YCT · Kỳ thi tiếng Trung cho học sinhYCT 415 × A4

Phiếu bài tập từ vựng YCT 4

15 phiếu in được cho 298 từ mới của YCT 4: nối mỗi từ với nghĩa và với pinyin của nó. Mỗi phiếu có đáp án ở trang riêng. Miễn phí in và photo cho lớp học.

Từ vựng YCT 4 · Phiếu 1
Họ tên Ngày

ANối từ với nghĩa

Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.

  1. 阿姨āyí
  2. 矮ǎi
  3. 安静ānjìng
  4. 安全ānquán
  5. 搬bān
  6. 报纸bàozhǐ
  7. 北方běifāng
  8. 被bèi
  9. 比赛bǐsài
  10. 必须bìxū
  • A an toàn; sự an toàn
  • B chuyển, khiêng (đồ vật)
  • C cuộc thi, trận đấu
  • D miền bắc, phương bắc
  • E yên tĩnh
  • F phải, nhất định phải
  • G thấp (chiều cao)
  • H báo, tờ báo
  • I bị, được (giới từ đánh dấu câu bị động)
  • J cô, dì (cách gọi phụ nữ lớn tuổi); cô giúp việc, cô trông trẻ

BNối từ với pinyin

Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.

  1. 啊
  2. 办法
  3. 毕业
  4. 变化
  5. 表演
  6. 别人
  7. 冰激凌
  8. 冰箱
  9. 饼干
  10. 不但……而且……
  • A bànfǎ
  • B biǎoyǎn
  • C bìyè
  • D bǐnggān
  • E a
  • F búdàn…érqiě…
  • G biérén
  • H biànhuà
  • I bīngxiāng
  • J bīngjīlíng
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-4-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 1 · Đáp án

A

  1. 阿姨 J
  2. 矮 G
  3. 安静 E
  4. 安全 A
  5. 搬 B
  6. 报纸 H
  7. 北方 D
  8. 被 I
  9. 比赛 C
  10. 必须 F

B

  1. 啊 E
  2. 办法 A
  3. 毕业 C
  4. 变化 H
  5. 表演 B
  6. 别人 G
  7. 冰激凌 J
  8. 冰箱 I
  9. 饼干 D
  10. 不但……而且…… F

Về các phiếu bài tập này

Danh sách từ YCT tính gộp, nên mỗi cấp lặp lại các từ của những cấp thấp hơn. Các phiếu này chỉ dùng những từ mới ở YCT 4, chia thành từng bộ khoảng 20 từ, theo thứ tự trong danh sách từ.

Bài A kiểm tra nghĩa, bài B kiểm tra pinyin. Các từ ngữ pháp như trợ từ chỉ có trong bài B. Trong mỗi bài, không có hai từ trùng nghĩa hay trùng pinyin, nên luôn chỉ có một đáp án đúng.

Tắt “Pinyin trong bài A” để bài nối nghĩa trở thành bài kiểm tra đọc chữ Hán. Để luyện viết, hãy in phiếu tập viết chữ Hán YCT 4.