Phiếu tập viết các chữ trong từ vựng HSK 1, tổng cộng 248 chữ, có thứ tự nét, pinyin và ô để tô. In cả cấp hoặc mỗi lần 30 chữ.
Gõ hoặc dán bất kỳ đoạn văn tiếng Trung nào. Mỗi chữ chỉ dùng một lần, theo thứ tự.
| # | Chữ | Từ đầu tiên trong danh sách |
|---|---|---|
| 1 | 爱 | 爱 ài yêu; tình yêu |
| 2 | 八 | 八 bā tám |
| 3 | 爸 | 爸爸 bàba bố; ba |
| 4 | 吧 | 吧 ba trợ từ cuối câu biểu thị đề nghị hoặc phỏng đoán (nhé; chắc là) |
| 5 | 白 | 白天 báitiān ban ngày |
| 6 | 天 | 白天 báitiān ban ngày |
| 7 | 百 | 百 bǎi trăm |
| 8 | 半 | 半 bàn nửa; rưỡi |
| 9 | 包 | 包子 bāozi bánh bao |
| 10 | 子 | 包子 bāozi bánh bao |
| 11 | 杯 | 杯子 bēizi cốc; ly |
| 12 | 本 | 本 běn lượng từ cho sách vở (quyển, cuốn) |
| 13 | 边 | 边 biān bên; phía |
| 14 | 病 | 病 bìng bệnh; bị ốm |
| 15 | 不 | 不 bù không |
| 16 | 客 | 不客气 bú kèqi không có gì (đáp lời cảm ơn) |
| 17 | 气 | 不客气 bú kèqi không có gì (đáp lời cảm ơn) |
| 18 | 要 | 不要 búyào đừng |
| 19 | 菜 | 菜 cài món ăn; rau |
| 20 | 茶 | 茶 chá trà; chè |
| 21 | 唱 | 唱 chàng hát |
| 22 | 超 | 超市 chāoshì siêu thị |
| 23 | 市 | 超市 chāoshì siêu thị |
| 24 | 车 | 车 chē xe; ô tô |
| 25 | 吃 | 吃 chī ăn |
| 26 | 出 | 出租车 chūzūchē xe taxi |
| 27 | 租 | 出租车 chūzūchē xe taxi |
| 28 | 穿 | 穿 chuān mặc (quần áo); đi (giày) |
| 29 | 打 | 打电话 dǎ diànhuà gọi điện thoại |
| 30 | 电 | 打电话 dǎ diànhuà gọi điện thoại |
| 31 | 话 | 打电话 dǎ diànhuà gọi điện thoại |
| 32 | 大 | 大 dà to; lớn |
| 33 | 家 | 大家 dàjiā mọi người |
| 34 | 学 | 大学 dàxué đại học |
| 35 | 生 | 大学生 dàxuéshēng sinh viên đại học |
| 36 | 到 | 到 dào đến; tới (nơi chốn hoặc thời điểm) |
| 37 | 的 | 的 de trợ từ chỉ sở hữu hoặc bổ nghĩa cho danh từ (của) |
| 38 | 第 | 第 dì tiền tố chỉ số thứ tự (thứ) |
| 39 | 弟 | 弟弟 dìdi em trai |
| 40 | 点 | 点 diǎn giờ (khi nói giờ); dấu chấm; điểm |
| 41 | 店 | 店 diàn cửa hàng; tiệm |
| 42 | 脑 | 电脑 diànnǎo máy tính |
| 43 | 视 | 电视 diànshì ti vi; truyền hình |
| 44 | 影 | 电影 diànyǐng phim; điện ảnh |
| 45 | 院 | 电影院 diànyǐngyuàn rạp chiếu phim |
| 46 | 东 | 东西 dōngxi đồ; đồ vật |
| 47 | 西 | 东西 dōngxi đồ; đồ vật |
| 48 | 都 | 都 dōu đều; tất cả |
| 49 | 读 | 读 dú đọc (thành tiếng) |
| 50 | 书 | 读书 dúshū đọc sách; đi học |
| 51 | 对 | 对 duì đúng; đối với; hướng về |
| 52 | 起 | 对不起 duìbuqǐ xin lỗi |
| 53 | 多 | 多 duō nhiều |
| 54 | 少 | 多少 duōshao bao nhiêu |
| 55 | 儿 | 儿子 érzi con trai |
| 56 | 二 | 二 èr hai |
| 57 | 饭 | 饭 fàn cơm; bữa ăn |
| 58 | 房 | 房间 fángjiān phòng |
| 59 | 间 | 房间 fángjiān phòng |
