4 phiếu in được cho 70 từ mới của YCT 2: nối mỗi từ với nghĩa và với pinyin của nó. Mỗi phiếu có đáp án ở trang riêng. Miễn phí in và photo cho lớp học.
Từ vựng YCT 2 · Phiếu 1
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
包子bāozi
北京Běijīng
比bǐ
不客气bú kèqi
茶chá
打电话dǎ diànhuà
弟弟dìdi
电视diànshì
对不起duìbuqǐ
A em trai
B trà, chè
C hơn (dùng khi so sánh); so sánh
D gọi điện thoại
E không có gì (đáp lời cảm ơn)
F ti vi, truyền hình
G bánh bao
H xin lỗi
I Bắc Kinh
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
多少
房间
分钟
汉语
好吃
红
画
黄
会
做
A zuò
B huà
C huáng
D fángjiān
E Hànyǔ
F huì
G duōshao
H hǎochī
I hóng
J fēnzhōng
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-2-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 2 · Phiếu 1 · Đáp án
A
包子 G
北京 I
比 C
不客气 E
茶 B
打电话 D
弟弟 A
电视 F
对不起 H
B
多少 G
房间 D
分钟 J
汉语 E
好吃 H
红 I
画 B
黄 C
会 F
做 A
Từ vựng YCT 2 · Phiếu 2
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
脚jiǎo
觉得juéde
可以kěyǐ
块kuài
来lái
冷lěng
里面lǐmiàn
两liǎng
零líng
A đồng (đơn vị tiền); miếng, cục
B cảm thấy, thấy rằng
C có thể, được (phép)
D hai (dùng trước lượng từ)
E lạnh
F số không
G đến, tới
H bên trong
I bàn chân
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
了
绿
买
没关系
没有
妹妹
名字
呢
年
A méiyǒu
B míngzi
C ne
D mǎi
E lǜ
F le
G méi guānxi
H mèimei
I nián
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-2-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 2 · Phiếu 2 · Đáp án
A
脚 I
觉得 B
可以 C
块 A
来 G
冷 E
里面 H
两 D
零 F
B
了 F
绿 E
买 D
没关系 G
没有 A
妹妹 H
名字 B
呢 C
年 I
Từ vựng YCT 2 · Phiếu 3
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
朋友péngyou
漂亮piàoliang
起床qǐchuáng
铅笔qiānbǐ
钱qián
请qǐng
热rè
上边shàngbian
书包shūbāo
A nóng
B bạn, bạn bè
C thức dậy, ra khỏi giường
D làm ơn, xin; mời
E tiền
F cặp sách
G đẹp, xinh
H bút chì
I phía trên, bên trên
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
睡觉
说话
天气
同学
玩儿
晚上
香蕉
熊猫
学生
A xióngmāo
B xuésheng
C wánr
D wǎnshang
E tiānqì
F shuìjiào
G shuōhuà
H tóngxué
I xiāngjiāo
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-2-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 2 · Phiếu 3 · Đáp án
A
朋友 B
漂亮 G
起床 C
铅笔 H
钱 E
请 D
热 A
上边 I
书包 F
B
睡觉 F
说话 G
天气 E
同学 H
玩儿 C
晚上 D
香蕉 I
熊猫 A
学生 B
Từ vựng YCT 2 · Phiếu 4
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
学习xuéxí
颜色yánsè
要yào
也yě
医生yīshēng
医院yīyuàn
椅子yǐzi
早上zǎoshang
怎么zěnme
A bác sĩ
B cũng
C học, học tập
D màu sắc, màu
E buổi sáng
F muốn; cần; sẽ
G thế nào, làm sao; sao, tại sao
H bệnh viện
I cái ghế
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
怎么样
真
只
桌子
昨天
坐
A zuò
B zhēn
C zěnmeyàng
D zhī
E zhuōzi
F zuótiān
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-2-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 2 · Phiếu 4 · Đáp án
A
学习 C
颜色 D
要 F
也 B
医生 A
医院 H
椅子 I
早上 E
怎么 G
B
怎么样 C
真 B
只 D
桌子 E
昨天 F
坐 A
Về các phiếu bài tập này
Danh sách từ YCT tính gộp, nên mỗi cấp lặp lại các từ của những cấp thấp hơn. Các phiếu này chỉ dùng những từ mới ở YCT 2, chia thành từng bộ khoảng 20 từ, theo thứ tự trong danh sách từ.
Bài A kiểm tra nghĩa, bài B kiểm tra pinyin. Các từ ngữ pháp như trợ từ chỉ có trong bài B. Trong mỗi bài, không có hai từ trùng nghĩa hay trùng pinyin, nên luôn chỉ có một đáp án đúng.
Tắt “Pinyin trong bài A” để bài nối nghĩa trở thành bài kiểm tra đọc chữ Hán. Để luyện viết, hãy in phiếu tập viết chữ Hán YCT 2.