Toàn bộ 300 từ YCT cấp 3, có pinyin và nghĩa tiếng Việt. Danh sách gồm cả 150 từ của YCT 1 và 2; đánh dấu “Chỉ từ mới” để xem 150 từ thêm vào ở cấp này.
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa | Cấp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 爱 | ài | yêu | 1 |
| 2 | 八 | bā | tám | 1 |
| 3 | 把 | bǎ | trợ từ đưa tân ngữ lên trước động từ; lượng từ cho vật có tay cầm (cái, chiếc) | 3 |
| 4 | 爸爸 | bàba | bố, ba | 1 |
| 5 | 吧 | ba | trợ từ cuối câu biểu thị đề nghị hoặc phỏng đoán | 3 |
| 6 | 白 | bái | trắng | 3 |
| 7 | 百 | bǎi | trăm | 3 |
| 8 | 半 | bàn | nửa, rưỡi | 3 |
| 9 | 帮助 | bāngzhù | giúp đỡ; sự giúp đỡ | 3 |
| 10 | 包子 | bāozi | bánh bao | 2 |
| 11 | 饱 | bǎo | no (sau khi ăn) | 3 |
| 12 | 杯子 | bēizi | cốc, ly | 3 |
| 13 | 北京 | Běijīng | Bắc Kinh | 2 |
| 14 | 本 | běn | lượng từ cho sách vở (quyển, cuốn) | 3 |
| 15 | 鼻子 | bízi | mũi | 1 |
| 16 | 比 | bǐ | hơn (dùng khi so sánh); so sánh | 2 |
| 17 | 别 | bié | đừng; khác | 3 |
| 18 | 不客气 | bú kèqi | không có gì (đáp lời cảm ơn) | 2 |
| 19 | 不 | bù | không | 1 |
| 20 | 菜 | cài | món ăn; rau | 3 |
| 21 | 茶 | chá | trà, chè | 2 |
| 22 | 长 | cháng | dài | 1 |
| 23 | 唱歌 | chànggē | hát | 3 |
| 24 | 车站 | chēzhàn | bến xe, nhà ga, trạm dừng | 3 |
| 25 | 吃 | chī | ăn | 1 |
| 26 | 迟到 | chídào | đến muộn, đi trễ | 3 |
| 27 | 出 | chū | ra, đi ra | 3 |
| 28 | 穿 | chuān | mặc (quần áo), đi (giày) | 3 |
| 29 | 次 | cì | lần | 3 |
| 30 | 打电话 | dǎ diànhuà | gọi điện thoại | 2 |
| 31 | 打篮球 | dǎ lánqiú | chơi bóng rổ | 3 |
| 32 | 大 | dà | to, lớn | 1 |
| 33 | 蛋糕 | dàngāo | bánh ngọt, bánh gato | 3 |
| 34 | 但是 | dànshì | nhưng | 3 |
| 35 | 当然 | dāngrán | tất nhiên, đương nhiên | 3 |
| 36 | 的 | de | trợ từ chỉ sở hữu hoặc bổ nghĩa cho danh từ (của) | 1 |
| 37 | 得 | de | trợ từ nối động từ với bổ ngữ chỉ mức độ hoặc kết quả | 3 |
| 38 | 弟弟 | dìdi | em trai | 2 |
| 39 | 第一 | dì-yī | thứ nhất, đầu tiên | 3 |
| 40 | 点 | diǎn | giờ (khi nói giờ); dấu chấm, chấm | 1 |
| 41 | 电脑 | diànnǎo | máy tính | 3 |
| 42 | 电视 | diànshì | ti vi, truyền hình | 2 |
| 43 | 电影 | diànyǐng | phim, điện ảnh | 3 |
| 44 | 丢 | diū | làm mất, đánh mất | 3 |
| 45 | 东西 | dōngxi | đồ, đồ vật | 3 |
| 46 | 懂 | dǒng | hiểu | 3 |
| 47 | 动物园 | dòngwùyuán | vườn thú, sở thú | 3 |
| 48 | 都 | dōu | đều, tất cả | 3 |
| 49 | 读 | dú | đọc (thành tiếng) | 3 |
| 50 | 对 | duì | đúng; đối với, hướng về | 3 |
| 51 | 对不起 | duìbuqǐ | xin lỗi | 2 |
| 52 | 多 | duō | nhiều | 1 |
| 53 | 多少 | duōshao | bao nhiêu | 2 |
| 54 | 饿 | è | đói | 3 |
| 55 | 耳朵 | ěrduo | tai | 1 |
