Toàn bộ 600 từ YCT cấp 4, cấp cao nhất của kỳ thi tiếng Trung dành cho học sinh, có pinyin và nghĩa tiếng Việt. Danh sách gồm cả 300 từ của YCT 1–3; đánh dấu “Chỉ từ mới” để xem các từ thêm vào ở cấp này.
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa | Cấp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 啊 | a | trợ từ biểu thị nhấn mạnh hoặc ngạc nhiên | 4 |
| 2 | 阿姨 | āyí | cô, dì (cách gọi phụ nữ lớn tuổi); cô giúp việc, cô trông trẻ | 4 |
| 3 | 矮 | ǎi | thấp (chiều cao) | 4 |
| 4 | 爱 | ài | yêu | 1 |
| 5 | 安静 | ānjìng | yên tĩnh | 4 |
| 6 | 安全 | ānquán | an toàn; sự an toàn | 4 |
| 7 | 八 | bā | tám | 1 |
| 8 | 把 | bǎ | trợ từ đưa tân ngữ lên trước động từ; lượng từ cho vật có tay cầm (cái, chiếc) | 3 |
| 9 | 爸爸 | bàba | bố, ba | 1 |
| 10 | 吧 | ba | trợ từ cuối câu biểu thị đề nghị hoặc phỏng đoán | 3 |
| 11 | 白 | bái | trắng | 3 |
| 12 | 百 | bǎi | trăm | 3 |
| 13 | 搬 | bān | chuyển, khiêng (đồ vật) | 4 |
| 14 | 半 | bàn | nửa, rưỡi | 3 |
| 15 | 办法 | bànfǎ | cách, biện pháp | 4 |
| 16 | 帮助 | bāngzhù | giúp đỡ; sự giúp đỡ | 3 |
| 17 | 包子 | bāozi | bánh bao | 2 |
| 18 | 饱 | bǎo | no (sau khi ăn) | 3 |
| 19 | 报纸 | bàozhǐ | báo, tờ báo | 4 |
| 20 | 杯子 | bēizi | cốc, ly | 3 |
| 21 | 北方 | běifāng | miền bắc, phương bắc | 4 |
| 22 | 北京 | Běijīng | Bắc Kinh | 2 |
| 23 | 被 | bèi | bị, được (giới từ đánh dấu câu bị động) | 4 |
| 24 | 本 | běn | lượng từ cho sách vở (quyển, cuốn) | 3 |
| 25 | 鼻子 | bízi | mũi | 1 |
| 26 | 比 | bǐ | hơn (dùng khi so sánh); so sánh | 2 |
| 27 | 比赛 | bǐsài | cuộc thi, trận đấu | 4 |
| 28 | 必须 | bìxū | phải, nhất định phải | 4 |
| 29 | 毕业 | bìyè | tốt nghiệp | 4 |
| 30 | 变化 | biànhuà | sự thay đổi | 4 |
| 31 | 表演 | biǎoyǎn | biểu diễn; màn biểu diễn | 4 |
| 32 | 别 | bié | đừng; khác | 3 |
| 33 | 别人 | biérén | người khác | 4 |
| 34 | 冰激凌 | bīngjīlíng | kem | 4 |
| 35 | 冰箱 | bīngxiāng | tủ lạnh | 4 |
| 36 | 饼干 | bǐnggān | bánh quy | 4 |
| 37 | 不但……而且…… | búdàn…érqiě… | không những… mà còn… | 4 |
| 38 | 不客气 | bú kèqi | không có gì (đáp lời cảm ơn) | 2 |
| 39 | 不 | bù | không | 1 |
| 40 | 猜 | cāi | đoán | 4 |
| 41 | 菜 | cài | món ăn; rau | 3 |
| 42 | 参观 | cānguān | tham quan | 4 |
| 43 | 参加 | cānjiā | tham gia | 4 |
| 44 | 草地 | cǎodì | bãi cỏ, đồng cỏ | 4 |
| 45 | 层 | céng | tầng (nhà); lớp | 4 |
| 46 | 茶 | chá | trà, chè | 2 |
| 47 | 长 | cháng | dài | 1 |
| 48 | 长城 | Chángchéng | Vạn Lý Trường Thành | 4 |
| 49 | 尝 | cháng | nếm, ăn thử | 4 |
| 50 | 唱歌 | chànggē | hát | 3 |
| 51 | 超市 | chāoshì | siêu thị | 4 |
| 52 | 车站 | chēzhàn | bến xe, nhà ga, trạm dừng | 3 |
| 53 | 成绩 | chéngjì | thành tích, điểm số | 4 |
| 54 | 吃 | chī | ăn | 1 |
| 55 | 迟到 | chídào | đến muộn, đi trễ | 3 |
| 56 | 虫子 | chóngzi | sâu bọ, côn trùng | 4 |
| 57 | 出 | chū | ra, đi ra | 3 |
| 58 | 出发 | chūfā | xuất phát, khởi hành | 4 |
| 59 | 初中 | chūzhōng | trung học cơ sở, cấp hai | 4 |
| 60 | 除了 | chúle | trừ… ra; ngoài… ra | 4 |
| 61 | 穿 | chuān | mặc (quần áo), đi (giày) | 3 |
| 62 | 窗户 | chuānghu | cửa sổ | 4 |
| 63 | 床 | chuáng | giường | 4 |
| 64 | 春季 | chūnjì | mùa xuân | 4 |
| 65 | 词典 | cídiǎn | từ điển | 4 |
| 66 | 次 | cì | lần | 3 |
| 67 | 聪明 | cōngming | thông minh | 4 |
| 68 | 从 | cóng | từ (nơi chốn, thời điểm) | 4 |
| 69 | 错 | cuò | sai; lỗi sai | 4 |
