让 · Ngữ pháp HSK 2
Họ tên Ngày
AChọn 让, 不让 hoặc 没有让
Điền 让, 不让 hoặc 没有让 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.
- 医生他多喝水。(让 / 不让 / 没有让)Bác sĩ bảo anh ấy uống nhiều nước.
- 爸爸我一个人出去。(让 / 不让 / 没有让)Bố không cho tôi ra ngoài một mình.
- 昨天妈妈我去买菜。(让 / 不让 / 没有让)Hôm qua mẹ không bảo tôi đi mua thức ăn.
- 这件事我很不高兴。(让 / 不让 / 没有让)Chuyện này khiến tôi rất không vui.
- 妈妈我晚上喝咖啡。(让 / 不让 / 没有让)Mẹ không cho tôi uống cà phê vào buổi tối.
- 我想想。(让 / 不让 / 没有让)Để tôi nghĩ đã.
- 他我告诉你这件事。(让 / 不让 / 没有让)Anh ấy không bảo tôi kể chuyện này cho bạn.
- 天气太冷了,妈妈孩子出去玩。(让 / 不让 / 没有让)Trời lạnh quá, mẹ không cho bọn trẻ ra ngoài chơi.
- 我他明天来我家。(让 / 不让 / 没有让)Tôi bảo anh ấy ngày mai đến nhà tôi.
BSắp xếp từ thành câu
Viết các từ thành một câu đúng có 让.
- 让我老师读这本书Thầy giáo bảo tôi đọc cuốn sách này.
- 不让电视我看爸爸Bố không cho tôi xem tivi.
- 让很累考试我Thi cử làm tôi rất mệt.
- 吧让进来他Cho anh ấy vào đi.
- 没有我让去妈妈Mẹ đã không cho tôi đi.
- 不要我们说话让老师Thầy giáo bảo chúng tôi đừng nói chuyện.
CTìm và sửa lỗi sai
Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.
- 他做我很高兴。Anh ấy làm tôi rất vui.
- 他让了我们等一个小时。Anh ấy bắt chúng tôi chờ một tiếng đồng hồ.
- 爸爸让我不看电视。Bố không cho tôi xem tivi.
- 医生让多休息他。Bác sĩ bảo anh ấy nghỉ ngơi nhiều.
- 我妈妈不让去我。Mẹ tôi không cho tôi đi.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/rang-causative/
让 · Đáp án
A
- 让
- 不让
- 没有让
- 让
- 不让
- 让
- 没有让
- 不让
- 让
B
- 老师让我读这本书。
- 爸爸不让我看电视。
- 考试让我很累。
- 让他进来吧。
- 妈妈没有让我去。
- 老师让我们不要说话。
C
- 他让我很高兴。
- 他让我们等了一个小时。
- 爸爸不让我看电视。
- 医生让他多休息。
- 我妈妈不让我去。