又 vs 再 · Ngữ pháp HSK 3
Họ tên Ngày
AChọn 又 hoặc 再
Điền 又 hoặc 再 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết việc lặp lại đã xảy ra hay chưa.
- 他上个星期来过,昨天来了。(又 / 再)Tuần trước anh ấy đã đến, hôm qua lại đến nữa.
- 这个字我没有看清楚,请你写一遍。(又 / 再)Chữ này tôi nhìn không rõ, bạn viết lại một lần nữa nhé.
- 你怎么忘了带手机?(又 / 再)Sao bạn lại quên mang điện thoại nữa vậy?
- 这个地方很漂亮,我想来一次。(又 / 再)Chỗ này đẹp quá, tôi muốn đến thêm một lần nữa.
- 下个月要放假了。(又 / 再)Tháng sau lại sắp được nghỉ rồi.
- 别喝了,你已经喝了很多了。(又 / 再)Đừng uống nữa, bạn đã uống nhiều lắm rồi.
- 他今天没有吃早饭。(又 / 再)Hôm nay anh ấy lại không ăn sáng.
- 我们下次去那家饭馆吧。(又 / 再)Lần sau chúng ta lại đến nhà hàng đó nhé.
- 外面下雨了。(又 / 再)Bên ngoài lại mưa rồi.
- 明天是星期一了,我不想上班。(又 / 再)Ngày mai lại là thứ Hai rồi, tôi không muốn đi làm.
BSắp xếp từ thành câu
Viết các từ thành một câu đúng.
- 又哥哥生病了Anh trai tôi lại bị ốm rồi.
- 再一次请试Mời bạn thử lại một lần nữa.
- 想我再一次去Tôi muốn đi thêm một lần nữa.
- 又周末明天是了Ngày mai lại là cuối tuần rồi.
- 又没有他作业做Anh ấy lại không làm bài tập.
CTìm và sửa lỗi sai
Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.
- 他昨天再来了。Hôm qua anh ấy lại đến.
- 我明天又来。Ngày mai tôi sẽ lại đến.
- 我再想吃一个。Tôi muốn ăn thêm một cái nữa.
- 我的电脑昨天再坏了。Hôm qua máy tính của tôi lại hỏng rồi.
- 欢迎你们明年又来。Hoan nghênh các bạn sang năm lại đến.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/you-vs-zai/
又 vs 再 · Đáp án
A
- 又
- 再
- 又
- 再
- 又
- 再
- 又
- 再
- 又
- 又
B
- 哥哥又生病了。
- 请再试一次。
- 我想再去一次。
- 明天又是周末了。
- 他又没有做作业。
C
- 他昨天又来了。
- 我明天再来。
- 我想再吃一个。
- 我的电脑昨天又坏了。
- 欢迎你们明年再来。