YCT · Kỳ thi tiếng Trung cho học sinhCấp 4600 từ

Từ vựng YCT 4 có nghĩa tiếng Việt

Toàn bộ 600 từ YCT cấp 4, cấp cao nhất của kỳ thi tiếng Trung dành cho học sinh, có pinyin và nghĩa tiếng Việt. Danh sách gồm cả 300 từ của YCT 1–3; đánh dấu “Chỉ từ mới” để xem các từ thêm vào ở cấp này.

598 từ
#TừPinyinNghĩaCấp
1啊atrợ từ biểu thị nhấn mạnh hoặc ngạc nhiên4
2阿姨āyícô, dì (cách gọi phụ nữ lớn tuổi); cô giúp việc, cô trông trẻ4
3矮ǎithấp (chiều cao)4
4爱àiyêu1
5安静ānjìngyên tĩnh4
6安全ānquánan toàn; sự an toàn4
7八bātám1
8把bǎtrợ từ đưa tân ngữ lên trước động từ; lượng từ cho vật có tay cầm (cái, chiếc)3
9爸爸bàbabố, ba1
10吧batrợ từ cuối câu biểu thị đề nghị hoặc phỏng đoán3
11白báitrắng3
12百bǎitrăm3
13搬bānchuyển, khiêng (đồ vật)4
14半bànnửa, rưỡi3
15办法bànfǎcách, biện pháp4
16帮助bāngzhùgiúp đỡ; sự giúp đỡ3
17包子bāozibánh bao2
18饱bǎono (sau khi ăn)3
19报纸bàozhǐbáo, tờ báo4
20杯子bēizicốc, ly3
21北方běifāngmiền bắc, phương bắc4
22北京BěijīngBắc Kinh2
23被bèibị, được (giới từ đánh dấu câu bị động)4
24本běnlượng từ cho sách vở (quyển, cuốn)3
25鼻子bízimũi1
26比bǐhơn (dùng khi so sánh); so sánh2
27比赛bǐsàicuộc thi, trận đấu4
28必须bìxūphải, nhất định phải4
29毕业bìyètốt nghiệp4
30变化biànhuàsự thay đổi4
31表演biǎoyǎnbiểu diễn; màn biểu diễn4
32别biéđừng; khác3
33别人biérénngười khác4
34冰激凌bīngjīlíngkem4
35冰箱bīngxiāngtủ lạnh4
36饼干bǐnggānbánh quy4
37不但……而且……búdàn…érqiě…không những… mà còn…4
38不客气bú kèqikhông có gì (đáp lời cảm ơn)2
39不bùkhông1
40猜cāiđoán4
41菜càimón ăn; rau3
42参观cānguāntham quan4
43参加cānjiātham gia4
44草地cǎodìbãi cỏ, đồng cỏ4
45层céngtầng (nhà); lớp4
46茶chátrà, chè2
47长chángdài1
48长城ChángchéngVạn Lý Trường Thành4
49尝chángnếm, ăn thử4
50唱歌chànggēhát3
51超市chāoshìsiêu thị4
52车站chēzhànbến xe, nhà ga, trạm dừng3
53成绩chéngjìthành tích, điểm số4
54吃chīăn1
55迟到chídàođến muộn, đi trễ3
56虫子chóngzisâu bọ, côn trùng4
57出chūra, đi ra3
58出发chūfāxuất phát, khởi hành4
59初中chūzhōngtrung học cơ sở, cấp hai4
60除了chúletrừ… ra; ngoài… ra4
61穿chuānmặc (quần áo), đi (giày)3
62窗户chuānghucửa sổ4
63床chuánggiường4
64春季chūnjìmùa xuân4
65词典cídiǎntừ điển4
66次cìlần3
67聪明cōngmingthông minh4
68从cóngtừ (nơi chốn, thời điểm)4
69错cuòsai; lỗi sai4
70打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại2
71打篮球dǎ lánqiúchơi bóng rổ3
72打扰dǎrǎolàm phiền4
73打扫dǎsǎoquét dọn, dọn dẹp4
74打算dǎsuànđịnh, dự định; kế hoạch4
75打针dǎzhēntiêm, chích4
