Bài tập ngữ phápHSK 1

正在 / 在Bài tập in được

Bài tập gồm 18 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 1, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

正在 / 在 · Ngữ pháp HSK 1
Họ tên Ngày

AChọn 在, 没有在 hay 不

Điền 在, 没有在 hoặc 不 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.

  1. 你写什么?(在 / 没有在 / 不)Bạn đang viết gì thế?
  2. 我看电视,我在看书。(在 / 没有在 / 不)Tôi không xem ti vi, tôi đang đọc sách.
  3. 我认识他。(在 / 没有在 / 不)Tôi không quen anh ấy.
  4. 妈妈做饭呢。(在 / 没有在 / 不)Mẹ đang nấu cơm.
  5. 他睡觉,他在看电视。(在 / 没有在 / 不)Anh ấy không ngủ, anh ấy đang xem ti vi.
  6. 我喜欢喝茶。(在 / 没有在 / 不)Tôi không thích uống trà.
  7. 昨天晚上八点我看书。(在 / 没有在 / 不)Tám giờ tối qua tôi đang đọc sách.
  8. 他们吃饭吗?(在 / 没有在 / 不)Họ đang ăn cơm à?

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng.

  1. 在他们电视看Họ đang xem ti vi.
  2. 呢在我打电话Tôi đang gọi điện thoại.
  3. 没有睡觉在她Cô ấy không ngủ.
  4. 正在我们汉语学习Chúng tôi đang học tiếng Trung.
  5. 什么看在你Bạn đang xem gì thế?

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 我不在看电视。Tôi không xem ti vi.
  2. 他在吃饭了。Anh ấy đang ăn cơm.
  3. 我正在喜欢她。Tôi thích cô ấy.
  4. 你做在什么?Bạn đang làm gì thế?
  5. 我在没有看书。Tôi không đọc sách.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/zhengzai-progressive/
正在 / 在 · Đáp án

A

  1. 在
  2. 没有在
  3. 不
  4. 在
  5. 没有在
  6. 不
  7. 在
  8. 在

B

  1. 他们在看电视。
  2. 我在打电话呢。
  3. 她没有在睡觉。
  4. 我们正在学习汉语。
  5. 你在看什么?

C

  1. 我没有在看电视。
  2. 他在吃饭。 / 他在吃饭呢。
  3. 我喜欢她。 / 我很喜欢她。
  4. 你在做什么?
  5. 我没有在看书。