| 70 | 打电话 | dǎ diànhuà | gọi điện thoại | 2 |
| 71 | 打篮球 | dǎ lánqiú | chơi bóng rổ | 3 |
| 72 | 打扰 | dǎrǎo | làm phiền | 4 |
| 73 | 打扫 | dǎsǎo | quét dọn, dọn dẹp | 4 |
| 74 | 打算 | dǎsuàn | định, dự định; kế hoạch | 4 |
| 75 | 打针 | dǎzhēn | tiêm, chích | 4 |
| 76 | 大 | dà | to, lớn | 1 |
| 77 | 大概 | dàgài | có lẽ; đại khái, khoảng | 4 |
| 78 | 大海 | dàhǎi | biển | 4 |
| 79 | 大家 | dàjiā | mọi người | 4 |
| 80 | 大象 | dàxiàng | con voi | 4 |
| 81 | 带 | dài | mang, đem theo; dẫn (ai đi) | 4 |
| 82 | 戴 | dài | đeo, đội (kính, mũ, đồng hồ) | 4 |
| 83 | 担心 | dānxīn | lo lắng | 4 |
| 84 | 蛋糕 | dàngāo | bánh ngọt, bánh gato | 3 |
| 85 | 但是 | dànshì | nhưng | 3 |
| 86 | 当然 | dāngrán | tất nhiên, đương nhiên | 3 |
| 87 | 到处 | dàochù | khắp nơi | 4 |
| 88 | 地 | de | trợ từ đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách) | 4 |
| 89 | 的 | de | trợ từ chỉ sở hữu hoặc bổ nghĩa cho danh từ (của) | 1 |
| 90 | 得 | de | trợ từ nối động từ với bổ ngữ chỉ mức độ hoặc kết quả | 3 |
| 91 | 等 | děng | đợi, chờ | 4 |
| 92 | 弟弟 | dìdi | em trai | 2 |
| 93 | 地铁 | dìtiě | tàu điện ngầm | 4 |
| 94 | 地图 | dìtú | bản đồ | 4 |
| 95 | 地址 | dìzhǐ | địa chỉ | 4 |
| 96 | 第一 | dì-yī | thứ nhất, đầu tiên | 3 |
| 97 | 点 | diǎn | giờ (khi nói giờ); dấu chấm, chấm | 1 |
| 98 | 电灯 | diàndēng | đèn điện | 4 |
| 99 | 电脑 | diànnǎo | máy tính | 3 |
| 100 | 电视 | diànshì | ti vi, truyền hình | 2 |
| 101 | 电梯 | diàntī | thang máy | 4 |
| 102 | 电影 | diànyǐng | phim, điện ảnh | 3 |
| 103 | 电子邮件 | diànzǐ yóujiàn | thư điện tử | 4 |
| 104 | 丢 | diū | làm mất, đánh mất | 3 |
| 105 | 东 | dōng | phía đông, hướng đông | 4 |
| 106 | 东西 | dōngxi | đồ, đồ vật | 3 |
| 107 | 冬 | dōng | mùa đông | 4 |
| 108 | 懂 | dǒng | hiểu | 3 |
| 109 | 动物园 | dòngwùyuán | vườn thú, sở thú | 3 |
| 110 | 都 | dōu | đều, tất cả | 3 |
| 111 | 读 | dú | đọc (thành tiếng) | 3 |
| 112 | 肚子 | dùzi | bụng | 4 |
| 113 | 短 | duǎn | ngắn | 4 |
| 114 | 锻炼 | duànliàn | rèn luyện, tập thể dục | 4 |
| 115 | 对 | duì | đúng; đối với, hướng về | 3 |
| 116 | 对不起 | duìbuqǐ | xin lỗi | 2 |
| 117 | 多 | duō | nhiều | 1 |
| 118 | 多么 | duōme | biết bao, thật là (dùng trong câu cảm thán) | 4 |
| 119 | 多少 | duōshao | bao nhiêu | 2 |
| 120 | 饿 | è | đói | 3 |
| 121 | 儿子 | érzi | con trai | 4 |
| 122 | 耳朵 | ěrduo | tai | 1 |
| 123 | 二 | èr | hai | 1 |
| 124 | 发烧 | fāshāo | sốt, bị sốt | 4 |
| 125 | 饭店 | fàndiàn | nhà hàng; khách sạn | 4 |
| 126 | 方便 | fāngbiàn | thuận tiện, tiện lợi | 4 |
| 127 | 房间 | fángjiān | phòng | 2 |
| 128 | 放 | fàng | đặt, để; thả | 4 |
| 129 | 放假 | fàngjià | được nghỉ (nghỉ lễ, nghỉ học) | 4 |
| 130 | 非常 | fēicháng | rất, vô cùng | 4 |
| 131 | 飞机 | fēijī | máy bay | 3 |
| 132 | 分钟 | fēnzhōng | phút | 2 |
| 133 | 服务员 | fúwùyuán | người phục vụ, bồi bàn | 4 |
| 134 | 附近 | fùjìn | ở gần, lân cận | 4 |
| 135 | 复习 | fùxí | ôn tập | 4 |
| 136 | 干净 | gānjìng | sạch sẽ | 4 |
| 137 | 敢 | gǎn | dám | 4 |
| 138 | 感冒 | gǎnmào | bị cảm; bệnh cảm | 3 |
| 139 | 感兴趣 | gǎn xìngqù | có hứng thú, quan tâm | 4 |
| 140 | 刚才 | gāngcái | vừa nãy, lúc nãy | 4 |
| 141 | 高 | gāo | cao | 1 |
| 142 | 高兴 | gāoxìng | vui, vui mừng | 1 |
| 143 | 告诉 | gàosu | nói cho biết, bảo | 4 |
| 144 | 哥哥 | gēge | anh trai | 1 |
| 145 | 个 | gè | lượng từ chung (cái, chiếc, người) | 1 |
