Toàn bộ 150 từ YCT cấp 2, có pinyin và nghĩa tiếng Việt. Danh sách gồm cả 80 từ của YCT 1; đánh dấu “Chỉ từ mới” để xem 70 từ thêm vào ở cấp này.
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa | Cấp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 爱 | ài | yêu | 1 |
| 2 | 八 | bā | tám | 1 |
| 3 | 爸爸 | bàba | bố, ba | 1 |
| 4 | 包子 | bāozi | bánh bao | 2 |
| 5 | 北京 | Běijīng | Bắc Kinh | 2 |
| 6 | 鼻子 | bízi | mũi | 1 |
| 7 | 比 | bǐ | hơn (dùng khi so sánh); so sánh | 2 |
| 8 | 不客气 | bú kèqi | không có gì (đáp lời cảm ơn) | 2 |
| 9 | 不 | bù | không | 1 |
| 10 | 茶 | chá | trà, chè | 2 |
| 11 | 长 | cháng | dài | 1 |
| 12 | 吃 | chī | ăn | 1 |
| 13 | 打电话 | dǎ diànhuà | gọi điện thoại | 2 |
| 14 | 大 | dà | to, lớn | 1 |
| 15 | 的 | de | trợ từ chỉ sở hữu hoặc bổ nghĩa cho danh từ (của) | 1 |
| 16 | 弟弟 | dìdi | em trai | 2 |
| 17 | 点 | diǎn | giờ (khi nói giờ); dấu chấm, chấm | 1 |
| 18 | 电视 | diànshì | ti vi, truyền hình | 2 |
| 19 | 对不起 | duìbuqǐ | xin lỗi | 2 |
| 20 | 多 | duō | nhiều | 1 |
| 21 | 多少 | duōshao | bao nhiêu | 2 |
| 22 | 耳朵 | ěrduo | tai | 1 |
| 23 | 二 | èr | hai | 1 |
| 24 | 房间 | fángjiān | phòng | 2 |
| 25 | 分钟 | fēnzhōng | phút | 2 |
| 26 | 高 | gāo | cao | 1 |
| 27 | 高兴 | gāoxìng | vui, vui mừng | 1 |
| 28 | 哥哥 | gēge | anh trai | 1 |
| 29 | 个 | gè | lượng từ chung (cái, chiếc, người) | 1 |
| 30 | 个子 | gèzi | vóc dáng, chiều cao (của người) | 1 |
| 31 | 狗 | gǒu | chó | 1 |
| 32 | 汉语 | Hànyǔ | tiếng Trung, tiếng Hán | 2 |
| 33 | 好 | hǎo | tốt, hay | 1 |
| 34 | 好吃 | hǎochī | ngon | 2 |
| 35 | 号 | hào | ngày (trong tháng); số | 1 |
| 36 | 喝 | hē | uống | 1 |
| 37 | 和 | hé | và; với | 1 |
| 38 | 很 | hěn | rất | 1 |
| 39 | 红 | hóng | đỏ | 2 |
| 40 | 画 | huà | vẽ; bức tranh | 2 |
| 41 | 黄 | huáng | vàng (màu) | 2 |
| 42 | 会 | huì | biết (làm gì); sẽ | 2 |
| 43 | 几 | jǐ | mấy; vài | 1 |
| 44 | 家 | jiā | nhà; gia đình | 1 |
| 45 | 脚 | jiǎo | bàn chân | 2 |
| 46 | 叫 | jiào | gọi; tên là | 1 |
| 47 | 姐姐 | jiějie | chị gái | 1 |
| 48 | 今天 | jīntiān | hôm nay | 1 |
| 49 | 九 | jiǔ | chín | 1 |
| 50 | 觉得 | juéde | cảm thấy, thấy rằng | 2 |
| 51 | 看 | kàn | xem, nhìn, đọc | 1 |
| 52 | 可以 | kěyǐ | có thể, được (phép) | 2 |
