500 từ mới của HSK 3 theo đề cương HSK 3.0 (HSK mới), có pinyin và nghĩa tiếng Việt. Cộng với HSK 1 và 2 là 1.000 từ. Tra được bằng chữ Hán, pinyin hoặc tiếng Việt.
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 阿姨 | āyí | cô; dì (cách gọi phụ nữ lớn tuổi hơn mình); cô giúp việc |
| 2 | 矮 | ǎi | thấp (chiều cao) |
| 3 | 爱人 | àiren | vợ hoặc chồng |
| 4 | 安静 | ānjìng | yên tĩnh |
| 5 | 安全 | ānquán | an toàn; sự an toàn |
| 6 | 把 | bǎ | trợ từ đưa tân ngữ lên trước động từ; lượng từ cho vật có tay cầm (cái, chiếc) |
| 7 | 搬 | bān | chuyển; khiêng (đồ vật) |
| 8 | 班级 | bānjí | lớp (học) |
| 9 | 搬家 | bānjiā | chuyển nhà |
| 10 | 办 | bàn | làm; giải quyết (công việc) |
| 11 | 办法 | bànfǎ | cách; biện pháp |
| 12 | 办公室 | bàngōngshì | văn phòng |
| 13 | 半天 | bàntiān | nửa ngày; mãi, lâu lắm |
| 14 | 帮助 | bāngzhù | giúp đỡ; sự giúp đỡ |
| 15 | 饱 | bǎo | no (sau khi ăn) |
| 16 | 报纸 | bàozhǐ | báo; tờ báo |
| 17 | 北 | běi | bắc; phía bắc |
| 18 | 北方 | běifāng | miền bắc; phía bắc |
| 19 | 被 | bèi | bị; được (đánh dấu câu bị động) |
| 20 | 笔记 | bǐjì | ghi chép; bài ghi |
| 21 | 比较 | bǐjiào | khá; tương đối; so sánh |
| 22 | 笔记本 | bǐjìběn | quyển sổ; máy tính xách tay |
| 23 | 比如 | bǐrú | ví dụ; chẳng hạn |
| 24 | 比赛 | bǐsài | cuộc thi; trận đấu |
| 25 | 必须 | bìxū | phải; nhất định phải |
| 26 | 变 | biàn | thay đổi; biến đổi |
| 27 | 遍 | biàn | lượt; lần (từ đầu đến cuối) |
| 28 | 变成 | biànchéng | trở thành; biến thành |
| 29 | 变化 | biànhuà | sự thay đổi; biến đổi |
| 30 | 表演 | biǎoyǎn | biểu diễn; buổi biểu diễn |
| 31 | 别的 | biéde | khác; cái khác |
| 32 | 别人 | biérén | người khác |
| 33 | 宾馆 | bīnguǎn | khách sạn |
| 34 | 冰 | bīng | băng; đá |
| 35 | 冰激凌 | bīngjīlíng | kem |
| 36 | 冰箱 | bīngxiāng | tủ lạnh |
| 37 | 病人 | bìngrén | người bệnh; bệnh nhân |
| 38 | 不但 | búdàn | không những; không chỉ |
| 39 | 不见 | bújiàn | mất; không thấy đâu |
| 40 | 不用 | búyòng | không cần |
| 41 | 不同 | bùtóng | khác nhau; không giống |
| 42 | 不久 | bùjiǔ | không lâu; chẳng bao lâu sau |
| 43 | 不行 | bùxíng | không được |
| 44 | 才 | cái | mới (muộn hơn dự kiến); chỉ, mới có |
| 45 | 菜单 | càidān | thực đơn |
| 46 | 参加 | cānjiā | tham gia |
| 47 | 草 | cǎo | cỏ |
| 48 | 草地 | cǎodì | bãi cỏ; đồng cỏ |
| 49 | 层 | céng | tầng; lớp |
| 50 | 查 | chá | kiểm tra; tra (cứu) |
| 51 | 差 | chà | kém; tệ; thiếu |
| 52 | 差不多 | chàbuduō | gần như nhau; gần như; khoảng chừng |
| 53 | 尝 | cháng | nếm; ăn thử |
| 54 | 常 | cháng | thường |
