HSK mới · Đề cương 2025Cấp 2123 chữ

Phiếu tập viết chữ Hán HSK 2

Phiếu tập viết các chữ mới của HSK 2 (không lặp lại chữ đã có ở HSK 1), tổng cộng 123 chữ, có thứ tự nét, pinyin và ô để tô. In cả cấp hoặc mỗi lần 30 chữ.

Gõ hoặc dán bất kỳ đoạn văn tiếng Trung nào. Mỗi chữ chỉ dùng một lần, theo thứ tự.

Ô kẻ
Chữ mờ để tô
Số dòng mỗi chữ
Hiển thị
Tập tô trên màn hình
Chữ Hán HSK 2
Họ tên ______________________   Ngày ____________
Phiếu tập viết chữ Hán miễn phí tại hskcheck.com/vi/

Toàn bộ 123 chữ mới trong từ vựng HSK 2

#ChữTừ đầu tiên trong danh sách
1啊啊 a trợ từ biểu thị nhấn mạnh hoặc ngạc nhiên (à; nhé)
2色白色 báisè màu trắng
3帮帮 bāng giúp
4比比 bǐ hơn (dùng để so sánh); so sánh
5笔笔 bǐ bút
6别别 bié đừng; khác
7错不错 búcuò không tệ; khá tốt
8意不好意思 bù hǎoyìsi xin lỗi; ngại; ngượng
9思不好意思 bù hǎoyìsi xin lỗi; ngại; ngượng
10长长 cháng dài
11站车站 chēzhàn bến xe; nhà ga; trạm
12门出门 chūmén ra ngoài; ra khỏi nhà
13词词 cí từ
14次次 cì lần
15从从 cóng từ (nơi chốn, thời điểm)
16但但 dàn nhưng
17地地 de trợ từ đặt sau từ ngữ làm trạng ngữ, đứng trước động từ (một cách)
18等等 děng đợi; chờ
19铁地铁 dìtiě tàu điện ngầm
20懂懂 dǒng hiểu
21动动 dòng cử động; động đậy
22馆饭馆 fànguǎn quán ăn; nhà hàng
23告告诉 gàosu nói cho biết; bảo
24诉告诉 gàosu nói cho biết; bảo
25跟跟 gēn với; cùng; đi theo
26交公交车 gōngjiāochē xe buýt
27过过 guò; guo đi qua; trải qua (thời gian); trợ từ biểu thị đã từng trải qua (đã từng)
28黑黑色 hēisè màu đen
29红红茶 hóngchá hồng trà; trà đen
30花花 huā hoa; tiêu (tiền), tốn (thời gian)
31画画 huà vẽ; bức tranh
32坏坏 huài xấu; hỏng
33场机场 jīchǎng sân bay
34票机票 jīpiào vé máy bay
35记记得 jìde nhớ
36教教 jiāo dạy
37室教室 jiàoshì phòng học
38介介绍 jièshào giới thiệu
39绍介绍 jièshào giới thiệu
40进进 jìn vào
41近近 jìn gần
42经经常 jīngcháng thường xuyên
43酒酒店 jiǔdiàn khách sạn
44就就 jiù ngay; liền; thì
45咖咖啡 kāfēi cà phê
46啡咖啡 kāfēi cà phê
47始开始 kāishǐ bắt đầu
48考考 kǎo thi; kiểm tra
49试考试 kǎoshì kỳ thi; đi thi
50裤裤子 kùzi quần
51快快 kuài nhanh; sắp
52乐快乐 kuàilè vui vẻ
53篮篮球 lánqiú bóng rổ
54球篮球 lánqiú bóng rổ
55累累 lèi mệt
56离离 lí cách (khoảng cách)
57楼楼 lóu tòa nhà; tầng
58路路 lù đường; tuyến (xe)
59旅旅游 lǚyóu du lịch
60游旅游 lǚyóu du lịch
61绿绿茶 lǜchá trà xanh
62慢慢 màn chậm
63每每 měi mỗi
64拿拿 ná cầm; lấy
65鸟鸟 niǎo chim
66旁旁边 pángbiān bên cạnh
67跑跑 pǎo chạy
68步跑步 pǎobù chạy bộ
69妻妻子 qīzi vợ
70晴晴 qíng nắng; trời quang
71让让 ràng để; bảo, khiến (ai làm gì)
72肉肉 ròu thịt
73网上网 shàngwǎng lên mạng; truy cập Internet
74身身体 shēntǐ cơ thể; sức khỏe
75体身体 shēntǐ cơ thể; sức khỏe
76情事情 shìqing việc; sự việc
77表手表 shǒubiǎo đồng hồ đeo tay
78舒舒服 shūfu dễ chịu; thoải mái
79送送 sòng tặng; tiễn; đưa, giao (hàng)
80虽虽然 suīrán mặc dù; tuy
81然虽然 suīrán mặc dù; tuy
82所所以 suǒyǐ cho nên; vì vậy
83疼疼 téng đau
84踢踢 tī đá
85跳跳舞 tiàowǔ nhảy múa; khiêu vũ
86舞跳舞 tiàowǔ nhảy múa; khiêu vũ
87头头 tóu đầu
88完完 wán xong; hết
89万万 wàn vạn; mười nghìn
90往往 wǎng về phía; hướng về
91忘忘 wàng quên
92位位 wèi lượng từ lịch sự cho người (vị)
93为为什么 wèi shénme tại sao; vì sao
94希希望 xīwàng hy vọng; mong
95望希望 xīwàng hy vọng; mong
96洗洗 xǐ rửa; giặt
97笑笑 xiào cười
98姓姓 xìng họ; mang họ
99颜颜色 yánsè màu sắc
100眼眼睛 yǎnjing mắt
101睛眼睛 yǎnjing mắt
102药药 yào thuốc
103爷爷爷 yéye ông nội
104已已经 yǐjīng đã; rồi
105阴阴 yīn trời âm u; nhiều mây
106因因为 yīnwèi bởi vì; vì
107泳游泳 yóuyǒng bơi lội
108右右 yòu phải (bên phải)
109鱼鱼 yú cá
110远远 yuǎn xa
111运运动 yùndòng thể thao; vận động
112丈丈夫 zhàngfu chồng
113夫丈夫 zhàngfu chồng
114着着 zhe trợ từ biểu thị trạng thái đang tiếp diễn (đang)
115周周 zhōu tuần
116准准备 zhǔnbèi chuẩn bị
117备准备 zhǔnbèi chuẩn bị
118自自己 zìjǐ tự mình; bản thân
119己自己 zìjǐ tự mình; bản thân
120走走 zǒu đi bộ; rời đi
121足足球 zúqiú bóng đá
122最最 zuì nhất
123左左 zuǒ trái (bên trái)

Về bộ chữ này

Đề cương HSK 3.0 liệt kê từ, không phải từng chữ. Trang này lấy mọi chữ xuất hiện trong từ vựng HSK 2 và ghi mỗi chữ một lần, theo thứ tự lần đầu xuất hiện trong danh sách từ.

Chữ đã dùng ở cấp thấp hơn không được lặp lại, nên năm trang HSK 1–5 cộng lại có đủ các chữ trong từ vựng HSK 1–5 mà không trùng chữ nào.

Đề cương HSK 3.0 còn có danh sách chữ Hán riêng, có thể hơi khác bộ chữ này. Hãy dùng các phiếu này cùng với từ vựng HSK 2 mà bạn đang học.