76大dàto, lớn1
77大概dàgàicó lẽ; đại khái, khoảng4
78大海dàhǎibiển4
79大家dàjiāmọi người4
80大象dàxiàngcon voi4
81带dàimang, đem theo; dẫn (ai đi)4
82戴dàiđeo, đội (kính, mũ, đồng hồ)4
83担心dānxīnlo lắng4
84蛋糕dàngāobánh ngọt, bánh gato3
85但是dànshìnhưng3
86当然dāngrántất nhiên, đương nhiên3
87到处dàochùkhắp nơi4
88地detrợ từ đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách)4
89的detrợ từ chỉ sở hữu hoặc bổ nghĩa cho danh từ (của)1
90得detrợ từ nối động từ với bổ ngữ chỉ mức độ hoặc kết quả3
91等děngđợi, chờ4
92弟弟dìdiem trai2
93地铁dìtiětàu điện ngầm4
94地图dìtúbản đồ4
95地址dìzhǐđịa chỉ4
96第一dì-yīthứ nhất, đầu tiên3
97点diǎngiờ (khi nói giờ); dấu chấm, chấm1
98电灯diàndēngđèn điện4
99电脑diànnǎomáy tính3
100电视diànshìti vi, truyền hình2
101电梯diàntīthang máy4
102电影diànyǐngphim, điện ảnh3
103电子邮件diànzǐ yóujiànthư điện tử4
104丢diūlàm mất, đánh mất3
105东dōngphía đông, hướng đông4
106东西dōngxiđồ, đồ vật3
107冬dōngmùa đông4
108懂dǒnghiểu3
109动物园dòngwùyuánvườn thú, sở thú3
110都dōuđều, tất cả3
111读dúđọc (thành tiếng)3
112肚子dùzibụng4
113短duǎnngắn4
114锻炼duànliànrèn luyện, tập thể dục4
115对duìđúng; đối với, hướng về3
116对不起duìbuqǐxin lỗi2
117多duōnhiều1
118多么duōmebiết bao, thật là (dùng trong câu cảm thán)4
119多少duōshaobao nhiêu2
120饿èđói3
121儿子érzicon trai4
122耳朵ěrduotai1
123二èrhai1
124发烧fāshāosốt, bị sốt4
125饭店fàndiànnhà hàng; khách sạn4
126方便fāngbiànthuận tiện, tiện lợi4
127房间fángjiānphòng2
128放fàngđặt, để; thả4
129放假fàngjiàđược nghỉ (nghỉ lễ, nghỉ học)4
130非常fēichángrất, vô cùng4
131飞机fēijīmáy bay3
132分钟fēnzhōngphút2
133服务员fúwùyuánngười phục vụ, bồi bàn4
134附近fùjìnở gần, lân cận4
135复习fùxíôn tập4
136干净gānjìngsạch sẽ4
137敢gǎndám4
138感冒gǎnmàobị cảm; bệnh cảm3
139感兴趣gǎn xìngqùcó hứng thú, quan tâm4
140刚才gāngcáivừa nãy, lúc nãy4
141高gāocao1
142高兴gāoxìngvui, vui mừng1
143告诉gàosunói cho biết, bảo4
144哥哥gēgeanh trai1
145个gèlượng từ chung (cái, chiếc, người)1
146个子gèzivóc dáng, chiều cao (của người)1
147给gěicho, đưa; cho, giúp (ai)3
148更gèngcàng, hơn nữa4
149功夫gōngfuvõ thuật Trung Hoa4
150公共汽车gōnggòngqìchēxe buýt3
151公斤gōngjīnki-lô-gam, cân4
152公里gōnglǐki-lô-mét, cây số4
153公园gōngyuáncông viên4
154工作gōngzuòcông việc; làm việc4
155狗gǒuchó1
156够gòuđủ4
157刮风guā fēngcó gió, gió thổi3
158挂guàtreo4
159关guānđóng; tắt3
160关于guānyúvề, liên quan đến4
161贵guìđắt4
162国家guójiāquốc gia, đất nước4
163果汁guǒzhīnước ép trái cây3
