Phiếu tập viết các chữ mới của HSK 2 (không lặp lại chữ đã có ở HSK 1), tổng cộng 123 chữ, có thứ tự nét, pinyin và ô để tô. In cả cấp hoặc mỗi lần 30 chữ.
Gõ hoặc dán bất kỳ đoạn văn tiếng Trung nào. Mỗi chữ chỉ dùng một lần, theo thứ tự.
| # | Chữ | Từ đầu tiên trong danh sách |
|---|---|---|
| 1 | 啊 | 啊 a trợ từ biểu thị nhấn mạnh hoặc ngạc nhiên (à; nhé) |
| 2 | 色 | 白色 báisè màu trắng |
| 3 | 帮 | 帮 bāng giúp |
| 4 | 比 | 比 bǐ hơn (dùng để so sánh); so sánh |
| 5 | 笔 | 笔 bǐ bút |
| 6 | 别 | 别 bié đừng; khác |
| 7 | 错 | 不错 búcuò không tệ; khá tốt |
| 8 | 意 | 不好意思 bù hǎoyìsi xin lỗi; ngại; ngượng |
| 9 | 思 | 不好意思 bù hǎoyìsi xin lỗi; ngại; ngượng |
| 10 | 长 | 长 cháng dài |
| 11 | 站 | 车站 chēzhàn bến xe; nhà ga; trạm |
| 12 | 门 | 出门 chūmén ra ngoài; ra khỏi nhà |
| 13 | 词 | 词 cí từ |
| 14 | 次 | 次 cì lần |
| 15 | 从 | 从 cóng từ (nơi chốn, thời điểm) |
| 16 | 但 | 但 dàn nhưng |
| 17 | 地 | 地 de trợ từ đặt sau từ ngữ làm trạng ngữ, đứng trước động từ (một cách) |
| 18 | 等 | 等 děng đợi; chờ |
| 19 | 铁 | 地铁 dìtiě tàu điện ngầm |
| 20 | 懂 | 懂 dǒng hiểu |
| 21 | 动 | 动 dòng cử động; động đậy |
| 22 | 馆 | 饭馆 fànguǎn quán ăn; nhà hàng |
| 23 | 告 | 告诉 gàosu nói cho biết; bảo |
| 24 | 诉 | 告诉 gàosu nói cho biết; bảo |
| 25 | 跟 | 跟 gēn với; cùng; đi theo |
| 26 | 交 | 公交车 gōngjiāochē xe buýt |
| 27 | 过 | 过 guò; guo đi qua; trải qua (thời gian); trợ từ biểu thị đã từng trải qua (đã từng) |
| 28 | 黑 | 黑色 hēisè màu đen |
| 29 | 红 | 红茶 hóngchá hồng trà; trà đen |
| 30 | 花 | 花 huā hoa; tiêu (tiền), tốn (thời gian) |
| 31 | 画 | 画 huà vẽ; bức tranh |
| 32 | 坏 | 坏 huài xấu; hỏng |
| 33 | 场 | 机场 jīchǎng sân bay |
| 34 | 票 | 机票 jīpiào vé máy bay |
| 35 | 记 | 记得 jìde nhớ |
| 36 | 教 | 教 jiāo dạy |
| 37 | 室 | 教室 jiàoshì phòng học |
| 38 | 介 | 介绍 jièshào giới thiệu |
| 39 | 绍 | 介绍 jièshào giới thiệu |
| 40 | 进 | 进 jìn vào |
| 41 | 近 | 近 jìn gần |
| 42 | 经 | 经常 jīngcháng thường xuyên |
| 43 | 酒 | 酒店 jiǔdiàn khách sạn |
| 44 | 就 | 就 jiù ngay; liền; thì |
| 45 | 咖 | 咖啡 kāfēi cà phê |
| 46 | 啡 | 咖啡 kāfēi cà phê |
| 47 | 始 | 开始 kāishǐ bắt đầu |
| 48 | 考 | 考 kǎo thi; kiểm tra |
| 49 | 试 | 考试 kǎoshì kỳ thi; đi thi |
| 50 | 裤 | 裤子 kùzi quần |
| 51 | 快 | 快 kuài nhanh; sắp |
| 52 | 乐 | 快乐 kuàilè vui vẻ |
| 53 | 篮 | 篮球 lánqiú bóng rổ |
| 54 | 球 | 篮球 lánqiú bóng rổ |
| 55 | 累 | 累 lèi mệt |
| 56 | 离 | 离 lí cách (khoảng cách) |
| 57 | 楼 | 楼 lóu tòa nhà; tầng |
| 58 | 路 | 路 lù đường; tuyến (xe) |
| 59 | 旅 | 旅游 lǚyóu du lịch |
| 60 | 游 | 旅游 lǚyóu du lịch |
| 61 | 绿 | 绿茶 lǜchá trà xanh |
| 62 | 慢 | 慢 màn chậm |
| 63 | 每 | 每 měi mỗi |
