Bài tập ngữ phápHSK 3

如果……就Bài tập in được

Bài tập gồm 19 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 3, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

如果……就 · Ngữ pháp HSK 3
Họ tên Ngày

AChọn 如果, 因为 hoặc 虽然

Điền 如果, 因为 hoặc 虽然 vào chỗ trống. Hãy xem vế sau của câu và phần nghĩa tiếng Việt.

  1. 明天天气不好,我们就在家看电视。(如果 / 因为 / 虽然)Nếu ngày mai thời tiết không tốt thì chúng ta ở nhà xem ti vi.
  2. 他生病了,所以今天没有来上课。(如果 / 因为 / 虽然)Anh ấy bị ốm nên hôm nay không đến lớp.
  3. 这件衣服很漂亮,但是太贵了。(如果 / 因为 / 虽然)Bộ quần áo này tuy rất đẹp nhưng đắt quá.
  4. 你不喜欢,就别买了。(如果 / 因为 / 虽然)Nếu bạn không thích thì đừng mua nữa.
  5. 明天你有时间,就来我家吃饭吧。(如果 / 因为 / 虽然)Nếu ngày mai bạn có thời gian thì đến nhà tôi ăn cơm nhé.
  6. 我很累,但是我还要工作。(如果 / 因为 / 虽然)Tôi tuy rất mệt nhưng vẫn phải làm việc.
  7. 路上车很多,所以我来晚了。(如果 / 因为 / 虽然)Trên đường nhiều xe quá nên tôi đến muộn.
  8. 我是你,我就不去。(如果 / 因为 / 虽然)Nếu tôi là bạn thì tôi sẽ không đi.

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng.

  1. 如果太贵就我不买了Nếu đắt quá thì tôi không mua nữa.
  2. 如果你就饿了先吃吧Nếu bạn đói thì cứ ăn trước đi.
  3. 如果他来我就走Nếu anh ấy đến thì tôi đi.
  4. 的话有问题如果就问老师Nếu có câu hỏi thì hỏi thầy cô giáo.
  5. 就会如果你多练习说得更好Nếu bạn luyện tập nhiều thì sẽ nói tốt hơn.
  6. 明天如果不冷就我们去公园Nếu ngày mai trời không lạnh thì chúng ta đi công viên.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 如果你不去,就我不去。Nếu bạn không đi thì tôi cũng không đi.
  2. 我就去,如果你去。Tôi sẽ đi nếu bạn đi.
  3. 如果你累了,我们休息就一下。Nếu bạn mệt thì chúng ta nghỉ một lát.
  4. 如果你不吃早饭,会就饿。Nếu bạn không ăn sáng thì sẽ bị đói.
  5. 我们就去爬山,如果明天天气好。Chúng ta sẽ đi leo núi nếu ngày mai trời đẹp.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/ruguo-jiu/
如果……就 · Đáp án

A

  1. 如果
  2. 因为
  3. 虽然
  4. 如果
  5. 如果
  6. 虽然
  7. 因为
  8. 如果

B

  1. 如果太贵,我就不买了。
  2. 如果你饿了,就先吃吧。 / 你如果饿了,就先吃吧。
  3. 如果他来,我就走。 / 他如果来,我就走。
  4. 如果有问题的话,就问老师。
  5. 如果你多练习,就会说得更好。 / 你如果多练习,就会说得更好。
  6. 如果明天不冷,我们就去公园。 / 明天如果不冷,我们就去公园。

C

  1. 如果你不去,我就不去。 / 你如果不去,我就不去。
  2. 如果你去,我就去。 / 你如果去,我就去。
  3. 如果你累了,我们就休息一下。 / 你如果累了,我们就休息一下。
  4. 如果你不吃早饭,就会饿。 / 你如果不吃早饭,就会饿。 / 如果你不吃早饭,你就会饿。
  5. 如果明天天气好,我们就去爬山。 / 明天如果天气好,我们就去爬山。