| 146 | 个子 | gèzi | vóc dáng, chiều cao (của người) | 1 |
| 147 | 给 | gěi | cho, đưa; cho, giúp (ai) | 3 |
| 148 | 更 | gèng | càng, hơn nữa | 4 |
| 149 | 功夫 | gōngfu | võ thuật Trung Hoa | 4 |
| 150 | 公共汽车 | gōnggòngqìchē | xe buýt | 3 |
| 151 | 公斤 | gōngjīn | ki-lô-gam, cân | 4 |
| 152 | 公里 | gōnglǐ | ki-lô-mét, cây số | 4 |
| 153 | 公园 | gōngyuán | công viên | 4 |
| 154 | 工作 | gōngzuò | công việc; làm việc | 4 |
| 155 | 狗 | gǒu | chó | 1 |
| 156 | 够 | gòu | đủ | 4 |
| 157 | 刮风 | guā fēng | có gió, gió thổi | 3 |
| 158 | 挂 | guà | treo | 4 |
| 159 | 关 | guān | đóng; tắt | 3 |
| 160 | 关于 | guānyú | về, liên quan đến | 4 |
| 161 | 贵 | guì | đắt | 4 |
| 162 | 国家 | guójiā | quốc gia, đất nước | 4 |
| 163 | 果汁 | guǒzhī | nước ép trái cây | 3 |
| 164 | 过 | guo | trợ từ biểu thị đã từng trải qua (đã từng) | 3 |
| 165 | 哈 | hā | ha ha (tiếng cười) | 4 |
| 166 | 还 | hái; huán | vẫn, còn; cũng, thêm; trả lại | 3 |
| 167 | 还是 | háishi | hay là; vẫn; tốt hơn là, nên | 4 |
| 168 | 孩子 | háizi | trẻ em, con | 4 |
| 169 | 害怕 | hàipà | sợ, sợ hãi | 4 |
| 170 | 寒假 | hánjià | kỳ nghỉ đông | 4 |
| 171 | 汉语 | Hànyǔ | tiếng Trung, tiếng Hán | 2 |
| 172 | 好 | hǎo | tốt, hay | 1 |
| 173 | 好吃 | hǎochī | ngon | 2 |
| 174 | 好像 | hǎoxiàng | hình như, có vẻ như | 4 |
| 175 | 号 | hào | ngày (trong tháng); số | 1 |
| 176 | 号码 | hàomǎ | số, mã số (điện thoại, phòng…) | 4 |
| 177 | 喝 | hē | uống | 1 |
| 178 | 和 | hé | và; với | 1 |
| 179 | 合适 | héshì | phù hợp, vừa | 4 |
| 180 | 盒子 | hézi | hộp | 4 |
| 181 | 黑 | hēi | đen | 3 |
| 182 | 很 | hěn | rất | 1 |
| 183 | 红 | hóng | đỏ | 2 |
| 184 | 猴子 | hóuzi | con khỉ | 3 |
| 185 | 后 | hòu | sau; phía sau | 3 |
| 186 | 蝴蝶 | húdié | con bướm | 4 |
| 187 | 护士 | hùshi | y tá | 4 |
| 188 | 互相 | hùxiāng | lẫn nhau | 4 |
| 189 | 花 | huā | hoa; tiêu (tiền), tốn (thời gian) | 4 |
| 190 | 画 | huà | vẽ; bức tranh | 2 |
| 191 | 坏 | huài | xấu; hỏng | 3 |
| 192 | 欢迎 | huānyíng | hoan nghênh, chào mừng | 3 |
| 193 | 换 | huàn | thay, đổi, trao đổi | 4 |
| 194 | 黄 | huáng | vàng (màu) | 2 |
| 195 | 回 | huí | về, trở về | 3 |
| 196 | 会 | huì | biết (làm gì); sẽ | 2 |
| 197 | 火车 | huǒchē | tàu hỏa | 4 |
| 198 | 或者 | huòzhě | hoặc, hoặc là | 4 |
| 199 | 鸡蛋 | jīdàn | trứng gà | 3 |
| 200 | 极了 | jíle | cực kỳ, quá (đứng sau tính từ) | 4 |
| 201 | 几 | jǐ | mấy; vài | 1 |
| 202 | 记得 | jìde | nhớ | 4 |
| 203 | 既……又…… | jì…yòu… | vừa… vừa…, đã… lại… | 4 |
| 204 | 加 | jiā | thêm; cộng | 4 |
| 205 | 家 | jiā | nhà; gia đình | 1 |
| 206 | 坚持 | jiānchí | kiên trì, bền bỉ | 4 |
| 207 | 减 | jiǎn | trừ, giảm | 4 |
| 208 | 件 | jiàn | lượng từ cho quần áo và sự việc (cái, chiếc, việc) | 3 |
| 209 | 健康 | jiànkāng | khỏe mạnh; sức khỏe | 4 |
| 210 | 见面 | jiànmiàn | gặp mặt | 4 |
| 211 | 将来 | jiānglái | tương lai | 4 |
| 212 | 讲 | jiǎng | nói; giảng giải | 4 |
| 213 | 教 | jiāo | dạy | 4 |
| 214 | 脚 | jiǎo | bàn chân | 2 |
| 215 | 饺子 | jiǎozi | sủi cảo, bánh chẻo | 3 |
| 216 | 叫 | jiào | gọi; tên là | 1 |
| 217 | 教室 | jiàoshì | phòng học, lớp học | 3 |
| 218 | 接 | jiē | đón; nhận | 4 |
| 219 | 节目 | jiémù | chương trình, tiết mục | 4 |
| 220 | 节日 | jiérì | ngày lễ, ngày hội | 4 |
| 221 | 姐姐 | jiějie | chị gái | 1 |
| 222 | 借 | jiè | mượn; cho mượn | 4 |
