Bài tập ngữ phápHSK 2

着Bài tập in được

Bài tập gồm 20 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 2, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

着 · Ngữ pháp HSK 2
Họ tên Ngày

AChọn 着, 在 hoặc 没有

Điền 着, 在 hoặc 没有 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.

  1. 她手里拿一本书。(着 / 在 / 没有)Cô ấy đang cầm một quyển sách trên tay.
  2. 我做饭呢,你等一下。(着 / 在 / 没有)Tôi đang nấu cơm, bạn đợi một chút nhé.
  3. 电视开着。(着 / 在 / 没有)Ti vi không bật.
  4. 他喜欢站看书。(着 / 在 / 没有)Anh ấy thích đứng đọc sách.
  5. 你看什么?(着 / 在 / 没有)Bạn đang xem gì vậy?
  6. 门开,你进来吧。(着 / 在 / 没有)Cửa đang mở, bạn vào đi.
  7. 他手里拿着东西。(着 / 在 / 没有)Trong tay anh ấy không cầm gì cả.
  8. 孩子们穿衣服呢。(着 / 在 / 没有)Bọn trẻ đang mặc quần áo.
  9. 教室里坐很多学生。(着 / 在 / 没有)Trong lớp học có rất nhiều học sinh đang ngồi.

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng.

  1. 电视开着还呢Ti vi vẫn còn đang bật.
  2. 穿着她一件红色的衣服Cô ấy đang mặc một chiếc áo màu đỏ.
  3. 门口很多人站着Ở cửa có rất nhiều người đang đứng.
  4. 坐着我们吧说Chúng ta ngồi xuống nói chuyện đi.
  5. 没有电视开着Ti vi không bật.
  6. 走着我们去学校吧Chúng ta đi bộ đến trường đi.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 她穿一件新衣服着。Cô ấy đang mặc một chiếc áo mới.
  2. 门不开着。Cửa không mở.
  3. 他着拿一个手机。Anh ấy đang cầm một chiếc điện thoại.
  4. 爷爷喜欢坐看书着。Ông nội thích ngồi đọc sách.
  5. 他笑说着:“你好!”Anh ấy mỉm cười nói: "Xin chào!"
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/zhe-particle/
着 · Đáp án

A

  1. 着
  2. 在
  3. 没有
  4. 着
  5. 在
  6. 着
  7. 没有
  8. 在
  9. 着

B

  1. 电视还开着呢。
  2. 她穿着一件红色的衣服。
  3. 门口站着很多人。
  4. 我们坐着说吧。
  5. 电视没有开着。
  6. 我们走着去学校吧。

C

  1. 她穿着一件新衣服。
  2. 门没有开着。
  3. 他拿着一个手机。
  4. 爷爷喜欢坐着看书。
  5. 他笑着说:“你好!”