Bài tập ngữ phápHSK 1

再Bài tập in được

Bài tập gồm 18 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 1, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

再 · Ngữ pháp HSK 1
Họ tên Ngày

ASắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng. Nhớ rằng: 再 đứng ngay trước động từ.

  1. 读一下再请你Làm ơn đọc lại một lần nữa.
  2. 再晚上来我Tối tôi sẽ lại đến.
  3. 一点儿茶喝你吧再Bạn uống thêm một chút trà nữa đi.
  4. 再能您说一下吗Anh chị có thể nói lại một lần nữa không ạ?
  5. 看电影再吃了饭我们去Chúng ta ăn cơm xong rồi mới đi xem phim.
  6. 再看看我想Tôi muốn xem lại lần nữa.
  7. 看电视再你了不要Bạn đừng xem ti vi nữa.
  8. 再买要不要一本Có mua thêm một quyển nữa không?
  9. 下个星期去我们再Tuần sau chúng ta lại đi.
  10. 爸爸再我问问Tôi sẽ hỏi lại bố.

BTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 请写一下再。Làm ơn viết lại một lần nữa.
  2. 我们明天去再。Ngày mai chúng ta lại đi.
  3. 你再能读一下吗?Bạn có thể đọc lại một lần nữa không?
  4. 我再想吃一点儿米饭。Tôi muốn ăn thêm một chút cơm nữa.
  5. 你不要说再了。Bạn đừng nói nữa.
  6. 吃了饭回去再吧。Ăn cơm xong rồi hãy về.
  7. 我们买三个再吧。Chúng ta mua thêm ba cái nữa đi.
  8. 我现在不在家,晚上给你打电话再。Bây giờ tôi không có nhà, tối tôi sẽ gọi cho bạn.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/zai-again/
再 · Đáp án

A

  1. 请你再读一下。
  2. 我晚上再来。 / 晚上我再来。
  3. 你再喝一点儿茶吧。
  4. 您能再说一下吗?
  5. 我们吃了饭再去看电影。 / 吃了饭我们再去看电影。
  6. 我想再看看。
  7. 你不要再看电视了。
  8. 要不要再买一本?
  9. 我们下个星期再去。 / 下个星期我们再去。
  10. 我再问问爸爸。

B

  1. 请再写一下。
  2. 我们明天再去。
  3. 你能再读一下吗?
  4. 我想再吃一点儿米饭。
  5. 你不要再说了。
  6. 吃了饭再回去吧。
  7. 我们再买三个吧。
  8. 我现在不在家,晚上再给你打电话。