YCT · Kỳ thi tiếng Trung cho học sinhYCT 14 × A4

Phiếu bài tập từ vựng YCT 1

4 phiếu in được cho 80 từ mới của YCT 1: nối mỗi từ với nghĩa và với pinyin của nó. Mỗi phiếu có đáp án ở trang riêng. Miễn phí in và photo cho lớp học.

Từ vựng YCT 1 · Phiếu 1
Họ tên Ngày

ANối từ với nghĩa

Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.

  1. 爱ài
  2. 八bā
  3. 爸爸bàba
  4. 鼻子bízi
  5. 不bù
  6. 长cháng
  7. 吃chī
  8. 大dà
  9. 点diǎn
  10. 多duō
  • A to, lớn
  • B nhiều
  • C tám
  • D dài
  • E bố, ba
  • F giờ (khi nói giờ); dấu chấm, chấm
  • G yêu
  • H mũi
  • I không
  • J ăn

BNối từ với pinyin

Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.

  1. 的
  2. 耳朵
  3. 二
  4. 高
  5. 高兴
  6. 哥哥
  7. 个
  8. 个子
  9. 狗
  10. 好
  • A gāo
  • B gēge
  • C èr
  • D gèzi
  • E gāoxìng
  • F gè
  • G de
  • H gǒu
  • I ěrduo
  • J hǎo
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-1-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 1 · Phiếu 1 · Đáp án

A

  1. 爱 G
  2. 八 C
  3. 爸爸 E
  4. 鼻子 H
  5. 不 I
  6. 长 D
  7. 吃 J
  8. 大 A
  9. 点 F
  10. 多 B

B

  1. 的 G
  2. 耳朵 I
  3. 二 C
  4. 高 A
  5. 高兴 E
  6. 哥哥 B
  7. 个 F
  8. 个子 D
  9. 狗 H
  10. 好 J

Về các phiếu bài tập này

Danh sách từ YCT tính gộp, nên mỗi cấp lặp lại các từ của những cấp thấp hơn. Các phiếu này chỉ dùng những từ mới ở YCT 1, chia thành từng bộ khoảng 20 từ, theo thứ tự trong danh sách từ.

Bài A kiểm tra nghĩa, bài B kiểm tra pinyin. Các từ ngữ pháp như trợ từ chỉ có trong bài B. Trong mỗi bài, không có hai từ trùng nghĩa hay trùng pinyin, nên luôn chỉ có một đáp án đúng.

Tắt “Pinyin trong bài A” để bài nối nghĩa trở thành bài kiểm tra đọc chữ Hán. Để luyện viết, hãy in phiếu tập viết chữ Hán YCT 1.