| 223 | 介绍 | jièshào | giới thiệu | 4 |
| 224 | 今天 | jīntiān | hôm nay | 1 |
| 225 | 紧张 | jǐnzhāng | căng thẳng, hồi hộp | 4 |
| 226 | 进 | jìn | vào | 3 |
| 227 | 近 | jìn | gần | 3 |
| 228 | 经常 | jīngcháng | thường xuyên | 4 |
| 229 | 警察 | jǐngchá | cảnh sát | 4 |
| 230 | 九 | jiǔ | chín | 1 |
| 231 | 旧 | jiù | cũ | 4 |
| 232 | 就 | jiù | chính, chỉ; ngay, liền; thì | 3 |
| 233 | 句子 | jùzi | câu | 4 |
| 234 | 觉得 | juéde | cảm thấy, thấy rằng | 2 |
| 235 | 决定 | juédìng | quyết định; sự quyết định | 4 |
| 236 | 开 | kāi | mở; lái (xe) | 3 |
| 237 | 开会 | kāihuì | họp | 4 |
| 238 | 开始 | kāishǐ | bắt đầu | 4 |
| 239 | 看 | kàn | xem, nhìn, đọc | 1 |
| 240 | 考试 | kǎoshì | kỳ thi; thi, đi thi | 4 |
| 241 | 烤鸭 | kǎoyā | vịt quay | 4 |
| 242 | 渴 | kě | khát | 4 |
| 243 | 可爱 | kě'ài | dễ thương, đáng yêu | 3 |
| 244 | 可能 | kěnéng | có lẽ; có thể xảy ra | 4 |
| 245 | 可以 | kěyǐ | có thể, được (phép) | 2 |
| 246 | 刻 | kè | một khắc (mười lăm phút) | 4 |
| 247 | 课 | kè | bài học, tiết học | 3 |
| 248 | 空调 | kōngtiáo | điều hòa, máy lạnh | 4 |
| 249 | 口 | kǒu | miệng; lượng từ cho thành viên gia đình (người) | 1 |
| 250 | 哭 | kū | khóc | 3 |
| 251 | 裤子 | kùzi | quần | 3 |
| 252 | 块 | kuài | đồng (đơn vị tiền); miếng, cục | 2 |
| 253 | 快 | kuài | nhanh; sắp | 3 |
| 254 | 快乐 | kuàilè | vui vẻ, hạnh phúc | 3 |
| 255 | 筷子 | kuàizi | đũa | 4 |
| 256 | 辣 | là | cay | 4 |
| 257 | 来 | lái | đến, tới | 2 |
| 258 | 来得及 | láidejí | còn kịp | 4 |
| 259 | 蓝 | lán | xanh lam, xanh da trời | 3 |
| 260 | 老 | lǎo | già, cũ | 4 |
| 261 | 老虎 | lǎohǔ | con hổ, con cọp | 3 |
| 262 | 老师 | lǎoshī | giáo viên, thầy giáo, cô giáo | 1 |
| 263 | 了 | le | trợ từ biểu thị hành động đã hoàn thành hoặc sự thay đổi (rồi) | 2 |
| 264 | 累 | lèi | mệt | 3 |
| 265 | 冷 | lěng | lạnh | 2 |
| 266 | 离 | lí | cách (khoảng cách) | 4 |
| 267 | 离开 | líkāi | rời khỏi, rời đi | 4 |
| 268 | 梨 | lí | quả lê | 4 |
| 269 | 礼貌 | lǐmào | lễ phép, lịch sự; phép lịch sự | 4 |
| 270 | 里面 | lǐmiàn | bên trong | 2 |
| 271 | 礼物 | lǐwù | quà, món quà | 3 |
| 272 | 厉害 | lìhai | giỏi, lợi hại; dữ dội | 4 |
| 273 | 俩 | liǎ | hai (người), cả hai | 4 |
| 274 | 联系 | liánxì | liên hệ, liên lạc | 4 |
| 275 | 脸 | liǎn | mặt, khuôn mặt | 4 |
| 276 | 练习 | liànxí | luyện tập; bài tập | 4 |
| 277 | 凉快 | liángkuai | mát mẻ | 4 |
| 278 | 两 | liǎng | hai (dùng trước lượng từ) | 2 |
| 279 | 辆 | liàng | lượng từ cho xe cộ (chiếc) | 4 |
| 280 | 聊天儿 | liáotiānr | nói chuyện phiếm, tán gẫu | 4 |
| 281 | 邻居 | línjū | hàng xóm | 4 |
| 282 | 零 | líng | số không | 2 |
| 283 | 另外 | lìngwài | ngoài ra, thêm vào đó | 4 |
| 284 | 流汗 | liúhàn | đổ mồ hôi, ra mồ hôi | 4 |
| 285 | 六 | liù | sáu | 1 |
| 286 | 楼 | lóu | tòa nhà; tầng | 4 |
| 287 | 旅游 | lǚyóu | đi du lịch; ngành du lịch | 4 |
| 288 | 绿 | lǜ | xanh lá cây | 2 |
| 289 | 妈妈 | māma | mẹ, má | 1 |
| 290 | 马虎 | mǎhu | cẩu thả, qua loa | 4 |
| 291 | 马上 | mǎshàng | ngay, lập tức | 4 |
| 292 | 吗 | ma | trợ từ nghi vấn cuối câu (không) | 1 |
| 293 | 买 | mǎi | mua | 2 |
| 294 | 卖 | mài | bán | 3 |
| 295 | 慢 | màn | chậm | 3 |
| 296 | 忙 | máng | bận | 3 |
| 297 | 猫 | māo | mèo | 1 |
| 298 | 没关系 | méi guānxi | không sao, không hề gì | 2 |
| 299 | 没有 | méiyǒu | không có | 2 |
| 300 | 玫瑰花 | méigui huā | hoa hồng | 3 |
| 301 | 每 | měi | mỗi | 3 |
