Ngữ pháp HSKHSK 3

跟……一样Cách nói "giống với" bằng 跟……一样

一样 (yíyàng) nghĩa là "giống nhau". Đặt 跟 (gēn) hoặc 和 (hé) trước vật thứ hai, A 跟 B 一样 nghĩa là A giống B. Thêm một tính từ phía sau để nói "cao bằng", "nóng bằng" và những ý tương tự.

A 跟 B 一样: "giống với"

A + 跟 + B + 一样.

Ở đây dùng 跟 hay 和 đều được, nghĩa như nhau. Muốn hỏi hai thứ có giống nhau không, thêm 吗 ở cuối câu. Trước danh từ, dùng 一样的: 一样的书包 là "cặp sách giống nhau". Khi đi với động từ, 跟……一样 nghĩa là "giống như": 我跟你一样,也喜欢喝茶 là "Tôi cũng thích uống trà giống bạn".

  1. 我的手机跟你的一样。Wǒ de shǒujī gēn nǐ de yíyàng.Điện thoại của tôi giống của bạn.
  2. 你的书跟我的一样吗?Nǐ de shū gēn wǒ de yíyàng ma?Sách của bạn có giống của tôi không?
  3. 我和妹妹有一样的书包。Wǒ hé mèimei yǒu yíyàng de shūbāo.Tôi và em gái có cặp sách giống nhau.
  4. 我跟你一样,也喜欢喝茶。Wǒ gēn nǐ yíyàng, yě xǐhuan hē chá.Tôi cũng thích uống trà giống bạn.

A 跟 B 一样 + tính từ: "... bằng"

A + 跟 + B + 一样 + tính từ.

Tính từ luôn đứng sau 一样, không bao giờ đứng trước. Lỗi hay gặp nhất là nói theo trật tự tiếng Việt "cao bằng" thành 他跟我高一样; trật tự đúng là 他跟我一样高. Muốn nói ai đó làm việc gì giỏi đến mức nào, dùng động từ với 得 trước.

  1. 他跟他爸爸一样高。Tā gēn tā bàba yíyàng gāo.Cậu ấy cao bằng bố cậu ấy.
  2. 今天跟昨天一样热。Jīntiān gēn zuótiān yíyàng rè.Hôm nay nóng y như hôm qua.
  3. 这件衣服和那件一样贵。Zhè jiàn yīfu hé nà jiàn yíyàng guì.Chiếc áo này đắt bằng chiếc kia.
  4. 他说汉语说得跟中国人一样好。Tā shuō Hànyǔ shuō de gēn Zhōngguórén yíyàng hǎo.Anh ấy nói tiếng Trung giỏi như người Trung Quốc.

Câu phủ định: 不一样 và 没有

Muốn nói hai thứ khác nhau, đặt 不 ngay trước 一样: A 跟 B 不一样. Lỗi hay gặp là đặt 不 trước 跟. Chú ý pinyin: 不一样 đọc là bù yíyàng.

Để nói "không cao bằng" hay "không đắt bằng", tiếng Trung thường dùng 没有: A + 没有 + B + tính từ.

  1. 这两个字不一样。Zhè liǎng ge zì bù yíyàng.Hai chữ này khác nhau.
  2. 中国人的名字跟我们的不一样。Zhōngguórén de míngzi gēn wǒmen de bù yíyàng.Tên của người Trung Quốc khác với tên của chúng ta.
  3. 弟弟没有哥哥高。Dìdi méiyǒu gēge gāo.Em trai không cao bằng anh trai.

Bài tập in được

Luyện điểm ngữ pháp này trên giấy: 18 câu bài tập chỉ dùng từ vựng HSK 3, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học.

Kiểm tra câu của bạn

Mọi câu ví dụ trên trang này chỉ dùng từ vựng đến HSK 3. Hãy dán câu bạn tự viết vào công cụ kiểm tra cấp độ để xem có từ nào vượt cấp của bạn không.

Các điểm ngữ pháp HSK khác

Tất cả bài ngữ pháp · More grammar in English