Bài tập ngữ phápHSK 2

就Bài tập in được

Bài tập gồm 16 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 2, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

就 · Ngữ pháp HSK 2
Họ tên Ngày

ASắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng.

  1. 回来就他一会儿Anh ấy một lát nữa là về.
  2. 喝咖啡一我就起床Tôi vừa ngủ dậy là uống cà phê.
  3. 一回家了他下班就Anh ấy vừa tan làm là về nhà.
  4. 就我们吃完了十分钟Chúng tôi ăn xong chỉ trong mười phút.
  5. 打电话你就到了给我Bạn đến nơi thì gọi điện cho tôi.
  6. 商店我们就吃了饭去Chúng ta ăn cơm xong rồi đi cửa hàng.
  7. 想睡觉累一我就Tôi hễ mệt là muốn ngủ.
  8. 别吃了你不想吃就Bạn không muốn ăn thì đừng ăn nữa.

BTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 一我下课就去吃饭。Tôi vừa tan học là đi ăn cơm.
  2. 他一回家去睡觉了。Anh ấy vừa về nhà là đi ngủ.
  3. 我就一起床喝水。Tôi vừa ngủ dậy là uống nước.
  4. 妈妈,我去就。Mẹ ơi, con đi ngay đây.
  5. 她五分钟吃完了就。Cô ấy ăn xong chỉ trong năm phút.
  6. 他下班一就回家。Anh ấy vừa tan làm là về nhà.
  7. 你到了机场告诉我就。Bạn đến sân bay thì báo cho tôi.
  8. 他一进来,我走。Anh ấy vừa bước vào là tôi đi.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/jiu-right-away/
就 · Đáp án

A

  1. 他一会儿就回来。 / 一会儿他就回来。
  2. 我一起床就喝咖啡。
  3. 他一下班就回家了。
  4. 我们十分钟就吃完了。 / 十分钟我们就吃完了。
  5. 你到了就给我打电话。 / 到了你就给我打电话。
  6. 我们吃了饭就去商店。 / 吃了饭我们就去商店。
  7. 我一累就想睡觉。
  8. 你不想吃就别吃了。 / 不想吃你就别吃了。

B

  1. 我一下课就去吃饭。 / 一下课我就去吃饭。
  2. 他一回家就去睡觉了。
  3. 我一起床就喝水。
  4. 妈妈,我就去。
  5. 她五分钟就吃完了。
  6. 他一下班就回家。
  7. 你到了机场就告诉我。
  8. 他一进来,我就走。