| 302 | 妹妹 | mèimei | em gái | 2 |
| 303 | 门口 | ménkǒu | cửa ra vào, lối vào; trước cửa | 4 |
| 304 | 迷路 | mílù | lạc đường | 4 |
| 305 | 米饭 | mǐfàn | cơm | 1 |
| 306 | 面包 | miànbāo | bánh mì | 3 |
| 307 | 面条 | miàntiáo | mì sợi | 1 |
| 308 | 明白 | míngbai | hiểu; rõ ràng, dễ hiểu | 4 |
| 309 | 明天 | míngtiān | ngày mai | 1 |
| 310 | 名字 | míngzi | tên | 2 |
| 311 | 拿 | ná | cầm; lấy | 3 |
| 312 | 哪 | nǎ | nào | 1 |
| 313 | 那 | nà | kia, đó | 1 |
| 314 | 奶奶 | nǎinai | bà nội | 3 |
| 315 | 男 | nán | nam; đàn ông | 3 |
| 316 | 南 | nán | phía nam, hướng nam | 4 |
| 317 | 难 | nán | khó | 3 |
| 318 | 难过 | nánguò | buồn | 4 |
| 319 | 呢 | ne | trợ từ cuối câu dùng để hỏi tiếp, hỏi lại (còn… thì sao) | 2 |
| 320 | 能 | néng | có thể, có khả năng | 3 |
| 321 | 你 | nǐ | bạn, anh, chị (ngôi thứ hai) | 1 |
| 322 | 年 | nián | năm (thời gian) | 2 |
| 323 | 年级 | niánjí | lớp, khối lớp (năm học) | 3 |
| 324 | 年轻 | niánqīng | trẻ | 4 |
| 325 | 鸟 | niǎo | con chim | 1 |
| 326 | 您 | nín | ngài, ông, bà (ngôi thứ hai, cách nói lịch sự) | 3 |
| 327 | 牛奶 | niúnǎi | sữa bò, sữa | 1 |
| 328 | 努力 | nǔlì | cố gắng, nỗ lực | 4 |
| 329 | 女 | nǚ | nữ; phụ nữ | 3 |
| 330 | 女儿 | nǚ'ér | con gái | 4 |
| 331 | 暖和 | nuǎnhuo | ấm áp | 4 |
| 332 | 爬山 | páshān | leo núi, đi bộ đường núi | 4 |
| 333 | 排队 | páiduì | xếp hàng | 4 |
| 334 | 排球 | páiqiú | bóng chuyền | 4 |
| 335 | 盘子 | pánzi | cái đĩa | 4 |
| 336 | 旁边 | pángbiān | bên cạnh | 3 |
| 337 | 胖 | pàng | béo, mập | 3 |
| 338 | 跑步 | pǎobù | chạy bộ | 3 |
| 339 | 朋友 | péngyou | bạn, bạn bè | 2 |
| 340 | 便宜 | piányi | rẻ | 4 |
| 341 | 漂亮 | piàoliang | đẹp, xinh | 2 |
| 342 | 乒乓球 | pīngpāngqiú | bóng bàn | 4 |
| 343 | 苹果 | píngguǒ | quả táo | 1 |
| 344 | 破 | pò | rách, vỡ, hỏng | 4 |
| 345 | 葡萄 | pútao | quả nho | 4 |
| 346 | 七 | qī | bảy | 1 |
| 347 | 奇怪 | qíguài | kỳ lạ, lạ | 4 |
| 348 | 骑马 | qímǎ | cưỡi ngựa | 4 |
| 349 | 其他 | qítā | khác; cái khác | 4 |
| 350 | 起床 | qǐchuáng | thức dậy, ra khỏi giường | 2 |
| 351 | 起来 | qǐlái | đứng dậy, ngồi dậy; lên (đặt sau động từ) | 4 |
| 352 | 千 | qiān | nghìn | 3 |
| 353 | 铅笔 | qiānbǐ | bút chì | 2 |
| 354 | 前 | qián | phía trước; trước (thời gian) | 3 |
| 355 | 钱 | qián | tiền | 2 |
| 356 | 桥 | qiáo | cây cầu | 4 |
| 357 | 巧克力 | qiǎokèlì | sô-cô-la | 4 |
| 358 | 清楚 | qīngchu | rõ, rõ ràng | 4 |
| 359 | 晴 | qíng | nắng, trời quang | 4 |
| 360 | 请 | qǐng | làm ơn, xin; mời | 2 |
| 361 | 秋 | qiū | mùa thu | 4 |
| 362 | 去 | qù | đi | 1 |
| 363 | 去年 | qùnián | năm ngoái | 3 |
| 364 | 裙子 | qúnzi | váy, đầm | 3 |
| 365 | 然后 | ránhòu | sau đó, rồi | 4 |
| 366 | 让 | ràng | để, cho; bảo, khiến (ai làm gì) | 3 |
| 367 | 热 | rè | nóng | 2 |
| 368 | 认识 | rènshi | quen biết (người) | 1 |
| 369 | 认真 | rènzhēn | nghiêm túc, chăm chỉ | 4 |
| 370 | 容易 | róngyì | dễ | 4 |
| 371 | 如果……那么…… | rúguǒ…nàme… | nếu… thì… | 4 |
| 372 | 三 | sān | ba | 1 |
| 373 | 散步 | sànbù | đi dạo, tản bộ | 4 |
| 374 | 沙发 | shāfā | ghế sô pha | 4 |
| 375 | 商店 | shāngdiàn | cửa hàng | 1 |
| 376 | 上班 | shàngbān | đi làm | 4 |
| 377 | 上边 | shàngbian | phía trên, bên trên | 2 |
| 378 | 上海 | Shànghǎi | Thượng Hải (thành phố) | 4 |
| 379 | 上网 | shàngwǎng | lên mạng | 3 |
| 380 | 少 | shǎo | ít | 3 |
| 381 | 谁 | shéi | ai | 1 |
