Ngữ pháp HSKHSK 3

先……然后Cách nói "trước... sau đó" bằng 先……然后

先 (xiān) đánh dấu việc làm trước, còn 然后 (ránhòu) dẫn ra việc tiếp theo. Dùng cùng nhau, chúng sắp xếp hai hay nhiều hành động theo thứ tự, giống "trước... sau đó" trong tiếng Việt.

Cấu trúc

Chủ ngữ + 先 + hành động 1, 然后 + hành động 2.

先 là phó từ, nên nó đứng sau chủ ngữ và ngay trước động từ. 然后 mở đầu vế thứ hai của câu. Nếu cả hai việc do cùng một người làm thì không cần nhắc lại chủ ngữ.

  1. 我先去银行,然后去超市。Wǒ xiān qù yínháng, ránhòu qù chāoshì.Tôi đi ngân hàng trước, sau đó đi siêu thị.
  2. 我们先吃饭,然后去看电影吧。Wǒmen xiān chī fàn, ránhòu qù kàn diànyǐng ba.Chúng ta ăn cơm trước, sau đó đi xem phim nhé.
  3. 他每天先跑步,然后吃早饭。Tā měi tiān xiān pǎobù, ránhòu chī zǎofàn.Ngày nào anh ấy cũng chạy bộ trước, sau đó ăn sáng.

Đừng mở đầu câu bằng 先

Lỗi hay gặp nhất là đặt 先 trước chủ ngữ, giống kiểu nói "Trước tiên, tôi...": 先我去银行 là sai. Phải nói 我先去银行.

然后 thì ngược lại. Nó nối hai vế, nên nếu việc thứ hai có chủ ngữ mới thì chủ ngữ đó đứng sau 然后: 然后你说, không nói 你然后说.

  1. 我先说,然后你说。Wǒ xiān shuō, ránhòu nǐ shuō.Tôi nói trước, sau đó đến bạn nói.
  2. 我们先做什么?Wǒmen xiān zuò shénme?Chúng ta làm gì trước?

然后再, 先……再 và 最后

Bạn sẽ hay nghe 再 trước động từ thứ hai, sau 然后 hoặc đứng một mình: 先……再…… nghĩa giống 先……然后. Nếu có bước thứ ba, dùng 最后 (cuối cùng).

  1. 你先洗手,然后再吃东西。Nǐ xiān xǐ shǒu, ránhòu zài chī dōngxi.Con rửa tay trước rồi hãy ăn.
  2. 我们先休息一下再走吧。Wǒmen xiān xiūxi yíxià zài zǒu ba.Chúng ta nghỉ một chút rồi hãy đi.
  3. 我们先去商店,然后去饭馆,最后回家。Wǒmen xiān qù shāngdiàn, ránhòu qù fànguǎn, zuìhòu huí jiā.Chúng ta đi cửa hàng trước, sau đó đi nhà hàng, cuối cùng về nhà.

Bài tập in được

Luyện điểm ngữ pháp này trên giấy: 16 câu bài tập chỉ dùng từ vựng HSK 3, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học.

Kiểm tra câu của bạn

Mọi câu ví dụ trên trang này chỉ dùng từ vựng đến HSK 3. Hãy dán câu bạn tự viết vào công cụ kiểm tra cấp độ để xem có từ nào vượt cấp của bạn không.

Các điểm ngữ pháp HSK khác

Tất cả bài ngữ pháp · More grammar in English