| 55 | 常见 | chángjiàn | thường gặp; phổ biến |
| 56 | 常用 | chángyòng | thường dùng |
| 57 | 常常 | chángcháng | thường thường; hay |
| 58 | 衬衫 | chènshān | áo sơ mi |
| 59 | 成绩 | chéngjì | thành tích; điểm số |
| 60 | 城市 | chéngshì | thành phố |
| 61 | 迟到 | chídào | đến muộn |
| 62 | 出发 | chūfā | xuất phát; khởi hành |
| 63 | 出生 | chūshēng | sinh ra; ra đời |
| 64 | 出院 | chūyuàn | xuất viện; ra viện |
| 65 | 初中 | chūzhōng | trung học cơ sở; cấp hai |
| 66 | 除了 | chúle | ngoài ra; trừ ra |
| 67 | 船 | chuán | thuyền; tàu thủy |
| 68 | 春天 | chūntiān | mùa xuân |
| 69 | 词典 | cídiǎn | từ điển |
| 70 | 聪明 | cōngming | thông minh |
| 71 | 打扫 | dǎsǎo | quét dọn; dọn dẹp |
| 72 | 打算 | dǎsuan | định; dự định; kế hoạch |
| 73 | 大概 | dàgài | có lẽ; đại khái; khoảng |
| 74 | 大人 | dàren | người lớn |
| 75 | 大小 | dàxiǎo | kích cỡ; to nhỏ |
| 76 | 大熊猫 | dàxióngmāo | gấu trúc |
| 77 | 大衣 | dàyī | áo khoác dài; áo măng tô |
| 78 | 带 | dài | mang; đem theo; dẫn |
| 79 | 担心 | dānxīn | lo lắng |
| 80 | 蛋糕 | dàngāo | bánh ngọt; bánh gato |
| 81 | 当然 | dāngrán | tất nhiên; đương nhiên |
| 82 | 到处 | dàochù | khắp nơi |
| 83 | 得 | dé; děi | được; nhận được; phải (cần phải) |
| 84 | 得到 | dédào | nhận được; đạt được |
| 85 | 得分 | défēn | ghi điểm; điểm số |
| 86 | 的话 | dehuà | nếu (đặt cuối vế điều kiện) |
| 87 | 灯 | dēng | đèn |
| 88 | 地 | dì | đất; mặt đất |
| 89 | 地点 | dìdiǎn | địa điểm |
| 90 | 地方 | dìfang | nơi; chỗ |
| 91 | 地图 | dìtú | bản đồ |
| 92 | 电 | diàn | điện |
| 93 | 电梯 | diàntī | thang máy |
| 94 | 电子书 | diànzǐshū | sách điện tử |
| 95 | 丢 | diū | mất; đánh mất |
| 96 | 东 | dōng | đông; phía đông |
| 97 | 东北 | dōngběi | đông bắc |
| 98 | 东方 | dōngfāng | phương Đông |
| 99 | 东南 | dōngnán | đông nam |
| 100 | 冬天 | dōngtiān | mùa đông |
| 101 | 懂得 | dǒngde | hiểu; biết |
| 102 | 动物 | dòngwù | động vật |
| 103 | 动物园 | dòngwùyuán | vườn thú; sở thú |
| 104 | 短 | duǎn | ngắn |
| 105 | 短裤 | duǎnkù | quần đùi; quần soóc |
| 106 | 段 | duàn | đoạn; khoảng (thời gian) |
| 107 | 锻炼 | duànliàn | rèn luyện; tập thể dục |
| 108 | 对话 | duìhuà | đối thoại; hội thoại |
| 109 | 饿 | è | đói |
| 110 | 而且 | érqiě | mà còn; hơn nữa |
| 111 | 耳朵 | ěrduo | tai |
| 112 | 耳机 | ěrjī | tai nghe |
| 113 | 发 | fā | gửi; phát |
| 114 | 发烧 | fāshāo | sốt |
| 115 | 发生 | fāshēng | xảy ra |
| 116 | 发现 | fāxiàn | phát hiện; nhận ra |
| 117 | 发展 | fāzhǎn | phát triển; sự phát triển |
| 118 | 方便 | fāngbiàn | thuận tiện; tiện lợi |
