Bài tập ngữ phápHSK 1

也 / 都Bài tập in được

Bài tập gồm 20 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 1, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

也 / 都 · Ngữ pháp HSK 1
Họ tên Ngày

AChọn 也 hay 都

Điền 也 hoặc 都 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.

  1. 我喜欢喝茶。(也 / 都)Tôi cũng thích uống trà.
  2. 他们是学生。(也 / 都)Họ đều là học sinh.
  3. 我爸爸和妈妈是医生。(也 / 都)Bố và mẹ tôi đều là bác sĩ.
  4. 我不想去。(也 / 都)Tôi cũng không muốn đi.
  5. 这些衣服很漂亮。(也 / 都)Những bộ quần áo này đều rất đẹp.
  6. 他会说汉语,会写汉字。(也 / 都)Anh ấy biết nói tiếng Trung, cũng biết viết chữ Hán.
  7. 她很忙,我很忙。(也 / 都)Cô ấy rất bận, tôi cũng rất bận.
  8. 昨天我们没有去上课。(也 / 都)Hôm qua chúng tôi đều không đến lớp.

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng.

  1. 是中国人我也Tôi cũng là người Trung Quốc.
  2. 去我们想都Chúng tôi đều muốn đi.
  3. 不他们来都Họ đều không đến.
  4. 喜欢也电影她看Cô ấy cũng thích xem phim.
  5. 都老师我们是也Chúng tôi cũng đều là giáo viên.
  6. 没有也我去昨天Hôm qua tôi cũng không đi.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai về 也 hoặc 都. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 也我是老师。Tôi cũng là giáo viên.
  2. 我喜欢喝茶也。Tôi cũng thích uống trà.
  3. 都我们是中国人。Chúng tôi đều là người Trung Quốc.
  4. 他不也会说汉语。Anh ấy cũng không biết nói tiếng Trung.
  5. 他们都也是学生。Họ cũng đều là học sinh.
  6. 我都喜欢这两本书。Cả hai quyển sách này tôi đều thích.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/ye-and-dou/
也 / 都 · Đáp án

A

  1. 也
  2. 都
  3. 都
  4. 也
  5. 都
  6. 也
  7. 也
  8. 都

B

  1. 我也是中国人。
  2. 我们都想去。
  3. 他们都不来。
  4. 她也喜欢看电影。
  5. 我们也都是老师。
  6. 我昨天也没有去。 / 昨天我也没有去。

C

  1. 我也是老师。
  2. 我也喜欢喝茶。
  3. 我们都是中国人。
  4. 他也不会说汉语。
  5. 他们也都是学生。
  6. 这两本书我都喜欢。 / 我这两本书都喜欢。