Bài tập ngữ phápHSK 3

只要……就Bài tập in được

Bài tập gồm 17 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 3, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

只要……就 · Ngữ pháp HSK 3
Họ tên Ngày

AChọn 只要 hoặc 只有

Điền 只要 hoặc 只有 vào chỗ trống. Hãy nhìn 就 hay 才 ở vế sau.

  1. 你来,我就很高兴。(只要 / 只有)Chỉ cần bạn đến là tôi vui rồi.
  2. 做完作业,你才能看电视。(只要 / 只有)Chỉ khi làm xong bài tập, con mới được xem ti vi.
  3. 天气好,我们就去爬山。(只要 / 只有)Chỉ cần thời tiết đẹp, chúng ta sẽ đi leo núi.
  4. 每天复习,你才能记住这些字。(只要 / 只有)Chỉ có ôn bài mỗi ngày, bạn mới nhớ được những chữ này.
  5. 不忙,她就去看妈妈。(只要 / 只有)Hễ không bận là cô ấy đi thăm mẹ.
  6. 他同意,我们才能去。(只要 / 只有)Chỉ khi anh ấy đồng ý, chúng ta mới đi được.
  7. 你说得慢一点儿,我就能听懂。(只要 / 只有)Chỉ cần bạn nói chậm một chút là tôi nghe hiểu được.
  8. 到了周末,他才有时间。(只要 / 只有)Chỉ đến cuối tuần anh ấy mới có thời gian.

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng.

  1. 只要你就想去去吧Chỉ cần bạn muốn đi thì cứ đi đi.
  2. 只要不下雨就我们去Chỉ cần trời không mưa, chúng ta sẽ đi.
  3. 只要有时间我就看书Hễ có thời gian là tôi đọc sách.
  4. 只要你认真就能考好Chỉ cần bạn nghiêm túc là sẽ thi tốt.
  5. 只有才他来了我们能开始Chỉ khi anh ấy đến, chúng ta mới bắt đầu được.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 只要你认真学,才能学好。Chỉ cần bạn học nghiêm túc là sẽ học tốt.
  2. 只要天气好,就我们去。Chỉ cần thời tiết đẹp, chúng ta sẽ đi.
  3. 只有星期天,他就在家。Chỉ có Chủ nhật anh ấy mới ở nhà.
  4. 只要明天不忙,我去就看你。Chỉ cần ngày mai không bận, tôi sẽ đến thăm bạn.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/zhiyao-jiu/
只要……就 · Đáp án

A

  1. 只要
  2. 只有
  3. 只要
  4. 只有
  5. 只要
  6. 只有
  7. 只要
  8. 只有

B

  1. 只要你想去,就去吧。 / 你只要想去,就去吧。
  2. 只要不下雨,我们就去。
  3. 只要有时间,我就看书。 / 我只要有时间,就看书。
  4. 只要你认真,就能考好。 / 你只要认真,就能考好。
  5. 只有他来了,我们才能开始。

C

  1. 只要你认真学,就能学好。
  2. 只要天气好,我们就去。
  3. 只有星期天,他才在家。
  4. 只要明天不忙,我就去看你。