: học tập và công việc, du lịch, sức khỏe, thời tiết và các mùa, cùng ý kiến của bản thân.

Nhiều chữ quen thuộc trở lại với cách đọc hoặc nghĩa mới: 还 đọc là huán (trả lại), 长 đọc là zhǎng (lớn lên), và 只 đọc là zhī làm lượng từ cho con vật.

Đề cương liệt kê 得 hai lần, cho dé (được, đạt được) và děi (phải). Trang này ghi một lần kèm cả hai cách đọc, nên bảng có 499 dòng.