HSK mới · Đề cương 2025Cấp 3284 chữ

Phiếu tập viết chữ Hán HSK 3

Phiếu tập viết các chữ mới của HSK 3 (không lặp lại chữ đã có ở HSK 1–2), tổng cộng 284 chữ, có thứ tự nét, pinyin và ô để tô. In cả cấp hoặc mỗi lần 30 chữ.

Gõ hoặc dán bất kỳ đoạn văn tiếng Trung nào. Mỗi chữ chỉ dùng một lần, theo thứ tự.

Ô kẻ
Chữ mờ để tô
Số dòng mỗi chữ
Hiển thị
Tập tô trên màn hình
Chữ Hán HSK 3
Họ tên ______________________   Ngày ____________
Phiếu tập viết chữ Hán miễn phí tại hskcheck.com/vi/

Toàn bộ 284 chữ mới trong từ vựng HSK 3

#ChữTừ đầu tiên trong danh sách
1阿阿姨 āyí cô; dì (cách gọi phụ nữ lớn tuổi hơn mình); cô giúp việc
2姨阿姨 āyí cô; dì (cách gọi phụ nữ lớn tuổi hơn mình); cô giúp việc
3矮矮 ǎi thấp (chiều cao)
4安安静 ānjìng yên tĩnh
5静安静 ānjìng yên tĩnh
6全安全 ānquán an toàn; sự an toàn
7把把 bǎ trợ từ đưa tân ngữ lên trước động từ; lượng từ cho vật có tay cầm (cái, chiếc)
8搬搬 bān chuyển; khiêng (đồ vật)
9级班级 bānjí lớp (học)
10办办 bàn làm; giải quyết (công việc)
11法办法 bànfǎ cách; biện pháp
12助帮助 bāngzhù giúp đỡ; sự giúp đỡ
13饱饱 bǎo no (sau khi ăn)
14报报纸 bàozhǐ báo; tờ báo
15纸报纸 bàozhǐ báo; tờ báo
16北北 běi bắc; phía bắc
17方北方 běifāng miền bắc; phía bắc
18被被 bèi bị; được (đánh dấu câu bị động)
19较比较 bǐjiào khá; tương đối; so sánh
20如比如 bǐrú ví dụ; chẳng hạn
21赛比赛 bǐsài cuộc thi; trận đấu
22必必须 bìxū phải; nhất định phải
23须必须 bìxū phải; nhất định phải
24变变 biàn thay đổi; biến đổi
25遍遍 biàn lượt; lần (từ đầu đến cuối)
26成变成 biànchéng trở thành; biến thành
27化变化 biànhuà sự thay đổi; biến đổi
28演表演 biǎoyǎn biểu diễn; buổi biểu diễn
29宾宾馆 bīnguǎn khách sạn
30冰冰 bīng băng; đá
31激冰激凌 bīngjīlíng kem
32凌冰激凌 bīngjīlíng kem
33箱冰箱 bīngxiāng tủ lạnh
34用不用 búyòng không cần
35久不久 bùjiǔ không lâu; chẳng bao lâu sau
36行不行 bùxíng không được
37才才 cái mới (muộn hơn dự kiến); chỉ, mới có
38单菜单 càidān thực đơn
39参参加 cānjiā tham gia
40加参加 cānjiā tham gia
41草草 cǎo cỏ
42层层 céng tầng; lớp
43查查 chá kiểm tra; tra (cứu)
44差差 chà kém; tệ; thiếu
45尝尝 cháng nếm; ăn thử
46衬衬衫 chènshān áo sơ mi
47衫衬衫 chènshān áo sơ mi
48绩成绩 chéngjì thành tích; điểm số
49城城市 chéngshì thành phố
50迟迟到 chídào đến muộn
51发出发 chūfā xuất phát; khởi hành
52初初中 chūzhōng trung học cơ sở; cấp hai