| 56 | 二 | èr | hai | 1 |
| 57 | 房间 | fángjiān | phòng | 2 |
| 58 | 飞机 | fēijī | máy bay | 3 |
| 59 | 分钟 | fēnzhōng | phút | 2 |
| 60 | 感冒 | gǎnmào | bị cảm; bệnh cảm | 3 |
| 61 | 高 | gāo | cao | 1 |
| 62 | 高兴 | gāoxìng | vui, vui mừng | 1 |
| 63 | 哥哥 | gēge | anh trai | 1 |
| 64 | 个 | gè | lượng từ chung (cái, chiếc, người) | 1 |
| 65 | 个子 | gèzi | vóc dáng, chiều cao (của người) | 1 |
| 66 | 给 | gěi | cho, đưa; cho, giúp (ai) | 3 |
| 67 | 公共汽车 | gōnggòngqìchē | xe buýt | 3 |
| 68 | 狗 | gǒu | chó | 1 |
| 69 | 刮风 | guā fēng | có gió, gió thổi | 3 |
| 70 | 关 | guān | đóng; tắt | 3 |
| 71 | 果汁 | guǒzhī | nước ép trái cây | 3 |
| 72 | 过 | guo | trợ từ biểu thị đã từng trải qua (đã từng) | 3 |
| 73 | 还 | hái | vẫn, còn; cũng, thêm; trả lại | 3 |
| 74 | 汉语 | Hànyǔ | tiếng Trung, tiếng Hán | 2 |
| 75 | 好 | hǎo | tốt, hay | 1 |
| 76 | 好吃 | hǎochī | ngon | 2 |
| 77 | 号 | hào | ngày (trong tháng); số | 1 |
| 78 | 喝 | hē | uống | 1 |
| 79 | 和 | hé | và; với | 1 |
| 80 | 黑 | hēi | đen | 3 |
| 81 | 很 | hěn | rất | 1 |
| 82 | 红 | hóng | đỏ | 2 |
| 83 | 猴子 | hóuzi | con khỉ | 3 |
| 84 | 后 | hòu | sau; phía sau | 3 |
| 85 | 画 | huà | vẽ; bức tranh | 2 |
| 86 | 坏 | huài | xấu; hỏng | 3 |
| 87 | 欢迎 | huānyíng | hoan nghênh, chào mừng | 3 |
| 88 | 黄 | huáng | vàng (màu) | 2 |
| 89 | 回 | huí | về, trở về | 3 |
| 90 | 会 | huì | biết (làm gì); sẽ | 2 |
| 91 | 鸡蛋 | jīdàn | trứng gà | 3 |
| 92 | 几 | jǐ | mấy; vài | 1 |
| 93 | 家 | jiā | nhà; gia đình | 1 |
| 94 | 件 | jiàn | lượng từ cho quần áo và sự việc (cái, chiếc, việc) | 3 |
| 95 | 脚 | jiǎo | bàn chân | 2 |
| 96 | 饺子 | jiǎozi | sủi cảo, bánh chẻo | 3 |
| 97 | 叫 | jiào | gọi; tên là | 1 |
| 98 | 教室 | jiàoshì | phòng học, lớp học | 3 |
| 99 | 姐姐 | jiějie | chị gái | 1 |
| 100 | 今天 | jīntiān | hôm nay | 1 |
| 101 | 进 | jìn | vào | 3 |
| 102 | 近 | jìn | gần | 3 |
| 103 | 九 | jiǔ | chín | 1 |
| 104 | 就 | jiù | chính, chỉ; ngay, liền; thì | 3 |
| 105 | 觉得 | juéde | cảm thấy, thấy rằng | 2 |
| 106 | 开 | kāi | mở; lái (xe) | 3 |
| 107 | 看 | kàn | xem, nhìn, đọc | 1 |
| 108 | 可爱 | kě'ài | dễ thương, đáng yêu | 3 |
| 109 | 可以 | kěyǐ | có thể, được (phép) | 2 |
| 110 | 课 | kè | bài học, tiết học | 3 |
| 111 | 口 | kǒu | miệng; lượng từ cho thành viên gia đình (người) | 1 |
| 112 | 哭 | kū | khóc | 3 |
| 113 | 裤子 | kùzi | quần | 3 |
| 114 | 块 | kuài | đồng (đơn vị tiền); miếng, cục | 2 |
| 115 | 快 | kuài | nhanh; sắp | 3 |
| 116 | 快乐 | kuàilè | vui vẻ, hạnh phúc | 3 |
| 117 | 来 | lái | đến, tới | 2 |
| 118 | 蓝 | lán | xanh lam, xanh da trời | 3 |
| 119 | 老虎 | lǎohǔ | con hổ, con cọp | 3 |