| 119 | 方便面 | fāngbiànmiàn | mì ăn liền |
| 120 | 方法 | fāngfǎ | phương pháp; cách |
| 121 | 方向 | fāngxiàng | phương hướng; hướng |
| 122 | 房子 | fángzi | nhà; căn nhà |
| 123 | 放 | fàng | đặt; để; thả |
| 124 | 放假 | fàngjià | nghỉ lễ; được nghỉ |
| 125 | 放心 | fàngxīn | yên tâm |
| 126 | 放学 | fàngxué | tan học |
| 127 | 分开 | fēnkāi | tách ra; chia ra |
| 128 | 风 | fēng | gió |
| 129 | 封 | fēng | lượng từ cho thư (bức, lá) |
| 130 | 夫妻 | fūqī | vợ chồng |
| 131 | 服务 | fúwù | phục vụ; dịch vụ |
| 132 | 附近 | fùjìn | gần đây; lân cận |
| 133 | 复习 | fùxí | ôn tập |
| 134 | 该 | gāi | nên; phải |
| 135 | 干净 | gānjìng | sạch sẽ |
| 136 | 感兴趣 | gǎn xìngqù | có hứng thú; quan tâm |
| 137 | 感到 | gǎndào | cảm thấy |
| 138 | 感冒 | gǎnmào | bị cảm; cảm cúm |
| 139 | 干 | gàn; gān | làm; khô |
| 140 | 刚 | gāng | vừa; vừa mới |
| 141 | 刚才 | gāngcái | vừa nãy; lúc nãy |
| 142 | 刚刚 | gānggāng | vừa mới; vừa nãy |
| 143 | 高铁 | gāotiě | tàu cao tốc |
| 144 | 根据 | gēnjù | căn cứ vào; theo |
| 145 | 更 | gèng | càng; hơn nữa |
| 146 | 公斤 | gōngjīn | ki-lô-gam; cân |
| 147 | 公园 | gōngyuán | công viên |
| 148 | 工作日 | gōngzuòrì | ngày làm việc |
| 149 | 故事 | gùshi | câu chuyện |
| 150 | 刮 | guā | thổi (gió); cạo |
| 151 | 关 | guān | đóng; tắt |
| 152 | 关机 | guānjī | tắt máy |
| 153 | 关系 | guānxi | quan hệ; mối quan hệ |
| 154 | 关心 | guānxīn | quan tâm |
| 155 | 关于 | guānyú | về; liên quan đến |
| 156 | 关注 | guānzhù | theo dõi; chú ý |
| 157 | 国家 | guójiā | quốc gia; đất nước |
| 158 | 过节 | guòjié | đón lễ; ăn mừng ngày lễ |
| 159 | 过去 | guòqù | quá khứ; trước đây |
| 160 | 海 | hǎi | biển |
| 161 | 害怕 | hàipà | sợ; sợ hãi |
| 162 | 好多 | hǎoduō | rất nhiều |
| 163 | 好久 | hǎojiǔ | rất lâu |
| 164 | 好像 | hǎoxiàng | hình như; có vẻ như |
| 165 | 号码 | hàomǎ | số; mã số |
| 166 | 河 | hé | sông |
| 167 | 合适 | héshì | phù hợp; vừa |
| 168 | 黑板 | hēibǎn | bảng đen |
| 169 | 红绿灯 | hónglǜdēng | đèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ |
| 170 | 后来 | hòulái | sau đó; về sau |
| 171 | 后年 | hòunián | năm sau nữa |
| 172 | 后天 | hòutiān | ngày kia |
| 173 | 护照 | hùzhào | hộ chiếu |
| 174 | 花园 | huāyuán | vườn hoa |
| 175 | 画家 | huàjiā | họa sĩ |
| 176 | 欢迎 | huānyíng | hoan nghênh; chào mừng |
| 177 | 还 | huán | trả lại |
| 178 | 环境 | huánjìng | môi trường |
| 179 | 换 | huàn | đổi; thay |
| 180 | 黄色 | huángsè | màu vàng |
| 181 | 回答 | huídá | trả lời |
| 182 | 会 | huì | cuộc họp |
| 183 | 会议 | huìyì | hội nghị; cuộc họp |
