HSK mới · Đề cương 2025Cấp 1248 chữ

Phiếu tập viết chữ Hán HSK 1

Phiếu tập viết các chữ trong từ vựng HSK 1, tổng cộng 248 chữ, có thứ tự nét, pinyin và ô để tô. In cả cấp hoặc mỗi lần 30 chữ.

Gõ hoặc dán bất kỳ đoạn văn tiếng Trung nào. Mỗi chữ chỉ dùng một lần, theo thứ tự.

Ô kẻ
Chữ mờ để tô
Số dòng mỗi chữ
Hiển thị
Tập tô trên màn hình
Chữ Hán HSK 1
Họ tên ______________________   Ngày ____________
Phiếu tập viết chữ Hán miễn phí tại hskcheck.com/vi/

Toàn bộ 248 chữ trong từ vựng HSK 1

#ChữTừ đầu tiên trong danh sách
1爱爱 ài yêu; tình yêu
2八八 bā tám
3爸爸爸 bàba bố; ba
4吧吧 ba trợ từ cuối câu biểu thị đề nghị hoặc phỏng đoán (nhé; chắc là)
5白白天 báitiān ban ngày
6天白天 báitiān ban ngày
7百百 bǎi trăm
8半半 bàn nửa; rưỡi
9包包子 bāozi bánh bao
10子包子 bāozi bánh bao
11杯杯子 bēizi cốc; ly
12本本 běn lượng từ cho sách vở (quyển, cuốn)
13边边 biān bên; phía
14病病 bìng bệnh; bị ốm
15不不 bù không
16客不客气 bú kèqi không có gì (đáp lời cảm ơn)
17气不客气 bú kèqi không có gì (đáp lời cảm ơn)
18要不要 búyào đừng
19菜菜 cài món ăn; rau
20茶茶 chá trà; chè
21唱唱 chàng hát
22超超市 chāoshì siêu thị
23市超市 chāoshì siêu thị
24车车 chē xe; ô tô
25吃吃 chī ăn
26出出租车 chūzūchē xe taxi
27租出租车 chūzūchē xe taxi
28穿穿 chuān mặc (quần áo); đi (giày)
29打打电话 dǎ diànhuà gọi điện thoại
30电打电话 dǎ diànhuà gọi điện thoại
31话打电话 dǎ diànhuà gọi điện thoại
32大大 dà to; lớn
33家大家 dàjiā mọi người
34学大学 dàxué đại học
35生大学生 dàxuéshēng sinh viên đại học
36到到 dào đến; tới (nơi chốn hoặc thời điểm)
37的的 de trợ từ chỉ sở hữu hoặc bổ nghĩa cho danh từ (của)
38第第 dì tiền tố chỉ số thứ tự (thứ)
39弟弟弟 dìdi em trai
40点点 diǎn giờ (khi nói giờ); dấu chấm; điểm
41店店 diàn cửa hàng; tiệm
42脑电脑 diànnǎo máy tính
43视电视 diànshì ti vi; truyền hình
44影电影 diànyǐng phim; điện ảnh
45院电影院 diànyǐngyuàn rạp chiếu phim
46东东西 dōngxi đồ; đồ vật
47西东西 dōngxi đồ; đồ vật
48都都 dōu đều; tất cả
49读读 dú đọc (thành tiếng)
50书读书 dúshū đọc sách; đi học
51对对 duì đúng; đối với; hướng về
52起对不起 duìbuqǐ xin lỗi
53多多 duō nhiều
54少多少 duōshao bao nhiêu
55儿儿子 érzi con trai
56二二 èr hai
57饭饭 fàn cơm; bữa ăn
58房房间 fángjiān phòng
59间房间 fángjiān phòng
60非非常 fēicháng rất; vô cùng
61常非常 fēicháng rất; vô cùng
62飞飞机 fēijī máy bay
63机飞机 fēijī máy bay
64分分 fēn phút; điểm; chia
65钟分钟 fēnzhōng phút
66高高兴 gāoxìng vui; vui mừng
67兴高兴 gāoxìng vui; vui mừng
68歌歌 gē bài hát
69哥哥哥 gēge anh trai
70个个 gè lượng từ chung (cái, chiếc, người)
71给给 gěi cho; đưa; cho (ai), giúp (ai)
72公公司 gōngsī công ty
73司公司 gōngsī công ty
74工工作 gōngzuò công việc; làm việc
