以前, 以后 · Ngữ pháp HSK 3
Họ tên Ngày
AChọn 以前 hoặc 以后
Điền 以前 hoặc 以后 vào chỗ trống. Câu tiếng Việt cho biết nghĩa của câu.
- 吃饭,我们先洗手吧。(以前 / 以后)Trước khi ăn, chúng ta rửa tay đã nhé.
- 下班,我去超市买东西。(以前 / 以后)Tan làm xong, tôi đi siêu thị mua đồ.
- 我很胖,现在瘦了。(以前 / 以后)Trước đây tôi rất béo, bây giờ gầy rồi.
- 五年,我来到了这个城市。(以前 / 以后)Năm năm trước, tôi đến thành phố này.
- 他一个月回国。(以前 / 以后)Một tháng nữa anh ấy về nước.
- 睡觉别玩手机。(以前 / 以后)Trước khi ngủ đừng chơi điện thoại.
- 考完试,我想去旅游。(以前 / 以后)Thi xong, tôi muốn đi du lịch.
- 你有问题,可以给我打电话。(以前 / 以后)Sau này có câu hỏi gì thì bạn cứ gọi điện cho tôi.
- 这儿没有地铁。(以前 / 以后)Trước đây ở đây không có tàu điện ngầm.
- 八点我都在家,你来吧。(以前 / 以后)Từ tám giờ trở đi tôi đều ở nhà, bạn đến đi.
BSắp xếp từ thành câu
Viết các từ thành một câu đúng.
- 以前睡觉我看书常常Trước khi ngủ tôi thường đọc sách.
- 以后下课去我们图书馆Tan học xong chúng ta đi thư viện.
- 以后一年我去中国想Một năm nữa tôi muốn đi Trung Quốc.
- 以前这儿商店是一个Trước đây chỗ này là một cửa hàng.
CTìm và sửa lỗi sai
Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.
- 以前两年我来过这儿。Hai năm trước tôi đã đến đây.
- 以前出门,别忘了关灯。Trước khi ra ngoài, đừng quên tắt đèn.
- 以后三天他回来。Ba ngày nữa anh ấy về.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/yiqian-yihou/
以前, 以后 · Đáp án
A
- 以前
- 以后
- 以前
- 以前
- 以后
- 以前
- 以后
- 以后
- 以前
- 以后
B
- 我睡觉以前常常看书。 / 睡觉以前我常常看书。
- 下课以后我们去图书馆。 / 我们下课以后去图书馆。
- 一年以后我想去中国。 / 我一年以后想去中国。
- 这儿以前是一个商店。 / 以前这儿是一个商店。
C
- 两年以前我来过这儿。 / 我两年以前来过这儿。
- 出门以前,别忘了关灯。
- 三天以后他回来。 / 他三天以后回来。