164过guotrợ từ biểu thị đã từng trải qua (đã từng)3
165哈hāha ha (tiếng cười)4
166还hái; huánvẫn, còn; cũng, thêm; trả lại3
167还是háishihay là; vẫn; tốt hơn là, nên4
168孩子háizitrẻ em, con4
169害怕hàipàsợ, sợ hãi4
170寒假hánjiàkỳ nghỉ đông4
171汉语Hànyǔtiếng Trung, tiếng Hán2
172好hǎotốt, hay1
173好吃hǎochīngon2
174好像hǎoxiànghình như, có vẻ như4
175号hàongày (trong tháng); số1
176号码hàomǎsố, mã số (điện thoại, phòng…)4
177喝hēuống1
178和hévà; với1
179合适héshìphù hợp, vừa4
180盒子hézihộp4
181黑hēiđen3
182很hěnrất1
183红hóngđỏ2
184猴子hóuzicon khỉ3
185后hòusau; phía sau3
186蝴蝶húdiécon bướm4
187护士hùshiy tá4
188互相hùxiānglẫn nhau4
189花huāhoa; tiêu (tiền), tốn (thời gian)4
190画huàvẽ; bức tranh2
191坏huàixấu; hỏng3
192欢迎huānyínghoan nghênh, chào mừng3
193换huànthay, đổi, trao đổi4
194黄huángvàng (màu)2
195回huívề, trở về3
196会huìbiết (làm gì); sẽ2
197火车huǒchētàu hỏa4
198或者huòzhěhoặc, hoặc là4
199鸡蛋jīdàntrứng gà3
200极了jílecực kỳ, quá (đứng sau tính từ)4
201几jǐmấy; vài1
202记得jìdenhớ4
203既……又……jì…yòu…vừa… vừa…, đã… lại…4
204加jiāthêm; cộng4
205家jiānhà; gia đình1
206坚持jiānchíkiên trì, bền bỉ4
207减jiǎntrừ, giảm4
208件jiànlượng từ cho quần áo và sự việc (cái, chiếc, việc)3
209健康jiànkāngkhỏe mạnh; sức khỏe4
210见面jiànmiàngặp mặt4
211将来jiāngláitương lai4
212讲jiǎngnói; giảng giải4
213教jiāodạy4
214脚jiǎobàn chân2
215饺子jiǎozisủi cảo, bánh chẻo3
216叫jiàogọi; tên là1
217教室jiàoshìphòng học, lớp học3
218接jiēđón; nhận4
219节目jiémùchương trình, tiết mục4
220节日jiérìngày lễ, ngày hội4
221姐姐jiějiechị gái1
222借jièmượn; cho mượn4
223介绍jièshàogiới thiệu4
224今天jīntiānhôm nay1
225紧张jǐnzhāngcăng thẳng, hồi hộp4
226进jìnvào3
227近jìngần3
228经常jīngchángthường xuyên4
229警察jǐngchácảnh sát4
230九jiǔchín1
231旧jiùcũ4
232就jiùchính, chỉ; ngay, liền; thì3
233句子jùzicâu4
234觉得juédecảm thấy, thấy rằng2
235决定juédìngquyết định; sự quyết định4
236开kāimở; lái (xe)3
237开会kāihuìhọp4
238开始kāishǐbắt đầu4
239看kànxem, nhìn, đọc1
240考试kǎoshìkỳ thi; thi, đi thi4
241烤鸭kǎoyāvịt quay4
242渴kěkhát4
243可爱kě'àidễ thương, đáng yêu3
244可能kěnéngcó lẽ; có thể xảy ra4
245可以kěyǐcó thể, được (phép)2
246刻kèmột khắc (mười lăm phút)4
247课kèbài học, tiết học3
248空调kōngtiáođiều hòa, máy lạnh4
249口kǒumiệng; lượng từ cho thành viên gia đình (người)1
250哭kūkhóc3
251裤子kùziquần3
252块kuàiđồng (đơn vị tiền); miếng, cục2
253快kuàinhanh; sắp3
254快乐kuàilèvui vẻ, hạnh phúc3
255筷子kuàiziđũa4
256辣làcay4