53除除了 chúle ngoài ra; trừ ra
54船船 chuán thuyền; tàu thủy
55春春天 chūntiān mùa xuân
56典词典 cídiǎn từ điển
57聪聪明 cōngming thông minh
58扫打扫 dǎsǎo quét dọn; dọn dẹp
59算打算 dǎsuan định; dự định; kế hoạch
60概大概 dàgài có lẽ; đại khái; khoảng
61熊大熊猫 dàxióngmāo gấu trúc
62带带 dài mang; đem theo; dẫn
63担担心 dānxīn lo lắng
64心担心 dānxīn lo lắng
65糕蛋糕 dàngāo bánh ngọt; bánh gato
66当当然 dāngrán tất nhiên; đương nhiên
67处到处 dàochù khắp nơi
68灯灯 dēng đèn
69图地图 dìtú bản đồ
70梯电梯 diàntī thang máy
71丢丢 diū mất; đánh mất
72南东南 dōngnán đông nam
73冬冬天 dōngtiān mùa đông
74物动物 dòngwù động vật
75园动物园 dòngwùyuán vườn thú; sở thú
76短短 duǎn ngắn
77段段 duàn đoạn; khoảng (thời gian)
78锻锻炼 duànliàn rèn luyện; tập thể dục
79炼锻炼 duànliàn rèn luyện; tập thể dục
80饿饿 è đói
81而而且 érqiě mà còn; hơn nữa
82且而且 érqiě mà còn; hơn nữa
83耳耳朵 ěrduo tai
84朵耳朵 ěrduo tai
85烧发烧 fāshāo sốt
86展发展 fāzhǎn phát triển; sự phát triển
87向方向 fāngxiàng phương hướng; hướng
88放放 fàng đặt; để; thả
89假放假 fàngjià nghỉ lễ; được nghỉ
90风风 fēng gió
91封封 fēng lượng từ cho thư (bức, lá)
92务服务 fúwù phục vụ; dịch vụ
93附附近 fùjìn gần đây; lân cận
94复复习 fùxí ôn tập
95该该 gāi nên; phải
96干干净 gānjìng sạch sẽ
97净干净 gānjìng sạch sẽ
98感感兴趣 gǎn xìngqù có hứng thú; quan tâm
99趣感兴趣 gǎn xìngqù có hứng thú; quan tâm
100冒感冒 gǎnmào bị cảm; cảm cúm
101刚刚 gāng vừa; vừa mới
102根根据 gēnjù căn cứ vào; theo
103据根据 gēnjù căn cứ vào; theo
104更更 gèng càng; hơn nữa
105斤公斤 gōngjīn ki-lô-gam; cân
106故故事 gùshi câu chuyện
107刮刮 guā thổi (gió); cạo
108于关于 guānyú về; liên quan đến
109注关注 guānzhù theo dõi; chú ý
110节过节 guòjié đón lễ; ăn mừng ngày lễ
111海海 hǎi biển
112害害怕 hàipà sợ; sợ hãi
113怕害怕 hàipà sợ; sợ hãi
114像好像 hǎoxiàng hình như; có vẻ như
115码号码 hàomǎ số; mã số
116河河 hé sông
117合合适 héshì phù hợp; vừa
118适合适 héshì phù hợp; vừa
119板黑板 hēibǎn bảng đen
120护护照 hùzhào hộ chiếu
121照护照 hùzhào hộ chiếu
122迎欢迎 huānyíng hoan nghênh; chào mừng
123环环境 huánjìng môi trường
124境环境 huánjìng môi trường
125换换 huàn đổi; thay
126黄黄色 huángsè màu vàng
127答回答 huídá trả lời
128议会议 huìyì hội nghị; cuộc họp
129或或 huò hoặc
130者或者 huòzhě hoặc; hoặc là
131乎几乎 jīhū hầu như; gần như
132极极 jí cực kỳ; vô cùng
133急急 jí sốt ruột; vội; gấp
134季季 jì mùa
