8 phiếu in được cho 150 từ mới của YCT 3: nối mỗi từ với nghĩa và với pinyin của nó. Mỗi phiếu có đáp án ở trang riêng. Miễn phí in và photo cho lớp học.
Từ vựng YCT 3 · Phiếu 1
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
白bái
百bǎi
半bàn
帮助bāngzhù
饱bǎo
杯子bēizi
本běn
别bié
唱歌chànggē
A trăm
B trắng
C đừng; khác
D cốc, ly
E giúp đỡ; sự giúp đỡ
F lượng từ cho sách vở (quyển, cuốn)
G no (sau khi ăn)
H hát
I nửa, rưỡi
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
把
吧
菜
车站
迟到
出
穿
次
打篮球
蛋糕
A chēzhàn
B dǎ lánqiú
C ba
D chuān
E bǎ
F cài
G dàngāo
H chídào
I cì
J chū
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-3-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 3 · Phiếu 1 · Đáp án
A
白 B
百 A
半 I
帮助 E
饱 G
杯子 D
本 F
别 C
唱歌 H
B
把 E
吧 C
菜 F
车站 A
迟到 H
出 J
穿 D
次 I
打篮球 B
蛋糕 G
Từ vựng YCT 3 · Phiếu 2
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
但是dànshì
当然dāngrán
第一dì-yī
电脑diànnǎo
电影diànyǐng
丢diū
东西dōngxi
懂dǒng
动物园dòngwùyuán
A phim, điện ảnh
B đồ, đồ vật
C tất nhiên, đương nhiên
D máy tính
E làm mất, đánh mất
F thứ nhất, đầu tiên
G hiểu
H vườn thú, sở thú
I nhưng
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
得
都
读
对
饿
飞机
感冒
给
公共汽车
刮风
A gěi
B gǎnmào
C è
D dōu
E de
F fēijī
G duì
H guā fēng
I gōnggòngqìchē
J dú
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-3-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 3 · Phiếu 2 · Đáp án
A
但是 I
当然 C
第一 F
电脑 D
电影 A
丢 E
东西 B
懂 G
动物园 H
B
得 E
都 D
读 J
对 G
饿 C
飞机 F
感冒 B
给 A
公共汽车 I
刮风 H
Từ vựng YCT 3 · Phiếu 3
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
关guān
果汁guǒzhī
还hái
黑hēi
猴子hóuzi
后hòu
坏huài
欢迎huānyíng
回huí
近jìn
A sau; phía sau
B vẫn, còn; cũng, thêm; trả lại
C hoan nghênh, chào mừng
D xấu; hỏng
E nước ép trái cây
F đen
G về, trở về
H đóng; tắt
I con khỉ
J gần
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
过
鸡蛋
件
饺子
教室
进
就
开
可爱
A jiù
B kāi
C kě'ài
D jiǎozi
E jiàn
F guo
G jìn
H jiàoshì
I jīdàn
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-3-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 3 · Phiếu 3 · Đáp án
A
关 H
果汁 E
还 B
黑 F
猴子 I
后 A
坏 D
欢迎 C
回 G
近 J
B
过 F
鸡蛋 I
件 E
饺子 D
教室 H
进 G
就 A
开 B
可爱 C
Từ vựng YCT 3 · Phiếu 4
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
课kè
哭kū
裤子kùzi
快kuài
快乐kuàilè
蓝lán
老虎lǎohǔ
累lèi
礼物lǐwù
难nán
A bài học, tiết học
B quà, món quà
C con hổ, con cọp
D quần
E khó
F mệt
G xanh lam, xanh da trời
H nhanh; sắp
I khóc
J vui vẻ, hạnh phúc
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
卖
慢
忙
玫瑰花
每
面包
拿
奶奶
男
A měi
B nǎinai
C ná
D máng
E mài
F màn
G nán
H méigui huā
I miànbāo
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-3-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 3 · Phiếu 4 · Đáp án
A
课 A
哭 I
裤子 D
快 H
快乐 J
蓝 G
老虎 C
累 F
礼物 B
难 E
B
卖 E
慢 F
忙 D
玫瑰花 H
每 A
面包 I
拿 C
奶奶 B
男 G
Từ vựng YCT 3 · Phiếu 5
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
能néng
年级niánjí
您nín
女nǚ
旁边pángbiān
胖pàng
跑步pǎobù
千qiān
前qián
A béo, mập
B phía trước; trước (thời gian)
C nghìn
D có thể, có khả năng
E lớp, khối lớp (năm học)