| 60 | 非 | 非常 fēicháng rất; vô cùng |
| 61 | 常 | 非常 fēicháng rất; vô cùng |
| 62 | 飞 | 飞机 fēijī máy bay |
| 63 | 机 | 飞机 fēijī máy bay |
| 64 | 分 | 分 fēn phút; điểm; chia |
| 65 | 钟 | 分钟 fēnzhōng phút |
| 66 | 高 | 高兴 gāoxìng vui; vui mừng |
| 67 | 兴 | 高兴 gāoxìng vui; vui mừng |
| 68 | 歌 | 歌 gē bài hát |
| 69 | 哥 | 哥哥 gēge anh trai |
| 70 | 个 | 个 gè lượng từ chung (cái, chiếc, người) |
| 71 | 给 | 给 gěi cho; đưa; cho (ai), giúp (ai) |
| 72 | 公 | 公司 gōngsī công ty |
| 73 | 司 | 公司 gōngsī công ty |
| 74 | 工 | 工作 gōngzuò công việc; làm việc |
| 75 | 作 | 工作 gōngzuò công việc; làm việc |
| 76 | 狗 | 狗 gǒu chó |
| 77 | 贵 | 贵 guì đắt |
| 78 | 国 | 国 guó nước; quốc gia |
| 79 | 还 | 还 hái vẫn; còn |
| 80 | 孩 | 孩子 háizi trẻ em; con |
| 81 | 汉 | 汉语 Hànyǔ tiếng Trung; tiếng Hán |
| 82 | 语 | 汉语 Hànyǔ tiếng Trung; tiếng Hán |
| 83 | 字 | 汉字 Hànzì chữ Hán |
| 84 | 好 | 好 hǎo tốt; hay; khỏe |
| 85 | 看 | 好看 hǎokàn đẹp; hay (khi xem) |
| 86 | 听 | 好听 hǎotīng hay; dễ nghe |
| 87 | 玩 | 好玩儿 hǎowánr vui; thú vị |
| 88 | 号 | 号 hào ngày (trong tháng); số |
| 89 | 喝 | 喝 hē uống |
| 90 | 和 | 和 hé và; với |
| 91 | 很 | 很 hěn rất |
| 92 | 后 | 后 hòu sau; phía sau |
| 93 | 回 | 回 huí về; trở về |
| 94 | 会 | 会 huì biết (làm gì, nhờ học); sẽ |
| 95 | 火 | 火车 huǒchē tàu hỏa |
| 96 | 鸡 | 鸡蛋 jīdàn trứng gà |
| 97 | 蛋 | 鸡蛋 jīdàn trứng gà |
| 98 | 几 | 几 jǐ mấy; vài |
| 99 | 人 | 家人 jiārén người nhà |
| 100 | 见 | 见 jiàn thấy; gặp |
| 101 | 件 | 件 jiàn lượng từ cho quần áo và sự việc (cái, chiếc, việc) |
| 102 | 饺 | 饺子 jiǎozi sủi cảo; bánh chẻo |
| 103 | 叫 | 叫 jiào gọi; tên là |
| 104 | 姐 | 姐姐 jiějie chị gái |
| 105 | 今 | 今年 jīnnián năm nay |
| 106 | 年 | 今年 jīnnián năm nay |
| 107 | 九 | 九 jiǔ chín |
| 108 | 觉 | 觉得 juéde cảm thấy; thấy rằng |
| 109 | 得 | 觉得 juéde cảm thấy; thấy rằng |
| 110 | 开 | 开 kāi mở; lái (xe) |
| 111 | 可 | 可以 kěyǐ có thể; được (phép) |
| 112 | 以 | 可以 kěyǐ có thể; được (phép) |
| 113 | 课 | 课 kè bài học; tiết học |
| 114 | 口 | 口 kǒu miệng; lượng từ cho thành viên gia đình (người) |
| 115 | 块 | 块 kuài đồng (cách nói thông thường của tiền tệ); miếng; cục |
| 116 | 来 | 来 lái đến; tới |
| 117 | 老 | 老师 lǎoshī giáo viên; thầy giáo; cô giáo |
| 118 | 师 | 老师 lǎoshī giáo viên; thầy giáo; cô giáo |
| 119 | 了 | 了 le trợ từ biểu thị hành động đã hoàn thành hoặc sự thay đổi (rồi) |
| 120 | 冷 | 冷 lěng lạnh |
| 121 | 里 | 里 lǐ trong; bên trong |
| 122 | 两 | 两 liǎng hai (dùng trước lượng từ) |
