YCT · Kỳ thi tiếng Trung cho học sinhCấp 287 chữ

Phiếu tập viết chữ Hán YCT 2

Phiếu tập viết các chữ mới của YCT 2 (không lặp lại chữ của cấp thấp hơn), tổng cộng 87 chữ, có thứ tự nét, pinyin và ô để tô. In cả cấp hoặc mỗi lần 30 chữ. Phù hợp cho giáo viên và phụ huynh.

Gõ hoặc dán bất kỳ đoạn văn tiếng Trung nào. Mỗi chữ chỉ dùng một lần, theo thứ tự.

Ô kẻ
Chữ mờ để tô
Số dòng mỗi chữ
Hiển thị
Tập tô trên màn hình
Chữ Hán YCT 2
Họ tên ______________________   Ngày ____________
Phiếu tập viết chữ Hán miễn phí tại hskcheck.com/vi/

Toàn bộ 87 chữ mới của YCT 2

#ChữTừ đầu tiên trong danh sách
1包包子 bāozi bánh bao
2北北京 Běijīng Bắc Kinh
3京北京 Běijīng Bắc Kinh
4比比 bǐ hơn (dùng khi so sánh); so sánh
5客不客气 bú kèqi không có gì (đáp lời cảm ơn)
6气不客气 bú kèqi không có gì (đáp lời cảm ơn)
7茶茶 chá trà, chè
8打打电话 dǎ diànhuà gọi điện thoại
9电打电话 dǎ diànhuà gọi điện thoại
10话打电话 dǎ diànhuà gọi điện thoại
11弟弟弟 dìdi em trai
12视电视 diànshì ti vi, truyền hình
13对对不起 duìbuqǐ xin lỗi
14起对不起 duìbuqǐ xin lỗi
15少多少 duōshao bao nhiêu
16房房间 fángjiān phòng
17间房间 fángjiān phòng
18分分钟 fēnzhōng phút
19钟分钟 fēnzhōng phút
20汉汉语 Hànyǔ tiếng Trung, tiếng Hán
21语汉语 Hànyǔ tiếng Trung, tiếng Hán
22红红 hóng đỏ
23画画 huà vẽ; bức tranh
24黄黄 huáng vàng (màu)
25会会 huì biết (làm gì); sẽ
26脚脚 jiǎo bàn chân
27觉觉得 juéde cảm thấy, thấy rằng
28得觉得 juéde cảm thấy, thấy rằng
29可可以 kěyǐ có thể, được (phép)
30以可以 kěyǐ có thể, được (phép)
31块块 kuài đồng (đơn vị tiền); miếng, cục
32来来 lái đến, tới
33了了 le trợ từ biểu thị hành động đã hoàn thành hoặc sự thay đổi (rồi)
34冷冷 lěng lạnh
35里里面 lǐmiàn bên trong
36两两 liǎng hai (dùng trước lượng từ)
37零零 líng số không
38绿绿 lǜ xanh lá cây
39买买 mǎi mua
40没没关系 méi guānxi không sao, không hề gì
41关没关系 méi guānxi không sao, không hề gì
42系没关系 méi guānxi không sao, không hề gì
43妹妹妹 mèimei em gái
44名名字 míngzi tên
45字名字 míngzi tên
46呢呢 ne trợ từ cuối câu dùng để hỏi tiếp, hỏi lại (còn… thì sao)
47年年 nián năm (thời gian)
48朋朋友 péngyou bạn, bạn bè
49友朋友 péngyou bạn, bạn bè
50漂漂亮 piàoliang đẹp, xinh
51亮漂亮 piàoliang đẹp, xinh
52床起床 qǐchuáng thức dậy, ra khỏi giường
53铅铅笔 qiānbǐ bút chì
54笔铅笔 qiānbǐ bút chì
55钱钱 qián tiền
56请请 qǐng làm ơn, xin; mời
57热热 rè nóng
58上上边 shàngbian phía trên, bên trên
59边上边 shàngbian phía trên, bên trên
60书书包 shūbāo cặp sách
61睡睡觉 shuìjiào ngủ, đi ngủ
62说说话 shuōhuà nói chuyện
63同同学 tóngxué bạn học, bạn cùng lớp
64玩玩儿 wánr chơi, vui chơi
65儿玩儿 wánr chơi, vui chơi
66晚晚上 wǎnshang buổi tối
67香香蕉 xiāngjiāo quả chuối
68蕉香蕉 xiāngjiāo quả chuối
69熊熊猫 xióngmāo gấu trúc
70生学生 xuésheng học sinh
71习学习 xuéxí học, học tập
72颜颜色 yánsè màu sắc, màu
73色颜色 yánsè màu sắc, màu
74要要 yào muốn; cần; sẽ
75也也 yě cũng
76医医生 yīshēng bác sĩ
77院医院 yīyuàn bệnh viện
78椅椅子 yǐzi cái ghế
79早早上 zǎoshang buổi sáng
80怎怎么 zěnme thế nào, làm sao; sao, tại sao
81样怎么样 zěnmeyàng thế nào, ra sao; (… thì) sao
82真真 zhēn thật là, thật sự; thật
83只只 zhī lượng từ cho con vật (con)
84桌桌子 zhuōzi cái bàn, bàn học
85昨昨天 zuótiān hôm qua
86坐坐 zuò ngồi; đi (xe, máy bay)
87做做 zuò làm

Về bộ chữ này

Đề cương YCT liệt kê từ, không phải từng chữ. Trang này lấy mọi chữ trong từ vựng YCT 2 và ghi mỗi chữ một lần, theo thứ tự lần đầu xuất hiện trong danh sách từ.

Chữ đã dùng ở cấp YCT thấp hơn không được lặp lại, nên bốn trang cộng lại có đủ các chữ trong từ vựng YCT 1–4 mà không trùng chữ nào.

Với trẻ em, luyện mỗi ngày một ít là hiệu quả nhất: mỗi chữ một hai dòng, rồi cuối tuần luyện lại chính tờ đó. Dùng cùng với từ vựng YCT 2.