F ngài, ông, bà (ngôi thứ hai, cách nói lịch sự)
G chạy bộ
H bên cạnh
I nữ; phụ nữ
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
去年
裙子
让
上网
少
身体
生病
生日
时候
时间
A ràng
B shàngwǎng
C qúnzi
D shíjiān
E shēntǐ
F shǎo
G shēngbìng
H qùnián
I shíhou
J shēngrì
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-3-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 3 · Phiếu 5 · Đáp án
A
能 D
年级 E
您 F
女 I
旁边 H
胖 A
跑步 G
千 C
前 B
B
去年 H
裙子 C
让 A
上网 B
少 F
身体 E
生病 G
生日 J
时候 I
时间 D
Từ vựng YCT 3 · Phiếu 6
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
事情shìqing
瘦shòu
舒服shūfu
水果shuǐguǒ
送sòng
所以suǒyǐ
它tā
太tài
太阳tàiyáng
A mặt trời
B nó (chỉ vật hoặc con vật)
C tặng; tiễn; đưa, giao (đến nơi)
D gầy, ốm
E quá; rất, lắm
F cho nên, vì vậy
G hoa quả, trái cây
H việc, sự việc
I dễ chịu, thoải mái
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
疼
踢足球
跳舞
听
外面
完
喂
为什么
问
问题
A téng
B wèi shénme
C wán
D wàimiàn
E tiàowǔ
F wèntí
G wèn
H wèi
I tīng
J tī zúqiú
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-3-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 3 · Phiếu 6 · Đáp án
A
事情 H
瘦 D
舒服 I
水果 G
送 C
所以 F
它 B
太 E
太阳 A
B
疼 A
踢足球 J
跳舞 E
听 I
外面 D
完 C
喂 H
为什么 B
问 G
问题 F
Từ vựng YCT 3 · Phiếu 7
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
西瓜xīguā
洗澡xǐzǎo
下xià
下雪xià xuě
先生xiānsheng
想xiǎng
小时xiǎoshí
笑xiào
些xiē
A cười
B một số, một vài
C giờ, tiếng đồng hồ
D dưới, xuống; sau, tới (lần sau, tuần tới)
E ông (cách gọi nam giới), thưa ông; chồng
F tắm
G dưa hấu
H muốn; nghĩ; nhớ
I tuyết rơi
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
小姐
鞋
写
新
休息
药
爷爷
衣服
一起
意思
A xiě
B yéye
C yīfu
D yìsi
E xīn
F xié
G yào
H yìqǐ
I xiǎojiě
J xiūxi
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-3-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 3 · Phiếu 7 · Đáp án
A
西瓜 G
洗澡 F
下 D
下雪 I
先生 E
想 H
小时 C
笑 A
些 B
B
小姐 I
鞋 F
写 A
新 E
休息 J
药 G
爷爷 B
衣服 C
一起 H
意思 D
Từ vựng YCT 3 · Phiếu 8
Họ tên Ngày
ANối từ với nghĩa
Viết chữ cái của nghĩa đúng vào ô.
因为yīnwèi
游泳yóuyǒng
右yòu
雨伞yǔsǎn
远yuǎn
月亮yuèliang
运动yùndòng
再zài
着急zháojí
A lại, nữa
B bởi vì, vì
C ô, dù
D thể thao, vận động
E bên phải
F mặt trăng
G sốt ruột, lo lắng; vội vã
H bơi, bơi lội
I xa
BNối từ với pinyin
Viết chữ cái của pinyin đúng vào ô.
找
知道
中午
自己
自行车
走
最
左
A zuǒ
B zǒu
C zhōngwǔ
D zhīdào
E zìjǐ
F zìxíngchē
G zhǎo
H zuì
Phiếu bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/yct/yct-3-vocabulary-worksheets/
Từ vựng YCT 3 · Phiếu 8 · Đáp án
A
因为 B
游泳 H
右 E
雨伞 C
远 I
月亮 F
运动 D
再 A
着急 G
B
找 G
知道 D
中午 C
自己 E
自行车 F
走 B
最 H
左 A
Về các phiếu bài tập này
Danh sách từ YCT tính gộp, nên mỗi cấp lặp lại các từ của những cấp thấp hơn. Các phiếu này chỉ dùng những từ mới ở YCT 3, chia thành từng bộ khoảng 20 từ, theo thứ tự trong danh sách từ.
Bài A kiểm tra nghĩa, bài B kiểm tra pinyin. Các từ ngữ pháp như trợ từ chỉ có trong bài B. Trong mỗi bài, không có hai từ trùng nghĩa hay trùng pinyin, nên luôn chỉ có một đáp án đúng.
Tắt “Pinyin trong bài A” để bài nối nghĩa trở thành bài kiểm tra đọc chữ Hán. Để luyện viết, hãy in phiếu tập viết chữ Hán YCT 3.