Phiếu tập viết các chữ mới của YCT 4 (không lặp lại chữ của cấp thấp hơn), tổng cộng 309 chữ, có thứ tự nét, pinyin và ô để tô. In cả cấp hoặc mỗi lần 30 chữ. Phù hợp cho giáo viên và phụ huynh.
Gõ hoặc dán bất kỳ đoạn văn tiếng Trung nào. Mỗi chữ chỉ dùng một lần, theo thứ tự.
| # | Chữ | Từ đầu tiên trong danh sách |
|---|---|---|
| 1 | 啊 | 啊 a trợ từ biểu thị nhấn mạnh hoặc ngạc nhiên |
| 2 | 阿 | 阿姨 āyí cô, dì (cách gọi phụ nữ lớn tuổi); cô giúp việc, cô trông trẻ |
| 3 | 姨 | 阿姨 āyí cô, dì (cách gọi phụ nữ lớn tuổi); cô giúp việc, cô trông trẻ |
| 4 | 矮 | 矮 ǎi thấp (chiều cao) |
| 5 | 安 | 安静 ānjìng yên tĩnh |
| 6 | 静 | 安静 ānjìng yên tĩnh |
| 7 | 全 | 安全 ānquán an toàn; sự an toàn |
| 8 | 搬 | 搬 bān chuyển, khiêng (đồ vật) |
| 9 | 办 | 办法 bànfǎ cách, biện pháp |
| 10 | 法 | 办法 bànfǎ cách, biện pháp |
| 11 | 报 | 报纸 bàozhǐ báo, tờ báo |
| 12 | 纸 | 报纸 bàozhǐ báo, tờ báo |
| 13 | 方 | 北方 běifāng miền bắc, phương bắc |
| 14 | 被 | 被 bèi bị, được (giới từ đánh dấu câu bị động) |
| 15 | 赛 | 比赛 bǐsài cuộc thi, trận đấu |
| 16 | 必 | 必须 bìxū phải, nhất định phải |
| 17 | 须 | 必须 bìxū phải, nhất định phải |
| 18 | 毕 | 毕业 bìyè tốt nghiệp |
| 19 | 业 | 毕业 bìyè tốt nghiệp |
| 20 | 变 | 变化 biànhuà sự thay đổi |
| 21 | 化 | 变化 biànhuà sự thay đổi |
| 22 | 表 | 表演 biǎoyǎn biểu diễn; màn biểu diễn |
| 23 | 演 | 表演 biǎoyǎn biểu diễn; màn biểu diễn |
| 24 | 冰 | 冰激凌 bīngjīlíng kem |
| 25 | 激 | 冰激凌 bīngjīlíng kem |
| 26 | 凌 | 冰激凌 bīngjīlíng kem |
| 27 | 箱 | 冰箱 bīngxiāng tủ lạnh |
| 28 | 饼 | 饼干 bǐnggān bánh quy |
| 29 | 干 | 饼干 bǐnggān bánh quy |
| 30 | 而 | 不但……而且…… búdàn…érqiě… không những… mà còn… |
| 31 | 且 | 不但……而且…… búdàn…érqiě… không những… mà còn… |
| 32 | 猜 | 猜 cāi đoán |
| 33 | 参 | 参观 cānguān tham quan |
| 34 | 观 | 参观 cānguān tham quan |
| 35 | 加 | 参加 cānjiā tham gia |
| 36 | 草 | 草地 cǎodì bãi cỏ, đồng cỏ |
| 37 | 地 | 草地 cǎodì bãi cỏ, đồng cỏ |
| 38 | 层 | 层 céng tầng (nhà); lớp |
| 39 | 城 | 长城 Chángchéng Vạn Lý Trường Thành |
| 40 | 尝 | 尝 cháng nếm, ăn thử |
| 41 | 超 | 超市 chāoshì siêu thị |
| 42 | 市 | 超市 chāoshì siêu thị |
| 43 | 成 | 成绩 chéngjì thành tích, điểm số |
| 44 | 绩 | 成绩 chéngjì thành tích, điểm số |
