Bài tập ngữ phápHSK 2

让Bài tập in được

Bài tập gồm 20 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 2, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

让 · Ngữ pháp HSK 2
Họ tên Ngày

AChọn 让, 不让 hoặc 没有让

Điền 让, 不让 hoặc 没有让 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.

  1. 医生他多喝水。(让 / 不让 / 没有让)Bác sĩ bảo anh ấy uống nhiều nước.
  2. 爸爸我一个人出去。(让 / 不让 / 没有让)Bố không cho tôi ra ngoài một mình.
  3. 昨天妈妈我去买菜。(让 / 不让 / 没有让)Hôm qua mẹ không bảo tôi đi mua thức ăn.
  4. 这件事我很不高兴。(让 / 不让 / 没有让)Chuyện này khiến tôi rất không vui.
  5. 妈妈我晚上喝咖啡。(让 / 不让 / 没有让)Mẹ không cho tôi uống cà phê vào buổi tối.
  6. 我想想。(让 / 不让 / 没有让)Để tôi nghĩ đã.
  7. 他我告诉你这件事。(让 / 不让 / 没有让)Anh ấy không bảo tôi kể chuyện này cho bạn.
  8. 天气太冷了,妈妈孩子出去玩。(让 / 不让 / 没有让)Trời lạnh quá, mẹ không cho bọn trẻ ra ngoài chơi.
  9. 我他明天来我家。(让 / 不让 / 没有让)Tôi bảo anh ấy ngày mai đến nhà tôi.

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng có 让.

  1. 让我老师读这本书Thầy giáo bảo tôi đọc cuốn sách này.
  2. 不让电视我看爸爸Bố không cho tôi xem tivi.
  3. 让很累考试我Thi cử làm tôi rất mệt.
  4. 吧让进来他Cho anh ấy vào đi.
  5. 没有我让去妈妈Mẹ đã không cho tôi đi.
  6. 不要我们说话让老师Thầy giáo bảo chúng tôi đừng nói chuyện.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 他做我很高兴。Anh ấy làm tôi rất vui.
  2. 他让了我们等一个小时。Anh ấy bắt chúng tôi chờ một tiếng đồng hồ.
  3. 爸爸让我不看电视。Bố không cho tôi xem tivi.
  4. 医生让多休息他。Bác sĩ bảo anh ấy nghỉ ngơi nhiều.
  5. 我妈妈不让去我。Mẹ tôi không cho tôi đi.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/rang-causative/
让 · Đáp án

A

  1. 让
  2. 不让
  3. 没有让
  4. 让
  5. 不让
  6. 让
  7. 没有让
  8. 不让
  9. 让

B

  1. 老师让我读这本书。
  2. 爸爸不让我看电视。
  3. 考试让我很累。
  4. 让他进来吧。
  5. 妈妈没有让我去。
  6. 老师让我们不要说话。

C

  1. 他让我很高兴。
  2. 他让我们等了一个小时。
  3. 爸爸不让我看电视。
  4. 医生让他多休息。
  5. 我妈妈不让我去。