257来láiđến, tới2
258来得及láidejícòn kịp4
259蓝lánxanh lam, xanh da trời3
260老lǎogià, cũ4
261老虎lǎohǔcon hổ, con cọp3
262老师lǎoshīgiáo viên, thầy giáo, cô giáo1
263了letrợ từ biểu thị hành động đã hoàn thành hoặc sự thay đổi (rồi)2
264累lèimệt3
265冷lěnglạnh2
266离lícách (khoảng cách)4
267离开líkāirời khỏi, rời đi4
268梨líquả lê4
269礼貌lǐmàolễ phép, lịch sự; phép lịch sự4
270里面lǐmiànbên trong2
271礼物lǐwùquà, món quà3
272厉害lìhaigiỏi, lợi hại; dữ dội4
273俩liǎhai (người), cả hai4
274联系liánxìliên hệ, liên lạc4
275脸liǎnmặt, khuôn mặt4
276练习liànxíluyện tập; bài tập4
277凉快liángkuaimát mẻ4
278两liǎnghai (dùng trước lượng từ)2
279辆liànglượng từ cho xe cộ (chiếc)4
280聊天儿liáotiānrnói chuyện phiếm, tán gẫu4
281邻居línjūhàng xóm4
282零língsố không2
283另外lìngwàingoài ra, thêm vào đó4
284流汗liúhànđổ mồ hôi, ra mồ hôi4
285六liùsáu1
286楼lóutòa nhà; tầng4
287旅游lǚyóuđi du lịch; ngành du lịch4
288绿lǜxanh lá cây2
289妈妈māmamẹ, má1
290马虎mǎhucẩu thả, qua loa4
291马上mǎshàngngay, lập tức4
292吗matrợ từ nghi vấn cuối câu (không)1
293买mǎimua2
294卖màibán3
295慢mànchậm3
296忙mángbận3
297猫māomèo1
298没关系méi guānxikhông sao, không hề gì2
299没有méiyǒukhông có2
300玫瑰花méigui huāhoa hồng3
301每měimỗi3
302妹妹mèimeiem gái2
303门口ménkǒucửa ra vào, lối vào; trước cửa4
304迷路mílùlạc đường4
305米饭mǐfàncơm1
306面包miànbāobánh mì3
307面条miàntiáomì sợi1
308明白míngbaihiểu; rõ ràng, dễ hiểu4
309明天míngtiānngày mai1
310名字míngzitên2
311拿nácầm; lấy3
312哪nǎnào1
313那nàkia, đó1
314奶奶nǎinaibà nội3
315男nánnam; đàn ông3
316南nánphía nam, hướng nam4
317难nánkhó3
318难过nánguòbuồn4
319呢netrợ từ cuối câu dùng để hỏi tiếp, hỏi lại (còn… thì sao)2
320能néngcó thể, có khả năng3
321你nǐbạn, anh, chị (ngôi thứ hai)1
322年niánnăm (thời gian)2
323年级niánjílớp, khối lớp (năm học)3
324年轻niánqīngtrẻ4
325鸟niǎocon chim1
326您nínngài, ông, bà (ngôi thứ hai, cách nói lịch sự)3
327牛奶niúnǎisữa bò, sữa1
328努力nǔlìcố gắng, nỗ lực4
329女nǚnữ; phụ nữ3
330女儿nǚ'ércon gái4
331暖和nuǎnhuoấm áp4
332爬山páshānleo núi, đi bộ đường núi4
333排队páiduìxếp hàng4
334排球páiqiúbóng chuyền4
335盘子pánzicái đĩa4
336旁边pángbiānbên cạnh3
337胖pàngbéo, mập3
338跑步pǎobùchạy bộ3
339朋友péngyoubạn, bạn bè2
340便宜piányirẻ4
341漂亮piàoliangđẹp, xinh2
342乒乓球pīngpāngqiúbóng bàn4
343苹果píngguǒquả táo1
344破pòrách, vỡ, hỏng4
345葡萄pútaoquả nho4
346七qībảy1
347奇怪qíguàikỳ lạ, lạ4
348骑马qímǎcưỡi ngựa4
349其他qítākhác; cái khác4
350起床qǐchuángthức dậy, ra khỏi giường2