| 45 | 虫 | 虫子 chóngzi sâu bọ, côn trùng |
| 46 | 初 | 初中 chūzhōng trung học cơ sở, cấp hai |
| 47 | 除 | 除了 chúle trừ… ra; ngoài… ra |
| 48 | 窗 | 窗户 chuānghu cửa sổ |
| 49 | 户 | 窗户 chuānghu cửa sổ |
| 50 | 春 | 春季 chūnjì mùa xuân |
| 51 | 季 | 春季 chūnjì mùa xuân |
| 52 | 词 | 词典 cídiǎn từ điển |
| 53 | 典 | 词典 cídiǎn từ điển |
| 54 | 聪 | 聪明 cōngming thông minh |
| 55 | 从 | 从 cóng từ (nơi chốn, thời điểm) |
| 56 | 错 | 错 cuò sai; lỗi sai |
| 57 | 扰 | 打扰 dǎrǎo làm phiền |
| 58 | 扫 | 打扫 dǎsǎo quét dọn, dọn dẹp |
| 59 | 算 | 打算 dǎsuàn định, dự định; kế hoạch |
| 60 | 针 | 打针 dǎzhēn tiêm, chích |
| 61 | 概 | 大概 dàgài có lẽ; đại khái, khoảng |
| 62 | 海 | 大海 dàhǎi biển |
| 63 | 象 | 大象 dàxiàng con voi |
| 64 | 带 | 带 dài mang, đem theo; dẫn (ai đi) |
| 65 | 戴 | 戴 dài đeo, đội (kính, mũ, đồng hồ) |
| 66 | 担 | 担心 dānxīn lo lắng |
| 67 | 心 | 担心 dānxīn lo lắng |
| 68 | 处 | 到处 dàochù khắp nơi |
| 69 | 等 | 等 děng đợi, chờ |
| 70 | 铁 | 地铁 dìtiě tàu điện ngầm |
| 71 | 图 | 地图 dìtú bản đồ |
| 72 | 址 | 地址 dìzhǐ địa chỉ |
| 73 | 灯 | 电灯 diàndēng đèn điện |
| 74 | 梯 | 电梯 diàntī thang máy |
| 75 | 邮 | 电子邮件 diànzǐ yóujiàn thư điện tử |
| 76 | 冬 | 冬 dōng mùa đông |
| 77 | 肚 | 肚子 dùzi bụng |
| 78 | 短 | 短 duǎn ngắn |
| 79 | 锻 | 锻炼 duànliàn rèn luyện, tập thể dục |
| 80 | 炼 | 锻炼 duànliàn rèn luyện, tập thể dục |
| 81 | 烧 | 发烧 fāshāo sốt, bị sốt |
| 82 | 便 | 方便 fāngbiàn thuận tiện, tiện lợi |
| 83 | 放 | 放 fàng đặt, để; thả |
| 84 | 假 | 放假 fàngjià được nghỉ (nghỉ lễ, nghỉ học) |
| 85 | 非 | 非常 fēicháng rất, vô cùng |
| 86 | 常 | 非常 fēicháng rất, vô cùng |
| 87 | 务 | 服务员 fúwùyuán người phục vụ, bồi bàn |
| 88 | 员 | 服务员 fúwùyuán người phục vụ, bồi bàn |
| 89 | 附 | 附近 fùjìn ở gần, lân cận |
| 90 | 复 | 复习 fùxí ôn tập |
| 91 | 净 | 干净 gānjìng sạch sẽ |
| 92 | 敢 | 敢 gǎn dám |
| 93 | 趣 | 感兴趣 gǎn xìngqù có hứng thú, quan tâm |
| 94 | 刚 | 刚才 gāngcái vừa nãy, lúc nãy |
| 95 | 才 | 刚才 gāngcái vừa nãy, lúc nãy |
| 96 | 告 | 告诉 gàosu nói cho biết, bảo |
| 97 | 诉 | 告诉 gàosu nói cho biết, bảo |
| 98 | 更 | 更 gèng càng, hơn nữa |
| 99 | 功 | 功夫 gōngfu võ thuật Trung Hoa |
| 100 | 夫 | 功夫 gōngfu võ thuật Trung Hoa |