| 120 | 老师 | lǎoshī | giáo viên, thầy giáo, cô giáo | 1 |
| 121 | 了 | le | trợ từ biểu thị hành động đã hoàn thành hoặc sự thay đổi (rồi) | 2 |
| 122 | 累 | lèi | mệt | 3 |
| 123 | 冷 | lěng | lạnh | 2 |
| 124 | 里面 | lǐmiàn | bên trong | 2 |
| 125 | 礼物 | lǐwù | quà, món quà | 3 |
| 126 | 两 | liǎng | hai (dùng trước lượng từ) | 2 |
| 127 | 零 | líng | số không | 2 |
| 128 | 六 | liù | sáu | 1 |
| 129 | 绿 | lǜ | xanh lá cây | 2 |
| 130 | 妈妈 | māma | mẹ, má | 1 |
| 131 | 吗 | ma | trợ từ nghi vấn cuối câu (không) | 1 |
| 132 | 买 | mǎi | mua | 2 |
| 133 | 卖 | mài | bán | 3 |
| 134 | 慢 | màn | chậm | 3 |
| 135 | 忙 | máng | bận | 3 |
| 136 | 猫 | māo | mèo | 1 |
| 137 | 没关系 | méi guānxi | không sao, không hề gì | 2 |
| 138 | 没有 | méiyǒu | không có | 2 |
| 139 | 玫瑰花 | méigui huā | hoa hồng | 3 |
| 140 | 每 | měi | mỗi | 3 |
| 141 | 妹妹 | mèimei | em gái | 2 |
| 142 | 米饭 | mǐfàn | cơm | 1 |
| 143 | 面包 | miànbāo | bánh mì | 3 |
| 144 | 面条 | miàntiáo | mì sợi | 1 |
| 145 | 明天 | míngtiān | ngày mai | 1 |
| 146 | 名字 | míngzi | tên | 2 |
| 147 | 拿 | ná | cầm; lấy | 3 |
| 148 | 哪 | nǎ | nào | 1 |
| 149 | 那 | nà | kia, đó | 1 |
| 150 | 奶奶 | nǎinai | bà nội | 3 |
| 151 | 男 | nán | nam; đàn ông | 3 |
| 152 | 难 | nán | khó | 3 |
| 153 | 呢 | ne | trợ từ cuối câu dùng để hỏi tiếp, hỏi lại (còn… thì sao) | 2 |
| 154 | 能 | néng | có thể, có khả năng | 3 |
| 155 | 你 | nǐ | bạn, anh, chị (ngôi thứ hai) | 1 |
| 156 | 年 | nián | năm (thời gian) | 2 |
| 157 | 年级 | niánjí | lớp, khối lớp (năm học) | 3 |
| 158 | 鸟 | niǎo | con chim | 1 |
| 159 | 您 | nín | ngài, ông, bà (ngôi thứ hai, cách nói lịch sự) | 3 |
| 160 | 牛奶 | niúnǎi | sữa bò, sữa | 1 |
| 161 | 女 | nǚ | nữ; phụ nữ | 3 |
| 162 | 旁边 | pángbiān | bên cạnh | 3 |
| 163 | 胖 | pàng | béo, mập | 3 |
| 164 | 跑步 | pǎobù | chạy bộ | 3 |
| 165 | 朋友 | péngyou | bạn, bạn bè | 2 |
| 166 | 漂亮 | piàoliang | đẹp, xinh | 2 |
| 167 | 苹果 | píngguǒ | quả táo | 1 |
| 168 | 七 | qī | bảy | 1 |
| 169 | 起床 | qǐchuáng | thức dậy, ra khỏi giường | 2 |
| 170 | 千 | qiān | nghìn | 3 |
| 171 | 铅笔 | qiānbǐ | bút chì | 2 |
| 172 | 前 | qián | phía trước; trước (thời gian) | 3 |
| 173 | 钱 | qián | tiền | 2 |
| 174 | 请 | qǐng | làm ơn, xin; mời | 2 |
| 175 | 去 | qù | đi | 1 |
| 176 | 去年 | qùnián | năm ngoái | 3 |
| 177 | 裙子 | qúnzi | váy, đầm | 3 |
| 178 | 让 | ràng | để, cho; bảo, khiến (ai làm gì) | 3 |
| 179 | 热 | rè | nóng | 2 |
| 180 | 认识 | rènshi | quen biết (người) | 1 |
| 181 | 三 | sān | ba | 1 |
| 182 | 商店 | shāngdiàn | cửa hàng | 1 |
| 183 | 上边 | shàngbian | phía trên, bên trên | 2 |
