15 phiếu in được cho 298 từ mới của YCT 4: nối mỗi từ với nghĩa và với pinyin của nó. Mỗi phiếu có đáp án ở trang riêng. Miễn phí in và photo cho lớp học.
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 1
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
阿姨āyí
矮ǎi
安静ānjìng
安全ānquán
搬bān
报纸bàozhǐ
北方běifāng
被bèi
比赛bǐsài
必须bìxū
A an toàn; sự an toàn
B chuyển, khiêng (đồ vật)
C cuộc thi, trận đấu
D miền bắc, phương bắc
E yên tĩnh
F phải, nhất định phải
G thấp (chiều cao)
H báo, tờ báo
I bị, được (giới từ đánh dấu câu bị động)
J cô, dì (cách gọi phụ nữ lớn tuổi); cô giúp việc, cô trông trẻ
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
啊
办法
毕业
变化
表演
别人
冰激凌
冰箱
饼干
不但……而且……
A bànfǎ
B biǎoyǎn
C bìyè
D bǐnggān
E a
F búdàn…érqiě…
G biérén
H biànhuà
I bīngxiāng
J bīngjīlíng
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-4-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 1 · Đáp án
A
阿姨 J
矮 G
安静 E
安全 A
搬 B
报纸 H
北方 D
被 I
比赛 C
必须 F
B
啊 E
办法 A
毕业 C
变化 H
表演 B
别人 G
冰激凌 J
冰箱 I
饼干 D
不但……而且…… F
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 2
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
猜cāi
参观cānguān
草地cǎodì
层céng
长城Chángchéng
尝cháng
超市chāoshì
虫子chóngzi
出发chūfā
初中chūzhōng
A nếm, ăn thử
B sâu bọ, côn trùng
C siêu thị
D xuất phát, khởi hành
E đoán
F tầng (nhà); lớp
G trung học cơ sở, cấp hai
H tham quan
I Vạn Lý Trường Thành
J bãi cỏ, đồng cỏ
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
参加
成绩
除了
窗户
床
春季
词典
聪明
从
错
A chuáng
B cóng
C chúle
D chéngjì
E chuānghu
F chūnjì
G cōngming
H cídiǎn
I cānjiā
J cuò
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-4-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 2 · Đáp án
A
猜 E
参观 H
草地 J
层 F
长城 I
尝 A
超市 C
虫子 B
出发 D
初中 G
B
参加 I
成绩 D
除了 C
窗户 E
床 A
春季 F
词典 H
聪明 G
从 B
错 J
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 3
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
打扰dǎrǎo
打扫dǎsǎo
打算dǎsuàn
打针dǎzhēn
大概dàgài
大海dàhǎi
大家dàjiā
大象dàxiàng
带dài
戴dài
A định, dự định; kế hoạch
B làm phiền
C đeo, đội (kính, mũ, đồng hồ)
D mọi người
E biển
F con voi
G mang, đem theo; dẫn (ai đi)
H có lẽ; đại khái, khoảng
I quét dọn, dọn dẹp
J tiêm, chích
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
担心
到处
地
等
地铁
地图
地址
电灯
电梯
电子邮件
A diànzǐ yóujiàn
B diàndēng
C dìtú
D dìzhǐ
E děng
F de
G dìtiě
H dānxīn
I diàntī
J dàochù
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-4-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 3 · Đáp án
A
打扰 B
打扫 I
打算 A
打针 J
大概 H
大海 E
大家 D
大象 F
带 G
戴 C
B
担心 H
到处 J
地 F
等 E
地铁 G
地图 C
地址 D
电灯 B
电梯 I
电子邮件 A
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 4
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
东dōng
肚子dùzi
短duǎn
锻炼duànliàn
多么duōme
儿子érzi
发烧fāshāo
饭店fàndiàn
方便fāngbiàn
放fàng
A biết bao, thật là (dùng trong câu cảm thán)
B ngắn
C phía đông, hướng đông
D rèn luyện, tập thể dục
E con trai
F sốt, bị sốt
G đặt, để; thả
H nhà hàng; khách sạn
I thuận tiện, tiện lợi
J bụng
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
冬
放假
非常
服务员
附近
复习
干净
敢
感兴趣
刚才
A dōng
B gǎn xìngqù
C fúwùyuán