| 382 | 身体 | shēntǐ | cơ thể; sức khỏe | 3 |
| 383 | 什么 | shénme | gì, cái gì | 1 |
| 384 | 生病 | shēngbìng | bị ốm, bị bệnh | 3 |
| 385 | 生活 | shēnghuó | cuộc sống; sống | 4 |
| 386 | 生气 | shēngqì | tức giận, giận | 4 |
| 387 | 生日 | shēngrì | sinh nhật | 3 |
| 388 | 声音 | shēngyīn | âm thanh, tiếng; giọng nói | 4 |
| 389 | 十 | shí | mười | 1 |
| 390 | 时候 | shíhou | lúc, khi | 3 |
| 391 | 时间 | shíjiān | thời gian | 3 |
| 392 | 是 | shì | là | 1 |
| 393 | 事情 | shìqing | việc, sự việc | 3 |
| 394 | 手 | shǒu | tay, bàn tay | 1 |
| 395 | 手表 | shǒubiǎo | đồng hồ đeo tay | 4 |
| 396 | 瘦 | shòu | gầy, ốm | 3 |
| 397 | 受不了 | shòubuliǎo | không chịu nổi | 4 |
| 398 | 售票员 | shòupiàoyuán | nhân viên bán vé; người soát vé | 4 |
| 399 | 书包 | shūbāo | cặp sách | 2 |
| 400 | 舒服 | shūfu | dễ chịu, thoải mái | 3 |
| 401 | 叔叔 | shūshu | chú | 4 |
| 402 | 熟悉 | shúxī | quen thuộc | 4 |
| 403 | 暑假 | shǔjià | kỳ nghỉ hè | 4 |
| 404 | 刷牙 | shuā yá | đánh răng | 4 |
| 405 | 双 | shuāng | đôi; lượng từ cho vật đi theo đôi (đôi) | 4 |
| 406 | 水 | shuǐ | nước | 1 |
| 407 | 水果 | shuǐguǒ | hoa quả, trái cây | 3 |
| 408 | 睡觉 | shuìjiào | ngủ, đi ngủ | 2 |
| 409 | 说话 | shuōhuà | nói chuyện | 2 |
| 410 | 四 | sì | bốn | 1 |
| 411 | 送 | sòng | tặng; tiễn; đưa, giao (đến nơi) | 3 |
| 412 | 虽然 | suīrán | mặc dù, tuy | 4 |
| 413 | 岁 | suì | tuổi | 1 |
| 414 | 孙子 | sūnzi | cháu trai (con của con trai) | 4 |
| 415 | 所以 | suǒyǐ | cho nên, vì vậy | 3 |
| 416 | 他 | tā | anh ấy, ông ấy (ngôi thứ ba, nam) | 1 |
| 417 | 她 | tā | cô ấy, chị ấy, bà ấy (ngôi thứ ba, nữ) | 1 |
| 418 | 它 | tā | nó (chỉ vật hoặc con vật) | 3 |
| 419 | 太 | tài | quá; rất, lắm | 3 |
| 420 | 太阳 | tàiyáng | mặt trời | 3 |
| 421 | 弹钢琴 | tán gāngqín | chơi đàn piano, đánh đàn dương cầm | 4 |
| 422 | 汤 | tāng | canh, súp | 4 |
| 423 | 糖 | táng | đường; kẹo | 4 |
| 424 | 躺 | tǎng | nằm | 4 |
| 425 | 桃 | táo | quả đào | 4 |
| 426 | 讨论 | tǎolùn | thảo luận | 4 |
| 427 | 讨厌 | tǎoyàn | ghét; đáng ghét, phiền | 4 |
| 428 | 特别 | tèbié | đặc biệt là; đặc biệt | 4 |
| 429 | 疼 | téng | đau | 3 |
| 430 | 踢足球 | tī zúqiú | đá bóng | 3 |
| 431 | 体育馆 | tǐyùguǎn | nhà thi đấu, nhà thể thao | 4 |
| 432 | 天气 | tiānqì | thời tiết | 2 |
| 433 | 甜 | tián | ngọt | 4 |
| 434 | 条 | tiáo | lượng từ cho vật dài và mảnh (con, sợi, cái) | 4 |
| 435 | 跳舞 | tiàowǔ | nhảy múa, khiêu vũ | 3 |
| 436 | 听 | tīng | nghe | 3 |
| 437 | 听说 | tīngshuō | nghe nói | 4 |
| 438 | 停 | tíng | dừng, ngừng | 4 |
| 439 | 同学 | tóngxué | bạn học, bạn cùng lớp | 2 |
| 440 | 同意 | tóngyì | đồng ý | 4 |
| 441 | 头发 | tóufa | tóc | 1 |
| 442 | 突然 | tūrán | đột nhiên, bỗng nhiên | 4 |
| 443 | 图书馆 | túshūguǎn | thư viện | 4 |
| 444 | 兔子 | tùzi | con thỏ | 4 |
| 445 | 腿 | tuǐ | chân, cẳng chân | 4 |
| 446 | 脱 | tuō | cởi (quần áo, giày dép) | 4 |
| 447 | 外面 | wàimiàn | bên ngoài | 3 |
| 448 | 完 | wán | xong, hết | 3 |
| 449 | 玩儿 | wánr | chơi, vui chơi | 2 |
| 450 | 玩具 | wánjù | đồ chơi | 4 |
| 451 | 晚上 | wǎnshang | buổi tối | 2 |
| 452 | 万 | wàn | mười nghìn, vạn | 4 |
| 453 | 网球 | wǎngqiú | quần vợt | 4 |
| 454 | 忘记 | wàngjì | quên | 4 |
| 455 | 危险 | wēixiǎn | nguy hiểm | 4 |
| 456 | 喂 | wèi | alô (khi gọi điện thoại); này, ê | 3 |
| 457 | 为了 | wèile | để, nhằm | 4 |
| 458 | 为什么 | wèi shénme | tại sao, vì sao | 3 |
