Bài tập ngữ phápHSK 3

以前, 以后Bài tập in được

Bài tập gồm 17 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 3, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

以前, 以后 · Ngữ pháp HSK 3
Họ tên Ngày

AChọn 以前 hoặc 以后

Điền 以前 hoặc 以后 vào chỗ trống. Câu tiếng Việt cho biết nghĩa của câu.

  1. 吃饭,我们先洗手吧。(以前 / 以后)Trước khi ăn, chúng ta rửa tay đã nhé.
  2. 下班,我去超市买东西。(以前 / 以后)Tan làm xong, tôi đi siêu thị mua đồ.
  3. 我很胖,现在瘦了。(以前 / 以后)Trước đây tôi rất béo, bây giờ gầy rồi.
  4. 五年,我来到了这个城市。(以前 / 以后)Năm năm trước, tôi đến thành phố này.
  5. 他一个月回国。(以前 / 以后)Một tháng nữa anh ấy về nước.
  6. 睡觉别玩手机。(以前 / 以后)Trước khi ngủ đừng chơi điện thoại.
  7. 考完试,我想去旅游。(以前 / 以后)Thi xong, tôi muốn đi du lịch.
  8. 你有问题,可以给我打电话。(以前 / 以后)Sau này có câu hỏi gì thì bạn cứ gọi điện cho tôi.
  9. 这儿没有地铁。(以前 / 以后)Trước đây ở đây không có tàu điện ngầm.
  10. 八点我都在家,你来吧。(以前 / 以后)Từ tám giờ trở đi tôi đều ở nhà, bạn đến đi.

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng.

  1. 以前睡觉我看书常常Trước khi ngủ tôi thường đọc sách.
  2. 以后下课去我们图书馆Tan học xong chúng ta đi thư viện.
  3. 以后一年我去中国想Một năm nữa tôi muốn đi Trung Quốc.
  4. 以前这儿商店是一个Trước đây chỗ này là một cửa hàng.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 以前两年我来过这儿。Hai năm trước tôi đã đến đây.
  2. 以前出门,别忘了关灯。Trước khi ra ngoài, đừng quên tắt đèn.
  3. 以后三天他回来。Ba ngày nữa anh ấy về.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/yiqian-yihou/
以前, 以后 · Đáp án

A

  1. 以前
  2. 以后
  3. 以前
  4. 以前
  5. 以后
  6. 以前
  7. 以后
  8. 以后
  9. 以前
  10. 以后

B

  1. 我睡觉以前常常看书。 / 睡觉以前我常常看书。
  2. 下课以后我们去图书馆。 / 我们下课以后去图书馆。
  3. 一年以后我想去中国。 / 我一年以后想去中国。
  4. 这儿以前是一个商店。 / 以前这儿是一个商店。

C

  1. 两年以前我来过这儿。 / 我两年以前来过这儿。
  2. 出门以前,别忘了关灯。
  3. 三天以后他回来。 / 他三天以后回来。