会 / 能 / 可以 · Ngữ pháp HSK 1
Họ tên Ngày
AChọn 会, 能 hay 可以
Điền 会, 能 hoặc 可以 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.
- 下午下雨吗?(会 / 能 / 可以)Chiều nay trời có mưa không?
- 我今天很忙,不去看电影。(会 / 能 / 可以)Hôm nay tôi rất bận, không đi xem phim được.
- 你唱中文歌吗?(会 / 能 / 可以)Bạn có biết hát bài hát tiếng Trung nào không?
- 我明天再来,吗?(会 / 能 / 可以)Ngày mai tôi quay lại, được không?
- 这个电视不看了。(会 / 能 / 可以)Cái ti vi này không xem được nữa.
- 我爸爸不做饭。(会 / 能 / 可以)Bố tôi không biết nấu ăn, bố chưa bao giờ học.
- 这个菜还。(会 / 能 / 可以)Món này cũng được đấy.
- 他病了,今天不来上课。(会 / 能 / 可以)Anh ấy bị ốm, hôm nay không đến lớp được.
- 我想他不喜欢这个。(会 / 能 / 可以)Tôi nghĩ anh ấy sẽ không thích cái này.
- 明天他来吗?(会 / 能 / 可以)Ngày mai anh ấy có đến không?
BSắp xếp từ thành câu
Viết các từ thành một câu đúng.
- 汉语会一点儿我说Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
- 来下午吗能你Chiều nay bạn đến được không?
- 打电话可以吗我现在Bây giờ tôi gọi điện thoại được không?
- 冷不明天很会Ngày mai trời sẽ không lạnh lắm.
- 手机能上课看的时候不Trong giờ học không được xem điện thoại.
CTìm và sửa lỗi sai
Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.
- 你可以说汉语吗?Bạn có biết nói tiếng Trung không? (Hỏi người đó đã học chưa.)
- 明天能下雨吗?Ngày mai trời có mưa không?
- 她没有会开车。Cô ấy không biết lái xe.
- 你会不会写汉字吗?Bạn có biết viết chữ Hán không?
- 老师,我会喝一点儿水吗?Thưa thầy, em uống một chút nước được không ạ?
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/hui-neng-keyi/
会 / 能 / 可以 · Đáp án
A
- 会
- 能
- 会
- 可以
- 能
- 会
- 可以
- 能
- 会
- 会
B
- 我会说一点儿汉语。
- 你下午能来吗? / 下午你能来吗?
- 我现在可以打电话吗? / 现在我可以打电话吗?
- 明天不会很冷。
- 上课的时候不能看手机。
C
- 你会说汉语吗?
- 明天会下雨吗?
- 她不会开车。
- 你会不会写汉字? / 你会写汉字吗?
- 老师,我可以喝一点儿水吗? / 老师,我能喝一点儿水吗?