| 123 | 零 | 零 líng số không |
| 124 | 六 | 六 liù sáu |
| 125 | 妈 | 妈妈 māma mẹ; má |
| 126 | 吗 | 吗 ma trợ từ nghi vấn cuối câu (không) |
| 127 | 买 | 买 mǎi mua |
| 128 | 卖 | 卖 mài bán |
| 129 | 忙 | 忙 máng bận |
| 130 | 猫 | 猫 māo mèo |
| 131 | 没 | 没关系 méi guānxi không sao; không có gì |
| 132 | 关 | 没关系 méi guānxi không sao; không có gì |
| 133 | 系 | 没关系 méi guānxi không sao; không có gì |
| 134 | 事 | 没事 méishì không có gì; không sao |
| 135 | 有 | 没有 méiyǒu không có; chưa |
| 136 | 妹 | 妹妹 mèimei em gái |
| 137 | 们 | 们 men hậu tố chỉ số nhiều của người (các, chúng) |
| 138 | 米 | 米饭 mǐfàn cơm |
| 139 | 面 | 面包 miànbāo bánh mì |
| 140 | 条 | 面条儿 miàntiáor mì sợi |
| 141 | 明 | 明年 míngnián năm sau; sang năm |
| 142 | 名 | 名字 míngzi tên |
| 143 | 哪 | 哪 nǎ nào |
| 144 | 些 | 哪些 nǎxiē những cái nào |
| 145 | 那 | 那 nà kia; đó |
| 146 | 男 | 男 nán nam; đàn ông |
| 147 | 朋 | 男朋友 nánpéngyou bạn trai |
| 148 | 友 | 男朋友 nánpéngyou bạn trai |
| 149 | 呢 | 呢 ne trợ từ cuối câu dùng để hỏi tiếp hoặc hỏi lại (thì sao) |
| 150 | 能 | 能 néng có thể; có khả năng |
| 151 | 你 | 你 nǐ bạn; anh; chị (ngôi thứ hai) |
| 152 | 您 | 您 nín ngài; ông; bà (ngôi thứ hai, cách nói lịch sự) |
| 153 | 牛 | 牛奶 niúnǎi sữa bò |
| 154 | 奶 | 牛奶 niúnǎi sữa bò |
| 155 | 女 | 女 nǚ nữ; phụ nữ |
| 156 | 士 | 女士 nǚshì quý bà; bà; chị (cách gọi lịch sự) |
| 157 | 便 | 便宜 piányi rẻ |
| 158 | 宜 | 便宜 piányi rẻ |
| 159 | 漂 | 漂亮 piàoliang đẹp; xinh |
| 160 | 亮 | 漂亮 piàoliang đẹp; xinh |
| 161 | 苹 | 苹果 píngguǒ quả táo |
| 162 | 果 | 苹果 píngguǒ quả táo |
| 163 | 七 | 七 qī bảy |
| 164 | 床 | 起床 qǐchuáng thức dậy; ra khỏi giường |
| 165 | 千 | 千 qiān nghìn |
| 166 | 前 | 前 qián phía trước; trước |
| 167 | 钱 | 钱 qián tiền |
| 168 | 请 | 请 qǐng xin mời; làm ơn; mời |
| 169 | 问 | 请问 qǐngwèn xin hỏi |
| 170 | 去 | 去 qù đi |
| 171 | 热 | 热 rè nóng |
| 172 | 认 | 认识 rènshi quen biết (người) |
| 173 | 识 | 认识 rènshi quen biết (người) |
| 174 | 日 | 日 rì ngày; mặt trời |
| 175 | 三 | 三 sān ba |
| 176 | 商 | 商店 shāngdiàn cửa hàng |
| 177 | 上 | 上 shàng trên; phía trên; lên |
| 178 | 班 | 上班 shàngbān đi làm |
| 179 | 午 | 上午 shàngwǔ buổi sáng (trước trưa) |
| 180 | 谁 | 谁 shéi ai |
| 181 | 什 | 什么 shénme gì; cái gì |
| 182 | 么 | 什么 shénme gì; cái gì |
| 183 | 十 | 十 shí mười |
| 184 | 时 | 时候 shíhou lúc; khi |
| 185 | 候 | 时候 shíhou lúc; khi |
| 186 | 是 | 是 shì là; vâng, đúng |
| 187 | 手 | 手机 shǒujī điện thoại di động |
| 188 | 水 | 水 shuǐ nước |
| 189 | 睡 | 睡 shuì ngủ |
