Bài tập ngữ phápHSK 1

几 / 多少Bài tập in được

Bài tập gồm 20 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 1, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

几 / 多少 · Ngữ pháp HSK 1
Họ tên Ngày

AChọn 几 hay 多少

Điền 几 hoặc 多少 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.

  1. 你明天点起床?(几 / 多少)Ngày mai mấy giờ bạn dậy?
  2. 这本书钱?(几 / 多少)Quyển sách này bao nhiêu tiền?
  3. 你们学校有老师?(几 / 多少)Trường các bạn có bao nhiêu giáo viên?
  4. 明天星期?(几 / 多少)Ngày mai là thứ mấy?
  5. 我在中国有个朋友。(几 / 多少)Tôi có vài người bạn ở Trung Quốc.
  6. 你的电话是?(几 / 多少)Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
  7. 你月去中国?(几 / 多少)Tháng mấy bạn đi Trung Quốc?
  8. 那个医院有医生?(几 / 多少)Bệnh viện đó có bao nhiêu bác sĩ?
  9. 我昨天看了本书。(几 / 多少)Hôm qua tôi đã đọc vài quyển sách.
  10. 你会写汉字?(几 / 多少)Bạn biết viết bao nhiêu chữ Hán?

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng.

  1. 几个你有哥哥Bạn có mấy anh trai?
  2. 多少那个钱苹果Quả táo đó bao nhiêu tiền?
  3. 几点你睡觉Mấy giờ bạn đi ngủ?
  4. 你们公司人有多少Công ty các bạn có bao nhiêu người?
  5. 几本我买了中文书Tôi đã mua vài quyển sách tiếng Trung.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 你买了几苹果?Bạn đã mua mấy quả táo?
  2. 你们多少点下课?Mấy giờ các bạn tan học?
  3. 昨天星期多少?Hôm qua là thứ mấy?
  4. 那本书几钱?Quyển sách đó bao nhiêu tiền?
  5. 你几点去学校吗?Mấy giờ bạn đến trường?
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/ji-vs-duoshao/
几 / 多少 · Đáp án

A

  1. 几
  2. 多少
  3. 多少
  4. 几
  5. 几
  6. 多少
  7. 几
  8. 多少
  9. 几
  10. 多少

B

  1. 你有几个哥哥?
  2. 那个苹果多少钱?
  3. 你几点睡觉?
  4. 你们公司有多少人?
  5. 我买了几本中文书。

C

  1. 你买了几个苹果? / 你买了多少苹果? / 你买了多少个苹果?
  2. 你们几点下课?
  3. 昨天星期几?
  4. 那本书多少钱? / 那本书几块钱? / 那本书多少块钱?
  5. 你几点去学校?