Bài tập ngữ phápHSK 1

吗Bài tập in được

Bài tập gồm 18 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 1, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

吗 · Ngữ pháp HSK 1
Họ tên Ngày

AChọn 吗 hay từ để hỏi

Điền 吗, 什么, 谁 hoặc 哪儿 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu hỏi có nghĩa gì.

  1. 你是学生?(吗 / 什么 / 谁 / 哪儿)Bạn có phải là học sinh không?
  2. 他是?(吗 / 什么 / 谁 / 哪儿)Anh ấy là ai?
  3. 你去?(吗 / 什么 / 谁 / 哪儿)Bạn đi đâu?
  4. 你想吃?(吗 / 什么 / 谁 / 哪儿)Bạn muốn ăn gì?
  5. 你会做饭?(吗 / 什么 / 谁 / 哪儿)Bạn có biết nấu ăn không?
  6. 他们在家?(吗 / 什么 / 谁 / 哪儿)Họ có ở nhà không?
  7. 那是?(吗 / 什么 / 谁 / 哪儿)Kia là cái gì?
  8. 你的手机在?(吗 / 什么 / 谁 / 哪儿)Điện thoại của bạn ở đâu?

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu hỏi đúng.

  1. 水吗你想喝Bạn có muốn uống nước không?
  2. 学校吗去明天你Ngày mai bạn có đến trường không?
  3. 忙吗今天你Hôm nay bạn có bận không?
  4. 老师吗你的是她Cô ấy có phải là giáo viên của bạn không?
  5. 哥哥你吗有Bạn có anh trai không?

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 他是谁吗?Anh ấy là ai?
  2. 现在几点吗?Bây giờ là mấy giờ?
  3. 你喝不喝茶吗?Bạn có uống trà không?
  4. 你吗是中国人?Bạn có phải là người Trung Quốc không?
  5. 这是什么吗?Đây là cái gì?
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/ma-questions/
吗 · Đáp án

A

  1. 吗
  2. 谁
  3. 哪儿
  4. 什么
  5. 吗
  6. 吗
  7. 什么
  8. 哪儿

B

  1. 你想喝水吗?
  2. 你明天去学校吗? / 明天你去学校吗?
  3. 你今天忙吗? / 今天你忙吗?
  4. 她是你的老师吗?
  5. 你有哥哥吗?

C

  1. 他是谁?
  2. 现在几点?
  3. 你喝不喝茶? / 你喝茶吗?
  4. 你是中国人吗?
  5. 这是什么?