Ngữ pháp HSKHSK 3

一边……一边Cách nói "vừa… vừa" với 一边……一边

一边 (yìbiān) đứng trước hai hành động để cho biết một người làm cả hai việc cùng lúc, ví dụ vừa ăn cơm vừa xem ti vi. Đây là cách nói "vừa… vừa" thông dụng nhất trong tiếng Trung.

Mẫu câu

Chủ ngữ + 一边 + hành động 1, 一边 + hành động 2.

Đặt 一边 ngay trước mỗi động từ. Cả hai hành động do cùng một người làm và diễn ra cùng lúc. Dấu phẩy ở giữa có hay không đều được. Trật tự này giống hệt "vừa… vừa" trong tiếng Việt: 我一边吃饭,一边看电视 là "tôi vừa ăn cơm vừa xem ti vi".

  1. 我一边吃饭,一边看电视。Wǒ yìbiān chī fàn, yìbiān kàn diànshì.Tôi vừa ăn cơm vừa xem ti vi.
  2. 她一边听音乐,一边做作业。Tā yìbiān tīng yīnyuè, yìbiān zuò zuòyè.Cô ấy vừa nghe nhạc vừa làm bài tập.
  3. 我们一边喝咖啡,一边聊天。Wǒmen yìbiān hē kāfēi, yìbiān liáotiān.Chúng tôi vừa uống cà phê vừa trò chuyện.
  4. 他一边上大学,一边工作。Tā yìbiān shàng dàxué, yìbiān gōngzuò.Anh ấy vừa học đại học vừa đi làm.

Chủ ngữ đứng trước

Lỗi hay gặp nhất là đặt chủ ngữ sau 一边, như 一边我吃饭. Chủ ngữ đứng trước 一边 thứ nhất và không lặp lại sau 一边 thứ hai. Cũng đừng quên 一边 thứ hai: 我一边吃饭,看电视 là câu chưa hoàn chỉnh.

Để bảo ai đừng làm hai việc cùng lúc, đặt 别 hoặc 不要 trước 一边 thứ nhất.

  1. 妈妈一边做饭,一边唱歌。Māma yìbiān zuò fàn, yìbiān chàng gē.Mẹ vừa nấu cơm vừa hát.
  2. 别一边吃饭,一边看手机。Bié yìbiān chī fàn, yìbiān kàn shǒujī.Đừng vừa ăn cơm vừa xem điện thoại.
  3. 你不要一边开车,一边打电话。Nǐ búyào yìbiān kāichē, yìbiān dǎ diànhuà.Bạn đừng vừa lái xe vừa gọi điện thoại.

Dạng ngắn 边……边

Trong khẩu ngữ bạn cũng sẽ nghe 边……边, chủ yếu với động từ ngắn một âm tiết. Nghĩa không đổi.

  1. 我们边走边说吧。Wǒmen biān zǒu biān shuō ba.Chúng ta vừa đi vừa nói chuyện nhé.
  2. 孩子们边唱边跳。Háizimen biān chàng biān tiào.Bọn trẻ vừa hát vừa nhảy.

Không dùng cho tính từ

一边……一边 chỉ dùng cho hành động. Tiếng Việt nói "vừa to vừa ngọt", nhưng tiếng Trung thì không dùng 一边 ở đây. Để nói một vật có hai đặc điểm, hãy dùng 又……又: 又大又甜, không nói 一边大一边甜.

  1. 这个苹果又大又甜。Zhège píngguǒ yòu dà yòu tián.Quả táo này vừa to vừa ngọt.
  2. 这家饭馆的菜又便宜又好吃。Zhè jiā fànguǎn de cài yòu piányi yòu hǎochī.Món ăn ở nhà hàng này vừa rẻ vừa ngon.

Bài tập in được

Luyện điểm ngữ pháp này trên giấy: 16 câu bài tập chỉ dùng từ vựng HSK 3, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học.

Kiểm tra câu của bạn

Mọi câu ví dụ trên trang này chỉ dùng từ vựng đến HSK 3. Hãy dán câu bạn tự viết vào công cụ kiểm tra cấp độ để xem có từ nào vượt cấp của bạn không.

Các điểm ngữ pháp HSK khác

Tất cả bài ngữ pháp · More grammar in English