| 101 | 斤 | 公斤 gōngjīn ki-lô-gam, cân |
| 102 | 工 | 工作 gōngzuò công việc; làm việc |
| 103 | 作 | 工作 gōngzuò công việc; làm việc |
| 104 | 够 | 够 gòu đủ |
| 105 | 挂 | 挂 guà treo |
| 106 | 于 | 关于 guānyú về, liên quan đến |
| 107 | 贵 | 贵 guì đắt |
| 108 | 哈 | 哈 hā ha ha (tiếng cười) |
| 109 | 孩 | 孩子 háizi trẻ em, con |
| 110 | 害 | 害怕 hàipà sợ, sợ hãi |
| 111 | 怕 | 害怕 hàipà sợ, sợ hãi |
| 112 | 寒 | 寒假 hánjià kỳ nghỉ đông |
| 113 | 像 | 好像 hǎoxiàng hình như, có vẻ như |
| 114 | 码 | 号码 hàomǎ số, mã số (điện thoại, phòng…) |
| 115 | 合 | 合适 héshì phù hợp, vừa |
| 116 | 适 | 合适 héshì phù hợp, vừa |
| 117 | 盒 | 盒子 hézi hộp |
| 118 | 蝴 | 蝴蝶 húdié con bướm |
| 119 | 蝶 | 蝴蝶 húdié con bướm |
| 120 | 护 | 护士 hùshi y tá |
| 121 | 士 | 护士 hùshi y tá |
| 122 | 互 | 互相 hùxiāng lẫn nhau |
| 123 | 相 | 互相 hùxiāng lẫn nhau |
| 124 | 换 | 换 huàn thay, đổi, trao đổi |
| 125 | 火 | 火车 huǒchē tàu hỏa |
| 126 | 或 | 或者 huòzhě hoặc, hoặc là |
| 127 | 者 | 或者 huòzhě hoặc, hoặc là |
| 128 | 极 | 极了 jíle cực kỳ, quá (đứng sau tính từ) |
| 129 | 记 | 记得 jìde nhớ |
| 130 | 既 | 既……又…… jì…yòu… vừa… vừa…, đã… lại… |
| 131 | 又 | 既……又…… jì…yòu… vừa… vừa…, đã… lại… |
| 132 | 坚 | 坚持 jiānchí kiên trì, bền bỉ |
| 133 | 持 | 坚持 jiānchí kiên trì, bền bỉ |
| 134 | 减 | 减 jiǎn trừ, giảm |
| 135 | 健 | 健康 jiànkāng khỏe mạnh; sức khỏe |
| 136 | 康 | 健康 jiànkāng khỏe mạnh; sức khỏe |
| 137 | 将 | 将来 jiānglái tương lai |
| 138 | 讲 | 讲 jiǎng nói; giảng giải |
| 139 | 接 | 接 jiē đón; nhận |
| 140 | 节 | 节目 jiémù chương trình, tiết mục |
| 141 | 目 | 节目 jiémù chương trình, tiết mục |
| 142 | 借 | 借 jiè mượn; cho mượn |
| 143 | 介 | 介绍 jièshào giới thiệu |
| 144 | 绍 | 介绍 jièshào giới thiệu |
| 145 | 紧 | 紧张 jǐnzhāng căng thẳng, hồi hộp |
| 146 | 张 | 紧张 jǐnzhāng căng thẳng, hồi hộp |
| 147 | 经 | 经常 jīngcháng thường xuyên |
| 148 | 警 | 警察 jǐngchá cảnh sát |
| 149 | 察 | 警察 jǐngchá cảnh sát |
| 150 | 旧 | 旧 jiù cũ |
| 151 | 句 | 句子 jùzi câu |
| 152 | 决 | 决定 juédìng quyết định; sự quyết định |
| 153 | 定 | 决定 juédìng quyết định; sự quyết định |
| 154 | 始 | 开始 kāishǐ bắt đầu |
| 155 | 考 | 考试 kǎoshì kỳ thi; thi, đi thi |
