Ngữ pháp HSKHSK 3

或者 vs 还是Phân biệt 或者 và 还是: hai cách nói "hoặc, hay"

Tiếng Việt có "hay" và "hoặc", tiếng Trung cũng có hai từ. 还是 (háishi) dùng trong câu hỏi, khi người nghe phải chọn. 或者 (huòzhě) dùng trong câu trần thuật, khi chọn bên nào cũng được.

还是: "hay" trong câu hỏi

A + 还是 + B?

Dùng 还是 khi bạn hỏi ai đó chọn một trong hai thứ. Câu đã là câu hỏi rồi, nên đừng thêm 吗 ở cuối.

  1. 你想喝茶还是喝咖啡?Nǐ xiǎng hē chá háishi hē kāfēi?Bạn muốn uống trà hay cà phê?
  2. 我们今天去还是明天去?Wǒmen jīntiān qù háishi míngtiān qù?Chúng ta đi hôm nay hay ngày mai?
  3. 你想吃米饭还是面条?Nǐ xiǎng chī mǐfàn háishi miàntiáo?Bạn muốn ăn cơm hay ăn mì?

或者: "hoặc" trong câu trần thuật

A + 或者 + B.

Dùng 或者 khi bạn không hỏi mà nói rằng chọn bên này hay bên kia đều được, hoặc bạn làm việc này hay việc kia. Lỗi hay gặp nhất là dùng 或者 trong câu hỏi lựa chọn: 你喝茶或者咖啡? phải là 你喝茶还是咖啡?. Chú ý: "hay" trong tiếng Việt dùng được cho cả hai trường hợp, nên hãy xem câu có phải là câu hỏi không.

  1. 我喝茶或者咖啡都可以。Wǒ hē chá huòzhě kāfēi dōu kěyǐ.Trà hoặc cà phê, tôi uống gì cũng được.
  2. 你可以坐地铁,或者坐出租车。Nǐ kěyǐ zuò dìtiě, huòzhě zuò chūzūchē.Bạn có thể đi tàu điện ngầm hoặc đi taxi.
  3. 周末我常常看书或者看电影。Zhōumò wǒ chángcháng kàn shū huòzhě kàn diànyǐng.Cuối tuần tôi thường đọc sách hoặc xem phim.
  4. 你今天或者明天给我打电话吧。Nǐ jīntiān huòzhě míngtiān gěi wǒ dǎ diànhuà ba.Hôm nay hoặc ngày mai bạn gọi điện cho tôi nhé.

还是 sau 不知道

Một câu trần thuật có thể chứa một câu hỏi, ví dụ sau 不知道 (không biết) hoặc 问 (hỏi). Khi đó vẫn dùng 还是, vì vẫn có một lựa chọn cần đưa ra: "... hay ...".

  1. 我不知道他来还是不来。Wǒ bù zhīdào tā lái háishi bù lái.Tôi không biết anh ấy có đến hay không.

还是……吧: "tốt hơn là"

还是 còn một cách dùng phổ biến nữa, không liên quan đến "hay". Đặt trước động từ, với 吧 ở cuối câu, nó nghĩa là "tốt hơn là", "thôi thì cứ...", sau khi đã cân nhắc các lựa chọn.

  1. 我们还是坐出租车吧。Wǒmen háishi zuò chūzūchē ba.Chúng ta đi taxi thì hơn.

Bài tập in được

Luyện điểm ngữ pháp này trên giấy: 19 câu bài tập chỉ dùng từ vựng HSK 3, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học.

Kiểm tra câu của bạn

Mọi câu ví dụ trên trang này chỉ dùng từ vựng đến HSK 3. Hãy dán câu bạn tự viết vào công cụ kiểm tra cấp độ để xem có từ nào vượt cấp của bạn không.

Các điểm ngữ pháp HSK khác

Tất cả bài ngữ pháp · More grammar in English