或者 vs 还是 · Ngữ pháp HSK 3
Họ tên Ngày
AChọn 或者 hoặc 还是
Điền 或者 hoặc 还是 vào chỗ trống. Đây là câu hỏi lựa chọn hay câu trần thuật?
- 你想喝水喝茶?(或者 / 还是)Bạn muốn uống nước hay uống trà?
- 我们星期六星期天去看电影吧。(或者 / 还是)Thứ Bảy hoặc Chủ nhật chúng ta đi xem phim nhé.
- 这个手机是你的你哥哥的?(或者 / 还是)Chiếc điện thoại này là của bạn hay của anh trai bạn?
- 你可以问老师,问同学。(或者 / 还是)Bạn có thể hỏi thầy giáo hoặc hỏi bạn cùng lớp.
- 我们坐火车去坐飞机去?(或者 / 还是)Chúng ta đi tàu hỏa hay đi máy bay?
- 晚上我常常看电视上网。(或者 / 还是)Buổi tối tôi thường xem ti vi hoặc lên mạng.
- 我不知道这家饭馆今天开门不开门。(或者 / 还是)Tôi không biết hôm nay nhà hàng này có mở cửa hay không.
- 你可以今天明天来。(或者 / 还是)Bạn có thể đến vào hôm nay hoặc ngày mai.
- 你喜欢夏天冬天?(或者 / 还是)Bạn thích mùa hè hay mùa đông hơn?
- 我想明天后天去看他。(或者 / 还是)Tôi định ngày mai hoặc ngày kia đi thăm anh ấy.
BSắp xếp từ thành câu
Viết các từ thành một câu đúng.
- 还是你米饭吃面条Bạn ăn cơm hay ăn mì?
- 或者我们走路去可以骑自行车去Chúng ta có thể đi bộ hoặc đi xe đạp đến đó.
- 还是不知道我他去不去Tôi không biết anh ấy có đi hay không.
- 还是吧我们在家吃Chúng ta ăn ở nhà thì hơn.
CTìm và sửa lỗi sai
Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.
- 你喝咖啡或者喝茶?Bạn uống cà phê hay uống trà?
- 我周末看书还是看电视。Cuối tuần tôi đọc sách hoặc xem ti vi.
- 我不知道明天下雨或者不下雨。Tôi không biết ngày mai có mưa hay không.
- 你想去公园或者去商店?Bạn muốn đi công viên hay đi cửa hàng?
- 你去或者我去?Bạn đi hay tôi đi?
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/huozhe-vs-haishi/
或者 vs 还是 · Đáp án
A
- 还是
- 或者
- 还是
- 或者
- 还是
- 或者
- 还是
- 或者
- 还是
- 或者
B
- 你吃米饭还是面条?
- 我们可以走路去或者骑自行车去。 / 我们可以骑自行车去或者走路去。
- 我不知道他去还是不去。
- 我们还是在家吃吧。
C
- 你喝咖啡还是喝茶?
- 我周末看书或者看电视。
- 我不知道明天下雨还是不下雨。
- 你想去公园还是去商店?
- 你去还是我去?