| 156 | 试 | 考试 kǎoshì kỳ thi; thi, đi thi |
| 157 | 烤 | 烤鸭 kǎoyā vịt quay |
| 158 | 鸭 | 烤鸭 kǎoyā vịt quay |
| 159 | 渴 | 渴 kě khát |
| 160 | 刻 | 刻 kè một khắc (mười lăm phút) |
| 161 | 空 | 空调 kōngtiáo điều hòa, máy lạnh |
| 162 | 调 | 空调 kōngtiáo điều hòa, máy lạnh |
| 163 | 筷 | 筷子 kuàizi đũa |
| 164 | 辣 | 辣 là cay |
| 165 | 及 | 来得及 láidejí còn kịp |
| 166 | 离 | 离 lí cách (khoảng cách) |
| 167 | 梨 | 梨 lí quả lê |
| 168 | 貌 | 礼貌 lǐmào lễ phép, lịch sự; phép lịch sự |
| 169 | 厉 | 厉害 lìhai giỏi, lợi hại; dữ dội |
| 170 | 俩 | 俩 liǎ hai (người), cả hai |
| 171 | 联 | 联系 liánxì liên hệ, liên lạc |
| 172 | 脸 | 脸 liǎn mặt, khuôn mặt |
| 173 | 练 | 练习 liànxí luyện tập; bài tập |
| 174 | 凉 | 凉快 liángkuai mát mẻ |
| 175 | 辆 | 辆 liàng lượng từ cho xe cộ (chiếc) |
| 176 | 聊 | 聊天儿 liáotiānr nói chuyện phiếm, tán gẫu |
| 177 | 邻 | 邻居 línjū hàng xóm |
| 178 | 居 | 邻居 línjū hàng xóm |
| 179 | 另 | 另外 lìngwài ngoài ra, thêm vào đó |
| 180 | 流 | 流汗 liúhàn đổ mồ hôi, ra mồ hôi |
| 181 | 汗 | 流汗 liúhàn đổ mồ hôi, ra mồ hôi |
| 182 | 楼 | 楼 lóu tòa nhà; tầng |
| 183 | 旅 | 旅游 lǚyóu đi du lịch; ngành du lịch |
| 184 | 马 | 马虎 mǎhu cẩu thả, qua loa |
| 185 | 门 | 门口 ménkǒu cửa ra vào, lối vào; trước cửa |
| 186 | 迷 | 迷路 mílù lạc đường |
| 187 | 路 | 迷路 mílù lạc đường |
| 188 | 南 | 南 nán phía nam, hướng nam |
| 189 | 轻 | 年轻 niánqīng trẻ |
| 190 | 努 | 努力 nǔlì cố gắng, nỗ lực |
| 191 | 力 | 努力 nǔlì cố gắng, nỗ lực |
| 192 | 暖 | 暖和 nuǎnhuo ấm áp |
| 193 | 爬 | 爬山 páshān leo núi, đi bộ đường núi |
| 194 | 山 | 爬山 páshān leo núi, đi bộ đường núi |
| 195 | 排 | 排队 páiduì xếp hàng |
| 196 | 队 | 排队 páiduì xếp hàng |
| 197 | 盘 | 盘子 pánzi cái đĩa |
| 198 | 宜 | 便宜 piányi rẻ |
| 199 | 乒 | 乒乓球 pīngpāngqiú bóng bàn |
| 200 | 乓 | 乒乓球 pīngpāngqiú bóng bàn |
| 201 | 破 | 破 pò rách, vỡ, hỏng |
| 202 | 葡 | 葡萄 pútao quả nho |
| 203 | 萄 | 葡萄 pútao quả nho |
| 204 | 奇 | 奇怪 qíguài kỳ lạ, lạ |
| 205 | 怪 | 奇怪 qíguài kỳ lạ, lạ |
| 206 | 骑 | 骑马 qímǎ cưỡi ngựa |
| 207 | 其 | 其他 qítā khác; cái khác |
| 208 | 桥 | 桥 qiáo cây cầu |
| 209 | 巧 | 巧克力 qiǎokèlì sô-cô-la |
| 210 | 克 | 巧克力 qiǎokèlì sô-cô-la |
| 211 | 清 | 清楚 qīngchu rõ, rõ ràng |