135坚坚持 jiānchí kiên trì; giữ vững
136持坚持 jiānchí kiên trì; giữ vững
137检检查 jiǎnchá kiểm tra; khám (sức khỏe)
138简简单 jiǎndān đơn giản
139健健康 jiànkāng khỏe mạnh; sức khỏe
140康健康 jiànkāng khỏe mạnh; sức khỏe
141讲讲 jiǎng nói; giảng
142角角 jiǎo góc; hào (một phần mười đồng nhân dân tệ)
143脚脚 jiǎo chân; bàn chân
144接接 jiē đón; nhận
145街街 jiē phố; đường phố
146结结婚 jiéhūn kết hôn; cưới
147婚结婚 jiéhūn kết hôn; cưới
148目节目 jiémù chương trình; tiết mục
149束结束 jiéshù kết thúc
150解解决 jiějué giải quyết
151决解决 jiějué giải quyết
152借借 jiè mượn; cho mượn
153理经理 jīnglǐ giám đốc; quản lý
154旧旧 jiù cũ
155句句 jù lượng từ cho câu nói (câu)
156定决定 juédìng quyết định
157卡卡 kǎ thẻ
158渴渴 kě khát
159刻刻 kè khắc (mười lăm phút)
160空空调 kōngtiáo điều hòa
161调空调 kōngtiáo điều hòa
162哭哭 kū khóc
163筷筷子 kuàizi đũa
164矿矿泉水 kuàngquánshuǐ nước khoáng
165泉矿泉水 kuàngquánshuǐ nước khoáng
166蓝蓝 lán xanh lam; xanh da trời
167礼礼物 lǐwù quà; món quà
168历历史 lìshǐ lịch sử
169史历史 lìshǐ lịch sử
170脸脸 liǎn mặt; khuôn mặt
171练练 liàn luyện; tập
172凉凉快 liángkuai mát mẻ
173辆辆 liàng lượng từ cho xe cộ (chiếc)
174聊聊 liáo trò chuyện; tán gẫu
175邻邻居 línjū hàng xóm
176居邻居 línjū hàng xóm
177留留学 liúxué du học
178马马 mǎ ngựa
179满满意 mǎnyì hài lòng
180毛毛 máo hào (một phần mười đồng nhân dân tệ); lông
181难难 nán khó
182轻年轻 niánqīng trẻ
183努努力 nǔlì cố gắng; nỗ lực
184力努力 nǔlì cố gắng; nỗ lực
185爬爬 pá leo; bò
186拍拍照 pāizhào chụp ảnh
187盘盘子 pánzi đĩa
188胖胖 pàng béo; mập
189啤啤酒 píjiǔ bia
190平平时 píngshí bình thường; ngày thường
191瓶瓶子 píngzi chai; lọ
192骑骑 qí cưỡi; đi (xe đạp, xe máy)
193奇奇怪 qíguài kỳ lạ
194怪奇怪 qíguài kỳ lạ
195其其实 qíshí thật ra; thực ra
196实其实 qíshí thật ra; thực ra
197汽汽车 qìchē ô tô; xe hơi
198铅铅笔 qiānbǐ bút chì
199清清楚 qīngchu rõ ràng; rõ
200楚清楚 qīngchu rõ ràng; rõ
201秋秋天 qiūtiān mùa thu
202裙裙子 qúnzi váy
203容容易 róngyì dễ
204易容易 róngyì dễ
205伞伞 sǎn ô; dù
206沙沙发 shāfā ghế sô pha
207山山 shān núi
208勺勺子 sháozi thìa; muỗng
209声声 shēng tiếng; âm thanh; lượng từ cho tiếng kêu (tiếng)
210活生活 shēnghuó cuộc sống; sống
211音声音 shēngyīn âm thanh; giọng nói
212世世界 shìjiè thế giới
213界世界 shìjiè thế giới
214收收 shōu nhận; thu
215受受 shòu nhận; chịu
216瘦瘦 shòu gầy
217叔叔叔 shūshu chú
218树树 shù cây