75作工作 gōngzuò công việc; làm việc
76狗狗 gǒu chó
77贵贵 guì đắt
78国国 guó nước; quốc gia
79还还 hái vẫn; còn
80孩孩子 háizi trẻ em; con
81汉汉语 Hànyǔ tiếng Trung; tiếng Hán
82语汉语 Hànyǔ tiếng Trung; tiếng Hán
83字汉字 Hànzì chữ Hán
84好好 hǎo tốt; hay; khỏe
85看好看 hǎokàn đẹp; hay (khi xem)
86听好听 hǎotīng hay; dễ nghe
87玩好玩儿 hǎowánr vui; thú vị
88号号 hào ngày (trong tháng); số
89喝喝 hē uống
90和和 hé và; với
91很很 hěn rất
92后后 hòu sau; phía sau
93回回 huí về; trở về
94会会 huì biết (làm gì, nhờ học); sẽ
95火火车 huǒchē tàu hỏa
96鸡鸡蛋 jīdàn trứng gà
97蛋鸡蛋 jīdàn trứng gà
98几几 jǐ mấy; vài
99人家人 jiārén người nhà
100见见 jiàn thấy; gặp
101件件 jiàn lượng từ cho quần áo và sự việc (cái, chiếc, việc)
102饺饺子 jiǎozi sủi cảo; bánh chẻo
103叫叫 jiào gọi; tên là
104姐姐姐 jiějie chị gái
105今今年 jīnnián năm nay
106年今年 jīnnián năm nay
107九九 jiǔ chín
108觉觉得 juéde cảm thấy; thấy rằng
109得觉得 juéde cảm thấy; thấy rằng
110开开 kāi mở; lái (xe)
111可可以 kěyǐ có thể; được (phép)
112以可以 kěyǐ có thể; được (phép)
113课课 kè bài học; tiết học
114口口 kǒu miệng; lượng từ cho thành viên gia đình (người)
115块块 kuài đồng (cách nói thông thường của tiền tệ); miếng; cục
116来来 lái đến; tới
117老老师 lǎoshī giáo viên; thầy giáo; cô giáo
118师老师 lǎoshī giáo viên; thầy giáo; cô giáo
119了了 le trợ từ biểu thị hành động đã hoàn thành hoặc sự thay đổi (rồi)
120冷冷 lěng lạnh
121里里 lǐ trong; bên trong
122两两 liǎng hai (dùng trước lượng từ)
123零零 líng số không
124六六 liù sáu
125妈妈妈 māma mẹ; má
126吗吗 ma trợ từ nghi vấn cuối câu (không)
127买买 mǎi mua
128卖卖 mài bán
129忙忙 máng bận
130猫猫 māo mèo
131没没关系 méi guānxi không sao; không có gì
132关没关系 méi guānxi không sao; không có gì
133系没关系 méi guānxi không sao; không có gì
134事没事 méishì không có gì; không sao
135有没有 méiyǒu không có; chưa
136妹妹妹 mèimei em gái
137们们 men hậu tố chỉ số nhiều của người (các, chúng)
138米米饭 mǐfàn cơm
139面面包 miànbāo bánh mì
140条面条儿 miàntiáor mì sợi
141明明年 míngnián năm sau; sang năm
142名名字 míngzi tên
143哪哪 nǎ nào
144些哪些 nǎxiē những cái nào
145那那 nà kia; đó
146男男 nán nam; đàn ông
147朋男朋友 nánpéngyou bạn trai
148友男朋友 nánpéngyou bạn trai
149呢呢 ne trợ từ cuối câu dùng để hỏi tiếp hoặc hỏi lại (thì sao)
150能能 néng có thể; có khả năng
151你你 nǐ bạn; anh; chị (ngôi thứ hai)
152您您 nín ngài; ông; bà (ngôi thứ hai, cách nói lịch sự)
153牛牛奶 niúnǎi sữa bò
154奶牛奶 niúnǎi sữa bò
155女女 nǚ nữ; phụ nữ
156士女士 nǚshì quý bà; bà; chị (cách gọi lịch sự)
157便便宜 piányi rẻ
158宜便宜 piányi rẻ
159漂漂亮 piàoliang đẹp; xinh
160亮漂亮 piàoliang đẹp; xinh
161苹苹果 píngguǒ quả táo
