Ngữ pháp HSKHSK 3

又 vs 再Phân biệt 又 và 再: hai cách nói "lại"

Tiếng Trung có hai từ để nói "lại", "lần nữa". 又 (yòu) dùng cho việc đã lặp lại rồi. 再 (zài) dùng cho việc chưa xảy ra: một dự định, một lời đề nghị hay lời khuyên.

又: việc đã lặp lại

Chủ ngữ + 又 + động từ + 了.

Dùng 又 khi việc lặp lại đã xảy ra. Câu thường kết thúc bằng 了. Nó hay mang giọng hơi ngạc nhiên hoặc bực mình, giống "lại… nữa rồi!" trong tiếng Việt. Lỗi hay gặp nhất là dùng 再 ở đây: 他昨天再来了 là sai, vì hôm qua là quá khứ.

  1. 他昨天来了,今天又来了。Tā zuótiān lái le, jīntiān yòu lái le.Hôm qua anh ấy đến rồi, hôm nay lại đến nữa.
  2. 我的手机又坏了。Wǒ de shǒujī yòu huài le.Điện thoại của tôi lại hỏng rồi.
  3. 你怎么又迟到了?Nǐ zěnme yòu chídào le?Sao bạn lại đến muộn nữa vậy?

再: việc sẽ lặp lại

Chủ ngữ + 再 + động từ.

Dùng 再 khi việc lặp lại còn ở tương lai. Bạn sẽ hay nghe nó trong lời nhờ, lời mời và đi với 一遍 hoặc 一次 (thêm một lần nữa).

  1. 请你再说一遍。Qǐng nǐ zài shuō yí biàn.Bạn vui lòng nói lại một lần nữa.
  2. 欢迎你们以后再来。Huānyíng nǐmen yǐhòu zài lái.Hoan nghênh các bạn sau này lại đến chơi.
  3. 我们下次再来吧。Wǒmen xià cì zài lái ba.Lần sau chúng ta lại đến nhé.

又 cho việc chắc chắn sẽ lặp lại

Có một trường hợp 又 nói về tương lai: việc chắc chắn sẽ quay lại, như một ngày trong tuần, kỳ nghỉ hay kỳ thi. 又 này thường đi với 是 hoặc 要, và câu kết thúc bằng 了.

  1. 明天又是星期一了。Míngtiān yòu shì xīngqīyī le.Ngày mai lại là thứ Hai rồi.
  2. 下个星期又要考试了。Xià ge xīngqī yòu yào kǎoshì le.Tuần sau lại sắp thi rồi.

Trật tự từ với 想, 没有 và 别

又 đứng trước các từ như 想, 要 và 没有: 他又没有来 nghĩa là "anh ấy lại không đến". 再 đứng sau 想, 要 và 能, ngay trước động từ chính: nói 我想再看一遍, không nói 我再想看一遍.

Để bảo ai đừng làm việc gì nữa, dùng 别再 + động từ + 了.

  1. 他今天又没有来上课。Tā jīntiān yòu méiyǒu lái shàngkè.Hôm nay anh ấy lại không đến lớp.
  2. 这个电影很好看,我想再看一遍。Zhège diànyǐng hěn hǎokàn, wǒ xiǎng zài kàn yí biàn.Bộ phim này rất hay, tôi muốn xem lại lần nữa.
  3. 别再迟到了。Bié zài chídào le.Đừng đến muộn nữa nhé.

Bài tập in được

Luyện điểm ngữ pháp này trên giấy: 20 câu bài tập chỉ dùng từ vựng HSK 3, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học.

Kiểm tra câu của bạn

Mọi câu ví dụ trên trang này chỉ dùng từ vựng đến HSK 3. Hãy dán câu bạn tự viết vào công cụ kiểm tra cấp độ để xem có từ nào vượt cấp của bạn không.

Các điểm ngữ pháp HSK khác

Tất cả bài ngữ pháp · More grammar in English