| 184 | 上网 | shàngwǎng | lên mạng | 3 |
| 185 | 少 | shǎo | ít | 3 |
| 186 | 谁 | shéi | ai | 1 |
| 187 | 身体 | shēntǐ | cơ thể; sức khỏe | 3 |
| 188 | 什么 | shénme | gì, cái gì | 1 |
| 189 | 生病 | shēngbìng | bị ốm, bị bệnh | 3 |
| 190 | 生日 | shēngrì | sinh nhật | 3 |
| 191 | 十 | shí | mười | 1 |
| 192 | 时候 | shíhou | lúc, khi | 3 |
| 193 | 时间 | shíjiān | thời gian | 3 |
| 194 | 是 | shì | là | 1 |
| 195 | 事情 | shìqing | việc, sự việc | 3 |
| 196 | 手 | shǒu | tay, bàn tay | 1 |
| 197 | 瘦 | shòu | gầy, ốm | 3 |
| 198 | 书包 | shūbāo | cặp sách | 2 |
| 199 | 舒服 | shūfu | dễ chịu, thoải mái | 3 |
| 200 | 水 | shuǐ | nước | 1 |
| 201 | 水果 | shuǐguǒ | hoa quả, trái cây | 3 |
| 202 | 睡觉 | shuìjiào | ngủ, đi ngủ | 2 |
| 203 | 说话 | shuōhuà | nói chuyện | 2 |
| 204 | 四 | sì | bốn | 1 |
| 205 | 送 | sòng | tặng; tiễn; đưa, giao (đến nơi) | 3 |
| 206 | 岁 | suì | tuổi | 1 |
| 207 | 所以 | suǒyǐ | cho nên, vì vậy | 3 |
| 208 | 他 | tā | anh ấy, ông ấy (ngôi thứ ba, nam) | 1 |
| 209 | 她 | tā | cô ấy, chị ấy, bà ấy (ngôi thứ ba, nữ) | 1 |
| 210 | 它 | tā | nó (chỉ vật hoặc con vật) | 3 |
| 211 | 太 | tài | quá; rất, lắm | 3 |
| 212 | 太阳 | tàiyáng | mặt trời | 3 |
| 213 | 疼 | téng | đau | 3 |
| 214 | 踢足球 | tī zúqiú | đá bóng | 3 |
| 215 | 天气 | tiānqì | thời tiết | 2 |
| 216 | 跳舞 | tiàowǔ | nhảy múa, khiêu vũ | 3 |
| 217 | 听 | tīng | nghe | 3 |
| 218 | 同学 | tóngxué | bạn học, bạn cùng lớp | 2 |
| 219 | 头发 | tóufa | tóc | 1 |
| 220 | 外面 | wàimiàn | bên ngoài | 3 |
| 221 | 完 | wán | xong, hết | 3 |
| 222 | 玩儿 | wánr | chơi, vui chơi | 2 |
| 223 | 晚上 | wǎnshang | buổi tối | 2 |
| 224 | 喂 | wèi | alô (khi gọi điện thoại); này, ê | 3 |
| 225 | 为什么 | wèi shénme | tại sao, vì sao | 3 |
| 226 | 问 | wèn | hỏi | 3 |
| 227 | 问题 | wèntí | câu hỏi; vấn đề | 3 |
| 228 | 我 | wǒ | tôi, mình | 1 |
| 229 | 我们 | wǒmen | chúng tôi, chúng ta | 1 |
| 230 | 五 | wǔ | năm (số 5) | 1 |
| 231 | 西瓜 | xīguā | dưa hấu | 3 |
| 232 | 喜欢 | xǐhuan | thích | 1 |
| 233 | 洗澡 | xǐzǎo | tắm | 3 |
| 234 | 下 | xià | dưới, xuống; sau, tới (lần sau, tuần tới) | 3 |
| 235 | 下雪 | xià xuě | tuyết rơi | 3 |
| 236 | 先生 | xiānsheng | ông (cách gọi nam giới), thưa ông; chồng | 3 |
| 237 | 现在 | xiànzài | bây giờ | 1 |
| 238 | 香蕉 | xiāngjiāo | quả chuối | 2 |
| 239 | 想 | xiǎng | muốn; nghĩ; nhớ | 3 |
| 240 | 小 | xiǎo | nhỏ, bé | 1 |
| 241 | 小姐 | xiǎojiě | cô (cách gọi phụ nữ); cô gái trẻ | 3 |
| 242 | 小时 | xiǎoshí | giờ, tiếng đồng hồ | 3 |
| 243 | 笑 | xiào | cười | 3 |
| 244 | 些 | xiē | một số, một vài | 3 |
| 245 | 鞋 | xié | giày | 3 |
| 246 | 写 | xiě | viết | 3 |
