Phiếu tập viết các chữ mới của YCT 2 (không lặp lại chữ của cấp thấp hơn), tổng cộng 87 chữ, có thứ tự nét, pinyin và ô để tô. In cả cấp hoặc mỗi lần 30 chữ. Phù hợp cho giáo viên và phụ huynh.
Gõ hoặc dán bất kỳ đoạn văn tiếng Trung nào. Mỗi chữ chỉ dùng một lần, theo thứ tự.
| # | Chữ | Từ đầu tiên trong danh sách |
|---|---|---|
| 1 | 包 | 包子 bāozi bánh bao |
| 2 | 北 | 北京 Běijīng Bắc Kinh |
| 3 | 京 | 北京 Běijīng Bắc Kinh |
| 4 | 比 | 比 bǐ hơn (dùng khi so sánh); so sánh |
| 5 | 客 | 不客气 bú kèqi không có gì (đáp lời cảm ơn) |
| 6 | 气 | 不客气 bú kèqi không có gì (đáp lời cảm ơn) |
| 7 | 茶 | 茶 chá trà, chè |
| 8 | 打 | 打电话 dǎ diànhuà gọi điện thoại |
| 9 | 电 | 打电话 dǎ diànhuà gọi điện thoại |
| 10 | 话 | 打电话 dǎ diànhuà gọi điện thoại |
| 11 | 弟 | 弟弟 dìdi em trai |
| 12 | 视 | 电视 diànshì ti vi, truyền hình |
| 13 | 对 | 对不起 duìbuqǐ xin lỗi |
| 14 | 起 | 对不起 duìbuqǐ xin lỗi |
| 15 | 少 | 多少 duōshao bao nhiêu |
| 16 | 房 | 房间 fángjiān phòng |
| 17 | 间 | 房间 fángjiān phòng |
| 18 | 分 | 分钟 fēnzhōng phút |
| 19 | 钟 | 分钟 fēnzhōng phút |
| 20 | 汉 | 汉语 Hànyǔ tiếng Trung, tiếng Hán |
| 21 | 语 | 汉语 Hànyǔ tiếng Trung, tiếng Hán |
| 22 | 红 | 红 hóng đỏ |
| 23 | 画 | 画 huà vẽ; bức tranh |
| 24 | 黄 | 黄 huáng vàng (màu) |
| 25 | 会 | 会 huì biết (làm gì); sẽ |
| 26 | 脚 | 脚 jiǎo bàn chân |
| 27 | 觉 | 觉得 juéde cảm thấy, thấy rằng |
| 28 | 得 | 觉得 juéde cảm thấy, thấy rằng |
| 29 | 可 | 可以 kěyǐ có thể, được (phép) |
| 30 | 以 | 可以 kěyǐ có thể, được (phép) |
| 31 | 块 | 块 kuài đồng (đơn vị tiền); miếng, cục |
| 32 | 来 | 来 lái đến, tới |
| 33 | 了 | 了 le trợ từ biểu thị hành động đã hoàn thành hoặc sự thay đổi (rồi) |
| 34 | 冷 | 冷 lěng lạnh |
| 35 | 里 | 里面 lǐmiàn bên trong |
| 36 | 两 | 两 liǎng hai (dùng trước lượng từ) |
| 37 | 零 | 零 líng số không |
| 38 | 绿 | 绿 lǜ xanh lá cây |
| 39 | 买 | 买 mǎi mua |
| 40 | 没 | 没关系 méi guānxi không sao, không hề gì |
| 41 | 关 | 没关系 méi guānxi không sao, không hề gì |
| 42 | 系 | 没关系 méi guānxi không sao, không hề gì |
| 43 | 妹 | 妹妹 mèimei em gái |
| 44 | 名 | 名字 míngzi tên |
| 45 | 字 | 名字 míngzi tên |
| 46 | 呢 | 呢 ne trợ từ cuối câu dùng để hỏi tiếp, hỏi lại (còn… thì sao) |
| 47 | 年 | 年 nián năm (thời gian) |
| 48 | 朋 | 朋友 péngyou bạn, bạn bè |
| 49 | 友 | 朋友 péngyou bạn, bạn bè |
| 50 | 漂 | 漂亮 piàoliang đẹp, xinh |
| 51 | 亮 | 漂亮 piàoliang đẹp, xinh |
| 52 | 床 | 起床 qǐchuáng thức dậy, ra khỏi giường |
| 53 | 铅 | 铅笔 qiānbǐ bút chì |
| 54 | 笔 | 铅笔 qiānbǐ bút chì |
| 55 | 钱 | 钱 qián tiền |
| 56 | 请 | 请 qǐng làm ơn, xin; mời |
| 57 | 热 | 热 rè nóng |
| 58 | 上 | 上边 shàngbian phía trên, bên trên |
| 59 | 边 | 上边 shàngbian phía trên, bên trên |
| 60 | 书 | 书包 shūbāo cặp sách |
| 61 | 睡 | 睡觉 shuìjiào ngủ, đi ngủ |
| 62 | 说 | 说话 shuōhuà nói chuyện |
| 63 | 同 | 同学 tóngxué bạn học, bạn cùng lớp |
| 64 | 玩 | 玩儿 wánr chơi, vui chơi |
| 65 | 儿 | 玩儿 wánr chơi, vui chơi |
| 66 | 晚 | 晚上 wǎnshang buổi tối |
| 67 | 香 | 香蕉 xiāngjiāo quả chuối |
| 68 | 蕉 | 香蕉 xiāngjiāo quả chuối |
| 69 | 熊 | 熊猫 xióngmāo gấu trúc |
| 70 | 生 | 学生 xuésheng học sinh |
| 71 | 习 | 学习 xuéxí học, học tập |
| 72 | 颜 | 颜色 yánsè màu sắc, màu |
| 73 | 色 | 颜色 yánsè màu sắc, màu |
| 74 | 要 | 要 yào muốn; cần; sẽ |
| 75 | 也 | 也 yě cũng |
| 76 | 医 | 医生 yīshēng bác sĩ |
| 77 | 院 | 医院 yīyuàn bệnh viện |
| 78 | 椅 | 椅子 yǐzi cái ghế |
| 79 | 早 | 早上 zǎoshang buổi sáng |
| 80 | 怎 | 怎么 zěnme thế nào, làm sao; sao, tại sao |
| 81 | 样 | 怎么样 zěnmeyàng thế nào, ra sao; (… thì) sao |
| 82 | 真 | 真 zhēn thật là, thật sự; thật |
| 83 | 只 | 只 zhī lượng từ cho con vật (con) |
| 84 | 桌 | 桌子 zhuōzi cái bàn, bàn học |
| 85 | 昨 | 昨天 zuótiān hôm qua |
| 86 | 坐 | 坐 zuò ngồi; đi (xe, máy bay) |
| 87 | 做 | 做 zuò làm |
Đề cương YCT liệt kê từ, không phải từng chữ. Trang này lấy mọi chữ trong từ vựng YCT 2 và ghi mỗi chữ một lần, theo thứ tự lần đầu xuất hiện trong danh sách từ.
Chữ đã dùng ở cấp YCT thấp hơn không được lặp lại, nên bốn trang cộng lại có đủ các chữ trong từ vựng YCT 1–4 mà không trùng chữ nào.
Với trẻ em, luyện mỗi ngày một ít là hiệu quả nhất: mỗi chữ một hai dòng, rồi cuối tuần luyện lại chính tờ đó. Dùng cùng với từ vựng YCT 2.