D gǎn
E gāngcái
F fùjìn
G fùxí
H gānjìng
I fēicháng
J fàngjià
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-4-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 4 · Đáp án
A
东 C
肚子 J
短 B
锻炼 D
多么 A
儿子 E
发烧 F
饭店 H
方便 I
放 G
B
冬 A
放假 J
非常 I
服务员 C
附近 F
复习 G
干净 H
敢 D
感兴趣 B
刚才 E
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 5
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
告诉gàosu
更gèng
功夫gōngfu
公斤gōngjīn
公里gōnglǐ
公园gōngyuán
够gòu
挂guà
关于guānyú
贵guì
A ki-lô-mét, cây số
B đủ
C về, liên quan đến
D võ thuật Trung Hoa
E công viên
F đắt
G nói cho biết, bảo
H càng, hơn nữa
I treo
J ki-lô-gam, cân
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
工作
国家
哈
还是
孩子
害怕
寒假
好像
号码
合适
A háizi
B hǎoxiàng
C guójiā
D gōngzuò
E hánjià
F háishi
G hàomǎ
H héshì
I hàipà
J hā
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-4-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 5 · Đáp án
A
告诉 G
更 H
功夫 D
公斤 J
公里 A
公园 E
够 B
挂 I
关于 C
贵 F
B
工作 D
国家 C
哈 J
还是 F
孩子 A
害怕 I
寒假 E
好像 B
号码 G
合适 H
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 6
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
盒子hézi
蝴蝶húdié
护士hùshi
互相hùxiāng
花huā
换huàn
火车huǒchē
或者huòzhě
极了jíle
记得jìde
A y tá
B lẫn nhau
C hoa; tiêu (tiền), tốn (thời gian)
D thay, đổi, trao đổi
E con bướm
F cực kỳ, quá (đứng sau tính từ)
G nhớ
H hoặc, hoặc là
I hộp
J tàu hỏa
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
既……又……
加
坚持
减
健康
见面
将来
讲
教
接
A jiànmiàn
B jiànkāng
C jiā
D jiǎng
E jiānglái
F jì…yòu…
G jiāo
H jiē
I jiānchí
J jiǎn
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-4-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 6 · Đáp án
A
盒子 I
蝴蝶 E
护士 A
互相 B
花 C
换 D
火车 J
或者 H
极了 F
记得 G
B
既……又…… F
加 C
坚持 I
减 J
健康 B
见面 A
将来 E
讲 D
教 G
接 H
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 7
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
节目jiémù
节日jiérì
借jiè
介绍jièshào
紧张jǐnzhāng
经常jīngcháng
警察jǐngchá
旧jiù
句子jùzi
决定juédìng
A mượn; cho mượn
B ngày lễ, ngày hội
C chương trình, tiết mục
D cảnh sát
E thường xuyên
F cũ
G giới thiệu
H quyết định; sự quyết định
I câu
J căng thẳng, hồi hộp
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
开会
开始
考试
烤鸭
渴
可能
刻
空调
筷子
辣
A kāishǐ
B kǎoshì
C kuàizi
D kōngtiáo
E là
F kě
G kěnéng
H kè
I kāihuì
J kǎoyā
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-4-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 7 · Đáp án
A
节目 C
节日 B
借 A
介绍 G
紧张 J
经常 E
警察 D
旧 F
句子 I
决定 H
B
开会 I
开始 A
考试 B
烤鸭 J
渴 F
可能 G
刻 H
空调 D
筷子 C
辣 E
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 8
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
来得及láidejí
老lǎo
离lí
离开líkāi
梨lí
礼貌lǐmào
厉害lìhai
俩liǎ
联系liánxì
脸liǎn
A giỏi, lợi hại; dữ dội
B già, cũ
C quả lê
D hai (người), cả hai
E rời khỏi, rời đi
F liên hệ, liên lạc
G lễ phép, lịch sự; phép lịch sự
H cách (khoảng cách)
I còn kịp
J mặt, khuôn mặt
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
练习
凉快
辆
聊天儿
邻居
另外
流汗
楼
旅游
马虎
A liúhàn
B liàng
C lóu
D liáotiānr
E liànxí
F lìngwài
G liángkuai
H línjū
I lǚyóu
J mǎhu