| 53 | 口 | kǒu | miệng; lượng từ cho thành viên gia đình (người) | 1 |
| 54 | 块 | kuài | đồng (đơn vị tiền); miếng, cục | 2 |
| 55 | 来 | lái | đến, tới | 2 |
| 56 | 老师 | lǎoshī | giáo viên, thầy giáo, cô giáo | 1 |
| 57 | 了 | le | trợ từ biểu thị hành động đã hoàn thành hoặc sự thay đổi (rồi) | 2 |
| 58 | 冷 | lěng | lạnh | 2 |
| 59 | 里面 | lǐmiàn | bên trong | 2 |
| 60 | 两 | liǎng | hai (dùng trước lượng từ) | 2 |
| 61 | 零 | líng | số không | 2 |
| 62 | 六 | liù | sáu | 1 |
| 63 | 绿 | lǜ | xanh lá cây | 2 |
| 64 | 妈妈 | māma | mẹ, má | 1 |
| 65 | 吗 | ma | trợ từ nghi vấn cuối câu (không) | 1 |
| 66 | 买 | mǎi | mua | 2 |
| 67 | 猫 | māo | mèo | 1 |
| 68 | 没关系 | méi guānxi | không sao, không hề gì | 2 |
| 69 | 没有 | méiyǒu | không có | 2 |
| 70 | 妹妹 | mèimei | em gái | 2 |
| 71 | 米饭 | mǐfàn | cơm | 1 |
| 72 | 面条 | miàntiáo | mì sợi | 1 |
| 73 | 明天 | míngtiān | ngày mai | 1 |
| 74 | 名字 | míngzi | tên | 2 |
| 75 | 哪 | nǎ | nào | 1 |
| 76 | 那 | nà | kia, đó | 1 |
| 77 | 呢 | ne | trợ từ cuối câu dùng để hỏi tiếp, hỏi lại (còn… thì sao) | 2 |
| 78 | 你 | nǐ | bạn, anh, chị (ngôi thứ hai) | 1 |
| 79 | 年 | nián | năm (thời gian) | 2 |
| 80 | 鸟 | niǎo | con chim | 1 |
| 81 | 牛奶 | niúnǎi | sữa bò, sữa | 1 |
| 82 | 朋友 | péngyou | bạn, bạn bè | 2 |
| 83 | 漂亮 | piàoliang | đẹp, xinh | 2 |
| 84 | 苹果 | píngguǒ | quả táo | 1 |
| 85 | 七 | qī | bảy | 1 |
| 86 | 起床 | qǐchuáng | thức dậy, ra khỏi giường | 2 |
| 87 | 铅笔 | qiānbǐ | bút chì | 2 |
| 88 | 钱 | qián | tiền | 2 |
| 89 | 请 | qǐng | làm ơn, xin; mời | 2 |
| 90 | 去 | qù | đi | 1 |
| 91 | 热 | rè | nóng | 2 |
| 92 | 认识 | rènshi | quen biết (người) | 1 |
| 93 | 三 | sān | ba | 1 |
| 94 | 商店 | shāngdiàn | cửa hàng | 1 |
| 95 | 上边 | shàngbian | phía trên, bên trên | 2 |
| 96 | 谁 | shéi | ai | 1 |
| 97 | 什么 | shénme | gì, cái gì | 1 |
| 98 | 十 | shí | mười | 1 |
| 99 | 是 | shì | là | 1 |
| 100 | 手 | shǒu | tay, bàn tay | 1 |
| 101 | 书包 | shūbāo | cặp sách | 2 |
| 102 | 水 | shuǐ | nước | 1 |
| 103 | 睡觉 | shuìjiào | ngủ, đi ngủ | 2 |
| 104 | 说话 | shuōhuà | nói chuyện | 2 |
| 105 | 四 | sì | bốn | 1 |
| 106 | 岁 | suì | tuổi | 1 |
| 107 | 他 | tā | anh ấy, ông ấy (ngôi thứ ba, nam) | 1 |
