了 · Ngữ pháp HSK 1
Họ tên Ngày
AChọn 了 hay 没有
Điền 了 hoặc 没有 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.
- 下雨。(了 / 没有)Trời mưa rồi.
- 他还来。(了 / 没有)Anh ấy vẫn chưa đến.
- 你吃饭吗?(了 / 没有)Bạn ăn cơm chưa?
- 我喝很多水。(了 / 没有)Tôi đã uống rất nhiều nước.
- 我昨天看电视。(了 / 没有)Hôm qua tôi không xem ti vi.
- 他今年二十岁。(了 / 没有)Năm nay anh ấy hai mươi tuổi rồi.
- 天热。(了 / 没有)Trời nóng rồi.
- 她来上课。(了 / 没有)Cô ấy không đến lớp.
- 我不想吃。(了 / 没有)Tôi không muốn ăn nữa.
- 妈妈还回家。(了 / 没有)Mẹ vẫn chưa về nhà.
BSắp xếp từ thành câu
Viết các từ thành một câu đúng.
- 了两本书我买Tôi đã mua hai quyển sách.
- 了吃很多他米饭Anh ấy đã ăn rất nhiều cơm.
- 吗你了起床Bạn dậy chưa?
- 没有他来还Anh ấy vẫn chưa đến.
- 了了他在这儿工作两年Anh ấy làm việc ở đây được hai năm rồi.
CTìm và sửa lỗi sai
Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.
- 他昨天没有来了。Hôm qua anh ấy không đến.
- 我没有看了那本书。Tôi không đọc quyển sách đó.
- 去年我很忙了。Năm ngoái tôi rất bận.
- 我了买三个苹果。Tôi đã mua ba quả táo.
- 你吃饭了没有吗?Bạn ăn cơm chưa?
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/le-particle/
了 · Đáp án
A
- 了
- 没有
- 了
- 了
- 没有
- 了
- 了
- 没有
- 了
- 没有
B
- 我买了两本书。
- 他吃了很多米饭。
- 你起床了吗?
- 他还没有来。
- 他在这儿工作了两年了。
C
- 他昨天没有来。
- 我没有看那本书。
- 去年我很忙。
- 我买了三个苹果。
- 你吃饭了没有? / 你吃饭了吗?