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-4-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 8 · Đáp án
A
来得及 I
老 B
离 H
离开 E
梨 C
礼貌 G
厉害 A
俩 D
联系 F
脸 J
B
练习 E
凉快 G
辆 B
聊天儿 D
邻居 H
另外 F
流汗 A
楼 C
旅游 I
马虎 J
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 9
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
马上mǎshàng
门口ménkǒu
迷路mílù
明白míngbai
南nán
难过nánguò
年轻niánqīng
努力nǔlì
女儿nǚ'ér
暖和nuǎnhuo
A ấm áp
B phía nam, hướng nam
C con gái
D ngay, lập tức
E lạc đường
F buồn
G trẻ
H cửa ra vào, lối vào; trước cửa
I cố gắng, nỗ lực
J hiểu; rõ ràng, dễ hiểu
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
爬山
排队
排球
盘子
便宜
乒乓球
破
葡萄
奇怪
骑马
A pútao
B qíguài
C qímǎ
D páiqiú
E piányi
F páiduì
G páshān
H pánzi
I pò
J pīngpāngqiú
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-4-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 9 · Đáp án
A
马上 D
门口 H
迷路 E
明白 J
南 B
难过 F
年轻 G
努力 I
女儿 C
暖和 A
B
爬山 G
排队 F
排球 D
盘子 H
便宜 E
乒乓球 J
破 I
葡萄 A
奇怪 B
骑马 C
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 10
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
其他qítā
起来qǐlái
桥qiáo
巧克力qiǎokèlì
清楚qīngchu
晴qíng
秋qiū
认真rènzhēn
容易róngyì
散步sànbù
A rõ, rõ ràng
B nắng, trời quang
C đi dạo, tản bộ
D cây cầu
E đứng dậy, ngồi dậy; lên (đặt sau động từ)
F khác; cái khác
G dễ
H nghiêm túc, chăm chỉ
I sô-cô-la
J mùa thu
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
然后
如果……那么……
沙发
上班
上海
生活
生气
声音
手表
受不了
A rúguǒ…nàme…
B ránhòu
C shēngyīn
D shēngqì
E shēnghuó
F shàngbān
G shǒubiǎo
H shāfā
I shòubuliǎo
J Shànghǎi
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-4-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 10 · Đáp án
A
其他 F
起来 E
桥 D
巧克力 I
清楚 A
晴 B
秋 J
认真 H
容易 G
散步 C
B
然后 B
如果……那么…… A
沙发 H
上班 F
上海 J
生活 E
生气 D
声音 C
手表 G
受不了 I
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 11
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
售票员shòupiàoyuán
叔叔shūshu
熟悉shúxī
暑假shǔjià
刷牙shuā yá
双shuāng
虽然suīrán
孙子sūnzi
汤tāng
糖táng
A chú
B đôi; lượng từ cho vật đi theo đôi (đôi)
C kỳ nghỉ hè
D cháu trai (con của con trai)
E đánh răng
F quen thuộc
G canh, súp
H nhân viên bán vé; người soát vé
I đường; kẹo
J mặc dù, tuy
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
弹钢琴
躺
桃
讨论
讨厌
特别
体育馆
甜
条
听说
A tǎoyàn
B tán gāngqín
C tīngshuō
D táo
E tiáo
F tǎolùn
G tǎng
H tián
I tèbié
J tǐyùguǎn
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-4-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 11 · Đáp án
A
售票员 H
叔叔 A
熟悉 F
暑假 C
刷牙 E
双 B
虽然 J
孙子 D
汤 G
糖 I
B
弹钢琴 B
躺 G
桃 D
讨论 F
讨厌 A
特别 I
体育馆 J
甜 H
条 E
听说 C
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 12
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
停tíng
同意tóngyì
突然tūrán
图书馆túshūguǎn
兔子tùzi
腿tuǐ
脱tuō
玩具wánjù
万wàn
忘记wàngjì
A con thỏ
B chân, cẳng chân
C dừng, ngừng
D quên
E đột nhiên, bỗng nhiên
F mười nghìn, vạn
G đồng ý
H thư viện
I cởi (quần áo, giày dép)
J đồ chơi
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
网球
危险
为了
无论
西
西红柿
希望
习惯
洗手间
夏
A wèile
B wúlùn
C xīhóngshì
D xī
E xǐshǒujiān
F wēixiǎn
G wǎngqiú
H xíguàn
I xīwàng
J xià