| 184 | 或 | huò | hoặc |
| 185 | 或者 | huòzhě | hoặc; hoặc là |
| 186 | 鸡 | jī | gà |
| 187 | 几乎 | jīhū | hầu như; gần như |
| 188 | 机会 | jīhuì | cơ hội |
| 189 | 极 | jí | cực kỳ; vô cùng |
| 190 | 急 | jí | sốt ruột; vội; gấp |
| 191 | 记 | jì | nhớ; ghi lại |
| 192 | 季 | jì | mùa |
| 193 | 季节 | jìjié | mùa |
| 194 | 加 | jiā | thêm; cộng |
| 195 | 假期 | jiàqī | kỳ nghỉ |
| 196 | 坚持 | jiānchí | kiên trì; giữ vững |
| 197 | 检查 | jiǎnchá | kiểm tra; khám (sức khỏe) |
| 198 | 简单 | jiǎndān | đơn giản |
| 199 | 检票 | jiǎnpiào | soát vé |
| 200 | 健康 | jiànkāng | khỏe mạnh; sức khỏe |
| 201 | 见面 | jiànmiàn | gặp mặt |
| 202 | 讲 | jiǎng | nói; giảng |
| 203 | 角 | jiǎo | góc; hào (một phần mười đồng nhân dân tệ) |
| 204 | 脚 | jiǎo | chân; bàn chân |
| 205 | 接 | jiē | đón; nhận |
| 206 | 街 | jiē | phố; đường phố |
| 207 | 节 | jié | ngày lễ; lượng từ cho tiết học (tiết) |
| 208 | 结婚 | jiéhūn | kết hôn; cưới |
| 209 | 节目 | jiémù | chương trình; tiết mục |
| 210 | 节日 | jiérì | ngày lễ; ngày hội |
| 211 | 结束 | jiéshù | kết thúc |
| 212 | 解决 | jiějué | giải quyết |
| 213 | 姐妹 | jiěmèi | chị em gái |
| 214 | 借 | jiè | mượn; cho mượn |
| 215 | 斤 | jīn | cân Trung Quốc (bằng nửa ki-lô-gam) |
| 216 | 经过 | jīngguò | đi qua; trải qua |
| 217 | 经理 | jīnglǐ | giám đốc; quản lý |
| 218 | 久 | jiǔ | lâu |
| 219 | 酒 | jiǔ | rượu |
| 220 | 旧 | jiù | cũ |
| 221 | 句 | jù | lượng từ cho câu nói (câu) |
| 222 | 句子 | jùzi | câu |
| 223 | 决定 | juédìng | quyết định |
| 224 | 卡 | kǎ | thẻ |
| 225 | 开花 | kāihuā | nở hoa |
| 226 | 开会 | kāihuì | họp |
| 227 | 开机 | kāijī | bật máy; khởi động máy |
| 228 | 开心 | kāixīn | vui vẻ |
| 229 | 看来 | kànlái | xem ra; có vẻ như |
| 230 | 可 | kě | nhưng; có thể |
| 231 | 渴 | kě | khát |
| 232 | 可爱 | kě'ài | dễ thương; đáng yêu |
| 233 | 可是 | kěshì | nhưng; nhưng mà |
| 234 | 刻 | kè | khắc (mười lăm phút) |
| 235 | 课本 | kèběn | sách giáo khoa |
| 236 | 客人 | kèrén | khách |
| 237 | 课文 | kèwén | bài khóa; bài đọc |
| 238 | 空调 | kōngtiáo | điều hòa |
| 239 | 哭 | kū | khóc |
| 240 | 筷子 | kuàizi | đũa |
| 241 | 矿泉水 | kuàngquánshuǐ | nước khoáng |
| 242 | 来自 | láizì | đến từ |
| 243 | 蓝 | lán | xanh lam; xanh da trời |
| 244 | 老 | lǎo | già; cũ |
| 245 | 老人 | lǎorén | người già |
| 246 | 离开 | líkāi | rời khỏi; rời đi |
| 247 | 礼物 | lǐwù | quà; món quà |
| 248 | 历史 | lìshǐ | lịch sử |
| 249 | 脸 | liǎn | mặt; khuôn mặt |
| 250 | 练 | liàn | luyện; tập |
| 251 | 练习 | liànxí | luyện tập; bài tập |
