吗 · Ngữ pháp HSK 1
Họ tên Ngày
AChọn 吗 hay từ để hỏi
Điền 吗, 什么, 谁 hoặc 哪儿 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu hỏi có nghĩa gì.
- 你是学生?(吗 / 什么 / 谁 / 哪儿)Bạn có phải là học sinh không?
- 他是?(吗 / 什么 / 谁 / 哪儿)Anh ấy là ai?
- 你去?(吗 / 什么 / 谁 / 哪儿)Bạn đi đâu?
- 你想吃?(吗 / 什么 / 谁 / 哪儿)Bạn muốn ăn gì?
- 你会做饭?(吗 / 什么 / 谁 / 哪儿)Bạn có biết nấu ăn không?
- 他们在家?(吗 / 什么 / 谁 / 哪儿)Họ có ở nhà không?
- 那是?(吗 / 什么 / 谁 / 哪儿)Kia là cái gì?
- 你的手机在?(吗 / 什么 / 谁 / 哪儿)Điện thoại của bạn ở đâu?
BSắp xếp từ thành câu
Viết các từ thành một câu hỏi đúng.
- 水吗你想喝Bạn có muốn uống nước không?
- 学校吗去明天你Ngày mai bạn có đến trường không?
- 忙吗今天你Hôm nay bạn có bận không?
- 老师吗你的是她Cô ấy có phải là giáo viên của bạn không?
- 哥哥你吗有Bạn có anh trai không?
CTìm và sửa lỗi sai
Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.
- 他是谁吗?Anh ấy là ai?
- 现在几点吗?Bây giờ là mấy giờ?
- 你喝不喝茶吗?Bạn có uống trà không?
- 你吗是中国人?Bạn có phải là người Trung Quốc không?
- 这是什么吗?Đây là cái gì?
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/ma-questions/
吗 · Đáp án
A
- 吗
- 谁
- 哪儿
- 什么
- 吗
- 吗
- 什么
- 哪儿
B
- 你想喝水吗?
- 你明天去学校吗? / 明天你去学校吗?
- 你今天忙吗? / 今天你忙吗?
- 她是你的老师吗?
- 你有哥哥吗?
C
- 他是谁?
- 现在几点?
- 你喝不喝茶? / 你喝茶吗?
- 你是中国人吗?
- 这是什么?