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-4-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 12 · Đáp án
A
停 C
同意 G
突然 E
图书馆 H
兔子 A
腿 B
脱 I
玩具 J
万 F
忘记 D
B
网球 G
危险 F
为了 A
无论 B
西 D
西红柿 C
希望 I
习惯 H
洗手间 E
夏 J
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 13
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
先xiān
响xiǎng
向xiàng
小心xiǎoxīn
校园xiàoyuán
新闻xīnwén
心情xīnqíng
信封xìnfēng
星星xīngxing
行xíng
A về phía, hướng về
B cẩn thận
C được, ổn; giỏi, có năng lực
D phong bì
E khuôn viên trường
F tin tức
G ngôi sao
H tâm trạng
I trước, trước tiên
J reo, kêu, vang lên
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
醒
幸福
选择
眼镜
羊肉
钥匙
页
一定
一共
一会儿
A xǐng
B xìngfú
C yè
D yídìng
E yángròu
F yíhuìr
G xuǎnzé
H yǎnjìng
I yígòng
J yàoshi
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-4-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 13 · Đáp án
A
先 I
响 J
向 A
小心 B
校园 E
新闻 F
心情 H
信封 D
星星 G
行 C
B
醒 A
幸福 B
选择 G
眼镜 H
羊肉 E
钥匙 J
页 C
一定 D
一共 I
一会儿 F
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 14
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
一下儿yíxiàr
一样yíyàng
已经yǐjīng
以前yǐqián
以为yǐwéi
一直yìzhí
饮料yǐnliào
应该yīnggāi
勇敢yǒnggǎn
用yòng
圆yuán
A dũng cảm
B luôn, suốt; thẳng
C trước (khi); trước đây
D tròn
E đồ uống, nước uống
F tưởng (là), cứ ngỡ
G dùng, sử dụng
H giống nhau
I đã, rồi
J nên, cần phải
K (làm) một chút, một lần (đặt sau động từ)
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
一边……一边……
一点儿
游戏
有名
元
越来越
云
杂志
站
A yǒumíng
B yuán
C yuèláiyuè
D yún
E yìdiǎnr
F zhàn
G yìbiān…yìbiān…
H zázhì
I yóuxì
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-4-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 14 · Đáp án
A
一下儿 K
一样 H
已经 I
以前 C
以为 F
一直 B
饮料 E
应该 J
勇敢 A
用 G
圆 D
B
一边……一边…… G
一点儿 E
游戏 I
有名 A
元 B
越来越 C
云 D
杂志 H
站 F
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 15
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
张zhāng
照顾zhàogù
照片zhàopiàn
正在zhèngzài
知识zhīshi
只要zhǐyào
中间zhōngjiān
种zhǒng
重要zhòngyào
周末zhōumò
A ở giữa; giữa (hai bên)
B kiến thức, tri thức
C đang (làm gì)
D chăm sóc
E loại, kiểu
F lượng từ cho vật phẳng (tờ, tấm, cái)
G chỉ cần
H quan trọng
I ảnh, bức ảnh
J cuối tuần
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
照相
着
祝贺
注意
准备
准时
最近
作业
A zhùyì
B zhùhè
C zhàoxiàng
D zhǔnshí
E zuòyè
F zhǔnbèi
G zuìjìn
H zhe
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-4-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 4 · Phiếu 15 · Đáp án
A
张 F
照顾 D
照片 I
正在 C
知识 B
只要 G
中间 A
种 E
重要 H
周末 J
B
照相 C
着 H
祝贺 B
注意 A
准备 F
准时 D
最近 G
作业 E
Về các phiếu bài tập này
Danh sách từ YCT tính gộp, nên mỗi cấp lặp lại các từ của những cấp thấp hơn. Các phiếu này chỉ dùng những từ mới ở YCT 4, chia thành từng bộ khoảng 20 từ, theo thứ tự trong danh sách từ.
Bài A kiểm tra nghĩa, bài B kiểm tra pinyin. Các từ ngữ pháp như trợ từ chỉ có trong bài B. Trong mỗi bài, không có hai từ trùng nghĩa hay trùng pinyin, nên luôn chỉ có một đáp án đúng.
Tắt “Pinyin trong bài A” để bài nối nghĩa trở thành bài kiểm tra đọc chữ Hán. Để luyện viết, hãy in phiếu tập viết chữ Hán YCT 4.