| 459 | 问 | wèn | hỏi | 3 |
| 460 | 问题 | wèntí | câu hỏi; vấn đề | 3 |
| 461 | 我 | wǒ | tôi, mình | 1 |
| 462 | 我们 | wǒmen | chúng tôi, chúng ta | 1 |
| 463 | 无论 | wúlùn | bất kể, dù | 4 |
| 464 | 五 | wǔ | năm (số 5) | 1 |
| 465 | 西 | xī | phía tây, hướng tây | 4 |
| 466 | 西瓜 | xīguā | dưa hấu | 3 |
| 467 | 西红柿 | xīhóngshì | cà chua | 4 |
| 468 | 希望 | xīwàng | hy vọng, mong; niềm hy vọng | 4 |
| 469 | 习惯 | xíguàn | thói quen; quen (với) | 4 |
| 470 | 喜欢 | xǐhuan | thích | 1 |
| 471 | 洗手间 | xǐshǒujiān | nhà vệ sinh | 4 |
| 472 | 洗澡 | xǐzǎo | tắm | 3 |
| 473 | 下 | xià | dưới, xuống; sau, tới (lần sau, tuần tới) | 3 |
| 474 | 下雪 | xià xuě | tuyết rơi | 3 |
| 475 | 夏 | xià | mùa hè | 4 |
| 476 | 先 | xiān | trước, trước tiên | 4 |
| 477 | 先生 | xiānsheng | ông (cách gọi nam giới), thưa ông; chồng | 3 |
| 478 | 现在 | xiànzài | bây giờ | 1 |
| 479 | 香蕉 | xiāngjiāo | quả chuối | 2 |
| 480 | 响 | xiǎng | reo, kêu, vang lên | 4 |
| 481 | 想 | xiǎng | muốn; nghĩ; nhớ | 3 |
| 482 | 向 | xiàng | về phía, hướng về | 4 |
| 483 | 小 | xiǎo | nhỏ, bé | 1 |
| 484 | 小姐 | xiǎojiě | cô (cách gọi phụ nữ); cô gái trẻ | 3 |
| 485 | 小时 | xiǎoshí | giờ, tiếng đồng hồ | 3 |
| 486 | 小心 | xiǎoxīn | cẩn thận | 4 |
| 487 | 笑 | xiào | cười | 3 |
| 488 | 校园 | xiàoyuán | khuôn viên trường | 4 |
| 489 | 些 | xiē | một số, một vài | 3 |
| 490 | 鞋 | xié | giày | 3 |
| 491 | 写 | xiě | viết | 3 |
| 492 | 谢谢 | xièxie | cảm ơn | 1 |
| 493 | 新 | xīn | mới | 3 |
| 494 | 新闻 | xīnwén | tin tức | 4 |
| 495 | 心情 | xīnqíng | tâm trạng | 4 |
| 496 | 信封 | xìnfēng | phong bì | 4 |
| 497 | 星期 | xīngqī | tuần, tuần lễ | 1 |
| 498 | 星星 | xīngxing | ngôi sao | 4 |
| 499 | 行 | xíng | được, ổn; giỏi, có năng lực | 4 |
| 500 | 醒 | xǐng | tỉnh giấc, thức giấc | 4 |
| 501 | 幸福 | xìngfú | hạnh phúc | 4 |
| 502 | 熊猫 | xióngmāo | gấu trúc | 2 |
| 503 | 休息 | xiūxi | nghỉ ngơi | 3 |
| 504 | 选择 | xuǎnzé | chọn, lựa chọn; sự lựa chọn | 4 |
| 505 | 学生 | xuésheng | học sinh | 2 |
| 506 | 学习 | xuéxí | học, học tập | 2 |
| 507 | 学校 | xuéxiào | trường học | 1 |
| 508 | 颜色 | yánsè | màu sắc, màu | 2 |
| 509 | 眼镜 | yǎnjìng | kính, kính mắt | 4 |
| 510 | 眼睛 | yǎnjing | mắt | 1 |
| 511 | 羊肉 | yángròu | thịt cừu | 4 |
| 512 | 药 | yào | thuốc | 3 |
| 513 | 要 | yào | muốn; cần; sẽ | 2 |
| 514 | 钥匙 | yàoshi | chìa khóa | 4 |
| 515 | 爷爷 | yéye | ông nội | 3 |
| 516 | 也 | yě | cũng | 2 |
| 517 | 页 | yè | trang (sách, vở) | 4 |
| 518 | 一 | yī | một | 1 |
| 519 | 衣服 | yīfu | quần áo | 3 |
| 520 | 医生 | yīshēng | bác sĩ | 2 |
| 521 | 医院 | yīyuàn | bệnh viện | 2 |
| 522 | 一定 | yídìng | nhất định, chắc chắn | 4 |
| 523 | 一共 | yígòng | tổng cộng | 4 |
| 524 | 一会儿 | yíhuìr | một lát; lát nữa | 4 |
| 525 | 一下儿 | yíxiàr | (làm) một chút, một lần (đặt sau động từ) | 4 |
| 526 | 一样 | yíyàng | giống nhau | 4 |
| 527 | 已经 | yǐjīng | đã, rồi | 4 |
| 528 | 以前 | yǐqián | trước (khi); trước đây | 4 |
| 529 | 以为 | yǐwéi | tưởng (là), cứ ngỡ | 4 |
| 530 | 椅子 | yǐzi | cái ghế | 2 |
| 531 | 一边……一边…… | yìbiān…yìbiān… | vừa… vừa… | 4 |
| 532 | 一点儿 | yìdiǎnr | một chút, một ít | 4 |
| 533 | 一起 | yìqǐ | cùng nhau | 3 |
| 534 | 意思 | yìsi | ý nghĩa, nghĩa | 3 |
| 535 | 一直 | yìzhí | luôn, suốt; thẳng | 4 |
| 536 | 因为 | yīnwèi | bởi vì, vì | 3 |