351起来qǐláiđứng dậy, ngồi dậy; lên (đặt sau động từ)4
352千qiānnghìn3
353铅笔qiānbǐbút chì2
354前qiánphía trước; trước (thời gian)3
355钱qiántiền2
356桥qiáocây cầu4
357巧克力qiǎokèlìsô-cô-la4
358清楚qīngchurõ, rõ ràng4
359晴qíngnắng, trời quang4
360请qǐnglàm ơn, xin; mời2
361秋qiūmùa thu4
362去qùđi1
363去年qùniánnăm ngoái3
364裙子qúnziváy, đầm3
365然后ránhòusau đó, rồi4
366让ràngđể, cho; bảo, khiến (ai làm gì)3
367热rènóng2
368认识rènshiquen biết (người)1
369认真rènzhēnnghiêm túc, chăm chỉ4
370容易róngyìdễ4
371如果……那么……rúguǒ…nàme…nếu… thì…4
372三sānba1
373散步sànbùđi dạo, tản bộ4
374沙发shāfāghế sô pha4
375商店shāngdiàncửa hàng1
376上班shàngbānđi làm4
377上边shàngbianphía trên, bên trên2
378上海ShànghǎiThượng Hải (thành phố)4
379上网shàngwǎnglên mạng3
380少shǎoít3
381谁shéiai1
382身体shēntǐcơ thể; sức khỏe3
383什么shénmegì, cái gì1
384生病shēngbìngbị ốm, bị bệnh3
385生活shēnghuócuộc sống; sống4
386生气shēngqìtức giận, giận4
387生日shēngrìsinh nhật3
388声音shēngyīnâm thanh, tiếng; giọng nói4
389十shímười1
390时候shíhoulúc, khi3
391时间shíjiānthời gian3
392是shìlà1
393事情shìqingviệc, sự việc3
394手shǒutay, bàn tay1
395手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay4
396瘦shòugầy, ốm3
397受不了shòubuliǎokhông chịu nổi4
398售票员shòupiàoyuánnhân viên bán vé; người soát vé4
399书包shūbāocặp sách2
400舒服shūfudễ chịu, thoải mái3
401叔叔shūshuchú4
402熟悉shúxīquen thuộc4
403暑假shǔjiàkỳ nghỉ hè4
404刷牙shuā yáđánh răng4
405双shuāngđôi; lượng từ cho vật đi theo đôi (đôi)4
406水shuǐnước1
407水果shuǐguǒhoa quả, trái cây3
408睡觉shuìjiàongủ, đi ngủ2
409说话shuōhuànói chuyện2
410四sìbốn1
411送sòngtặng; tiễn; đưa, giao (đến nơi)3
412虽然suīránmặc dù, tuy4
413岁suìtuổi1
414孙子sūnzicháu trai (con của con trai)4
415所以suǒyǐcho nên, vì vậy3
416他tāanh ấy, ông ấy (ngôi thứ ba, nam)1
417她tācô ấy, chị ấy, bà ấy (ngôi thứ ba, nữ)1
418它tānó (chỉ vật hoặc con vật)3
419太tàiquá; rất, lắm3
420太阳tàiyángmặt trời3
421弹钢琴tán gāngqínchơi đàn piano, đánh đàn dương cầm4
422汤tāngcanh, súp4
423糖tángđường; kẹo4
424躺tǎngnằm4
425桃táoquả đào4
426讨论tǎolùnthảo luận4
427讨厌tǎoyànghét; đáng ghét, phiền4
428特别tèbiéđặc biệt là; đặc biệt4
429疼téngđau3
430踢足球tī zúqiúđá bóng3
431体育馆tǐyùguǎnnhà thi đấu, nhà thể thao4
432天气tiānqìthời tiết2
433甜tiánngọt4
434条tiáolượng từ cho vật dài và mảnh (con, sợi, cái)4
435跳舞tiàowǔnhảy múa, khiêu vũ3
436听tīngnghe3
437听说tīngshuōnghe nói4
438停tíngdừng, ngừng4
