4 phiếu in được cho 80 từ mới của YCT 1: nối mỗi từ với nghĩa và với pinyin của nó. Mỗi phiếu có đáp án ở trang riêng. Miễn phí in và photo cho lớp học.
Từ vựng YCT 1 · Phiếu 1
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
爱ài
八bā
爸爸bàba
鼻子bízi
不bù
长cháng
吃chī
大dà
点diǎn
多duō
A to, lớn
B nhiều
C tám
D dài
E bố, ba
F giờ (khi nói giờ); dấu chấm, chấm
G yêu
H mũi
I không
J ăn
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
的
耳朵
二
高
高兴
哥哥
个
个子
狗
好
A gāo
B gēge
C èr
D gèzi
E gāoxìng
F gè
G de
H gǒu
I ěrduo
J hǎo
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-1-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 1 · Phiếu 1 · Đáp án
A
爱 G
八 C
爸爸 E
鼻子 H
不 I
长 D
吃 J
大 A
点 F
多 B
B
的 G
耳朵 I
二 C
高 A
高兴 E
哥哥 B
个 F
个子 D
狗 H
好 J
Từ vựng YCT 1 · Phiếu 2
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
号hào
喝hē
和hé
很hěn
几jǐ
家jiā
叫jiào
姐姐jiějie
今天jīntiān
九jiǔ
A chị gái
B mấy; vài
C ngày (trong tháng); số
D gọi; tên là
E và; với
F nhà; gia đình
G hôm nay
H uống
I rất
J chín
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
看
口
老师
六
妈妈
吗
猫
米饭
面条
明天
A kàn
B miàntiáo
C māma
D lǎoshī
E liù
F ma
G māo
H kǒu
I mǐfàn
J míngtiān
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-1-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 1 · Phiếu 2 · Đáp án
A
号 C
喝 H
和 E
很 I
几 B
家 F
叫 D
姐姐 A
今天 G
九 J
B
看 A
口 H
老师 D
六 E
妈妈 C
吗 F
猫 G
米饭 I
面条 B
明天 J
Từ vựng YCT 1 · Phiếu 3
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
哪nǎ
那nà
你nǐ
鸟niǎo
牛奶niúnǎi
苹果píngguǒ
七qī
去qù
认识rènshi
三sān
A bảy
B con chim
C sữa bò, sữa
D bạn, anh, chị (ngôi thứ hai)
E nào
F quen biết (người)
G kia, đó
H ba
I quả táo
J đi
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
商店
谁
什么
十
是
手
水
四
岁
他
A sì
B shì
C shāngdiàn
D shéi
E tā
F shí
G shuǐ
H shǒu
I suì
J shénme
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-1-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 1 · Phiếu 3 · Đáp án
A
哪 E
那 G
你 D
鸟 B
牛奶 C
苹果 I
七 A
去 J
认识 F
三 H
B
商店 C
谁 D
什么 J
十 F
是 B
手 H
水 G
四 A
岁 I
他 E
Từ vựng YCT 1 · Phiếu 4
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
她tā
头发tóufa
我wǒ
五wǔ
喜欢xǐhuan
现在xiànzài
小xiǎo
谢谢xièxie
星期xīngqī
学校xuéxiào
A tóc
B thích
C nhỏ, bé
D tuần, tuần lễ
E cô ấy, chị ấy, bà ấy (ngôi thứ ba, nữ)
F tôi, mình
G trường học
H bây giờ
I năm (số 5)
J cảm ơn
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
我们
眼睛
一
有
鱼
月
在
再见
这
中国人
A Zhōngguórén
B zài
C yuè
D yī
E zhè
F yǒu
G yǎnjing
H zàijiàn
I yú
J wǒmen
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-1-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 1 · Phiếu 4 · Đáp án
A
她 E
头发 A
我 F
五 I
喜欢 B
现在 H
小 C
谢谢 J
星期 D
学校 G
B
我们 J
眼睛 G
一 D
有 F
鱼 I
月 C
在 B
再见 H
这 E
中国人 A
Về các phiếu bài tập này
Danh sách từ YCT tính gộp, nên mỗi cấp lặp lại các từ của những cấp thấp hơn. Các phiếu này chỉ dùng những từ mới ở YCT 1, chia thành từng bộ khoảng 20 từ, theo thứ tự trong danh sách từ.
Bài A kiểm tra nghĩa, bài B kiểm tra pinyin. Các từ ngữ pháp như trợ từ chỉ có trong bài B. Trong mỗi bài, không có hai từ trùng nghĩa hay trùng pinyin, nên luôn chỉ có một đáp án đúng.
Tắt “Pinyin trong bài A” để bài nối nghĩa trở thành bài kiểm tra đọc chữ Hán. Để luyện viết, hãy in phiếu tập viết chữ Hán YCT 1.