| 212 | 楚 | 清楚 qīngchu rõ, rõ ràng |
| 213 | 晴 | 晴 qíng nắng, trời quang |
| 214 | 秋 | 秋 qiū mùa thu |
| 215 | 容 | 容易 róngyì dễ |
| 216 | 易 | 容易 róngyì dễ |
| 217 | 如 | 如果……那么…… rúguǒ…nàme… nếu… thì… |
| 218 | 散 | 散步 sànbù đi dạo, tản bộ |
| 219 | 沙 | 沙发 shāfā ghế sô pha |
| 220 | 班 | 上班 shàngbān đi làm |
| 221 | 活 | 生活 shēnghuó cuộc sống; sống |
| 222 | 声 | 声音 shēngyīn âm thanh, tiếng; giọng nói |
| 223 | 音 | 声音 shēngyīn âm thanh, tiếng; giọng nói |
| 224 | 受 | 受不了 shòubuliǎo không chịu nổi |
| 225 | 售 | 售票员 shòupiàoyuán nhân viên bán vé; người soát vé |
| 226 | 票 | 售票员 shòupiàoyuán nhân viên bán vé; người soát vé |
| 227 | 叔 | 叔叔 shūshu chú |
| 228 | 熟 | 熟悉 shúxī quen thuộc |
| 229 | 悉 | 熟悉 shúxī quen thuộc |
| 230 | 暑 | 暑假 shǔjià kỳ nghỉ hè |
| 231 | 刷 | 刷牙 shuā yá đánh răng |
| 232 | 牙 | 刷牙 shuā yá đánh răng |
| 233 | 双 | 双 shuāng đôi; lượng từ cho vật đi theo đôi (đôi) |
| 234 | 虽 | 虽然 suīrán mặc dù, tuy |
| 235 | 孙 | 孙子 sūnzi cháu trai (con của con trai) |
| 236 | 弹 | 弹钢琴 tán gāngqín chơi đàn piano, đánh đàn dương cầm |
| 237 | 钢 | 弹钢琴 tán gāngqín chơi đàn piano, đánh đàn dương cầm |
| 238 | 琴 | 弹钢琴 tán gāngqín chơi đàn piano, đánh đàn dương cầm |
| 239 | 汤 | 汤 tāng canh, súp |
| 240 | 糖 | 糖 táng đường; kẹo |
| 241 | 躺 | 躺 tǎng nằm |
| 242 | 桃 | 桃 táo quả đào |
| 243 | 讨 | 讨论 tǎolùn thảo luận |
| 244 | 论 | 讨论 tǎolùn thảo luận |
| 245 | 厌 | 讨厌 tǎoyàn ghét; đáng ghét, phiền |
| 246 | 特 | 特别 tèbié đặc biệt là; đặc biệt |
| 247 | 育 | 体育馆 tǐyùguǎn nhà thi đấu, nhà thể thao |
| 248 | 馆 | 体育馆 tǐyùguǎn nhà thi đấu, nhà thể thao |
| 249 | 甜 | 甜 tián ngọt |
| 250 | 停 | 停 tíng dừng, ngừng |
| 251 | 突 | 突然 tūrán đột nhiên, bỗng nhiên |
| 252 | 兔 | 兔子 tùzi con thỏ |
| 253 | 腿 | 腿 tuǐ chân, cẳng chân |
| 254 | 脱 | 脱 tuō cởi (quần áo, giày dép) |
| 255 | 具 | 玩具 wánjù đồ chơi |
| 256 | 万 | 万 wàn mười nghìn, vạn |
| 257 | 忘 | 忘记 wàngjì quên |
| 258 | 危 | 危险 wēixiǎn nguy hiểm |
| 259 | 险 | 危险 wēixiǎn nguy hiểm |
| 260 | 无 | 无论 wúlùn bất kể, dù |
| 261 | 柿 | 西红柿 xīhóngshì cà chua |
| 262 | 希 | 希望 xīwàng hy vọng, mong; niềm hy vọng |
| 263 | 望 | 希望 xīwàng hy vọng, mong; niềm hy vọng |