439同学tóngxuébạn học, bạn cùng lớp2
440同意tóngyìđồng ý4
441头发tóufatóc1
442突然tūránđột nhiên, bỗng nhiên4
443图书馆túshūguǎnthư viện4
444兔子tùzicon thỏ4
445腿tuǐchân, cẳng chân4
446脱tuōcởi (quần áo, giày dép)4
447外面wàimiànbên ngoài3
448完wánxong, hết3
449玩儿wánrchơi, vui chơi2
450玩具wánjùđồ chơi4
451晚上wǎnshangbuổi tối2
452万wànmười nghìn, vạn4
453网球wǎngqiúquần vợt4
454忘记wàngjìquên4
455危险wēixiǎnnguy hiểm4
456喂wèialô (khi gọi điện thoại); này, ê3
457为了wèileđể, nhằm4
458为什么wèi shénmetại sao, vì sao3
459问wènhỏi3
460问题wèntícâu hỏi; vấn đề3
461我wǒtôi, mình1
462我们wǒmenchúng tôi, chúng ta1
463无论wúlùnbất kể, dù4
464五wǔnăm (số 5)1
465西xīphía tây, hướng tây4
466西瓜xīguādưa hấu3
467西红柿xīhóngshìcà chua4
468希望xīwànghy vọng, mong; niềm hy vọng4
469习惯xíguànthói quen; quen (với)4
470喜欢xǐhuanthích1
471洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh4
472洗澡xǐzǎotắm3
473下xiàdưới, xuống; sau, tới (lần sau, tuần tới)3
474下雪xià xuětuyết rơi3
475夏xiàmùa hè4
476先xiāntrước, trước tiên4
477先生xiānshengông (cách gọi nam giới), thưa ông; chồng3
478现在xiànzàibây giờ1
479香蕉xiāngjiāoquả chuối2
480响xiǎngreo, kêu, vang lên4
481想xiǎngmuốn; nghĩ; nhớ3
482向xiàngvề phía, hướng về4
483小xiǎonhỏ, bé1
484小姐xiǎojiěcô (cách gọi phụ nữ); cô gái trẻ3
485小时xiǎoshígiờ, tiếng đồng hồ3
486小心xiǎoxīncẩn thận4
487笑xiàocười3
488校园xiàoyuánkhuôn viên trường4
489些xiēmột số, một vài3
490鞋xiégiày3
491写xiěviết3
492谢谢xièxiecảm ơn1
493新xīnmới3
494新闻xīnwéntin tức4
495心情xīnqíngtâm trạng4
496信封xìnfēngphong bì4
497星期xīngqītuần, tuần lễ1
498星星xīngxingngôi sao4
499行xíngđược, ổn; giỏi, có năng lực4
500醒xǐngtỉnh giấc, thức giấc4
501幸福xìngfúhạnh phúc4
502熊猫xióngmāogấu trúc2
503休息xiūxinghỉ ngơi3
504选择xuǎnzéchọn, lựa chọn; sự lựa chọn4
505学生xuéshenghọc sinh2
506学习xuéxíhọc, học tập2
507学校xuéxiàotrường học1
508颜色yánsèmàu sắc, màu2
509眼镜yǎnjìngkính, kính mắt4
510眼睛yǎnjingmắt1
511羊肉yángròuthịt cừu4
512药yàothuốc3
513要yàomuốn; cần; sẽ2
514钥匙yàoshichìa khóa4
515爷爷yéyeông nội3
516也yěcũng2
517页yètrang (sách, vở)4
518一yīmột1
519衣服yīfuquần áo3
520医生yīshēngbác sĩ2
521医院yīyuànbệnh viện2
522一定yídìngnhất định, chắc chắn4
523一共yígòngtổng cộng4
524一会儿yíhuìrmột lát; lát nữa4
525一下儿yíxiàr(làm) một chút, một lần (đặt sau động từ)4
526一样yíyànggiống nhau4
527已经yǐjīngđã, rồi4
528以前yǐqiántrước (khi); trước đây4
529以为yǐwéitưởng (là), cứ ngỡ4
530椅子yǐzicái ghế2
531一边……一边……yìbiān…yìbiān…vừa… vừa…4