| 247 | 谢谢 | xièxie | cảm ơn | 1 |
| 248 | 新 | xīn | mới | 3 |
| 249 | 星期 | xīngqī | tuần, tuần lễ | 1 |
| 250 | 熊猫 | xióngmāo | gấu trúc | 2 |
| 251 | 休息 | xiūxi | nghỉ ngơi | 3 |
| 252 | 学生 | xuésheng | học sinh | 2 |
| 253 | 学习 | xuéxí | học, học tập | 2 |
| 254 | 学校 | xuéxiào | trường học | 1 |
| 255 | 颜色 | yánsè | màu sắc, màu | 2 |
| 256 | 眼睛 | yǎnjing | mắt | 1 |
| 257 | 药 | yào | thuốc | 3 |
| 258 | 要 | yào | muốn; cần; sẽ | 2 |
| 259 | 爷爷 | yéye | ông nội | 3 |
| 260 | 也 | yě | cũng | 2 |
| 261 | 一 | yī | một | 1 |
| 262 | 衣服 | yīfu | quần áo | 3 |
| 263 | 医生 | yīshēng | bác sĩ | 2 |
| 264 | 医院 | yīyuàn | bệnh viện | 2 |
| 265 | 椅子 | yǐzi | cái ghế | 2 |
| 266 | 一起 | yìqǐ | cùng nhau | 3 |
| 267 | 意思 | yìsi | ý nghĩa, nghĩa | 3 |
| 268 | 因为 | yīnwèi | bởi vì, vì | 3 |
| 269 | 游泳 | yóuyǒng | bơi, bơi lội | 3 |
| 270 | 有 | yǒu | có (sở hữu); có (tồn tại) | 1 |
| 271 | 右 | yòu | bên phải | 3 |
| 272 | 鱼 | yú | con cá | 1 |
| 273 | 雨伞 | yǔsǎn | ô, dù | 3 |
| 274 | 远 | yuǎn | xa | 3 |
| 275 | 月 | yuè | tháng; mặt trăng | 1 |
| 276 | 月亮 | yuèliang | mặt trăng | 3 |
| 277 | 运动 | yùndòng | thể thao, vận động | 3 |
| 278 | 在 | zài | ở, tại; ở (đâu đó) | 1 |
| 279 | 再 | zài | lại, nữa | 3 |
| 280 | 再见 | zàijiàn | tạm biệt | 1 |
| 281 | 早上 | zǎoshang | buổi sáng | 2 |
| 282 | 怎么 | zěnme | thế nào, làm sao; sao, tại sao | 2 |
| 283 | 怎么样 | zěnmeyàng | thế nào, ra sao; (… thì) sao | 2 |
| 284 | 着急 | zháojí | sốt ruột, lo lắng; vội vã | 3 |
| 285 | 找 | zhǎo | tìm | 3 |
| 286 | 这 | zhè | này, đây | 1 |
| 287 | 真 | zhēn | thật là, thật sự; thật | 2 |
| 288 | 只 | zhī | lượng từ cho con vật (con) | 2 |
| 289 | 知道 | zhīdào | biết | 3 |
| 290 | 中国人 | Zhōngguórén | người Trung Quốc | 1 |
| 291 | 中午 | zhōngwǔ | buổi trưa | 3 |
| 292 | 桌子 | zhuōzi | cái bàn, bàn học | 2 |
| 293 | 自己 | zìjǐ | tự mình, bản thân | 3 |
| 294 | 自行车 | zìxíngchē | xe đạp | 3 |
| 295 | 走 | zǒu | đi bộ; rời đi, đi | 3 |
| 296 | 最 | zuì | nhất | 3 |
| 297 | 昨天 | zuótiān | hôm qua | 2 |
| 298 | 左 | zuǒ | bên trái | 3 |
| 299 | 坐 | zuò | ngồi; đi (xe, máy bay) | 2 |
| 300 | 做 | zuò | làm | 2 |
Không tìm thấy từ phù hợp. Thử gõ một chữ Hán, pinyin không dấu hoặc một từ tiếng Việt đơn giản.
In miễn phí phiếu tập viết các chữ Hán trong từ vựng cấp này, có thứ tự nét, pinyin và ô chữ điền 田 để tô theo.
YCT 3 tăng gấp đôi vốn từ, lên 300 từ. Các em đã có thể kể về một ngày của mình, trường lớp và thể thao, sức khỏe, mua sắm và thời tiết, và nêu lý do đơn giản với 因为 và 所以.
Các từ ngữ pháp mới ở cấp này gồm 把, 过, 得 và 吧.