Bài tập ngữ phápHSK 1

怎么 / 怎么样Bài tập in được

Bài tập gồm 20 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 1, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

怎么 / 怎么样 · Ngữ pháp HSK 1
Họ tên Ngày

AChọn 怎么 hoặc 怎么样

Điền 怎么 hoặc 怎么样 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.

  1. 明天天气?(怎么 / 怎么样)Thời tiết ngày mai thế nào?
  2. 你不吃饭?(怎么 / 怎么样)Sao bạn không ăn cơm?
  3. 你的新老师?(怎么 / 怎么样)Thầy giáo mới của bạn thế nào?
  4. 她还不睡觉?(怎么 / 怎么样)Sao cô ấy vẫn chưa đi ngủ?
  5. 我们明天去商店,?(怎么 / 怎么样)Ngày mai chúng ta đi cửa hàng, được không?
  6. 你知道我的名字?(怎么 / 怎么样)Sao bạn biết tên tôi?
  7. 这本书?(怎么 / 怎么样)Quyển sách này có hay không?
  8. 你今天不上班?(怎么 / 怎么样)Sao hôm nay bạn không đi làm?
  9. 你们都不说话?(怎么 / 怎么样)Sao các bạn đều không nói gì?

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng.

  1. 学校怎么你去Bạn đến trường bằng gì?
  2. 名字你的怎么写中文Tên tiếng Trung của bạn viết thế nào?
  3. 那个怎么样饭店的菜Món ăn ở nhà hàng đó thế nào?
  4. 睡觉怎么你没有还Sao bạn vẫn chưa đi ngủ?
  5. 我们怎么样晚上去中国菜吃Tối nay chúng ta đi ăn món Trung Quốc, được không?
  6. 了你怎么妈妈Mẹ ơi, mẹ sao thế?

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 这个苹果怎么?Quả táo này có ngon không?
  2. 你怎么样不喝水?Sao bạn không uống nước?
  3. 你去怎么商店?Bạn đến cửa hàng bằng gì?
  4. 我们下午去看电影,怎么?Chiều nay chúng ta đi xem phim, được không?
  5. 你的汉语老师怎么样吗?Thầy giáo tiếng Hán của bạn thế nào?
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/zenme-vs-zenmeyang/
怎么 / 怎么样 · Đáp án

A

  1. 怎么样
  2. 怎么
  3. 怎么样
  4. 怎么
  5. 怎么样
  6. 怎么
  7. 怎么样
  8. 怎么
  9. 怎么

B

  1. 你怎么去学校?
  2. 你的中文名字怎么写? / 怎么写你的中文名字?
  3. 那个饭店的菜怎么样?
  4. 你怎么还没有睡觉?
  5. 我们晚上去吃中国菜,怎么样? / 晚上我们去吃中国菜,怎么样?
  6. 妈妈,你怎么了? / 你怎么了,妈妈?

C

  1. 这个苹果怎么样?
  2. 你怎么不喝水?
  3. 你怎么去商店?
  4. 我们下午去看电影,怎么样?
  5. 你的汉语老师怎么样?