Ngữ pháp HSKHSK 3

以前, 以后Cách nói "trước" và "sau" với 以前 và 以后

以前 (yǐqián) nghĩa là "trước", 以后 (yǐhòu) nghĩa là "sau". Đứng một mình, chúng nghĩa là "trước đây" và "sau này". Đứng sau một hành động hoặc một thời điểm, chúng nghĩa là "trước khi..." và "sau khi...", nhưng trật tự từ ngược với tiếng Việt.

Đứng một mình: "trước đây" và "sau này"

以前 đứng một mình nghĩa là "trước đây", "ngày trước". 以后 đứng một mình nghĩa là "sau này", "về sau". Giống các từ chỉ thời gian khác, chúng đứng đầu câu hoặc ngay sau chủ ngữ.

  1. 以前我不喜欢吃鱼。Yǐqián wǒ bù xǐhuan chī yú.Trước đây tôi không thích ăn cá.
  2. 我以前是老师。Wǒ yǐqián shì lǎoshī.Trước đây tôi là giáo viên.
  3. 以后我想去中国工作。Yǐhòu wǒ xiǎng qù Zhōngguó gōngzuò.Sau này tôi muốn sang Trung Quốc làm việc.

Hành động hoặc thời gian + 以前 / 以后

Hành động hoặc thời gian + 以前 / 以后.

Muốn nói "trước khi ăn" hay "sau khi tan học", hành động đứng trước, 以前 hoặc 以后 đứng sau: 吃饭以前, 下课以后. Lỗi hay gặp nhất là nói theo trật tự tiếng Việt thành 以前吃饭. Giờ giấc cũng vậy: 十点以后 là "sau mười giờ".

  1. 吃饭以前要洗手。Chī fàn yǐqián yào xǐ shǒu.Trước khi ăn phải rửa tay.
  2. 下课以后,我们去打篮球吧。Xiàkè yǐhòu, wǒmen qù dǎ lánqiú ba.Tan học xong chúng ta đi chơi bóng rổ nhé.
  3. 晚上十点以后别给我打电话。Wǎnshang shí diǎn yǐhòu bié gěi wǒ dǎ diànhuà.Sau mười giờ tối đừng gọi điện cho tôi.

"Cách đây" và "... nữa"

Sau một khoảng thời gian, 以前 nghĩa là "cách đây", "... trước", còn 以后 nghĩa là "... nữa", "... sau". Trong khẩu ngữ bạn cũng sẽ nghe dạng ngắn 前 và 后: 三天前, 睡觉前.

  1. 三年以前,我开始学汉语。Sān nián yǐqián, wǒ kāishǐ xué Hànyǔ.Ba năm trước, tôi bắt đầu học tiếng Trung.
  2. 他两个星期以后回来。Tā liǎng ge xīngqī yǐhòu huílai.Hai tuần nữa anh ấy sẽ về.
  3. 睡觉前别喝咖啡。Shuìjiào qián bié hē kāfēi.Trước khi ngủ đừng uống cà phê.

以后 và 后来

Đứng một mình, 以后 hướng về tương lai. Khi kể chuyện quá khứ, muốn nói "sau đó", "về sau", tiếng Trung thường dùng 后来 (hòulái).

  1. 他去年来过我家,后来我们就没有见过面。Tā qùnián lái guo wǒ jiā, hòulái wǒmen jiù méiyǒu jiàn guo miàn.Năm ngoái anh ấy có đến nhà tôi, về sau chúng tôi không gặp lại nhau nữa.

Bài tập in được

Luyện điểm ngữ pháp này trên giấy: 17 câu bài tập chỉ dùng từ vựng HSK 3, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học.

Kiểm tra câu của bạn

Mọi câu ví dụ trên trang này chỉ dùng từ vựng đến HSK 3. Hãy dán câu bạn tự viết vào công cụ kiểm tra cấp độ để xem có từ nào vượt cấp của bạn không.

Các điểm ngữ pháp HSK khác

Tất cả bài ngữ pháp · More grammar in English