| 264 | 惯 | 习惯 xíguàn thói quen; quen (với) |
| 265 | 夏 | 夏 xià mùa hè |
| 266 | 响 | 响 xiǎng reo, kêu, vang lên |
| 267 | 向 | 向 xiàng về phía, hướng về |
| 268 | 闻 | 新闻 xīnwén tin tức |
| 269 | 信 | 信封 xìnfēng phong bì |
| 270 | 封 | 信封 xìnfēng phong bì |
| 271 | 醒 | 醒 xǐng tỉnh giấc, thức giấc |
| 272 | 幸 | 幸福 xìngfú hạnh phúc |
| 273 | 福 | 幸福 xìngfú hạnh phúc |
| 274 | 选 | 选择 xuǎnzé chọn, lựa chọn; sự lựa chọn |
| 275 | 择 | 选择 xuǎnzé chọn, lựa chọn; sự lựa chọn |
| 276 | 镜 | 眼镜 yǎnjìng kính, kính mắt |
| 277 | 羊 | 羊肉 yángròu thịt cừu |
| 278 | 肉 | 羊肉 yángròu thịt cừu |
| 279 | 钥 | 钥匙 yàoshi chìa khóa |
| 280 | 匙 | 钥匙 yàoshi chìa khóa |
| 281 | 页 | 页 yè trang (sách, vở) |
| 282 | 已 | 已经 yǐjīng đã, rồi |
| 283 | 直 | 一直 yìzhí luôn, suốt; thẳng |
| 284 | 饮 | 饮料 yǐnliào đồ uống, nước uống |
| 285 | 料 | 饮料 yǐnliào đồ uống, nước uống |
| 286 | 应 | 应该 yīnggāi nên, cần phải |
| 287 | 该 | 应该 yīnggāi nên, cần phải |
| 288 | 勇 | 勇敢 yǒnggǎn dũng cảm |
| 289 | 用 | 用 yòng dùng, sử dụng |
| 290 | 戏 | 游戏 yóuxì trò chơi |
| 291 | 元 | 元 yuán đồng nhân dân tệ (đơn vị tiền) |
| 292 | 圆 | 圆 yuán tròn |
| 293 | 越 | 越来越 yuèláiyuè càng ngày càng |
| 294 | 云 | 云 yún mây |
| 295 | 杂 | 杂志 zázhì tạp chí |
| 296 | 志 | 杂志 zázhì tạp chí |
| 297 | 照 | 照顾 zhàogù chăm sóc |
| 298 | 顾 | 照顾 zhàogù chăm sóc |
| 299 | 片 | 照片 zhàopiàn ảnh, bức ảnh |
| 300 | 正 | 正在 zhèngzài đang (làm gì) |
| 301 | 种 | 种 zhǒng loại, kiểu |
| 302 | 重 | 重要 zhòngyào quan trọng |
| 303 | 周 | 周末 zhōumò cuối tuần |
| 304 | 末 | 周末 zhōumò cuối tuần |
| 305 | 祝 | 祝贺 zhùhè chúc mừng |
| 306 | 贺 | 祝贺 zhùhè chúc mừng |
| 307 | 注 | 注意 zhùyì chú ý |
| 308 | 准 | 准备 zhǔnbèi chuẩn bị |
| 309 | 备 | 准备 zhǔnbèi chuẩn bị |
Đề cương YCT liệt kê từ, không phải từng chữ. Trang này lấy mọi chữ trong từ vựng YCT 4 và ghi mỗi chữ một lần, theo thứ tự lần đầu xuất hiện trong danh sách từ.
Chữ đã dùng ở cấp YCT thấp hơn không được lặp lại, nên bốn trang cộng lại có đủ các chữ trong từ vựng YCT 1–4 mà không trùng chữ nào.
Với trẻ em, luyện mỗi ngày một ít là hiệu quả nhất: mỗi chữ một hai dòng, rồi cuối tuần luyện lại chính tờ đó. Dùng cùng với từ vựng YCT 4.