219数数学 shùxué toán học; môn toán
220刷刷 shuā chải; quẹt (thẻ)
221双双 shuāng đôi; lượng từ cho vật đi theo đôi (đôi)
222阳太阳 tàiyáng mặt trời
223糖糖 táng đường; kẹo
224特特别 tèbié đặc biệt là; đặc biệt
225提提高 tígāo nâng cao
226育体育 tǐyù thể thao; thể dục
227甜甜 tián ngọt
228挺挺 tǐng khá; rất
229突突然 tūrán đột nhiên; bỗng nhiên
230腿腿 tuǐ chân
231碗碗 wǎn bát; chén
232卫卫生间 wèishēngjiān nhà vệ sinh; phòng tắm
233屋屋子 wūzi phòng; căn phòng
234瓜西瓜 xīguā dưa hấu
235惯习惯 xíguàn thói quen; quen
236澡洗澡 xǐzǎo tắm
237夏夏天 xiàtiān mùa hè
238香香蕉 xiāngjiāo chuối
239蕉香蕉 xiāngjiāo chuối
240相相信 xiāngxìn tin; tin tưởng
241信相信 xiāngxìn tin; tin tưởng
242区小区 xiǎoqū khu dân cư; khu chung cư
243鞋鞋 xié giày
244闻新闻 xīnwén tin tức
245鲜新鲜 xīnxiān tươi
246李行李 xíngli hành lý
247需需要 xūyào cần
248选选 xuǎn chọn
249择选择 xuǎnzé chọn; lựa chọn
250牙牙 yá răng
251羊羊 yáng cừu; dê
252养养 yǎng nuôi
253求要求 yāoqiú yêu cầu
254页页 yè trang
255共一共 yígòng tổng cộng
256般一般 yìbān thường; bình thường
257直一直 yìzhí luôn; suốt; thẳng
258银银行 yínháng ngân hàng
259饮饮料 yǐnliào đồ uống
260料饮料 yǐnliào đồ uống
261应应该 yīnggāi nên
262响影响 yǐngxiǎng ảnh hưởng
263邮邮件 yóujiàn thư; thư điện tử
264戏游戏 yóuxì trò chơi
265又又 yòu lại
266羽羽毛球 yǔmáoqiú cầu lông
267言语言 yǔyán ngôn ngữ
268遇遇到 yùdào gặp; gặp phải
269员员 yuán thành viên; nhân viên
270愿愿意 yuànyì bằng lòng; sẵn lòng
271越越 yuè càng (trong cấu trúc càng… càng…)
272咱咱们 zánmen chúng ta
273脏脏 zāng bẩn
274张张 zhāng lượng từ cho vật phẳng (tờ, tấm, chiếc)
275顾照顾 zhàogù chăm sóc
276片照片 zhàopiàn ảnh; bức ảnh
277终终于 zhōngyú cuối cùng
278种种 zhǒng loại; kiểu
279重重要 zhòngyào quan trọng
280末周末 zhōumò cuối tuần
281主主要 zhǔyào chủ yếu; chính
282总总 zǒng luôn luôn; tổng
283嘴嘴 zuǐ miệng
284业作业 zuòyè bài tập về nhà

Về bộ chữ này

Đề cương HSK 3.0 liệt kê từ, không phải từng chữ. Trang này lấy mọi chữ xuất hiện trong từ vựng HSK 3 và ghi mỗi chữ một lần, theo thứ tự lần đầu xuất hiện trong danh sách từ.

Chữ đã dùng ở cấp thấp hơn không được lặp lại, nên năm trang HSK 1–5 cộng lại có đủ các chữ trong từ vựng HSK 1–5 mà không trùng chữ nào.

Đề cương HSK 3.0 còn có danh sách chữ Hán riêng, có thể hơi khác bộ chữ này. Hãy dùng các phiếu này cùng với từ vựng HSK 3 mà bạn đang học.