Bài tập ngữ phápHSK 1

在Bài tập in được

Bài tập gồm 20 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 1, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

在 · Ngữ pháp HSK 1
Họ tên Ngày

AChọn 在 hay 有

Điền 在 hoặc 有 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.

  1. 你的手机椅子上。(在 / 有)Điện thoại của bạn ở trên ghế.
  2. 房间里三个人。(在 / 有)Trong phòng có ba người.
  3. 老师外边。(在 / 有)Thầy giáo đang ở bên ngoài.
  4. 我家学校后边。(在 / 有)Nhà tôi ở phía sau trường.
  5. 学校里一个商店。(在 / 有)Trong trường có một cửa hàng.
  6. 我们饭店吃饭。(在 / 有)Chúng tôi đang ăn ở nhà hàng.
  7. 椅子下边一只猫。(在 / 有)Dưới ghế có một con mèo.
  8. 你朋友家吗?(在 / 有)Bạn của bạn có ở nhà không?
  9. 前边一个医院。(在 / 有)Phía trước có một bệnh viện.

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng.

  1. 在工作医院我妈妈Mẹ tôi làm việc ở bệnh viện.
  2. 在学习学校我们汉语Chúng tôi học tiếng Trung ở trường.
  3. 在椅子下边猫Con mèo ở dưới ghế.
  4. 不在我中国现在Bây giờ tôi không ở Trung Quốc.
  5. 在哪儿你工作Bạn làm việc ở đâu?
  6. 晚上在看书家我Buổi tối tôi đọc sách ở nhà.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 我工作在学校。Tôi làm việc ở trường học.
  2. 他吃饭在饭店。Anh ấy đang ăn ở nhà hàng.
  3. 我妈妈是商店。Mẹ tôi đang ở cửa hàng.
  4. 老师的手机在桌子。Điện thoại của thầy giáo ở trên bàn.
  5. 他们在中国里。Họ đang ở Trung Quốc.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/zai-location/
在 · Đáp án

A

  1. 在
  2. 有
  3. 在
  4. 在
  5. 有
  6. 在
  7. 有
  8. 在
  9. 有

B

  1. 我妈妈在医院工作。
  2. 我们在学校学习汉语。
  3. 猫在椅子下边。
  4. 我现在不在中国。 / 现在我不在中国。
  5. 你在哪儿工作?
  6. 我晚上在家看书。 / 晚上我在家看书。

C

  1. 我在学校工作。
  2. 他在饭店吃饭。 / 他在饭店里吃饭。
  3. 我妈妈在商店。 / 我妈妈在商店里。
  4. 老师的手机在桌子上。 / 老师的手机在桌子上边。
  5. 他们在中国。