| 64 | 拿 | 拿 ná cầm; lấy |
| 65 | 鸟 | 鸟 niǎo chim |
| 66 | 旁 | 旁边 pángbiān bên cạnh |
| 67 | 跑 | 跑 pǎo chạy |
| 68 | 步 | 跑步 pǎobù chạy bộ |
| 69 | 妻 | 妻子 qīzi vợ |
| 70 | 晴 | 晴 qíng nắng; trời quang |
| 71 | 让 | 让 ràng để; bảo, khiến (ai làm gì) |
| 72 | 肉 | 肉 ròu thịt |
| 73 | 网 | 上网 shàngwǎng lên mạng; truy cập Internet |
| 74 | 身 | 身体 shēntǐ cơ thể; sức khỏe |
| 75 | 体 | 身体 shēntǐ cơ thể; sức khỏe |
| 76 | 情 | 事情 shìqing việc; sự việc |
| 77 | 表 | 手表 shǒubiǎo đồng hồ đeo tay |
| 78 | 舒 | 舒服 shūfu dễ chịu; thoải mái |
| 79 | 送 | 送 sòng tặng; tiễn; đưa, giao (hàng) |
| 80 | 虽 | 虽然 suīrán mặc dù; tuy |
| 81 | 然 | 虽然 suīrán mặc dù; tuy |
| 82 | 所 | 所以 suǒyǐ cho nên; vì vậy |
| 83 | 疼 | 疼 téng đau |
| 84 | 踢 | 踢 tī đá |
| 85 | 跳 | 跳舞 tiàowǔ nhảy múa; khiêu vũ |
| 86 | 舞 | 跳舞 tiàowǔ nhảy múa; khiêu vũ |
| 87 | 头 | 头 tóu đầu |
| 88 | 完 | 完 wán xong; hết |
| 89 | 万 | 万 wàn vạn; mười nghìn |
| 90 | 往 | 往 wǎng về phía; hướng về |
| 91 | 忘 | 忘 wàng quên |
| 92 | 位 | 位 wèi lượng từ lịch sự cho người (vị) |
| 93 | 为 | 为什么 wèi shénme tại sao; vì sao |
| 94 | 希 | 希望 xīwàng hy vọng; mong |
| 95 | 望 | 希望 xīwàng hy vọng; mong |
| 96 | 洗 | 洗 xǐ rửa; giặt |
| 97 | 笑 | 笑 xiào cười |
| 98 | 姓 | 姓 xìng họ; mang họ |
| 99 | 颜 | 颜色 yánsè màu sắc |
| 100 | 眼 | 眼睛 yǎnjing mắt |
| 101 | 睛 | 眼睛 yǎnjing mắt |
| 102 | 药 | 药 yào thuốc |
| 103 | 爷 | 爷爷 yéye ông nội |
| 104 | 已 | 已经 yǐjīng đã; rồi |
| 105 | 阴 | 阴 yīn trời âm u; nhiều mây |
| 106 | 因 | 因为 yīnwèi bởi vì; vì |
| 107 | 泳 | 游泳 yóuyǒng bơi lội |
| 108 | 右 | 右 yòu phải (bên phải) |
| 109 | 鱼 | 鱼 yú cá |
| 110 | 远 | 远 yuǎn xa |
| 111 | 运 | 运动 yùndòng thể thao; vận động |
| 112 | 丈 | 丈夫 zhàngfu chồng |
| 113 | 夫 | 丈夫 zhàngfu chồng |
| 114 | 着 | 着 zhe trợ từ biểu thị trạng thái đang tiếp diễn (đang) |
| 115 | 周 | 周 zhōu tuần |
| 116 | 准 | 准备 zhǔnbèi chuẩn bị |
| 117 | 备 | 准备 zhǔnbèi chuẩn bị |
| 118 | 自 | 自己 zìjǐ tự mình; bản thân |
| 119 | 己 | 自己 zìjǐ tự mình; bản thân |
| 120 | 走 | 走 zǒu đi bộ; rời đi |
| 121 | 足 | 足球 zúqiú bóng đá |
| 122 | 最 | 最 zuì nhất |
| 123 | 左 | 左 zuǒ trái (bên trái) |
Đề cương HSK 3.0 liệt kê từ, không phải từng chữ. Trang này lấy mọi chữ xuất hiện trong từ vựng HSK 2 và ghi mỗi chữ một lần, theo thứ tự lần đầu xuất hiện trong danh sách từ.
Chữ đã dùng ở cấp thấp hơn không được lặp lại, nên năm trang HSK 1–5 cộng lại có đủ các chữ trong từ vựng HSK 1–5 mà không trùng chữ nào.
Đề cương HSK 3.0 còn có danh sách chữ Hán riêng, có thể hơi khác bộ chữ này. Hãy dùng các phiếu này cùng với từ vựng HSK 2 mà bạn đang học.