如果……就 · Ngữ pháp HSK 3
Họ tên Ngày
AChọn 如果, 因为 hoặc 虽然
Điền 如果, 因为 hoặc 虽然 vào chỗ trống. Hãy xem vế sau của câu và phần nghĩa tiếng Việt.
- 明天天气不好,我们就在家看电视。(如果 / 因为 / 虽然)Nếu ngày mai thời tiết không tốt thì chúng ta ở nhà xem ti vi.
- 他生病了,所以今天没有来上课。(如果 / 因为 / 虽然)Anh ấy bị ốm nên hôm nay không đến lớp.
- 这件衣服很漂亮,但是太贵了。(如果 / 因为 / 虽然)Bộ quần áo này tuy rất đẹp nhưng đắt quá.
- 你不喜欢,就别买了。(如果 / 因为 / 虽然)Nếu bạn không thích thì đừng mua nữa.
- 明天你有时间,就来我家吃饭吧。(如果 / 因为 / 虽然)Nếu ngày mai bạn có thời gian thì đến nhà tôi ăn cơm nhé.
- 我很累,但是我还要工作。(如果 / 因为 / 虽然)Tôi tuy rất mệt nhưng vẫn phải làm việc.
- 路上车很多,所以我来晚了。(如果 / 因为 / 虽然)Trên đường nhiều xe quá nên tôi đến muộn.
- 我是你,我就不去。(如果 / 因为 / 虽然)Nếu tôi là bạn thì tôi sẽ không đi.
BSắp xếp từ thành câu
Viết các từ thành một câu đúng.
- 如果太贵就我不买了Nếu đắt quá thì tôi không mua nữa.
- 如果你就饿了先吃吧Nếu bạn đói thì cứ ăn trước đi.
- 如果他来我就走Nếu anh ấy đến thì tôi đi.
- 的话有问题如果就问老师Nếu có câu hỏi thì hỏi thầy cô giáo.
- 就会如果你多练习说得更好Nếu bạn luyện tập nhiều thì sẽ nói tốt hơn.
- 明天如果不冷就我们去公园Nếu ngày mai trời không lạnh thì chúng ta đi công viên.
CTìm và sửa lỗi sai
Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.
- 如果你不去,就我不去。Nếu bạn không đi thì tôi cũng không đi.
- 我就去,如果你去。Tôi sẽ đi nếu bạn đi.
- 如果你累了,我们休息就一下。Nếu bạn mệt thì chúng ta nghỉ một lát.
- 如果你不吃早饭,会就饿。Nếu bạn không ăn sáng thì sẽ bị đói.
- 我们就去爬山,如果明天天气好。Chúng ta sẽ đi leo núi nếu ngày mai trời đẹp.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/ruguo-jiu/
如果……就 · Đáp án
A
- 如果
- 因为
- 虽然
- 如果
- 如果
- 虽然
- 因为
- 如果
B
- 如果太贵,我就不买了。
- 如果你饿了,就先吃吧。 / 你如果饿了,就先吃吧。
- 如果他来,我就走。 / 他如果来,我就走。
- 如果有问题的话,就问老师。
- 如果你多练习,就会说得更好。 / 你如果多练习,就会说得更好。
- 如果明天不冷,我们就去公园。 / 明天如果不冷,我们就去公园。
C
- 如果你不去,我就不去。 / 你如果不去,我就不去。
- 如果你去,我就去。 / 你如果去,我就去。
- 如果你累了,我们就休息一下。 / 你如果累了,我们就休息一下。
- 如果你不吃早饭,就会饿。 / 你如果不吃早饭,就会饿。 / 如果你不吃早饭,你就会饿。
- 如果明天天气好,我们就去爬山。 / 明天如果天气好,我们就去爬山。