YCT · HSK 3.0So sánh danh sách từ

So sánh YCT và HSK: mỗi cấp YCT tương đương HSK cấp mấy?

Phần lớn từ YCT là từ HSK 1–3: 92% từ của YCT 3 và 80% từ của YCT 4. Nhưng YCT 4, cấp cao nhất, chỉ có 484 trong số 997 từ khác nhau của HSK 1–3. Xét về từ vựng, YCT 1–2 chủ yếu là từ HSK 1, YCT 3 bắt đầu sang HSK 2 và 3, còn YCT 4 trải khắp HSK 1–3 nhưng không bao trọn cấp nào.

Từ YCT nằm ở cấp nào của HSK 3.0

Mỗi từ YCT được tính ở cấp HSK 3.0 thấp nhất có từ đó.

YCTSố từHSK 1HSK 2HSK 3HSK 4–6Không phải từ HSKHSK 1–3
YCT 18069721198%
YCT 21501251253595%
YCT 3300182623391492%
YCT 459819896182893380%

Mỗi cấp YCT có bao nhiêu từ của HSK

Theo chiều ngược lại: mỗi cấp HSK có bao nhiêu từ đã nằm trong danh sách YCT.

YCTHSK 1HSK 2HSK 3HSK 1–3
YCT 172 / 3008 / 1983 / 49983 / 997
YCT 2128 / 30013 / 1988 / 499149 / 997
YCT 3186 / 30063 / 19838 / 499287 / 997
YCT 4201 / 30097 / 198186 / 499484 / 997

Điều này có nghĩa là gì

Học sinh đã đỗ YCT 4 biết khá nhiều từ vựng HSK 1–3, nhưng chưa đủ hết. Khi chuyển sang HSK, cách nhanh nhất là học những từ HSK 1–3 không có trong danh sách YCT, thay vì học lại HSK 1 từ đầu.

YCT được soạn cho trẻ em, nên danh sách có những từ mà HSK để đến cấp cao hơn, như tên con vật, môn thể thao và tên màu một chữ như 红 và 黄, cùng một vài cụm từ thường ngày mà HSK không tính là từ riêng. Các từ đó được liệt kê bên dưới.

Trang này chỉ so sánh danh sách từ. YCT và HSK là hai kỳ thi khác nhau với dạng đề riêng, và không có quy định chính thức nào quy đổi cấp giữa hai kỳ thi.

89 từ YCT 4 cao hơn HSK 3

TừPinyinNghĩaHSK
毕业bìyètốt nghiệpHSK 4
鼻子bízimũiHSK 4
饼干bǐnggānbánh quyHSK 4
窗户chuānghucửa sổHSK 4
猜cāiđoánHSK 4
参观cānguāntham quanHSK 4
多么duōmebiết bao, thật là (dùng trong câu cảm thán)HSK 4
戴dàiđeo, đội (kính, mũ, đồng hồ)HSK 4
地址dìzhǐđịa chỉHSK 4
肚子dùzibụngHSK 4
打扰dǎrǎolàm phiềnHSK 4
打针dǎzhēntiêm, chíchHSK 4
挂guàtreoHSK 4
果汁guǒzhīnước ép trái câyHSK 4
够gòuđủHSK 4
功夫gōngfuvõ thuật Trung HoaHSK 4
公里gōnglǐki-lô-mét, cây sốHSK 4
敢gǎndámHSK 4
寒假hánjiàkỳ nghỉ đôngHSK 4
盒子hézihộpHSK 4
护士hùshiy táHSK 4
互相hùxiānglẫn nhauHSK 4
将来jiāngláitương laiHSK 4
减jiǎntrừ, giảmHSK 4
既……又……jì…yòu…vừa… vừa…, đã… lại…HSK 4
警察jǐngchácảnh sátHSK 4
紧张jǐnzhāngcăng thẳng, hồi hộpHSK 4
联系liánxìliên hệ, liên lạcHSK 4
俩liǎhai (người), cả haiHSK 4
辣làcayHSK 4
来得及láidejícòn kịpHSK 4
厉害lìhaigiỏi, lợi hại; dữ dộiHSK 4
另外lìngwàingoài ra, thêm vào đóHSK 4
老虎lǎohǔcon hổ, con cọpHSK 4
礼貌lǐmàolễ phép, lịch sự; phép lịch sựHSK 4
暖和nuǎnhuoấm ápHSK 4
排队páiduìxếp hàngHSK 4
排球páiqiúbóng chuyềnHSK 4
破pòrách, vỡ, hỏngHSK 4
葡萄pútaoquả nhoHSK 4
乒乓球pīngpāngqiúbóng bànHSK 4
桥qiáocây cầuHSK 4
巧克力qiǎokèlìsô-cô-laHSK 4
受不了shòubuliǎokhông chịu nổiHSK 4
售票员shòupiàoyuánnhân viên bán vé; người soát véHSK 4
熟悉shúxīquen thuộcHSK 4
暑假shǔjiàkỳ nghỉ hèHSK 4
散步sànbùđi dạo, tản bộHSK 4
孙子sūnzicháu trai (con của con trai)HSK 4
脱tuōcởi (quần áo, giày dép)HSK 4
停tíngdừng, ngừngHSK 4
汤tāngcanh, súpHSK 4
躺tǎngnằmHSK 4
讨论tǎolùnthảo luậnHSK 4
讨厌tǎoyànghét; đáng ghét, phiềnHSK 4
无论wúlùnbất kể, dùHSK 4
危险wēixiǎnnguy hiểmHSK 4
响xiǎngreo, kêu, vang lênHSK 4
幸福xìngfúhạnh phúcHSK 4
西红柿xīhóngshìcà chuaHSK 4
星星xīngxingngôi saoHSK 4
心情xīnqíngtâm trạngHSK 4
醒xǐngtỉnh giấc, thức giấcHSK 4
钥匙yàoshichìa khóaHSK 4
云yúnmâyHSK 4
眼镜yǎnjìngkính, kính mắtHSK 4
勇敢yǒnggǎndũng cảmHSK 4
祝贺zhùhèchúc mừngHSK 4
知识zhīshikiến thức, tri thứcHSK 4
准时zhǔnshíđúng giờHSK 4
杂志zázhìtạp chíHSK 4
白báitrắngHSK 5
虫子chóngzisâu bọ, côn trùngHSK 5
大象dàxiàngcon voiHSK 5
红hóngđỏHSK 5
猴子hóuzicon khỉHSK 5
蝴蝶húdiécon bướmHSK 5
哈hāha ha (tiếng cười)HSK 5
黑hēiđenHSK 5
梨líquả lêHSK 5
迷路mílùlạc đườngHSK 5
桃táoquả đàoHSK 5
兔子tùzicon thỏHSK 5
玩具wánjùđồ chơiHSK 5
小姐xiǎojiěcô (cách gọi phụ nữ); cô gái trẻHSK 5
信封xìnfēngphong bìHSK 5
圆yuántrònHSK 5
黄huángvàng (màu)HSK 6
马虎mǎhucẩu thả, qua loaHSK 6

Không có trong HSK 3.0 dưới dạng từ riêng (33 từ): 北京、长城、唱歌、春季、打篮球、大海、第一、电灯、电子邮件、冬、服务员、公共汽车、刮风、极了、烤鸭、流汗、绿、玫瑰花、爬山、骑马、秋、上边、上海、刷牙、弹钢琴、踢足球、下雪、夏、熊猫、羊肉、雨伞、越来越、中国人

Danh sách từ