532一点儿yìdiǎnrmột chút, một ít4
533一起yìqǐcùng nhau3
534意思yìsiý nghĩa, nghĩa3
535一直yìzhíluôn, suốt; thẳng4
536因为yīnwèibởi vì, vì3
537饮料yǐnliàođồ uống, nước uống4
538应该yīnggāinên, cần phải4
539勇敢yǒnggǎndũng cảm4
540用yòngdùng, sử dụng4
541游戏yóuxìtrò chơi4
542游泳yóuyǒngbơi, bơi lội3
543有yǒucó (sở hữu); có (tồn tại)1
544有名yǒumíngnổi tiếng4
545右yòubên phải3
546鱼yúcon cá1
547雨伞yǔsǎnô, dù3
548元yuánđồng nhân dân tệ (đơn vị tiền)4
549圆yuántròn4
550远yuǎnxa3
551月yuètháng; mặt trăng1
552月亮yuèliangmặt trăng3
553越来越yuèláiyuècàng ngày càng4
554云yúnmây4
555运动yùndòngthể thao, vận động3
556杂志zázhìtạp chí4
557在zàiở, tại; ở (đâu đó)1
558再zàilại, nữa3
559再见zàijiàntạm biệt1
560早上zǎoshangbuổi sáng2
561怎么zěnmethế nào, làm sao; sao, tại sao2
562怎么样zěnmeyàngthế nào, ra sao; (… thì) sao2
563站zhàntrạm, bến; đứng4
564张zhānglượng từ cho vật phẳng (tờ, tấm, cái)4
565着急zháojísốt ruột, lo lắng; vội vã3
566找zhǎotìm3
567照顾zhàogùchăm sóc4
568照片zhàopiànảnh, bức ảnh4
569照相zhàoxiàngchụp ảnh4
570这zhènày, đây1
571着zhetrợ từ chỉ trạng thái đang tiếp diễn4
572真zhēnthật là, thật sự; thật2
573正在zhèngzàiđang (làm gì)4
574只zhīlượng từ cho con vật (con)2
575知道zhīdàobiết3
576知识zhīshikiến thức, tri thức4
577只要zhǐyàochỉ cần4
578中国人Zhōngguórénngười Trung Quốc1
579中间zhōngjiānở giữa; giữa (hai bên)4
580中午zhōngwǔbuổi trưa3
581种zhǒngloại, kiểu4
582重要zhòngyàoquan trọng4
583周末zhōumòcuối tuần4
584祝贺zhùhèchúc mừng4
585注意zhùyìchú ý4
586准备zhǔnbèichuẩn bị4
587准时zhǔnshíđúng giờ4
588桌子zhuōzicái bàn, bàn học2
589自己zìjǐtự mình, bản thân3
590自行车zìxíngchēxe đạp3
591走zǒuđi bộ; rời đi, đi3
592最zuìnhất3
593最近zuìjìngần đây, dạo này4
594昨天zuótiānhôm qua2
595左zuǒbên trái3
596坐zuòngồi; đi (xe, máy bay)2
597做zuòlàm2
598作业zuòyèbài tập về nhà4

Luyện viết chữ Hán YCT 4

In miễn phí phiếu tập viết các chữ Hán trong từ vựng cấp này, có thứ tự nét, pinyin và ô chữ điền 田 để tô theo.

Về YCT 4

YCT 4 là cấp cao nhất của bài thi viết, có 600 từ: 300 từ của YCT 1–3 và 300 từ mới. Cấp này đi sâu hơn vào đời sống hằng ngày, từ du lịch và sở thích đến cảm xúc, kết quả học tập và tin tức.

Cấp này thêm các cấu trúc đi cặp như 不但……而且……, 如果……那么…… và 一边……一边……, cùng các từ ngữ pháp như 被, 着 và 地.

Đề cương ghi 对 hai lần (tính từ và giới từ) và 还 hai lần (hái và huán). Trang này ghi mỗi từ một lần kèm cả hai cách dùng, nên bảng có 598 dòng cho 600 mục trong đề cương.