Bài tập ngữ phápHSK 1

了Bài tập in được

Bài tập gồm 20 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 1, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

了 · Ngữ pháp HSK 1
Họ tên Ngày

AChọn 了 hay 没有

Điền 了 hoặc 没有 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.

  1. 下雨。(了 / 没有)Trời mưa rồi.
  2. 他还来。(了 / 没有)Anh ấy vẫn chưa đến.
  3. 你吃饭吗?(了 / 没有)Bạn ăn cơm chưa?
  4. 我喝很多水。(了 / 没有)Tôi đã uống rất nhiều nước.
  5. 我昨天看电视。(了 / 没有)Hôm qua tôi không xem ti vi.
  6. 他今年二十岁。(了 / 没有)Năm nay anh ấy hai mươi tuổi rồi.
  7. 天热。(了 / 没有)Trời nóng rồi.
  8. 她来上课。(了 / 没有)Cô ấy không đến lớp.
  9. 我不想吃。(了 / 没有)Tôi không muốn ăn nữa.
  10. 妈妈还回家。(了 / 没有)Mẹ vẫn chưa về nhà.

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng.

  1. 了两本书我买Tôi đã mua hai quyển sách.
  2. 了吃很多他米饭Anh ấy đã ăn rất nhiều cơm.
  3. 吗你了起床Bạn dậy chưa?
  4. 没有他来还Anh ấy vẫn chưa đến.
  5. 了了他在这儿工作两年Anh ấy làm việc ở đây được hai năm rồi.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 他昨天没有来了。Hôm qua anh ấy không đến.
  2. 我没有看了那本书。Tôi không đọc quyển sách đó.
  3. 去年我很忙了。Năm ngoái tôi rất bận.
  4. 我了买三个苹果。Tôi đã mua ba quả táo.
  5. 你吃饭了没有吗?Bạn ăn cơm chưa?
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/le-particle/
了 · Đáp án

A

  1. 了
  2. 没有
  3. 了
  4. 了
  5. 没有
  6. 了
  7. 了
  8. 没有
  9. 了
  10. 没有

B

  1. 我买了两本书。
  2. 他吃了很多米饭。
  3. 你起床了吗?
  4. 他还没有来。
  5. 他在这儿工作了两年了。

C

  1. 他昨天没有来。
  2. 我没有看那本书。
  3. 去年我很忙。
  4. 我买了三个苹果。
  5. 你吃饭了没有? / 你吃饭了吗?