Bài tập ngữ phápHSK 1

有点儿 / 一点儿Bài tập in được

Bài tập gồm 20 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 1, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

有点儿 / 一点儿 · Ngữ pháp HSK 1
Họ tên Ngày

AChọn 有点儿 hay 一点儿

Điền 有点儿 hoặc 一点儿 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.

  1. 这个房间热。(有点儿 / 一点儿)Phòng này hơi nóng.
  2. 这个太贵了,便宜吧。(有点儿 / 一点儿)Cái này đắt quá, rẻ hơn một chút đi.
  3. 我想吃米饭。(有点儿 / 一点儿)Tôi muốn ăn một ít cơm.
  4. 这件衣服小。(有点儿 / 一点儿)Cái áo này hơi nhỏ.
  5. 今天也不热。(有点儿 / 一点儿)Hôm nay không nóng chút nào.
  6. 现在晚了,我们回家吧。(有点儿 / 一点儿)Bây giờ hơi muộn rồi, chúng ta về nhà thôi.
  7. 你早睡觉吧。(有点儿 / 一点儿)Bạn đi ngủ sớm một chút đi.
  8. 我都不想吃。(有点儿 / 一点儿)Tôi không muốn ăn chút nào.
  9. 我想睡觉。(有点儿 / 一点儿)Tôi hơi buồn ngủ.
  10. 我爸爸会做中国菜。(有点儿 / 一点儿)Bố tôi biết nấu một ít món Trung Quốc.

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng.

  1. 贵手机有点儿这个Chiếc điện thoại này hơi đắt.
  2. 茶想一点儿我喝Tôi muốn uống một chút trà.
  3. 忙不他也一点儿Anh ấy không bận chút nào.
  4. 汉字我一点儿认识Tôi biết một ít chữ Hán.
  5. 妈妈有点儿我想Tôi hơi nhớ mẹ.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 这个菜一点儿贵。Món này hơi đắt.
  2. 你多喝有点儿水。Bạn uống thêm một chút nước đi.
  3. 我们吃有点儿东西吧。Chúng ta ăn chút gì đi.
  4. 这个电影有点儿也不好看。Bộ phim này chẳng hay chút nào.
  5. 我今天一点儿忙。Hôm nay tôi hơi bận.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/youdianr-vs-yidianr/
有点儿 / 一点儿 · Đáp án

A

  1. 有点儿
  2. 一点儿
  3. 一点儿
  4. 有点儿
  5. 一点儿
  6. 有点儿
  7. 一点儿
  8. 一点儿
  9. 有点儿
  10. 一点儿

B

  1. 这个手机有点儿贵。
  2. 我想喝一点儿茶。
  3. 他一点儿也不忙。
  4. 我认识一点儿汉字。
  5. 我有点儿想妈妈。

C

  1. 这个菜有点儿贵。
  2. 你多喝一点儿水。
  3. 我们吃一点儿东西吧。
  4. 这个电影一点儿也不好看。
  5. 我今天有点儿忙。