| 252 | 凉快 | liángkuai | mát mẻ |
| 253 | 辆 | liàng | lượng từ cho xe cộ (chiếc) |
| 254 | 聊 | liáo | trò chuyện; tán gẫu |
| 255 | 聊天儿 | liáotiānr | nói chuyện; tán gẫu |
| 256 | 了解 | liǎojiě | hiểu; tìm hiểu |
| 257 | 邻居 | línjū | hàng xóm |
| 258 | 留学 | liúxué | du học |
| 259 | 留学生 | liúxuéshēng | du học sinh; lưu học sinh |
| 260 | 楼梯 | lóutī | cầu thang |
| 261 | 路边 | lùbiān | ven đường; lề đường |
| 262 | 路口 | lùkǒu | ngã tư; giao lộ |
| 263 | 马 | mǎ | ngựa |
| 264 | 马路 | mǎlù | đường; đường phố |
| 265 | 马上 | mǎshàng | ngay; lập tức |
| 266 | 满意 | mǎnyì | hài lòng |
| 267 | 毛 | máo | hào (một phần mười đồng nhân dân tệ); lông |
| 268 | 米 | mǐ | mét; gạo |
| 269 | 面前 | miànqián | trước mặt |
| 270 | 明白 | míngbai | hiểu; rõ ràng |
| 271 | 名单 | míngdān | danh sách |
| 272 | 名人 | míngrén | người nổi tiếng |
| 273 | 南 | nán | nam; phía nam |
| 274 | 难 | nán | khó |
| 275 | 南方 | nánfāng | miền nam; phía nam |
| 276 | 难过 | nánguò | buồn |
| 277 | 难看 | nánkàn | xấu; khó coi |
| 278 | 男人 | nánrén | đàn ông |
| 279 | 男生 | nánshēng | nam sinh; con trai |
| 280 | 难题 | nántí | vấn đề khó; bài toán khó |
| 281 | 难听 | nántīng | khó nghe |
| 282 | 年级 | niánjí | lớp; khối (năm học) |
| 283 | 年轻 | niánqīng | trẻ |
| 284 | 牛 | niú | bò; trâu |
| 285 | 努力 | nǔlì | cố gắng; nỗ lực |
| 286 | 女人 | nǚrén | phụ nữ; đàn bà |
| 287 | 女生 | nǚshēng | nữ sinh; con gái |
| 288 | 爬 | pá | leo; bò |
| 289 | 怕 | pà | sợ |
| 290 | 拍照 | pāizhào | chụp ảnh |
| 291 | 盘子 | pánzi | đĩa |
| 292 | 胖 | pàng | béo; mập |
| 293 | 啤酒 | píjiǔ | bia |
| 294 | 平时 | píngshí | bình thường; ngày thường |
| 295 | 瓶子 | píngzi | chai; lọ |
| 296 | 骑 | qí | cưỡi; đi (xe đạp, xe máy) |
| 297 | 奇怪 | qíguài | kỳ lạ |
| 298 | 其实 | qíshí | thật ra; thực ra |
| 299 | 其他 | qítā | khác; cái khác |
| 300 | 起 | qǐ | dậy; bắt đầu |
| 301 | 起飞 | qǐfēi | cất cánh |
| 302 | 汽车 | qìchē | ô tô; xe hơi |
| 303 | 铅笔 | qiānbǐ | bút chì |
| 304 | 前年 | qiánnián | năm kia |
| 305 | 前天 | qiántiān | hôm kia |
| 306 | 清楚 | qīngchu | rõ ràng; rõ |
| 307 | 请假 | qǐngjià | xin nghỉ phép |
| 308 | 请客 | qǐngkè | mời; đãi (ăn uống) |
| 309 | 秋天 | qiūtiān | mùa thu |
| 310 | 球场 | qiúchǎng | sân bóng |
| 311 | 裙子 | qúnzi | váy |
| 312 | 然后 | ránhòu | sau đó; rồi |
| 313 | 热情 | rèqíng | nhiệt tình; niềm nở |
| 314 | 认得 | rènde | nhận ra; biết (mặt, chữ) |
| 315 | 认为 | rènwéi | cho rằng; nghĩ rằng |
| 316 | 认真 | rènzhēn | nghiêm túc; chăm chỉ |
