Bài tập ngữ phápHSK 3

或者 vs 还是Bài tập in được

Bài tập gồm 19 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 3, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

或者 vs 还是 · Ngữ pháp HSK 3
Họ tên Ngày

AChọn 或者 hoặc 还是

Điền 或者 hoặc 还是 vào chỗ trống. Đây là câu hỏi lựa chọn hay câu trần thuật?

  1. 你想喝水喝茶?(或者 / 还是)Bạn muốn uống nước hay uống trà?
  2. 我们星期六星期天去看电影吧。(或者 / 还是)Thứ Bảy hoặc Chủ nhật chúng ta đi xem phim nhé.
  3. 这个手机是你的你哥哥的?(或者 / 还是)Chiếc điện thoại này là của bạn hay của anh trai bạn?
  4. 你可以问老师,问同学。(或者 / 还是)Bạn có thể hỏi thầy giáo hoặc hỏi bạn cùng lớp.
  5. 我们坐火车去坐飞机去?(或者 / 还是)Chúng ta đi tàu hỏa hay đi máy bay?
  6. 晚上我常常看电视上网。(或者 / 还是)Buổi tối tôi thường xem ti vi hoặc lên mạng.
  7. 我不知道这家饭馆今天开门不开门。(或者 / 还是)Tôi không biết hôm nay nhà hàng này có mở cửa hay không.
  8. 你可以今天明天来。(或者 / 还是)Bạn có thể đến vào hôm nay hoặc ngày mai.
  9. 你喜欢夏天冬天?(或者 / 还是)Bạn thích mùa hè hay mùa đông hơn?
  10. 我想明天后天去看他。(或者 / 还是)Tôi định ngày mai hoặc ngày kia đi thăm anh ấy.

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng.

  1. 还是你米饭吃面条Bạn ăn cơm hay ăn mì?
  2. 或者我们走路去可以骑自行车去Chúng ta có thể đi bộ hoặc đi xe đạp đến đó.
  3. 还是不知道我他去不去Tôi không biết anh ấy có đi hay không.
  4. 还是吧我们在家吃Chúng ta ăn ở nhà thì hơn.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 你喝咖啡或者喝茶?Bạn uống cà phê hay uống trà?
  2. 我周末看书还是看电视。Cuối tuần tôi đọc sách hoặc xem ti vi.
  3. 我不知道明天下雨或者不下雨。Tôi không biết ngày mai có mưa hay không.
  4. 你想去公园或者去商店?Bạn muốn đi công viên hay đi cửa hàng?
  5. 你去或者我去?Bạn đi hay tôi đi?
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/huozhe-vs-haishi/
或者 vs 还是 · Đáp án

A

  1. 还是
  2. 或者
  3. 还是
  4. 或者
  5. 还是
  6. 或者
  7. 还是
  8. 或者
  9. 还是
  10. 或者

B

  1. 你吃米饭还是面条?
  2. 我们可以走路去或者骑自行车去。 / 我们可以骑自行车去或者走路去。
  3. 我不知道他去还是不去。
  4. 我们还是在家吃吧。

C

  1. 你喝咖啡还是喝茶?
  2. 我周末看书或者看电视。
  3. 我不知道明天下雨还是不下雨。
  4. 你想去公园还是去商店?
  5. 你去还是我去?