| 537 | 饮料 | yǐnliào | đồ uống, nước uống | 4 |
| 538 | 应该 | yīnggāi | nên, cần phải | 4 |
| 539 | 勇敢 | yǒnggǎn | dũng cảm | 4 |
| 540 | 用 | yòng | dùng, sử dụng | 4 |
| 541 | 游戏 | yóuxì | trò chơi | 4 |
| 542 | 游泳 | yóuyǒng | bơi, bơi lội | 3 |
| 543 | 有 | yǒu | có (sở hữu); có (tồn tại) | 1 |
| 544 | 有名 | yǒumíng | nổi tiếng | 4 |
| 545 | 右 | yòu | bên phải | 3 |
| 546 | 鱼 | yú | con cá | 1 |
| 547 | 雨伞 | yǔsǎn | ô, dù | 3 |
| 548 | 元 | yuán | đồng nhân dân tệ (đơn vị tiền) | 4 |
| 549 | 圆 | yuán | tròn | 4 |
| 550 | 远 | yuǎn | xa | 3 |
| 551 | 月 | yuè | tháng; mặt trăng | 1 |
| 552 | 月亮 | yuèliang | mặt trăng | 3 |
| 553 | 越来越 | yuèláiyuè | càng ngày càng | 4 |
| 554 | 云 | yún | mây | 4 |
| 555 | 运动 | yùndòng | thể thao, vận động | 3 |
| 556 | 杂志 | zázhì | tạp chí | 4 |
| 557 | 在 | zài | ở, tại; ở (đâu đó) | 1 |
| 558 | 再 | zài | lại, nữa | 3 |
| 559 | 再见 | zàijiàn | tạm biệt | 1 |
| 560 | 早上 | zǎoshang | buổi sáng | 2 |
| 561 | 怎么 | zěnme | thế nào, làm sao; sao, tại sao | 2 |
| 562 | 怎么样 | zěnmeyàng | thế nào, ra sao; (… thì) sao | 2 |
| 563 | 站 | zhàn | trạm, bến; đứng | 4 |
| 564 | 张 | zhāng | lượng từ cho vật phẳng (tờ, tấm, cái) | 4 |
| 565 | 着急 | zháojí | sốt ruột, lo lắng; vội vã | 3 |
| 566 | 找 | zhǎo | tìm | 3 |
| 567 | 照顾 | zhàogù | chăm sóc | 4 |
| 568 | 照片 | zhàopiàn | ảnh, bức ảnh | 4 |
| 569 | 照相 | zhàoxiàng | chụp ảnh | 4 |
| 570 | 这 | zhè | này, đây | 1 |
| 571 | 着 | zhe | trợ từ chỉ trạng thái đang tiếp diễn | 4 |
| 572 | 真 | zhēn | thật là, thật sự; thật | 2 |
| 573 | 正在 | zhèngzài | đang (làm gì) | 4 |
| 574 | 只 | zhī | lượng từ cho con vật (con) | 2 |
| 575 | 知道 | zhīdào | biết | 3 |
| 576 | 知识 | zhīshi | kiến thức, tri thức | 4 |
| 577 | 只要 | zhǐyào | chỉ cần | 4 |
| 578 | 中国人 | Zhōngguórén | người Trung Quốc | 1 |
| 579 | 中间 | zhōngjiān | ở giữa; giữa (hai bên) | 4 |
| 580 | 中午 | zhōngwǔ | buổi trưa | 3 |
| 581 | 种 | zhǒng | loại, kiểu | 4 |
| 582 | 重要 | zhòngyào | quan trọng | 4 |
| 583 | 周末 | zhōumò | cuối tuần | 4 |
| 584 | 祝贺 | zhùhè | chúc mừng | 4 |
| 585 | 注意 | zhùyì | chú ý | 4 |
| 586 | 准备 | zhǔnbèi | chuẩn bị | 4 |
| 587 | 准时 | zhǔnshí | đúng giờ | 4 |
| 588 | 桌子 | zhuōzi | cái bàn, bàn học | 2 |
| 589 | 自己 | zìjǐ | tự mình, bản thân | 3 |
| 590 | 自行车 | zìxíngchē | xe đạp | 3 |
| 591 | 走 | zǒu | đi bộ; rời đi, đi | 3 |
| 592 | 最 | zuì | nhất | 3 |
| 593 | 最近 | zuìjìn | gần đây, dạo này | 4 |
| 594 | 昨天 | zuótiān | hôm qua | 2 |
| 595 | 左 | zuǒ | bên trái | 3 |
| 596 | 坐 | zuò | ngồi; đi (xe, máy bay) | 2 |
| 597 | 做 | zuò | làm | 2 |
| 598 | 作业 | zuòyè | bài tập về nhà | 4 |
Không tìm thấy từ phù hợp. Thử gõ một chữ Hán, pinyin không dấu hoặc một từ tiếng Việt đơn giản.
In miễn phí phiếu tập viết các chữ Hán trong từ vựng cấp này, có thứ tự nét, pinyin và ô chữ điền 田 để tô theo.
YCT 4 là cấp cao nhất của bài thi viết, có 600 từ: 300 từ của YCT 1–3 và 300 từ mới. Cấp này đi sâu hơn vào đời sống hằng ngày, từ du lịch và sở thích đến cảm xúc, kết quả học tập và tin tức.
Cấp này thêm các cấu trúc đi cặp như 不但……而且……, 如果……那么…… và 一边……一边……, cùng các từ ngữ pháp như 被, 着 và 地.
Đề cương ghi 对 hai lần (tính từ và giới từ) và 还 hai lần (hái và huán). Trang này ghi mỗi từ một lần kèm cả hai cách dùng, nên bảng có 598 dòng cho 600 mục trong đề cương.