| 317 | 容易 | róngyì | dễ |
| 318 | 如果 | rúguǒ | nếu |
| 319 | 伞 | sǎn | ô; dù |
| 320 | 扫 | sǎo | quét; quét (mã) |
| 321 | 沙发 | shāfā | ghế sô pha |
| 322 | 山 | shān | núi |
| 323 | 上衣 | shàngyī | áo |
| 324 | 勺子 | sháozi | thìa; muỗng |
| 325 | 身边 | shēnbiān | bên cạnh; bên mình |
| 326 | 身高 | shēngāo | chiều cao |
| 327 | 声 | shēng | tiếng; âm thanh; lượng từ cho tiếng kêu (tiếng) |
| 328 | 生活 | shēnghuó | cuộc sống; sống |
| 329 | 生气 | shēngqì | tức giận; giận |
| 330 | 声音 | shēngyīn | âm thanh; giọng nói |
| 331 | 市 | shì | thành phố |
| 332 | 试 | shì | thử |
| 333 | 室 | shì | phòng |
| 334 | 世界 | shìjiè | thế giới |
| 335 | 收 | shōu | nhận; thu |
| 336 | 收到 | shōudào | nhận được |
| 337 | 受 | shòu | nhận; chịu |
| 338 | 瘦 | shòu | gầy |
| 339 | 受到 | shòudào | nhận được; bị; được |
| 340 | 叔叔 | shūshu | chú |
| 341 | 树 | shù | cây |
| 342 | 数学 | shùxué | toán học; môn toán |
| 343 | 刷 | shuā | chải; quẹt (thẻ) |
| 344 | 双 | shuāng | đôi; lượng từ cho vật đi theo đôi (đôi) |
| 345 | 水平 | shuǐpíng | trình độ; mức độ |
| 346 | 司机 | sījī | tài xế; lái xe |
| 347 | 四季 | sìjì | bốn mùa |
| 348 | 太阳 | tàiyáng | mặt trời |
| 349 | 糖 | táng | đường; kẹo |
| 350 | 特别 | tèbié | đặc biệt là; đặc biệt |
| 351 | 提高 | tígāo | nâng cao |
| 352 | 体育 | tǐyù | thể thao; thể dục |
| 353 | 体育馆 | tǐyùguǎn | nhà thi đấu |
| 354 | 甜 | tián | ngọt |
| 355 | 跳 | tiào | nhảy |
| 356 | 听说 | tīngshuō | nghe nói |
| 357 | 挺 | tǐng | khá; rất |
| 358 | 同事 | tóngshì | đồng nghiệp |
| 359 | 同意 | tóngyì | đồng ý |
| 360 | 头发 | tóufa | tóc |
| 361 | 突然 | tūrán | đột nhiên; bỗng nhiên |
| 362 | 图书馆 | túshūguǎn | thư viện |
| 363 | 腿 | tuǐ | chân |
| 364 | 外地 | wàidì | nơi khác; tỉnh khác |
| 365 | 外卖 | wàimài | đồ ăn đặt về; giao đồ ăn |
| 366 | 外语 | wàiyǔ | ngoại ngữ |
| 367 | 完成 | wánchéng | hoàn thành |
| 368 | 碗 | wǎn | bát; chén |
| 369 | 晚点 | wǎndiǎn | trễ giờ; chậm chuyến |
| 370 | 晚会 | wǎnhuì | dạ hội; buổi liên hoan tối |
| 371 | 网球 | wǎngqiú | quần vợt |
| 372 | 网站 | wǎngzhàn | trang web |
| 373 | 忘记 | wàngjì | quên |
| 374 | 为 | wèi | cho; vì |
| 375 | 为了 | wèile | để; nhằm |
| 376 | 卫生间 | wèishēngjiān | nhà vệ sinh; phòng tắm |
| 377 | 文化 | wénhuà | văn hóa |
| 378 | 屋子 | wūzi | phòng; căn phòng |
| 379 | 西 | xī | tây; phía tây |
| 380 | 西北 | xīběi | tây bắc |
| 381 | 西方 | xīfāng | phương Tây |
| 382 | 西瓜 | xīguā | dưa hấu |
| 383 | 西南 | xīnán | tây nam |
| 384 | 习惯 | xíguàn | thói quen; quen |
| 385 | 喜爱 | xǐ'ài | yêu thích |