| 190 | 说 | 说 shuō nói |
| 191 | 四 | 四 sì bốn |
| 192 | 岁 | 岁 suì tuổi |
| 193 | 他 | 他 tā anh ấy; ông ấy (ngôi thứ ba, nam) |
| 194 | 它 | 它 tā nó (chỉ vật hoặc con vật) |
| 195 | 她 | 她 tā cô ấy; chị ấy; bà ấy (ngôi thứ ba, nữ) |
| 196 | 太 | 太 tài quá; lắm |
| 197 | 同 | 同学 tóngxué bạn học |
| 198 | 外 | 外 wài ngoài; bên ngoài |
| 199 | 晚 | 晚 wǎn muộn; buổi tối |
| 200 | 喂 | 喂 wéi alô (khi gọi điện thoại) |
| 201 | 题 | 问题 wèntí câu hỏi; vấn đề |
| 202 | 我 | 我 wǒ tôi; mình |
| 203 | 五 | 五 wǔ năm (số 5) |
| 204 | 喜 | 喜欢 xǐhuan thích |
| 205 | 欢 | 喜欢 xǐhuan thích |
| 206 | 下 | 下 xià dưới; xuống; sau, tới (lần sau, tuần tới) |
| 207 | 雨 | 下雨 xià yǔ mưa; trời mưa |
| 208 | 先 | 先生 xiānsheng ông; ngài (cách gọi nam giới); chồng |
| 209 | 现 | 现在 xiànzài bây giờ |
| 210 | 在 | 现在 xiànzài bây giờ |
| 211 | 想 | 想 xiǎng muốn; nghĩ; nhớ |
| 212 | 小 | 小 xiǎo nhỏ; bé |
| 213 | 写 | 写 xiě viết |
| 214 | 谢 | 谢谢 xièxie cảm ơn |
| 215 | 新 | 新 xīn mới |
| 216 | 星 | 星期 xīngqī tuần; thứ (trong tuần) |
| 217 | 期 | 星期 xīngqī tuần; thứ (trong tuần) |
| 218 | 休 | 休息 xiūxi nghỉ ngơi |
| 219 | 息 | 休息 xiūxi nghỉ ngơi |
| 220 | 习 | 学习 xuéxí học; học tập |
| 221 | 校 | 学校 xuéxiào trường học |
| 222 | 雪 | 雪 xuě tuyết |
| 223 | 也 | 也 yě cũng |
| 224 | 一 | 一 yī một |
| 225 | 衣 | 衣服 yīfu quần áo |
| 226 | 服 | 衣服 yīfu quần áo |
| 227 | 医 | 医生 yīshēng bác sĩ |
| 228 | 椅 | 椅子 yǐzi cái ghế |
| 229 | 元 | 元 yuán đồng (đơn vị tiền nhân dân tệ) |
| 230 | 月 | 月 yuè tháng; mặt trăng |
| 231 | 再 | 再 zài lại; nữa |
| 232 | 早 | 早 zǎo sớm; chào buổi sáng |
| 233 | 怎 | 怎么 zěnme thế nào; sao, tại sao |
| 234 | 样 | 怎么样 zěnmeyàng thế nào; ra sao |
| 235 | 找 | 找 zhǎo tìm |
| 236 | 这 | 这 zhè này; đây |
| 237 | 真 | 真 zhēn thật; thật là |
| 238 | 正 | 正在 zhèngzài đang (làm gì) |
| 239 | 只 | 只 zhǐ chỉ |
| 240 | 知 | 知道 zhīdào biết |
| 241 | 道 | 知道 zhīdào biết |
| 242 | 中 | 中国 Zhōngguó Trung Quốc |
| 243 | 文 | 中文 Zhōngwén tiếng Trung |
| 244 | 住 | 住 zhù ở; sống; trọ |
| 245 | 桌 | 桌子 zhuōzi cái bàn |
| 246 | 昨 | 昨天 zuótiān hôm qua |
| 247 | 坐 | 坐 zuò ngồi; đi (xe, máy bay) |
| 248 | 做 | 做 zuò làm |
Đề cương HSK 3.0 liệt kê từ, không phải từng chữ. Trang này lấy mọi chữ xuất hiện trong từ vựng HSK 1 và ghi mỗi chữ một lần, theo thứ tự lần đầu xuất hiện trong danh sách từ.
Đề cương HSK 3.0 còn có danh sách chữ Hán riêng, có thể hơi khác bộ chữ này. Hãy dùng các phiếu này cùng với từ vựng HSK 1 mà bạn đang học.