| 108 | 她 | tā | cô ấy, chị ấy, bà ấy (ngôi thứ ba, nữ) | 1 |
| 109 | 天气 | tiānqì | thời tiết | 2 |
| 110 | 同学 | tóngxué | bạn học, bạn cùng lớp | 2 |
| 111 | 头发 | tóufa | tóc | 1 |
| 112 | 玩儿 | wánr | chơi, vui chơi | 2 |
| 113 | 晚上 | wǎnshang | buổi tối | 2 |
| 114 | 我 | wǒ | tôi, mình | 1 |
| 115 | 我们 | wǒmen | chúng tôi, chúng ta | 1 |
| 116 | 五 | wǔ | năm (số 5) | 1 |
| 117 | 喜欢 | xǐhuan | thích | 1 |
| 118 | 现在 | xiànzài | bây giờ | 1 |
| 119 | 香蕉 | xiāngjiāo | quả chuối | 2 |
| 120 | 小 | xiǎo | nhỏ, bé | 1 |
| 121 | 谢谢 | xièxie | cảm ơn | 1 |
| 122 | 星期 | xīngqī | tuần, tuần lễ | 1 |
| 123 | 熊猫 | xióngmāo | gấu trúc | 2 |
| 124 | 学生 | xuésheng | học sinh | 2 |
| 125 | 学习 | xuéxí | học, học tập | 2 |
| 126 | 学校 | xuéxiào | trường học | 1 |
| 127 | 颜色 | yánsè | màu sắc, màu | 2 |
| 128 | 眼睛 | yǎnjing | mắt | 1 |
| 129 | 要 | yào | muốn; cần; sẽ | 2 |
| 130 | 也 | yě | cũng | 2 |
| 131 | 一 | yī | một | 1 |
| 132 | 医生 | yīshēng | bác sĩ | 2 |
| 133 | 医院 | yīyuàn | bệnh viện | 2 |
| 134 | 椅子 | yǐzi | cái ghế | 2 |
| 135 | 有 | yǒu | có (sở hữu); có (tồn tại) | 1 |
| 136 | 鱼 | yú | con cá | 1 |
| 137 | 月 | yuè | tháng; mặt trăng | 1 |
| 138 | 在 | zài | ở, tại; ở (đâu đó) | 1 |
| 139 | 再见 | zàijiàn | tạm biệt | 1 |
| 140 | 早上 | zǎoshang | buổi sáng | 2 |
| 141 | 怎么 | zěnme | thế nào, làm sao; sao, tại sao | 2 |
| 142 | 怎么样 | zěnmeyàng | thế nào, ra sao; (… thì) sao | 2 |
| 143 | 这 | zhè | này, đây | 1 |
| 144 | 真 | zhēn | thật là, thật sự; thật | 2 |
| 145 | 只 | zhī | lượng từ cho con vật (con) | 2 |
| 146 | 中国人 | Zhōngguórén | người Trung Quốc | 1 |
| 147 | 桌子 | zhuōzi | cái bàn, bàn học | 2 |
| 148 | 昨天 | zuótiān | hôm qua | 2 |
| 149 | 坐 | zuò | ngồi; đi (xe, máy bay) | 2 |
| 150 | 做 | zuò | làm | 2 |
Không tìm thấy từ phù hợp. Thử gõ một chữ Hán, pinyin không dấu hoặc một từ tiếng Việt đơn giản.
In miễn phí phiếu tập viết các chữ Hán trong từ vựng cấp này, có thứ tự nét, pinyin và ô chữ điền 田 để tô theo.
YCT 2 có 150 từ: 80 từ của YCT 1 cộng 70 từ mới. Từ mới gồm đồ dùng học tập như 铅笔 và 书包, màu sắc, thời tiết, câu nói lịch sự như 对不起 và 没关系, và từ để hỏi như 怎么 và 多少.
Cấp này cũng bắt đầu có những từ ngữ pháp ngoài phần cơ bản: 了, 呢, 也 và 比 để so sánh.