| 386 | 洗衣机 | xǐyījī | máy giặt |
| 387 | 洗澡 | xǐzǎo | tắm |
| 388 | 夏天 | xiàtiān | mùa hè |
| 389 | 先 | xiān | trước |
| 390 | 香蕉 | xiāngjiāo | chuối |
| 391 | 相信 | xiāngxìn | tin; tin tưởng |
| 392 | 箱子 | xiāngzi | hòm; vali |
| 393 | 向 | xiàng | về phía; hướng về |
| 394 | 像 | xiàng | giống; như |
| 395 | 相机 | xiàngjī | máy ảnh |
| 396 | 小区 | xiǎoqū | khu dân cư; khu chung cư |
| 397 | 小心 | xiǎoxīn | cẩn thận |
| 398 | 校园 | xiàoyuán | khuôn viên trường |
| 399 | 校长 | xiàozhǎng | hiệu trưởng |
| 400 | 鞋 | xié | giày |
| 401 | 心里 | xīnli | trong lòng |
| 402 | 新年 | xīnnián | năm mới |
| 403 | 新闻 | xīnwén | tin tức |
| 404 | 新鲜 | xīnxiān | tươi |
| 405 | 信 | xìn | thư; tin |
| 406 | 信用卡 | xìnyòngkǎ | thẻ tín dụng |
| 407 | 行 | xíng | được; giỏi |
| 408 | 行李 | xíngli | hành lý |
| 409 | 兴趣 | xìngqù | hứng thú; sở thích |
| 410 | 休假 | xiūjià | nghỉ phép |
| 411 | 需要 | xūyào | cần |
| 412 | 选 | xuǎn | chọn |
| 413 | 选择 | xuǎnzé | chọn; lựa chọn |
| 414 | 学期 | xuéqī | học kỳ |
| 415 | 牙 | yá | răng |
| 416 | 牙刷 | yáshuā | bàn chải đánh răng |
| 417 | 羊 | yáng | cừu; dê |
| 418 | 养 | yǎng | nuôi |
| 419 | 要求 | yāoqiú | yêu cầu |
| 420 | 页 | yè | trang |
| 421 | 一定 | yídìng | nhất định; chắc chắn |
| 422 | 一共 | yígòng | tổng cộng |
| 423 | 一块儿 | yíkuàir | cùng nhau |
| 424 | 一样 | yíyàng | giống nhau |
| 425 | 以后 | yǐhòu | sau này; sau khi |
| 426 | 以前 | yǐqián | trước đây; trước khi |
| 427 | 以上 | yǐshàng | trở lên; trên |
| 428 | 以外 | yǐwài | ngoài ra; ngoài |
| 429 | 以为 | yǐwéi | tưởng (là) |
| 430 | 以下 | yǐxià | trở xuống; dưới |
| 431 | 一般 | yìbān | thường; bình thường |
| 432 | 一边 | yìbiān | vừa… vừa…; một bên |
| 433 | 一直 | yìzhí | luôn; suốt; thẳng |
| 434 | 音乐 | yīnyuè | âm nhạc |
| 435 | 银行 | yínháng | ngân hàng |
| 436 | 银行卡 | yínhángkǎ | thẻ ngân hàng |
| 437 | 饮料 | yǐnliào | đồ uống |
| 438 | 应该 | yīnggāi | nên |
| 439 | 影响 | yǐngxiǎng | ảnh hưởng |
| 440 | 用 | yòng | dùng; sử dụng |
| 441 | 邮件 | yóujiàn | thư; thư điện tử |
| 442 | 游客 | yóukè | du khách |
| 443 | 游戏 | yóuxì | trò chơi |
| 444 | 邮箱 | yóuxiāng | hòm thư; địa chỉ thư điện tử |
| 445 | 有关 | yǒuguān | liên quan đến |
| 446 | 有名 | yǒumíng | nổi tiếng |
| 447 | 有用 | yǒuyòng | có ích |
| 448 | 又 | yòu | lại |
| 449 | 羽毛球 | yǔmáoqiú | cầu lông |
| 450 | 语言 | yǔyán | ngôn ngữ |
| 451 | 雨衣 | yǔyī | áo mưa |
| 452 | 遇到 | yùdào | gặp; gặp phải |
| 453 | 遇见 | yùjiàn | tình cờ gặp |
| 454 | 园 | yuán | vườn; công viên |
