Ngữ pháp HSKHSK 2

从……到Cách nói "từ... đến" với 从……到

从……到…… (cóng... dào...) nghĩa là "từ... đến". Mẫu này dùng cho thời gian (từ chín giờ đến năm giờ), ngày và tháng, và nơi chốn (từ nhà đến trường). Đây là một trong những điểm ngữ pháp quan trọng của HSK 2.

Mẫu câu: từ A đến B

从 + điểm bắt đầu + 到 + điểm kết thúc.

从 (cóng) nghĩa là "từ", còn 到 (dào) nghĩa là "đến". Hai điểm có thể là giờ, ngày, tháng hoặc nơi chốn. Với thời gian, cả cụm 从……到…… đứng trước động từ, giống các từ chỉ thời gian khác trong tiếng Trung. Cụm này cũng có thể đứng một mình sau chủ ngữ, như 电影从七点到九点 (phim chiếu từ bảy giờ đến chín giờ).

  1. 我从九点到五点工作。Wǒ cóng jiǔ diǎn dào wǔ diǎn gōngzuò.Tôi làm việc từ chín giờ đến năm giờ.
  2. 我们从星期一到星期五上课。Wǒmen cóng xīngqīyī dào xīngqīwǔ shàngkè.Chúng tôi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.
  3. 电影从七点到九点。Diànyǐng cóng qī diǎn dào jiǔ diǎn.Phim chiếu từ bảy giờ đến chín giờ.

Từ nơi này đến nơi khác

Với nơi chốn, 从 A 到 B thường đứng đầu câu, phần sau cho biết xa hay gần (远, 不远) hoặc mất bao lâu (要 + thời gian). Cách đi, như 坐地铁 hay 坐出租车, đặt trước 要.

Đừng nhầm với 离 (lí). 离 cho biết một nơi cách nơi khác bao xa và không cần 从 hay 到: 我家离学校很远. Một lỗi hay gặp là 我家从学校很远, dùng 从 ở chỗ cần dùng 离.

  1. 从我家到学校要二十分钟。Cóng wǒ jiā dào xuéxiào yào èrshí fēnzhōng.Từ nhà tôi đến trường mất hai mươi phút.
  2. 从这儿到那儿坐地铁要半个小时。Cóng zhèr dào nàr zuò dìtiě yào bàn ge xiǎoshí.Từ đây đến đó đi tàu điện ngầm mất nửa tiếng.
  3. 从医院到我家不远。Cóng yīyuàn dào wǒ jiā bù yuǎn.Từ bệnh viện đến nhà tôi không xa.
  4. 我家离学校很远。Wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn.Nhà tôi cách trường rất xa.

Đặt trước động từ, không đặt sau

Trong tiếng Việt, "từ chín giờ đến năm giờ" đứng ở cuối câu: "Tôi làm việc từ chín giờ đến năm giờ". Trong tiếng Trung, 从……到…… đứng trước động từ: 我从九点到五点工作, không nói 我工作从九点到五点. Đây là lỗi hay gặp nhất với mẫu câu này.

Cụm này có thể đứng sau chủ ngữ hoặc ở ngay đầu câu. Người ta thường thêm 都 sau nó để nhấn mạnh "suốt cả thời gian đó", như trong cụm từ quen thuộc 从早到晚 (từ sáng đến tối).

  1. 我从下午两点到四点有课。Wǒ cóng xiàwǔ liǎng diǎn dào sì diǎn yǒu kè.Tôi có tiết học từ hai giờ đến bốn giờ chiều.
  2. 这个星期我从星期一到星期四都很忙。Zhège xīngqī wǒ cóng xīngqīyī dào xīngqīsì dōu hěn máng.Tuần này từ thứ Hai đến thứ Năm ngày nào tôi cũng bận.
  3. 妈妈从早到晚都很忙。Māma cóng zǎo dào wǎn dōu hěn máng.Mẹ bận từ sáng đến tối.

Câu hỏi và câu phủ định

Để hỏi, đặt từ để hỏi vào trong mẫu câu (从几点到几点) hoặc thêm 吗 ở cuối câu. Để hỏi đi đường mất bao lâu, dùng 要多长时间.

Để nói một việc không xảy ra trong khoảng thời gian đó, đặt 不 sau cụm 从……到……, ngay trước động từ.

  1. 你从几点到几点上课?Nǐ cóng jǐ diǎn dào jǐ diǎn shàngkè?Bạn học từ mấy giờ đến mấy giờ?
  2. 从这儿到火车站远吗?Cóng zhèr dào huǒchēzhàn yuǎn ma?Từ đây đến ga tàu hỏa có xa không?
  3. 从这儿到机场坐出租车要多长时间?Cóng zhèr dào jīchǎng zuò chūzūchē yào duō cháng shíjiān?Từ đây đến sân bay đi taxi mất bao lâu?
  4. 我从八点到九点不在家。Wǒ cóng bā diǎn dào jiǔ diǎn bú zài jiā.Từ tám giờ đến chín giờ tôi không ở nhà.

从 và 到 dùng riêng

从 có thể dùng không có 到: 从哪儿来 (đến từ đâu), 从明天开始 (bắt đầu từ ngày mai). 到 cũng có thể đứng sau động từ với nghĩa "đến" một nơi hoặc "đến" một lúc nào đó: 走到学校 (đi bộ đến trường), 工作到十点 (làm việc đến mười giờ).

Động từ + 到 là trường hợp duy nhất 到 đứng sau động từ, và có thể kết hợp với 从: 我从九点工作到五点 có cùng nghĩa với 我从九点到五点工作. Nhưng bản thân 从 thì không bao giờ đứng sau động từ.

  1. 你是从哪儿来的?Nǐ shì cóng nǎr lái de?Bạn đến từ đâu?
  2. 从明天开始,我不喝咖啡了。Cóng míngtiān kāishǐ, wǒ bù hē kāfēi le.Từ ngày mai tôi không uống cà phê nữa.
  3. 我每天从家里走到学校。Wǒ měi tiān cóng jiā li zǒudào xuéxiào.Ngày nào tôi cũng đi bộ từ nhà đến trường.
  4. 昨天我工作到晚上十点。Zuótiān wǒ gōngzuò dào wǎnshang shí diǎn.Hôm qua tôi làm việc đến mười giờ tối.

Bài tập in được

Luyện điểm ngữ pháp này trên giấy: 20 câu bài tập chỉ dùng từ vựng HSK 2, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học.

Kiểm tra câu của bạn

Mọi câu ví dụ trên trang này chỉ dùng từ vựng đến HSK 2. Hãy dán câu bạn tự viết vào công cụ kiểm tra cấp độ để xem có từ nào vượt cấp của bạn không.

Các điểm ngữ pháp HSK khác

Tất cả bài ngữ pháp · More grammar in English