162果苹果 píngguǒ quả táo
163七七 qī bảy
164床起床 qǐchuáng thức dậy; ra khỏi giường
165千千 qiān nghìn
166前前 qián phía trước; trước
167钱钱 qián tiền
168请请 qǐng xin mời; làm ơn; mời
169问请问 qǐngwèn xin hỏi
170去去 qù đi
171热热 rè nóng
172认认识 rènshi quen biết (người)
173识认识 rènshi quen biết (người)
174日日 rì ngày; mặt trời
175三三 sān ba
176商商店 shāngdiàn cửa hàng
177上上 shàng trên; phía trên; lên
178班上班 shàngbān đi làm
179午上午 shàngwǔ buổi sáng (trước trưa)
180谁谁 shéi ai
181什什么 shénme gì; cái gì
182么什么 shénme gì; cái gì
183十十 shí mười
184时时候 shíhou lúc; khi
185候时候 shíhou lúc; khi
186是是 shì là; vâng, đúng
187手手机 shǒujī điện thoại di động
188水水 shuǐ nước
189睡睡 shuì ngủ
190说说 shuō nói
191四四 sì bốn
192岁岁 suì tuổi
193他他 tā anh ấy; ông ấy (ngôi thứ ba, nam)
194它它 tā nó (chỉ vật hoặc con vật)
195她她 tā cô ấy; chị ấy; bà ấy (ngôi thứ ba, nữ)
196太太 tài quá; lắm
197同同学 tóngxué bạn học
198外外 wài ngoài; bên ngoài
199晚晚 wǎn muộn; buổi tối
200喂喂 wéi alô (khi gọi điện thoại)
201题问题 wèntí câu hỏi; vấn đề
202我我 wǒ tôi; mình
203五五 wǔ năm (số 5)
204喜喜欢 xǐhuan thích
205欢喜欢 xǐhuan thích
206下下 xià dưới; xuống; sau, tới (lần sau, tuần tới)
207雨下雨 xià yǔ mưa; trời mưa
208先先生 xiānsheng ông; ngài (cách gọi nam giới); chồng
209现现在 xiànzài bây giờ
210在现在 xiànzài bây giờ
211想想 xiǎng muốn; nghĩ; nhớ
212小小 xiǎo nhỏ; bé
213写写 xiě viết
214谢谢谢 xièxie cảm ơn
215新新 xīn mới
216星星期 xīngqī tuần; thứ (trong tuần)
217期星期 xīngqī tuần; thứ (trong tuần)
218休休息 xiūxi nghỉ ngơi
219息休息 xiūxi nghỉ ngơi
220习学习 xuéxí học; học tập
221校学校 xuéxiào trường học
222雪雪 xuě tuyết
223也也 yě cũng
224一一 yī một
225衣衣服 yīfu quần áo
226服衣服 yīfu quần áo
227医医生 yīshēng bác sĩ
228椅椅子 yǐzi cái ghế
229元元 yuán đồng (đơn vị tiền nhân dân tệ)
230月月 yuè tháng; mặt trăng
231再再 zài lại; nữa
232早早 zǎo sớm; chào buổi sáng
233怎怎么 zěnme thế nào; sao, tại sao
234样怎么样 zěnmeyàng thế nào; ra sao
235找找 zhǎo tìm
236这这 zhè này; đây
237真真 zhēn thật; thật là
238正正在 zhèngzài đang (làm gì)
239只只 zhǐ chỉ
240知知道 zhīdào biết
241道知道 zhīdào biết
242中中国 Zhōngguó Trung Quốc
243文中文 Zhōngwén tiếng Trung
244住住 zhù ở; sống; trọ
245桌桌子 zhuōzi cái bàn
246昨昨天 zuótiān hôm qua
247坐坐 zuò ngồi; đi (xe, máy bay)
248做做 zuò làm

Về bộ chữ này

Đề cương HSK 3.0 liệt kê từ, không phải từng chữ. Trang này lấy mọi chữ xuất hiện trong từ vựng HSK 1 và ghi mỗi chữ một lần, theo thứ tự lần đầu xuất hiện trong danh sách từ.

Đề cương HSK 3.0 còn có danh sách chữ Hán riêng, có thể hơi khác bộ chữ này. Hãy dùng các phiếu này cùng với từ vựng HSK 1 mà bạn đang học.