| 455 | 员 | yuán | thành viên; nhân viên |
| 456 | 愿意 | yuànyì | bằng lòng; sẵn lòng |
| 457 | 越 | yuè | càng (trong cấu trúc càng… càng…) |
| 458 | 月亮 | yuèliang | mặt trăng |
| 459 | 运动会 | yùndònghuì | hội thao; đại hội thể thao |
| 460 | 运动员 | yùndòngyuán | vận động viên |
| 461 | 咱们 | zánmen | chúng ta |
| 462 | 脏 | zāng | bẩn |
| 463 | 怎么办 | zěnme bàn | làm sao bây giờ; phải làm sao |
| 464 | 怎样 | zěnyàng | thế nào; như thế nào |
| 465 | 站 | zhàn | đứng |
| 466 | 张 | zhāng | lượng từ cho vật phẳng (tờ, tấm, chiếc) |
| 467 | 长 | zhǎng | lớn lên; trưởng (người đứng đầu) |
| 468 | 着急 | zháojí | sốt ruột; vội |
| 469 | 照 | zhào | chiếu; chụp (ảnh) |
| 470 | 照顾 | zhàogù | chăm sóc |
| 471 | 照片 | zhàopiàn | ảnh; bức ảnh |
| 472 | 照相 | zhàoxiàng | chụp ảnh |
| 473 | 直到 | zhídào | cho đến khi |
| 474 | 只 | zhī | lượng từ cho con vật và một chiếc trong đôi (con, chiếc) |
| 475 | 纸 | zhǐ | giấy |
| 476 | 只能 | zhǐ néng | chỉ có thể |
| 477 | 只是 | zhǐshì | chỉ là |
| 478 | 只要 | zhǐyào | chỉ cần |
| 479 | 只有 | zhǐyǒu | chỉ có; chỉ khi |
| 480 | 中 | zhōng | giữa; trong |
| 481 | 中间 | zhōngjiān | ở giữa |
| 482 | 终于 | zhōngyú | cuối cùng |
| 483 | 种 | zhǒng | loại; kiểu |
| 484 | 重要 | zhòngyào | quan trọng |
| 485 | 周末 | zhōumò | cuối tuần |
| 486 | 主要 | zhǔyào | chủ yếu; chính |
| 487 | 注意 | zhùyì | chú ý |
| 488 | 住院 | zhùyuàn | nằm viện |
| 489 | 字典 | zìdiǎn | từ điển (tra chữ) |
| 490 | 自行车 | zìxíngchē | xe đạp |
| 491 | 子 | zǐ | con; hạt |
| 492 | 总 | zǒng | luôn luôn; tổng |
| 493 | 总是 | zǒngshì | luôn luôn |
| 494 | 嘴 | zuǐ | miệng |
| 495 | 最好 | zuìhǎo | tốt nhất; tốt nhất là |
| 496 | 最后 | zuìhòu | cuối cùng |
| 497 | 最近 | zuìjìn | gần đây |
| 498 | 做客 | zuòkè | làm khách |
| 499 | 作业 | zuòyè | bài tập về nhà |
Không tìm thấy từ phù hợp. Thử gõ một chữ Hán, hoặc pinyin không dấu.
Dán đoạn văn tiếng Trung vào công cụ kiểm tra cấp độ: những từ vượt HSK 3 được tô đỏ kèm nghĩa tiếng Việt.
HSK 3 tăng gấp đôi vốn từ, thêm 500 từ để đạt tổng cộng 1.000 từ. Đây là cấp người học bắt đầu nói sâu hơn về các chủ đề hằng ngày: học tập và công việc, du lịch, sức khỏe, thời tiết và các mùa, cùng ý kiến của bản thân.
Nhiều chữ quen thuộc trở lại với cách đọc hoặc nghĩa mới: 还 đọc là huán (trả lại), 长 đọc là zhǎng (lớn lên), và 只 đọc là zhī làm lượng từ cho con vật.
Đề cương liệt kê 得 hai lần, cho dé (được, đạt được) và děi (phải). Trang này ghi một lần kèm cả hai cách đọc, nên bảng có 499 dòng.